wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 16 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại dẻo nhất là sodium.

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân.

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten.

d)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.

2.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

A. Au, Mg.

b)

B. Al, Fe.

c)

C. Zn, Ag.

d)

D. Cu, Na.

3.

Phương trình hóa học khi cho Zn phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là

a)

Zn + H₂O ⇌ ZnO + H₂.

b)

Zn + H₂O ⇌ ZnOH.

c)

Zn + H₂O ⇌ Zn(OH)₂.

d)

Zn + H₂O ⇌ ZnO₂ + H₂.

4.

Kim loại nhôm bị hòa tan bởi H₂SO₄ loãng, thu được muối sulfate và khí hydrogen. Phản ứng mô tả hiện tượng trên là

a)

2Al + H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + H₂.

b)

2Al + H₂SO₄ → Al₂SO₄ + H₂.

c)

Al + 3H₂SO₄ → Al(SO₄)₃ + H₂.

d)

2Al + 3H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + 3H₂.

5.

Acid H₂SO₄ loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

FeCl₃, MgO, Cu, Ca(OH)₂.

b)

NaOH, CuO, Ag, Zn.

c)

Mg(OH)₂, CaO, K₂SO₃, SO₂.

d)

Al, Al₂O₃, Fe(OH)₃, BaCl₂.

6.

Cho phản ứng Zn + CuSO₄ → muối X + kim loại Y. X là

a)

ZnSO₄.

b)

CuSO₄.

c)

Cu.

d)

Zn.

7.

Chất có ánh kim là

a)

thủy tinh.

b)

bạc.

c)

gỗ.

d)

giấy.

8.

Ngâm một viên kẽm sạch trong dung dịch CuSO₄. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Một phần viên kẽm bị hòa tan, có một lớp màu đỏ bám ngoài viên kẽm và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.

c)

Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có một phần viên kẽm bị hòa tan.

d)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài viên kẽm, viên kẽm không bị hòa tan.

9.

Câu 9: Hiện tượng xảy ra khi thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄ là:

a)

Nhôm bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

Xuất hiện lớp đồng màu đỏ bám trên mảnh nhôm, dung dịch nhạt màu.

d)

Dung dịch chuyển sang màu xanh lá cây.

10.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch iron (II) sulfate vào lọ chứa sẵn dung dịch zinc sulfate. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối zinc sulfate, em dùng kim loại nào?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Al.

11.

Cho lá nhôm vào dung dịch acid HCl có dư thu được 0,15 mol khí hydrogen. Khối lượng nhôm đã phản ứng là

a)

1,80 g.

b)

2,70 g.

c)

4,05 g.

d)

5,40 g.

12.

Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Cu.

13.

Trong hợp chất oxide của kim loại A thì oxygen chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

K.

d)

Na.

14.

Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxide phải dùng một lượng oxygen bằng 40% lượng kim loại đã dùng. R là kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Ca.

15.

Hòa tan 5,1g oxide của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol acid cần dùng là 0,3 mol. Công thức phân tử của oxide đó là

a)

Fe2O3.

b)

Al2O3.

c)

Cr2O3.

d)

FeO.

16.

Kim loại dẻo nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

17.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

18.

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là

a)

Bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

19.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

20.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

A. Bạc.

b)

B. vàng.

c)

C. tungsten.

d)

D. thủy ngân.

21.

Hầu hết kim loại không tác dụng với

a)

khí hiếm.

b)

dung dịch acid.

c)

dung dịch muối.

d)

phi kim.

22.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và khí oxygen là

a)

acid.

b)

oxide.

c)

base.

d)

muối.

23.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại với phi kim (trừ oxygen) là

a)

oxide.

b)

base.

c)

acid.

d)

muối.

24.

Đâu không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính hiếm.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

25.

Vàng thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

26.

Nhôm thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

27.

Đồng thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

28.

Thép thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

29.

Kim loại dẻo nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thuỷ ngân.

30.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

A. bạc.

b)

B. vàng.

c)

C. tungsten.

d)

D. thuỷ ngân.

31.

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là

a)

A. bạc.

b)

B. vàng.

c)

C. tungsten.

d)

D. thủy ngân.

32.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

33.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

A. bạc.

b)

B. vàng.

c)

C. tungsten.

d)

D. thủy ngân.

34.

Hầu hết kim loại không tác dụng với

a)

khí hiếm.

b)

dung dịch acid.

c)

dung dịch muối.

d)

phi kim.

35.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và khí oxygen là

a)

acid.

b)

oxide.

c)

base.

d)

muối.

36.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại với phi kim (trừ oxygen) là

a)

oxide.

b)

base.

c)

acid.

d)

muối.

37.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại dẻo nhất là sodium.

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân.

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten.

d)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.

38.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Au, Mg.

b)

Al, Fe.

c)

Zn, Ag.

d)

Cu, Na.

39.

Phương trình hóa học khi cho Zn phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là

a)

Zn + H2O ZnO + H2.

b)

Zn + H2O ZnOH.

c)

Zn + H2O Zn(OH)2.

d)

Zn + H2O ZnO2 + H2.

40.

Kim loại nhôm bị hòa tan bởi H2SO4 loãng, thu được muối sulfate và khí hydrogen. Phản ứng mô tả hiện tượng trên là

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

b)

2Al + 6H2SO4 → 2Al(SO4)3 + 6H2

c)

Al + H2SO4 → AlSO4 + H2

d)

2Al + 3H2SO4 → 2AlSO4 + 3H2

41.

Acid H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2.

b)

NaOH, CuO, Ag, Zn.

c)

Mg(OH)2, CaO, K2SO3, SO2.

d)

Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2.

42.

Đâu không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính hiếm.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

43.

Nhôm thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

44.

Đồng thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

45.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

A. bạc.

b)

B. vàng.

c)

C. tungsten.

d)

D. thủy ngân.

46.

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là

a)

A. bạc.

b)

B. vàng.

c)

C. tungsten.

d)

D. thủy ngân.

47.

Hầu hết kim loại không tác dụng với

a)

khí hiếm.

b)

dung dịch acid.

c)

dung dịch muối.

d)

phi kim.

48.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Au, Mg.

b)

Al, Fe.

c)

Zn, Ag.

d)

Cu, Na.

49.

Phương trình hóa học khí cho Zn phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là

a)

Zn + H2O → ZnO + H2.

b)

Zn + H2O → ZnOH.

50.

Cho phản ứng Zn + CuSO4 → muối X + kim loại Y. X là

a)

ZnSO4.

b)

CuSO4.

c)

Cu.

d)

Zn.

51.

Chất có ánh kim là

a)

thủy tinh.

b)

bạc.

c)

gỗ.

d)

giấy.

52.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch iron (II) sulfate vào lọ chứa sẵn dung dịch zinc sulfate. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối zinc sulfate, em dùng kim loại

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Al.

53.

Cho lá nhôm vào dung dịch acid HCl có dư thu được 0,15 mol khí hydrogen. Khối lượng nhôm đã phản ứng là

a)

1,80 g.

b)

2,70 g.

c)

4,05 g.

d)

5,40 g.

54.

Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Cu.

55.

Trong hợp chất oxide của kim loại A thì oxygen chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

K.

d)

Na.

56.

Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxide phải dùng một lượng oxygen bằng 40% lượng kim loại đã dùng. R là kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Ca.