NEW
Font size
WorksheetsTrieune
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội
Tăng NSLĐ
Tăng cường độ lao động
Tăng số người lao động
Kéo dài thời gian lao động
Quan hệ sản xuất biểu hiện:
Quan hệ giữa người với tự nhiên
Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất
Quan hệ giữa người với người trong xã hội
Cả a, b, c
Ngày lao động của công nhân làm thuê gồm hai phần:
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
Thời gian lao động cụ thể và thời gian lao động trừu tượng
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thăng dư
Thời gian lao động tư nhân và thời gian lao động xã hội
Tác dụng điều tiết sản xuất của quy luật giá trị là:
Điều hòa, phân bổ nguồn hàng hóa giữa các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế
Điều hòa, phân bổ các loại hàng hóa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội
Điều hòa, phân bổ các tư liệu sản xuất từ nơi thừa giá thấp đến nơi thiếu giá cao
Điều hòa, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao động vào những ngành có giá cả cao
Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:
Giữa giá trị với giá trị sử dụng
Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp
Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng
Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội
Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?
Trừu tượng hóa khoa học
Phân tích và tổng hợp
Mô hình hoá
Điều tra thông kê
Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:
Giá trị của hàng hoá
Cung cầu và cạnh tranh
Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
Cả a, b, c
8.Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
Mở rộng phạm vi thống trị của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:
Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
Cả a, b, c
Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội
Lực lượng sản xuất và QHSX
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Tăng trưởng và phát triển kinh tế
Cả a, b, c
11.Tư bản lưu động là:
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm, bao gồm nguyên, nhiên vật liệu và máy móc thiết bị
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm, bao gồm nguyên, nhiên vật liệu và tiền công
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm, bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu và tiền công
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm, bao gồm nguyên, nhiên vật liệu và nhà xưởng
12.Công thức chung của tư bản phản ánh:
Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị sử dụng
Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực
Sản xuất
Phân phối
Trao đổi
Tiêu dùng
Thời gian lao động xã hội cần thiết là:
Là khoản thời gian sản xuất của tuyệt đại bộ phận hàng hóa trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật cao, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
Là khoản thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình do người có trình độ chuyên môn cao quyết định
15.Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa trực tiếp có phê phán thành tựu nào sau đây:
Chủ nghĩa trọng thương
Chủ nghĩa trọng nông
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế chính trị tiểu tư sản
16.Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:
Góp phần trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng cho những người lao động tiến bộ
Góp phần phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế
Góp phần tìm ra các quy luật kinh tế
17.Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất bao gồm:
Xã hội hoá sản xuất về kinh tế- kỹ thuật
Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức
Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội
. Cả a, b, c
18.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
Kéo dài thời gian của ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi
Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết tăng thêm
Kéo dài thời gian của ngày lao động, sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
Kéo dài thời gian của ngày lao động, thời gian lao động tất yếu được rút ngắn
19.Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội ?
Hoạt động chính trị
Hoạt động khoa học
Hoạt động sản xuất của cải vật chất
Hoạt động nghệ thuật, thể thao
D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?
Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN
Thời kỳ hiệp tác giản đơn
Thời kỳ công trường thủ công
Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí
Hàng hoá là:
Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
Sản phẩm ở trên thị trường
Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
22.Hàng hóa dịch vụ khác với hàng hóa thông thường là:
Việc sản xuất và tiêu dùng là hai khâu tách biệt, không thể cất trử
Việc sản xuất và lưu thông được diễn ra đồng thời, không thể cất trử
Việc sản xuất và tiêu dùng được diễn ra đồng thời, không thể cất trử
Việc sản xuất và trao đổi phụ thuộc vào nhu cầu xã hội, không thể cất trử
23.Hàng hóa là:
Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng nhất định của con người và có giá trị sử dụng cao
Là sản phẩm của lao động, có giá trị và giá trị sử dùng cao để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người
Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất, thông qua nhu cầu của họ
Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
24.Quan hệ sản xuất bao gồm:
Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất
Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội
Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội
Cả a, b, c
25.Tuần hoàn tư bản trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau là:
Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa – Tư bản tiền tệ
Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất – Tư bản tiền tệ
Tư bản tiền tệ – Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ – Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa
Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?
Có thể giảm xuống
Có thể tăng lên
Có thể không thay đổi
Cả a, b, c
Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Cả a, b, c đều đúng
28.Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng
Căn cứ vào phạm vi
Căn cứ vào nội dung
Căn cứ vào tính chất
Căn cứ vào quy mô
Giá cả của hàng hóa là:
Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
Số tiền người mua phải trả cho người bán
Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
30.Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:
Các ngành công nghiệp nặng
Các ngành công nghiệp chế tạo máy
Các ngành công nghiệp nhẹ
Các ngành sản xuất máy động lực
31.Đối tượng lao động là:
Các vật có trong tự nhiên
Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người
Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người
Cả a, b, c
32.Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động
Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động
Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất
All
Giá trị sử dụng là gì?
Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
Là tính hữu ích của vật
Là thuộc tính tự nhiên của vật
All
Chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng
Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ
Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạp
Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn
Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng
35.Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá: chọn các ý đúng:
NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm
NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
36.Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
a. Học thuyết giá trị lao động
b. Học thuyết giá trị thặng dư
Học thuyết tích luỹ tư sản
Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội
37.Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:
Nghiên cứu các quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
Nghiên cứu các chế độ xã hội
Nghiên cứu các lực lượng sản xuất
Nghiên cứu các quan hệ sản xuất và trao đổi
38.Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
a.Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b.Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
Cả a và b
Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
A. Smith
D. Ricardo
W.Petty
R.T.Mathus
39.Tính năng đặc biệt của hàng hóa sức lao động là
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị tư bản đã đầu tư
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới ngang bằng giá trị bản thân nó
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
41.Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là:
Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị
Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng
Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
42.Lao động trừu tượng là:
Là phạm trù riêng của CNTB
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá
Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
Chủ nghĩa trọng thương
Chủ nghĩa trọng nông
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế- chính trị tầm thường
44.Các nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?
Tăng NSLĐ
Tăng số người lao động
Tăng cường độ lao động
All
45.Tích tụ tư bản là:
Quá trình làm tăng quy mô tư bản đầu tư bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Quá trình làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Quá trình làm tăng quy mô tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Quá trình làm tăng quy mô tư bản ứng trước bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:
a. Mang tính khách quan
b. Mang tính chủ quan
c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Cả a và c
47.Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?
Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người
Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực
Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi
Cả a, b, c.
48.Tác dụng của quy luật giá trị là:
Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích lưu thông hàng hóa; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sảnxuất hàng hóa
Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?
a. A.SMith
D.Ricardo
C. Mác
W.Petty
Quan hệ tăng CĐLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:
Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ
Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
Cả a, b, c đều đúng
