Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về chủ nghĩa Mác - Lênin và xã hội học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiến đề kinh tế - xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sự lớn mạnh của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

c)

Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

Sự lớn mạnh của lực lượng sản xuất và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Chủ nghĩa xã hội giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

b)

Chủ nghĩa xã hội giải phóng xã hội, giải phóng con người, giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

c)

Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

d)

Chủ nghĩa xã hội giải phóng con người, giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

3.

Theo quan điểm của V.I. Lênin, mục đích cao cả của chủ nghĩa xã hội cần đạt đến là gì?

a)

Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành giai cấp, biến tất cả các thành viên trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt cơ sở của mọi tình trạng người bóc lột người

b)

Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành tầng lớp, biến tất cả các thành viên trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt nền tảng của mọi tình trạng bóc lột người

c)

Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành giai cấp, biến tất cả mọi người trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt cơ sở của mọi tình trạng bóc lột người

d)

Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành giai cấp, tầng lớp trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt cơ sở của mọi tình trạng bóc lột người

4.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thuộc loại quá độ nào sau đây?

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

Quá độ đặc biệt

d)

Quá độ ngẫu nhiên

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên tắc phân phối nào là chủ đạo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Phân phối theo mức độ góp vốn

b)

Phân phối theo nhu cầu

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối theo quyền sở hữu tư liệu sản xuất

6.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

7.

Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội này sang hình thái kinh tế - xã hội khác được thực hiện bằng:

a)

Cách mạng xã hội

b)

Đột biến xã hội

c)

Cải cách xã hội

d)

Tiến bộ xã hội

8.

Thực chất thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của chủ nghĩa tư bản

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và giai cấp tư sản

d)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và nhà nước tư sản

9.

Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại

b)

Mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ

c)

Những giá trị kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản

d)

Những thành tựu kinh tế và khoa học công nghệ trong chủ nghĩa tư bản

10.

Tìm đáp án sai về đặc trưng cơ bản thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Xuất phát từ xã hội thuộc địa nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp, trải qua chiến tranh kéo dài để lại hậu quả nặng nề, các thế lực thù địch luôn xuyên tạc chống phá hoại chế độ và nền độc lập của nhân dân ta

b)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ, nền sản xuất vật chất và đời sống xã hội đang trong quá trình quốc tế hóa sâu sắc

c)

Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

d)

Trong bối cảnh mới của toàn cầu hóa, công nhân hiện đại không có

11.

Điều kiện chính trị - xã hội để dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội được biểu hiện về mặt xã hội là:

a)

Mâu thuẫn chủ nô với nô lệ

b)

Mâu thuẫn địa chủ với phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa công nhân thời Mác và giai cấp công nhân hiện đại

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lôi thời

12.

Điều kiện kinh tế dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Những bước tiến to lớn của lực lượng sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của công nghiệp cơ khí

b)

Những bước tiến to lớn của công cụ sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của công nghiệp cơ khí

c)

Những bước tiến to lớn của lao động sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của công nghiệp cơ khí

d)

Những bước tiến to lớn của lực lượng sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của nông nghiệp xanh

13.

Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Có nền kinh tế phát triển hiện đại dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Có nền kinh tế phát triển hiện đại dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất cơ bản

14.

Đặc trưng thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Chế độ xã hội do nhân dân làm chủ

b)

Chế độ xã hội do người lao động làm chủ

c)

Chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ

d)

Chế độ xã hội do liên minh công - nông làm chủ

15.

Đặc trưng về văn hóa của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Có nền văn hóa phát triển, kế thừa và phát huy những tinh hoa văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

b)

Có nền văn hóa tiên tiến, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

Có nền văn hóa hiện đại, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

16.

Đặc điểm quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Đi từ chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Kinh qua chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Tiến lên chế độ chủ nghĩa tư bản

17.

Mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam có đặc trưng về văn hóa

a)

Có đặc trưng về văn hóa

b)

Không có đặc trưng về kinh tế

c)

Không có đặc trưng về chính trị

d)

Không có đặc trưng về xã hội

18.

Một trong những phương hướng xây dựng đất nước ta mà Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI nêu ra là?

a)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Phát triển nền kinh tế tri thức định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển nền kinh tế số định hướng xã hội chủ nghĩa

19.

