Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shdt

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Anticodon của phức hợp Met- tARN là

a)
  1. AUC

b)
  1. TAC

c)

AUG

d)

UAC

2.

Câu 2: Số Codon trong phân tử mARN hoàn chỉnh có 1500 nucleotid là

a)

1500

b)

498

c)

500

d)

499

3.

Câu 3: Acid amine mở đầu trong chuỗi polypeptid ở

a)
  1. Sinh vật nhân sơ là methylonine; nhân chuẩn là foocmin methylonine

b)
  1. Sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn đều là foocmin methylonine

c)

Sinh vật nhân sơ là foocmin methylonine; nhân chuẩn là methylonine

d)

Sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn là methylonine

4.

Câu 4: ADN sao chép theo cơ chế bán bảo toàn vì từ một gen ban đầu tạo ra

a)
  1. 2 gen con chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ

b)
  1. 2 mạch đơn ADN chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ

c)

1 gen con hoàn toàn mới, 1 gen con hoàn toàn cũ

d)

2 gen con, mỗi gen chứa một mạch mới, một mạch cũ

5.

Câu 5: Loại acid nucleic đóng vai trò như "một người phiên dịch", tham gia dịch mã trong quá trình tổng hợp chuỗi polypeptid?

a)
  1. ADN

b)
  1. tARN

c)
  1. rARN

d)
  1. mARN

6.

Câu 6: Đặc điểm không đúng khi nói về Ribosome

a)
  1. Mỗi ribosome trong tế bào luôn hoạt động độc lập

b)
  1. Mỗi ribosome gồm 2 tiểu đơn vị

c)

Trong dịch mã các ribosome tạo chuỗi trên sợi mARN

d)

33 - 35 phân tử protein và 1 rARN 18S là thành phần cấu trúc tiểu đơn vị bé của ribosome ở tế bào nhân chuẩn

7.

Câu 7: Trong chuôi vận chuyên điện tử xảy ra ở màng trong ty thê, 1 phân tử NADH có thế kích hoạt hệ thống tông hợp được bao nhiêu ATP (theo quan điểm cũ)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Câu 8: Bào quan duy nhất không có cấu tạo màng sinh chất?

a)
  1. Ti thể

b)
  1. Tiêu thể

c)

Ribosom

d)

Bộ Golgi

9.

Câu 9: Khi nói về tầng phospholipid kép, điều nào sau đây chính xác?

a)
  1. Đầu kị nước quay ra ngoài tế bào, đầu ưa nước quay vào trong tế bào

b)
  1. Đầu kị nước tiếp xúc với môi trường nội bào

c)

Đầu ưa nước được giấu vào bên trong giữa 2 lớp phospholipid

d)

Đầu ưa nước có thể tiếp xúc với cả môi trường ngoài tế bào và tế bào chất

10.

Câu 10: Nhận định sai về photpholipid

a)
  1. Tạo tính lỏng linh động cho màng tế bào do sự đổi chỗ của các phân tử

b)
  1. Liên kết với carbohydrat trên bề mặt màng tạo tính đặc hiệu

c)

Phụ trách vận chuyên chủ động qua màng

d)

Là thành phần chính tạo nên lớp phospholipid kép

11.

Câu 11: Mã di truyền có tính đặc hiệu là

a)
  1. Có một số bộ ba không mã hóa các acid amine

b)
  1. Một acid amine có thể được mã hoá bởi nhiều bộ ba

c)

Một bộ ba mã hóá một acid amine

d)

Có một bộ ba khởi đầu

12.

Câu 12: Một đoạn ADN có chiều dài 81600A° và 6 đơn vị tái bản khác nhau. Số nucleotid trong mỗi đơn vị tái bản là

a)

4000

b)

48000

c)

8000

d)

24000

13.

Câu 13: Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là

a)

A.5’-3’;5’-3’

b)

B.5'-3’;3’-5’

c)

c.3’ -5’;3’-5’

d)

D. 3’-5’;5’-3’

14.

Câu 14: Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yêu lấy từ

a)
  1. Ánh sáng mặt trời

b)
  1. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)
  1. ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang

d)
  1. Tất cả nguồn NL trên

15.

Câu 15: Hoạt động KHÔNG xảy ra trong pha sáng của quang hợp

a)

Diệp lục tố hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Cacbonhydrate được tạo ra

c)

Hình thành ATP

d)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

16.

