wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de2.

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu bán dẫn quang là hợp chất đặc biệt có liên kết hai, ba hoặc bốn thành phần của các nguyên tố thuộc

a)

Nhóm 4 và nhóm 5

b)

Nhóm 2 và nhóm 4

c)

Nhóm 3 và nhóm 6

d)

Nhóm 3 và nhóm 5

2.

Dòng điện trong chất bán dẫn gồm có

a)

Ba thành phần là dòng điện rò, dòng điện phân cực, dòng điện khuếch tán

b)

Hai thành phần là dòng điện khuếch tán và dòng điện chuyển dịch (dòng phân cực)

c)

Bốn thành phần là dòng điện rò, dòng điện khuếch tán, dòng điện phân cực và dòng điện trôi

d)

Hai thành phần là dòng điện khuếch tán và dòng điện trôi

3.

Diode schottky là loại diode có lớp tiếp xúc:

a)

Bán dẫn - chất cách điện

b)

Bán dẫn - bán dẫn

c)

Bán dẫn- vật liệu từ

d)

Bán dẫn - kim loại

4.
a)

Diode zener

b)

Diode schottky.

c)

Diode tunnel.

d)

Diode chỉnh lưu

5.

Tính chất vật lý cơ bản của lớp tiếp xúc P-N là

a)

Dẫn điện tốt khi được phân cực thuận

b)

Dẫn điện tốt khi được phân cực ngược

c)

Dẫn điện tốt cả phân cực thuận và phân cực ngược

d)

Tất cả đều sai.

6.

Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận thì

a)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

d)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

7.

Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận, dòng điện thuận chảy qua lớp tiếp xúc là do

a)

Các hạt dẫn thiểu số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên.

b)

Các hạt dẫn đa số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên

c)

Các hạt dẫn đa số chuyển động trôi dưới tác dụng của điện trường tiếp xúc tạo nên.

d)

Cả hạt dẫn đa số và thiểu số chuyển động trôi dưới tác động của điện trường tạo nên

8.

Trên thực tế, diode bán dẫn được phân cực thuận khi điện áp đặt lên diode phải:

a)

UAK = UD

b)

UAK ≥ UD

c)

UAK ≤UD

d)

UAK = 0V

9.

Varicap là diode bán dẫn có chức năng như một:

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Biến áp

10.

Thông số quan trọng của diode chỉnh lưu là:

a)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép

b)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép

c)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép

d)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại

11.

Ảnh hưởng của nhiệt độ lên dòng điện ngược bão hòa của diode được tính xấp xỉ là:

a)

Tăng gấp 3 lần mỗi khi tăng thêm 10oC

b)

Tăng gấp 2 lần khi tăng 15oC

c)

Tăng gấp 2 lần mỗi khi tăng thêm 10oC

d)

Tăng gấp 2 lần mỗi khi tăng thêm 20oC

12.

Nguyên lý hoạt động của diode bán dẫn dựa trên:

a)

Tính dẫn điện một chiều của lớp tiếp xúc PN

b)

Phân cực ngược

c)

Phân cực thuận

d)

Dòng một chiều

13.

Trong phân cực thuận, diode bán dẫn cho phép dòng điện chảy theo hướng nào?

a)

Từ anode sang cathode

b)

Từ cathode sang anode

c)

Không cho phép dòng điện chảy

d)

Có thể chảy theo cả hai hướng

14.
a)

Diode

b)

Tụ điện

c)

Thạch anh.

d)

Varicap

15.

Varicap là linh kiện điện tử có

a)

Điện dung thay đổi theo điện áp phân cực đặt vào tiếp giáp p- n của nó

b)

Điện trở thay đổi theo điện áp phân cực đặt vào tiếp giáp pn của nó

c)

Điện cảm thay đổi theo điện áp phân cực đặt vào tiếp giáp pn của nó

d)

Tất cả đều đúng

16.

Photodiode là:

a)

Diode phát quang

b)

Diode thu quang

c)

Quang trở

d)

Diode laser

17.

Vùng cực gốc của transistor quang được làm bằng vật liệu nào?

a)

Bán dẫn loại n

b)

Bán dẫn loại p

c)

Bán dẫn nhạy cảm với ánh sáng

d)

Bán dẫn kim loại

18.