Hãy chọn phương án đúng để hoàn thiện câu sau: “Chủ nghĩa xã hội, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội......”.

a)

A. cộng sản chủ nghĩa

b)

B. tư bản chủ nghĩa

c)

C. chủ nghĩa tư bản

d)

D. chủ nghĩa cộng sản

20.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Bằng lý luận hình thái kinh tế - xã hội, C. Mác đã chỉ ra sự phân tán, tìm ra quy luật vận động của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa, từ đó cho phép ông dự báo khoa học về sự ra đời và tương lai của hình thái kinh tế - xã hội ............”.

a)

A. chủ nghĩa tư bản

b)

B. cộng sản chủ nghĩa

c)

C. cộng sản

d)

D. cộng sản tương lai

21.

Hãy hoàn thiện câu sau của C. Mác trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ ..........từ xã hội nợ sang xã hội kia”.

a)

A. cải tạo cách mạng

b)

B. cải biến cách mạng

c)

C. cải tạo xã hội

d)

D. cải biến xã hội

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của C. Mác không chỉ làm rõ những yếu tố cấu thành hình thái kinh tế - xã hội mà còn xem xét xã hội trong quá trình biến đổi và phát triển ........”.

a)

A. liên tục

b)

B. không ngừng

c)

C. không gián đoạn

d)

D. liên tiếp

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “......... hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin đã chỉ ra tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là quá trình lịch sử - tự nhiên”.

a)

học thuyết

b)

quy luật

c)

luận thuyết

d)

lý thuyết

24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ quan điểm của V.I. Lênin: “Người ta chỉ có thể trở thành người ........ khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra”.

a)

A. cách mạng

b)

B. cộng sản

c)

C. cán bộ

d)

D. lãnh đạo

25.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là tạo ra sự biến đổi về.... của xã hội trên tất cả các lĩnh vực:

a)

A. Chất

b)

B. Lượng

c)

C. Chất và lượng

d)

D. Khối lượng

26.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên .......... là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để xã hội tư bản chủ nghĩa trên tất cả các lĩnh vực.

a)

xã hội chủ nghĩa

b)

chủ nghĩa xã hội

c)

chủ nghĩa cộng sản

d)

cộng sản chủ nghĩa

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kỳ ............... sâu sắc, triệt để xã hội tư bản chủ nghĩa trên tất cả các lĩnh vực, kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, xây dựng từng bước cơ sở vật chất – kỹ thuật và đổi sống tinh thần của ..........”.

a)

cải biến cách mạng/ chủ nghĩa xã hội

b)

cải tổ xã hội/ xã hội chủ nghĩa

c)

cải cách xã hội/ xã hội chủ nghĩa

d)

cải tạo cách mạng/ chủ nghĩa xã hội

28.

Đặc trưng về kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội do Đảng ta xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (năm 2011) là: “Có nền kinh tế .......... cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất..... phù hợp”.

a)

phát triển/ tiến bộ

b)

tăng trưởng/ tiến tiến

c)

lớn mạnh/ hiện đại

d)

vững mạnh/ tiến bộ

29.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền của con người

c)

Là quyền tự do của mỗi người

d)

Là trật tự xã hội

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ có mấy nội dung cơ bản?

a)

2 nội dung

b)

3 nội dung

c)

4 nội dung

d)

5 nội dung

31.

Lịch sử nhân loại đã và đang trải qua bao nhiêu hình thức dân chủ?

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

32.

Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi xuất hiện loài người

b)

Khi có nhà nước

c)

Khi có nhà nước vô sản

d)

Khi có nhà nước tư sản

33.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù chính trị

b)

Phạm trù lịch sử

c)

Phạm trù văn hóa

d)

Phạm trù kinh tế

34.

Nhà nước chủ nô quy định dân là ai?

a)

Những người nô lệ

b)

Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia, nông dân

c)

Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia, trí thức, công dân tự do

d)

Những người nô lệ, trí thức, một số người tự do

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hai lĩnh vực quan trọng hàng đầu và nổi bật nhất là dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị

b)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong xã hội

c)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong văn hóa

d)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị - xã hội

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, đỉnh cao trong toàn bộ lịch sử tiến hóa của dân chủ là:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản

37.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời do:

a)

Khát vọng về một xã hội công bằng, dân chủ, bình đẳng và bác ái

b)

Nguyện vọng của nhân dân lao động muốn thoát khỏi sự áp bức, bất công

c)

Kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Ước mơ xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng

38.

