wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh học 10 (25 - 26)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Vi khuẩn E. Coli, vi khuẩn tả, trùng roi xanh.

b)

Vi khuẩn E. Coli, vi khuẩn tả, vi khuẩn lao phổi.

c)

Vi khuẩn E. Coli, vi khuẩn lao phổi, nấm men.

d)

Vi khuẩn lao phổi, nấm men, trùng biến hình.

2.

Vì sao gọi là tế bào nhân sơ?

a)

Vì tế bào chưa có màng nhân.

b)

Vì tế bào chưa có màng tế bào.

c)

Vì tế bào chưa có vật chất di truyền.

d)

Vì tế bào chưa có ribosome.

3.

Cho các đặc điểm sau: (1) Có kích thước nhỏ. (2) Cấu tạo đơn giản. (3) Sinh sản nhanh. (4) Luôn gây bệnh cho vật chủ kí sinh. Những đặc điểm nào có ở tất cả các loại vi khuẩn?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

4.

Kháng sinh penicillin diệt vi khuẩn gây bệnh bằng cách nào?

a)

Ngăn không cho tổng hợp protein.

b)

Ngăn không cho tạo tế bào chất.

c)

Ngăn không cho tạo màng tế bào.

d)

Ngăn không cho tạo cấu trúc thành tế bào.

5.

Tế bào bạch cầu do chức năng tiêu diệt các vi khuẩn cũng như các tế bào bệnh lí và tế bào già nên cần có nhiều bào quan nào để đảm bảo việc thực hiện chức năng này?

a)

Lysosome.

b)

Peroxysome.

c)

Lưới nội chất trơn.

d)

Golgi.

6.

Đặc điểm nào cho thấy sự khác nhau giữa ti thể và lục lạp?

a)

Ti thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn.

b)

Ti thể có DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể có khả năng tự nhân đôi, lục lạp thì không.

d)

Ti thể có ở cả tế bào động vật và thực vật, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.

7.

Bào quan nào của tế bào nhân thực được mệnh danh là “túi bào dưỡng” đa năng của tế bào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Golgi.

c)

Không bào.

d)

Peroxysome.

8.

Đâu là hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực?

a)

Phospholipid và carbohydrate.

b)

Phospholipid và protein.

c)

Protein và nucleic acid.

d)

Protein và carbohydrate.

9.

Ở người uống nhiều rượu, bia, trong tế bào có cấu trúc nào rất phát triển?

a)

Lưới nội chất trơn.

b)

Lưới nội chất hạt.

c)

Ti thể.

d)

Golgi.

10.

Khi một phân tử protein được tổng hợp trong tế bào nhân thực và cần được xuất ra bên ngoài tế bào. Phân tử này được đi theo con đường nào dưới đây?

a)

Lưới nội chất => ti thể => túi tiết => màng tế bào.

b)

Lưới nội chất => túi tiết => ti thể => màng tế bào.

c)

Lưới nội chất => bộ máy Golgi => túi tiết => màng tế bào.

d)

Lưới nội chất => túi tiết => bộ máy Golgi => màng tế bào.

11.

Khuếch tán đơn giản là con đường vận chuyển các chất thụ động qua màng tế bào. Nhóm nào dưới đây được vận chuyển theo con đường trên?

a)

Phân tử không phân cực và có kích thước nhỏ.

b)

Các ion, chất phân cực, amino acid.

c)

Phân tử kích thước lớn, thậm chí cả một tế bào.

d)

Carbohydrate, protein được tổng hợp bên trong tế bào.

12.

Vận chuyển thụ động khác với vận chuyển chủ động ở điểm nào sau đây?

a)

Không cần các kênh protein vận chuyển.

b)

Luôn cần có protein kênh.

c)

Luôn cần có protein mang.

d)

Không tiêu tốn năng lượng.

13.

Khi ngâm quả sấu trong nước đường, tế bào quả sấu trong kiểu môi trường nào?

a)

Môi trường ưu trương.

b)

Môi trường nhược trương.

c)

Môi trường đẳng trương.

d)

Môi trường cân bằng.

14.

Sự khuếch tán của phân tử …(1)… qua màng tế bào được gọi là thẩm thấu. (1) là

a)

protein.

b)

lipid.

c)

nước.

d)

nucleic acid.

15.

Một tế bào không có đáp ứng với tín hiệu do

a)

tế bào không có lipid màng liên kết với tín hiệu.

b)

tế bào không có thành tế bào thu nhận tín hiệu.

c)

tế bào không có thụ thể đặc hiệu với tín hiệu.

d)

tế bào không có phần tử truyền tin nội bào.

16.

Hình ảnh dưới đây mô tả cách truyền tin nào giữa các tế bào?

a)

Truyền tin trực tiếp.

b)

Truyền tin nội tiết.

c)

Truyền tin cận tiết.

d)

Truyền tin qua synapse.