Diac và Triac có cấu tạo như thế nào?

a)

Diac có hai lớp bán dẫn, Triac có bốn lớp bán dẫn

b)

Diac có bốn lớp bán dẫn, Triac có hai lớp bán dẫn

c)

Diac và Triac đều có hai lớp bán dẫn

d)

Diac và Triac đều có bốn lớp bán dẫn

19.

Một BJT có dòng điện phát là 10mA, dòng điện góp là 9,95mA. Hỏi dòng điện gốc là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

0,5 mA

c)

19,95 mA

d)

0,05 mA

20.

Dòng điện cực góp là 5mA, dòng điện gốc là 0,02mA. Hỏi hệ số khuếch đại dòng điện β là bao nhiệu?

a)

250

b)

100

c)

50

d)

25

21.

Một BJT có hệ số khuếch đại dòng điện là 125 và dòng điện gốc là 30μA. Hỏi dòng điện cực góp là bao nhiêu?

a)

37,5 mA

b)

3,75 A

c)

375 μA

d)

3,75 mA

22.

Một JFET có IDbh=10mA và UDSbh=2V, thì điện trở một chiều RDS sẽ bằng

a)

2 KΩ

b)

400 Ω

c)

200 Ω

d)

5 KΩ

23.

Một JFET có IDbh=20mA và UDSbh=5V, thì điện trở một chiều RDS sẽ bằng

a)

200 Ω

b)

250 Ω

c)

300 Ω

d)

2,5 KΩ

24.

Diode có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều được gọi là

a)

Diode chuyển mạch.

b)

Diode ổn áp

c)

Diode tunnel

d)

Diode chỉnh lưu .

25.
a)

Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số cao

b)

Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số thấp

c)

Phân cực ngược và với tín hiệu nhỏ tần số cao

d)

Phân cực ngược và với tín hiệu nhỏ tần số thấp

26.

Khi diode phân cực ngược nếu bỏ qua dòng ngược, thì dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

300 mA

b)

1 mA

c)

0 mA

d)

Tất cả đều sai

27.
a)

Một điện trở thực

b)

Một nguồn điện áp thực

c)

Một nguồn điện áp lý tưởng

d)

Một nguồn dòng lí tưởng.

28.

Tham số quan trọng nhất của diode xung là

a)

Thời gian xuống

b)

Thời gian len

c)

Điện áp đánh thủng Uđt

d)

Thời gian phục hồi chức năng ngắt

29.
a)

Một nguồn dòng lí tưởng

b)

Một nguồn điện áp lý tưởng

c)

Một nguồn điện áp thực

d)

Một điện trở thực

30.
a)

Một nguồn điện áp lý tưởng

b)

Một điện trở thực

c)

Một nguồn dòng lí tưởng

d)

Một nguồn điện áp thực

31.

Một diode xung có thời gian phục hồi chức năng ngắt tp<10ns thuộc loại tốc độ:

a)

Chậm.

b)

Quá chậm

c)

Nhanh

d)

Trung bình.

32.

Diode Schottky là loại diode xung có tốc độ chuyển mạch

a)

Tốc độ chậm.

b)

Tốc độ quá chậm

c)

Tốc độ nhanh

d)

Tốc độ trung bình.

33.

Khi một điện tử tự do tái hợp với một lỗ trống trong phần gốc của BJT thì điện tử tự do này sẽ trở thành

a)

Một điện tử tự do khác.

b)

Một điện tử trong vùng dẫn.

c)

Một điện tử hóa trị.

d)

Một hạt dẫn đa số.

34.

Yếu tố nào quan trọng nhất để nói về dòng điện cực góp IC

a)

Nó khá lớn.

b)

Nó bằng dòng điện cực gốc IB.

c)

Nó được đo bằng mA

d)

Nó xấp xỉ bằng dòng điện cực phát IE

35.

BJT lưỡng cực N-P-N phân cực như thế nào ở chế độ ngắt?

a)

Tiếp xúc B-E phân cực ngược và tiếp xúc B-C được phân cực thuận.

b)

Tiếp xúc B-E và tiếp xúc B-C được phân cực thuận.

c)

Tiếp xúc B-C và tiếp xúc BE được phân cực ngược

d)

Tiếp xúc B-E phân cực thuận và tiếp xúc B-C được phân cực ngược

36.

BJT lưỡng N-P-N phân cực như thế nào ở chế độ bão hòa?

a)

Tiếp xúc B-E và tiếp xúc B-C được phân cực ngược.

b)

Tiếp xúc B-E phân cực thuận và tiếp xúc B-C được phân cực ngược.

c)

Tiếp xúc B-E và tiếp xúc BC được phân cực thuận

d)

Tiếp xúc B-E phân cực ngược và tiếp xúc B-C được phân cực thuận.