Về chính trị, Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tư sản

39.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chế độ sở hữu riêng về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ sở hữu tư về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất là chủ yếu

d)

Chế độ sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất chủ yếu

40.

Phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho phát triển đất nước được đưa ra tại Đại hội Đảng lần thứ mấy?

a)

Đại hội VI (1986)

b)

Đại hội VII (1991)

c)

Đại hội VIII (1996)

d)

Đại hội IX (2001)

41.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

42.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản là:

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

b)

Quyền hành thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

c)

Quyền bình thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân lao động, nhân dân lao động là chủ nhân của nhà nước

44.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

d)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

45.

Quốc hội hoạt động theo nhiệm kỳ:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

46.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm:

a)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị- xã hội và các đoàn thể của quần chúng nhân dân

d)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, Mặt trận Tổ quốc

47.

Xét về bản chất chính trị nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có:

a)

Bản chất của giai cấp công nhân

b)

Tính nhân dân rộng rãi

c)

Tính dân tộc sâu sắc

d)

Bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc

48.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Thực hiện chế độ tự hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ tự hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả nhu cầu là chủ yếu

c)

Thực hiện chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

d)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Cuộc cách mạng do giai cấp nông dân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Tư sản

d)

Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

50.

Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy chủ nghĩa Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp vô sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy chủ nghĩa Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp tư sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

51.

Đặc điểm chung giữa các nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nhà nước của thiểu số thống trị với đa số nhân dân, việc thực hiện chức năng trấn áp đóng vai trò quyết định trong việc duy trì địa vị của giai cấp nắm quyền chiếm hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Tổ chức thực hiện quyền lực của nhân dân. Là cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân. Thực hiện việc tổ chức quản lý kinh tế, văn hóa, xã hội của nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Nhà nước của giai cấp tư sản, thực hiện chức năng bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản

d)

Nhà nước của giai cấp nông dân, thực hiện chức năng bảo vệ quyền lợi của giai cấp nông dân

52.

Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên:

a)

Kế thừa, phát huy những tinh hoa văn hóa truyền thống dân tộc, được nâng cao trình độ văn hóa, thể hiện khát vọng tự do được sáng tạo của con người

b)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin. Những bản sắc riêng của dân tộc. Những giá trị văn hóa tiên tiến, tiến bộ của nhân loại

d)

Lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm nền tảng cho đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

53.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Chức năng hành chính và chức năng quản lý

54.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Chức năng hành chính và chức năng quản lý

55.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Chức năng hành chính và chức năng quản lý

56.

Hình thức dân chủ trực tiếp được thể hiện ở việc nhân dân:

a)

Được quyền thông tin về hoạt động của nhà nước. Được bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư. Được bàn đến những quyết định về dân chủ cơ sở và kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

b)

Được “ủy quyền”, giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra. Những con người và tổ chức ấy đại diện cho nhân dân, thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân. Nhân dân bầu ra Quốc hội.

c)

Được đại diện bàn đến những quyết định về dân chủ cơ sở và kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

57.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng gì?

a)

Đường lối chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, giáo dục

d)

Chính sách, pháp luật

58.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

59.

Nhà nước pháp quyền được hiểu là nhà nước mà ở đó:

a)

Thực hiện quyền lực trên danh nghĩa thuộc về nhân dân. Thực hiện nguyên tắc phân chia quyền lực và kiểm soát quyền lực giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp; thực hiện chế độ đa nguyên, đa đảng

b)

Thiết lập nguyên tắc chủ quyền nhà nước trên danh nghĩa thuộc về nhân dân; thực hiện chức năng trấn áp đồng vai trò quyết định trong việc duy trì địa vị của giai cấp nắm quyền chiếm hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội. Nhà nước của thiểu số thống trị với đa số nhân dân

c)

Thiết lập nguyên tắc chủ quyền nhà nước trên danh nghĩa thuộc về nhân dân; cơ quan lập pháp là cơ quan đại diện của các tầng lớp dân cư trong xã hội do bầu cử lập nên. Nhà nước của thiểu số thống trị với đa số nhân dân

d)

Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh; Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

60.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước:

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, gắn bó chặt chẽ với dân tộc, với nhân dân

b)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

c)

Mang bản chất của các tầng lớp trí thức

d)

Mang bản chất của nhân dân lao động

61.