17.

Đâu là quá trình đúng của quá trình truyền tin trong tế bào?

a)

Tiếp nhận tín hiệu => đáp ứng tín hiệu => truyền tín hiệu.

b)

Tiếp nhận tín hiệu => truyền tín hiệu => đáp ứng tín hiệu.

c)

Đáp ứng tín hiệu => tiếp nhận tín hiệu => truyền tín hiệu.

d)

Đáp ứng tín hiệu => truyền tín hiệu => tiếp nhận tín hiệu.

18.

Loại thụ thể nào sẽ đón tín hiệu estrogen, testosterone?

a)

Thụ thể trên màng tế bào.

b)

Thụ thể ngoài màng tế bào.

c)

Thụ thể trong màng tế bào.

d)

Thụ thể gắn trên bộ máy Golgi.

19.

Hoạt động nào sau đây không tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào?

a)

Vận chuyển phân tử glucose qua màng tế bào.

b)

Vận chuyển nước qua màng tế bào.

c)

Vận động viền đang chổi cilia.

d)

Tim co bóp đẩy máu vào động mạch.

20.

Đa số enzyme được cấu tạo từ phân tử sinh học nào?

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

Lipid

d)

Acid nucleic

21.

Cho A là cơ chất, E là enzyme, B là sản phẩm. Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?

a)

A + E → EA → EB → E + B

b)

B + E → BE → EA → E + A

c)

A + E → EA → E + B

d)

B + E → EB → E + A

22.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào cơ thể người cần huy động nhiều năng lượng nhất?

a)

Đi dạo

b)

Ngồi nghe nhạc

c)

Nằm ngủ

d)

Chạy bộ

23.

Quan sát đồ thị thể hiện ảnh hưởng của pH tới hoạt tính của enzyme pepsin, amylase và trypsin. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Mỗi enzyme có một chỉ số pH tối ưu mà tại đó hoạt tính của nó đạt mức cao nhất

b)

Enzyme pepsin có chỉ số pH tối ưu thấp nhất trong ba loại enzyme trên

c)

Càng rời xa điểm chỉ số pH tối ưu, độ hoạt động của enzyme càng tăng

d)

Ngoài khoảng pH hoạt động của enzyme, hoạt tính enzyme càng giảm, thậm chí mất hoàn toàn

24.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme liên kết đặc hiệu với cơ chất để xúc tác cho phản ứng được gọi là gì?

a)

Trung tâm kiểm định

b)

Trung tâm hoạt động

c)

Trung tâm kiểm soát

d)

Trung tâm vận hành

25.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về quang hợp?

a)

Quang hợp gồm hai pha: sáng và tối

b)

Pha tối diễn ra ở chất nền của lục lạp, CO2 tham gia chu trình Calvin để tổng hợp nên chất hữu cơ

c)

Trong pha sáng, hoá năng được chuyển hoá thành quang năng

d)

Ở pha sáng, ATP và NADPH được tổng hợp để cung cấp năng lượng cho quá trình chuyển hoá vật chất ở pha tối

26.

Các bác nông dân thường thắp đèn trong vườn cây vào ban đêm nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường hiệu suất quá trình hô hấp tế bào, từ đó tăng năng suất cây trồng

b)

Giảm hiệu suất quá trình hô hấp tế bào, từ đó tăng năng suất cây trồng

c)

Tăng cường hiệu suất quá trình quang hợp, từ đó tăng năng suất cây trồng

d)

Giảm hiệu suất quá trình quang hợp, từ đó tăng năng suất cây trồng

27.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về mối quan hệ giữa quá trình tổng hợp và phân giải trong tế bào?

a)

Đây là hai quá trình cùng chiều và có tính thống nhất, liên quan mật thiết với nhau

b)

Đây là hai quá trình cùng chiều nhưng độc lập, không liên quan đến nhau

c)

Đây là hai quá trình ngược nhau nên không liên quan đến nhau

d)

Đây là hai quá trình ngược nhau nhưng lại thống nhất và có liên quan mật thiết với nhau

28.

Sữa chua, dưa muối là sản phẩm ứng dụng của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men ethanol

d)

Lên men lactate

29.

Tại sao pha G1 vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kì tế bào?

a)

Vì vừa diễn ra quá trình tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

b)

Vì vừa diễn ra quá trình tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G2/M.

c)

Vì vừa diễn ra quá trình phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

d)

Vì vừa diễn ra quá trình phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G2/M.

30.

