Font size
Worksheetshuu co 11
Total questions: 54
Worksheet time: 28mins
Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:
CnH2n+2OH
CnH2n+1OH
CnH2n-2O
CnH2n-1OH
Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:
Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Trong các ancol sau, ancol nào khử nước tạo một anken duy nhất?
(I). CH3CH2OH
(II). CH3-CH(OH)-CH3
(III) CH3-CH(OH)-CH2-CH3
(IV): (CH3)3COH
(V). (CH3)2CH-CH2OH
(VI) CH3-CH2-CH2-OH
I, III
II,III, IV
III, V, IV
I,II, IV, V, VI
Có 3 hợp chất: Rượu etylic, axit axetic, phenol. Có thể phân biệt 3 chất trên bằng
Na và NaOH
NaOH và dung dịch Br2
Br2 (dung dịch) và Na2CO3
Na2CO3 và Na
Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:
CnH2n+2OH
CnH2n+1OH
CnH2n-2O
CnH2n-1OH
Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n( CO2)/n( H2O) < 1 (trong cùng điều kiện), ancol đó là:
ancol no, đơn chức
ancol no
ancol không no, đa chức
ancol không no có một nối đôi trong phân tử
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X là:
4
5
6
7
Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:
Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Trong các ancol sau, ancol nào khử nước tạo một anken duy nhất?
(I). CH3CH2OH
(II). CH3-CH(OH)-CH3
(III) CH3-CH(OH)-CH2-CH3
(IV): (CH3)3COH
(V). (CH3)2CH-CH2OH
(VI) CH3-CH2-CH2-OH
I, III
II,III, IV
III, V, IV
I,II, IV, V, VI
Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước dùng thuốc thử nào ?
CuSO4 khan
Na kim lọai
Benzen
CuO
Có 3 hợp chất: Rượu etylic, axit axetic, phenol. Có thể phân biệt 3 chất trên bằng
Na và NaOH
NaOH và dung dịch Br2
Br2 (dung dịch) và Na2CO3
Na2CO3 và Na
Chỉ dùng các chất nào dưới đây có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng CTPT C3H7OH
Na và H2SO4 đặc
Na và CuO
CuO và dd AgNO3/NH3
Na và dd AgNO3/NH3
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2nO2
CnH2n+2O2
CnH2n+1O2
CnH2n-1O2
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau ?
No, đơn chức, mạch hở
Không no, đơn chức
No, đa chức
Thơm, đơn chức
Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit ?
1
2
3
4
Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau:
2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH
C2H2 + H2O → CH3CHO → CH3COOH
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH
Khi so sánh axit acrylic và axit propionic ta thấy:
1) 2 axit trên đều tác dụng với Mg, Na2CO3, Ca(OH)2, KOH
2) Axit propioniclàm mất màu dung dịch brom còn axit acrylic thì không.
3) Axit propionic mạnh hơn axit acrylic.
4) 2 axit trên có thể được đều chế từ glyxerin bằng 2 hoặc 3 phương trình phản ứng.
Phát biểu đúng gồm:
1,2
1,3
1,4
1,2,4
Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3
NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl
Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:
NaOH.
Na.
Dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là
5,42.
5,72.
4,72.
7,42.
X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)
C3H7OH.
C3H6(OH)2.
C3H5(OH)3.
C2H4(OH)2.
Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là
C3H8O3.
C3H4O.
C3H8O2.
C3H8O.
Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)
0,64.
0,46.
0,32.
0,92.
Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
C3H5OH và C4H7OH.
C2H5OH và C3H7OH.
C3H7OH và C4H9OH.
CH3OH và C2H5OH.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau ?
No, đơn chức, mạch hở
Không no, đơn chức
No, đa chức
Thơm, đơn chức
Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit ?
1
2
3
4
Khi so sánh axit acrylic và axit propionic ta thấy:
1) 2 axit trên đều tác dụng với Mg, Na2CO3, Ca(OH)2, KOH
2) Axit propioniclàm mất màu dung dịch brom còn axit acrylic thì không.
3) Axit propionic mạnh hơn axit acrylic.
4) 2 axit trên có thể được đều chế từ glyxerin bằng 2 hoặc 3 phương trình phản ứng.
Phát biểu đúng gồm:
1,2
1,3
1,4
1,2,4
Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:
NaOH.
Na.
Dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là
5,42.
5,72.
4,72.
7,42.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Chất nào sau đây không tác dụng với Na:
CH3-COOH
C2H5-OH
C6H5-OH
CH3-CHO
Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. A là:
CH3COOH.
CH3CH2COOH.
HCOOH.
CH2=CHCOOH.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A.CnH2nO2
B. CnH2n +2O2
C.CnH2n +1O2
D.CnH2n -2O2
Phenol không tác dụng với dung dịch nào?
A. dung dịch HCl
B. dung dịch NaHCO3
C. A, B đúng.
D. dung dịch Br2
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là:
quì tím.
dung dịch Br2
Na
dung dịch NaOH
Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol iso propylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là:
2
3
4
5
Phản ứng este hoá giữa axit fomic và ancol etylic cho ta sản phẩm là:
Etyl fomat
Metyl fomat
Etyl axeta
Fomiat etyl.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
1
2
3
4
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH.
C2H5ONa.
CH3OH.
CH3ONa.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
CH3OH.
CH3CH2OH.
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
Ancol etylic
Etan.
Propan.
Phenol.
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O.
C6H6O.
C3H8O.
C2H4O2.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
metanal.
etanal.
propanal.
butanal.
Chất nào sau đây là anđehit?
metanal.
propanol.
axit propanoic.
phenol.
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
Ancol etylic.
Etanal.
Axit axetic.
Phenol.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Axit fomic.
Etanol.
Etanal.
Etan.
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-bromtoluen.
toluen.
Hexan.
brombenzen.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic.
ancol etylic.
Etilen.
propilen.
Cho 0,015 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