Những xã hội nào đã thừa nhận chế độ dân chủ?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến, xã hội tư bản chủ nghĩa

62.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp, là nền dân chủ lịch sử

b)

Là nền dân chủ thuần, không còn mang tính giai cấp

c)

Là nền dân chủ tập trung quyền lực về giai cấp thống trị

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

63.

Điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Xây dựng Đảng cầm quyền vững mạnh, tiến bộ

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh

d)

Xây dựng Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

64.

Hình thức dân chủ gián tiếp là:

a)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do người lao động “ủy quyền”, giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

b)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân lao động “ủy quyền”, giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân lao động trực tiếp bầu ra

c)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân “ủy quyền”, giao quyền hành của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân “ủy quyền”, giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

65.

Điều kiện để thực thi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh

b)

Xây dựng nền tảng vật chất - kỹ thuật cần thiết cho chủ nghĩa xã hội

c)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, giữ vững ổn định chính trị

d)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

66.

Hãy chọn đáp án đúng với quan điểm Đại hội XIII của Đảng về quyền lực nhà nước:

a)

Quyền lực nhà nước là nhất quán, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, kết hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

67.

Cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Dân chủ có nghĩa là mọi .......... đều thuộc về nhân dân. Dân phải thực sự là ........ của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện”.

a)

quyền lợi/ chủ nhân

b)

quyền hành/ chủ quản

c)

quyền hạn/ chủ thể

d)

quyền lực/ người chủ

69.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm về dân chủ: “Dân chủ là một........... phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với lịch sử xã hội nhân loại”.

a)

giá trị vĩnh viễn

b)

giá trị nhân loại

c)

giá trị xã hội

d)

giá trị chính trị

70.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất ............, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ...... sâu sắc”.

a)

giai cấp công nhân/ giai cấp

b)

giai cấp vô sản/ nhân đạo

c)

giai cấp công nhân/ dân tộc

d)

giai cấp vô sản/ cộng đồng

71.

Im từ còn thiếu vào chỗ trống trong diễn đạt của V.I. Lenin: “Chế độ .......... so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp ........”.

a)

A. dân chủ vô sản/ trăm lần

b)

B. dân chủ xã hội chủ nghĩa/ nghìn lần

c)

C. dân chủ vô sản/ triệu lần

d)

D. dân chủ xã hội chủ nghĩa/ vạn lần

72.

Hãy điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa là một kiểu nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về ............, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao - xã hội xã hội chủ nghĩa”.

a)

giai cấp tư sản

b)

giai cấp công nhân

c)

người lao động

d)

giai cấp nông dân

73.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của Hồ Chí Minh về dân chủ trên lĩnh vực chính trị: “Trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thì bao nhiêu ........ đều là của dân, bao nhiêu sức mạnh đều ở nơi dân, bao nhiêu ........ đều là vì dân”.

a)

quyền lợi/ ích lợi

b)

quyền hành/ lợi ích

c)

quyền lực/ lợi ích

d)

quyền lực/ ích lợi

74.

Hãy hoàn thiện câu sau: “Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những...........văn

a)

giá trị văn hóa

b)

giá trị kinh tế

c)

giá trị chính trị

d)

giá trị pháp luật

75.

Hóa tiến tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang những bản sắc riêng của dân tộc?

a)

giá trị

b)

tư tưởng

c)

tinh hoa

d)

thành tựu

76.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm chung về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: “Nhà nước pháp quyền là nhà nước ........ pháp luật, nhà nước hướng tới những vấn đề về phúc lợi cho mọi người, tạo điều kiện cho cá nhân được tự do, bình đẳng, phát huy hết năng lực của chính mình”.

a)

thượng tôn

b)

đề cao

c)

tôn vinh

d)

đề xuất

77.

Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cấu xã hội nào?

a)

cơ cấu xã hội - dân cư

b)

cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

78.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu xã hội có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác là:

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

79.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

80.

Sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội - giai cấp dẫn đến xuất hiện:

a)

Các giai cấp mới

b)

Nhiều giai cấp mới

c)

Tầng lớp xã hội mới

d)

Các nhóm xã hội mới

81.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Vừa đấu tranh, vừa hợp tác

b)

Vừa đấu tranh, vừa gắn bó

c)

Vừa đấu tranh, vừa liên hệ

d)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh

82.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

A. chủ đạo, tiên phong

b)

B. chủ đạo, mở đường

c)

C. chủ đạo, định hướng

d)

D. chủ đạo, dẫn đường

83.

Ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, trong cơ cấu xã hội - giai cấp, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản

84.

Hoàn thiện câu sau: Trong một chế độ xã hội nhất định, cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm cách ...... với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác?

a)

Hợp tác

b)

Đoàn kết

c)

Liên kết

d)

Liên minh

85.

V.I. Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là một hình thức liên kết đặc biệt

b)

Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

Là một hình thức liên hệ đặc biệt

86.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

87.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Tư tưởng

88.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

4 phương hướng

b)

5 phương hướng

c)

6 phương hướng

d)

7 phương hướng

89.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp là :

a)

Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

90.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, liên minh cơ bản nhất giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bao gồm:

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp văn hoá

91.

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi như thế nào trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Biến đổi gắn liền và bị tác động bởi thành phần kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Biến đổi gắn liền và bị ảnh hưởng bởi ngành kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Biến đổi gắn liền và bị chi phối bởi thể chế kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

92.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở châu Âu là:

a)

Do giai cấp công nhân "đơn độc" vì đã không tổ chức đoàn kết với "người bạn đồng minh tự nhiên"

b)

Do giai cấp công nhân "đơn độc" vì đã không tổ chức liên kết với "người bạn đồng minh tự nhiên" của mình là giai cấp nông dân

c)

Do giai cấp công nhân "đơn độc" vì đã không tổ chức hợp tác với "người bạn liên minh tự nhiên" của mình là giai cấp tư sản

d)

Do giai cấp công nhân "đơn độc" vì đã không tổ chức liên kết với "người bạn đồng minh tự nhiên" của mình là tầng lớp trí thức

93.

Xét từ góc độ kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc hình thành khối liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức xuất phát từ đâu?

a)

Từ chính nhu cầu và quyền lợi chính trị của họ

b)

Từ chính nhu cầu và lợi ích kinh tế của họ

c)

Từ chính nhu cầu và quyền lợi văn hóa của họ

d)

Từ chính mong muốn và lợi ích kinh tế của họ

94.

V.I.Lênin đã chủ trương mở rộng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Tầng lớp trí thức và các tầng lớp xã hội khác

c)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

95.

V.I.Lênin đã coi chuyên chính vô sản là ...... trong liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động.

a)

hạt nhân

b)

người lãnh đạo

c)

người bảo vệ

d)

người sáng lập

96.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

97.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các nhà kinh điển của Chủ nghĩa Mác - Lênin đã coi nhân tố quyết định nhất cho sự thắng lợi hoàn toàn của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Tính tất yếu của liên minh chính trị

b)

Tính tất yếu của liên minh văn hóa

c)

Tính tất yếu của liên minh kinh tế

d)

Tính tất yếu của liên minh kinh tế và chính trị

98.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thành liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn khách quan và chủ quan của công nhân

b)

Yêu cầu của nông dân và đội ngũ trí thức

c)

Sự đa dạng của cơ cấu nghề nghiệp của giai cấp công nhân

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

99.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, yếu tố đã và đang từng bước thúc đẩy tăng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức và các tầng lớp xã hội khác là:

a)

Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế

b)

Những biến đổi trong cơ cấu nghề nghiệp

c)

Những biến đổi trong cơ cấu giai cấp

d)

Những biến đổi trong cơ cấu dân cư

100.

Trong cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh với nhau nhằm mục đích để làm gì?

a)

Xóa bỏ đối nghèo trong xã hội

b)

Xóa bỏ bất bình đẳng xã hội

c)

Xóa bỏ áp bức, bóc lột, tấn công

d)

Xóa bỏ giai cấp áp bức, bóc lột