Khi nói về tế bào nhân thực, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Ti thể được xem là "nhà máy điện" của tế bào vì ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không có khả năng tự nhân lên.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi nói về tế bào nhân thực, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Bộ phận của tế bào nhân thực tham gia tổng hợp và vận chuyển một protein xuất bào là lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết và màng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi nói về tế bào nhân thực, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Thành tế bào giúp thực vật đứng vững dù không có khung xương như động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi nói về tế bào nhân thực, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Peroxysome được xem là bào quan giúp bảo vệ tế bào vì nó chứa enzyme có tác dụng phân giải H2O2H_2O_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi nói về sự khác nhau giữa tế bào thực vật và động vật, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Tế bào động vật có thành tế bào, tế bào thực vật không có.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi nói về sự khác nhau giữa tế bào thực vật và động vật, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Tế bào động vật có lục lạp, tế bào thực vật không có.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi nói về sự khác nhau giữa tế bào thực vật và động vật, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Tế bào động vật không có hoặc có không bào kích thước nhỏ, tế bào thực vật có không bào lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi nói về sự khác nhau giữa tế bào thực vật và động vật, mệnh đề sau đây đúng hay sai? Tế bào động vật có ti thể, tế bào thực vật không có ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai? ATP được coi là đồng tiền năng lượng của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai? ATP có 3 gốc phosphate với 2 liên kết cao năng trong phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai? ATP ít khi được sinh nhưng thường xuyên được sử dụng trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai? Liên kết ngoài cùng của hai gốc phosphate dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Xét các nhận định sau về hô hấp tế bào, nhận định nào đúng hay sai? Không có sự tham gia của oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Xét các nhận định sau về hô hấp tế bào, nhận định nào đúng hay sai? Ở tế bào nhân thực, giai đoạn đường phân diễn ra tại tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Xét các nhận định sau về hô hấp tế bào, nhận định nào đúng hay sai? Trong chuỗi truyền electron, NADH và FADH 2_2 bị oxy hoá tạo ra ATP và nước.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi nói về chu kì tế bào và quá trình nguyên phân, nhận định nào đúng hay sai? Quá trình nguyên phân gồm 2 giai đoạn: phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi nói về chu kì tế bào và quá trình nguyên phân, nhận định nào đúng hay sai? Tại kì giữa, các nhiễm sắc thể kép co ngắn cực đại và xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi nói về chu kì tế bào và quá trình nguyên phân, nhận định nào đúng hay sai? Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách hình thành vách ngăn xuất hiện ở mặt phẳng xích đạo chia tế bào thành hai tế bào con.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi nói về chu kì tế bào và quá trình nguyên phân, nhận định nào đúng hay sai? Khi bị thương, các tế bào quanh vết thương tiến hành nguyên phân tạo ra tế bào mới thay thế tế bào bị tổn thương nên vết thương được lành trở lại sau một thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Enzyme là gì? Chọn phát biểu đúng nhất về bản chất và vai trò của enzyme trong chuyển hoá vật chất và năng lượng.

a)

Là protein xúc tác sinh học, làm giảm năng lượng hoạt hoá và có tính đặc hiệu cơ chất.

b)

Là lipid dự trữ năng lượng, bị phân huỷ để giải phóng nhiệt.

c)

Là acid nucleic chuyên vận chuyển oxygen trong máu.

d)

Là polysaccharide cấu trúc giúp cố định tế bào.

50.

Biện pháp nào sau đây là phù hợp để phòng tránh và kiểm soát bệnh ung thư trong cộng đồng hiện nay? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

Tiêm vắc xin phòng một số tác nhân như HPV, HBV.

b)

Tầm soát và khám sàng lọc ung thư định kì.

c)

Hút thuốc lá chủ động để tăng đề kháng với khói thuốc.

d)

Hạn chế tiếp xúc tác nhân gây ung thư, duy trì lối sống và dinh dưỡng lành mạnh.

51.

Cho biết ở người có bộ nhiễm sắc thể 2n=462n=46 . Sau 5 lần nguyên phân liên tiếp diễn ra bình thường, số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

16

b)

32

c)

46

d)

64

52.

Cho biết ở người có bộ nhiễm sắc thể 2n=462n=46 . Sau 5 lần nguyên phân liên tiếp diễn ra bình thường, tổng số nhiễm sắc thể có mặt trong tất cả các tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

736736

b)

920920

c)

14721472

d)

18401840

53.

Khi tế bào cơ thể người sinh trưởng đến kích thước giới hạn, chúng có tự động tiếp tục nguyên phân ngay không?

a)

Không tự động; cần tín hiệu và điều kiện kiểm soát chu kì, nhiều tế bào trưởng thành dừng ở G0.

b)

Có, luôn tiếp tục ngay khi đạt kích thước giới hạn.

c)

Không bao giờ nguyên phân nữa dù có tín hiệu.

d)

Chỉ nguyên phân khi thiếu oxygen.