37.

Điều kiện để BJT dẫn khuếch đại khi và chỉ khi:

a)

Tiếp giáp B – E phân cực thuận

b)

Tiếp giáp B – E phân cực thuận

c)

Tiếp giáp C – E phân cực thuận

d)

Tất cả đều sai.

38.

Một BJT loại NPN, làm từ Silicon, trong mạch điện được phân cực với các điện áp tĩnh là UBE=0.7V, UCE=0.2V. Hỏi BJT đó hoạt động ở chế độ nào?

a)

Tích cực

b)

Bão hòa

c)

Ngắt

d)

Tất cả đều sai.

39.

Một BJT loại NPN làm từ Siliconon, trong mạch điện được phân cực với các điện áp tĩnh là UBE=0V, UCE gần bằng EC. Hỏi BJT đó hoạt động ở chế độ nào?

a)

Tích cực

b)

Bão hòa

c)

Ngắt

d)

Tất cả đều sai.

40.

BJT được coi như một chuyển mạch khi hoạt động ở chế độ

a)

Ngắt và tích cực

b)

Không phân cực

c)

Ngắt và bão hòa

d)

Bão hòa và tích cực.

41.

Trong vùng khuếch đại của một BJT chế tạo từ Silicon, điện áp cực gốc – phát (UBE) là:

a)

Khoảng 0,3 V

b)

Khoảng 1 V

c)

0 V

d)

Khoảng 0,7 V

42.
a)

Mạch chỉnh lưu bán kỳ.

b)

Mạch chỉnh lưu toàn kỳ.

c)

Mạch chỉnh lưu toàn kỳ.

d)

Tất cả đều sai.

43.
a)

Mạch chỉnh lưu bán kỳ biến áp điểm giữa.

b)

Mạch chỉnh lưu toàn kỳ biến áp điểm giữa.

c)

Mạch chỉnh cộng hưởng.

d)

Tất cả đều sai

44.

Diode Zener được ứng dụng:

a)

Ổn áp, mạch bảo vệ quá áp, điện áp tham chiếu.

b)

Ổn áp, điều khiển đóng ngắt, điện áp tham chiếu.

c)

Ổn áp, điều khiển đóng ngắt, khuếch đại.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

45.

Phát biều nào sau đây về đặc tuyến Diode là sai:

a)

Trong vùng phân cực thuận, dòng điện qua diode tăng theo cấp số mũ khi điện áp đặt vào diode tăng

b)

Trong vùng phân cực ngược, dòng điện qua diode rất nhỏ, chỉ vài micro amp.

c)

Điện áp đánh thủng là điện áp đặt vào diode mà tại đó diode bắt đầu dẫn dòng điện theo hướng ngược trở lại

d)

Đặc tuyến diode là một đường thẳng mô tả mối quan hệ giữa dòng điện qua diode và điện áp đặt vào diode.

46.

Transistor quang được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Điều khiển điện tử

c)

Khuếch đại tín hiệu ánh sáng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

47.

LED bảy đoạn anode chung và cathode chung khác nhau ở điểm nào?

a)

điểm nào? Số lượng LED

b)

Cực dương và cực âm của LED được nối chung

c)

Cách cấp điện áp cho LED

d)

Cách hiển thị số và ký tự

48.

Để hiển thị chữ cái “b” trên LED bảy đoạn cathode chung, cần cấp điện áp cho các cực anode của đoạn LED nào?

a)

C, D, E, F, G

b)

A, B, C, D, E, F

c)

B, C, D, E, G

d)

A, C, D, F, G

49.

Khi Thyristor (SCR) ở trạng thái dẫn, để chuyển SCR sang trạng thái tắt thì:

a)

Cần phải giảm điện áp giữa cực A và cực K xuống dưới một giá trị nhất định

b)

Cần phải giảm điện áp giữa cực A và cực G xuống dưới một giá trị nhất định

c)

Cần phải giảm điện áp giữa cực K và cực G xuống dưới một giá trị nhất định

d)

Cấp một một xung điện kích thích vào cực G

50.

Ưu điểm của Thyristor (SCR) là gì?

a)

Có thể dẫn dòng điện lớn, độ bền cao.

b)

Có thể hoạt động ở tần số cao, chính xác

c)

Cấu trúc đơn giản, chi phí thấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.