Câu 16: Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể tượng đồng bắt cặp với nhau và có thể xảy ra hiện tượng trao đổi chéo ở giai đoạn nào?

a)
  1. Kỳ đầu của giảm phân

b)
  1. Kỳ giữa của giảm phân 1

c)

Kỳ đầu của giảm phân II

d)

Kỳ sau của giảm phân II

17.

Câu 17: Đặc điểm không phải của vận chuyển thụ động

a)
  1. Là một loại vận chuyển thấm

b)
  1. Không cần dùng năng lượng

c)

. Chỉ vận chuyển được theo một chiều nhất định

d)

. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ

18.

Câu 19: Trong hoạt động hô hấp hiếu khí, nước được tạo ra ở giai đoạn

a)
  1. Đường phân

b)
  1. Truyền điện tử

c)

Tạo Acetyl ~ CoA

d)

Chu trình krebs

19.

Câu 20: Trong chu trình Krebs, mỗi phân tử acetylCoA được oxi hoa hoàn toàn sẽ tạo ra

a)
  1. 6 NADH

b)
  1. 3 NADH

c)
  1. 2 FADH2

d)

1. 2 ATP

20.

Câu 21: Gen cấu trúc của vi khuẩn có đc điểm

a)
  1. Phân mảnh

b)
  1. Vùng mã hóá liên tục

c)

Vùng mã hóá không liên tục

d)

Không mã hoa acid amine mở đầu

21.

Câu 22: Điều kiện nào sau đây làm giảm sự khuếch tán qua màng

a)
  1. Khó tan trong lipid

b)
  1. Chất vận chuyển có kích thước và khối lượng nhỏ

c)

Nhu cầu hoạt động của tế bào

d)

Tác động tương hỗ giữa chất với nước tạo lớp hydrat bao ngoài.

22.

Câu 23: Hạch nhân

a)
  1. Được giới hạn bởi màng, có dạng hình sao

b)
  1. Vùng chứa ADN hoạt động phiên mã

c)

Là nơi hình thành nên các phân đơn vị nhỏ và lớn của ribosom

d)

Tất cả đều sai

23.

Câu 24: Đột biến điểm là đột biến

a)

Liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể

b)

Liên quan đến một cặp nucleotid trên gen

c)

Xảy ra đồng thời nhiều điêm trên gen

d)

Ít gây hậu quả nghiêm trọng

24.

Câu 25: Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất

a)
  1. Khuếch tán

b)
  1. Thực bào

c)

Thâm thâu

25.

Câu 26: Nguôn năng lượng nào sau đây trực tiêp cung câp cho quả trinh vận chuyên chất chủ động trong cơ thể sống?

a)

ADP,

ADP,AMP, ATP

b)

NADH

c)

FADH2

d)

ATP

26.

Câu 27: Cho các đặc điểm sau

  1. Có vách tế bào bao bọc bên ngoài.

  2. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

  3. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

  4. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

Các đặc điểm chung của tế bào nhân thực là

a)

A. (1), (3), (4)

b)

в. (1), (2), (3)

c)

c. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (2), (3), (4)

27.

Câu 28: Cho các loại tế bào sau

  1. Tê bào cơ

  2. Tế bào hồng cầu

  3. Tế bào bạch cầu

  4. Tế bào thần kinh

Loại tế bào có nhiều lysosome nhất là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

28.

Câu 29: Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid và protein còn có những phần tử nào sau đây

a)
  1. Carbonhydrate & Cholesterol

b)
  1. Acid ribonucleic

c)

Acid deoxyribonucleic

d)

Acid phosphoric

29.

Câu 30: Khung xương tế bào có chức năng

a)
  1. Neo giữ và bảo vệ các cấu trúc bào quan trong tế bào chất

b)
  1. Vận chuyển các chất cho tế bào

c)

Tiêu hủy các tế bào già

d)

Tham gia tổng hợp protein

30.

Câu 31: Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức

a)
  1. Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

b)
  1. Thẩm thấu

c)

Kênh protein rìa màng

d)

Khuếch tán trực tiếp qua tầng phospholipid kép

31.

Câu 32: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)
  1. Ưu trương

b)
  1. Đắng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hoà

32.

Câu 33: Khi ngâm quả mơ ngập trong nước đường khoảng 3 - 4 ngày, quả mơ sẽ bị teo nhỏ do

a)
  1. Đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sấu

b)
  1. Nước từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường

c)

Chất dinh dưỡng trong quả sấu đã bị phân giải hết

d)

Đường từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường

33.

Câu 34: Phát biêu nào sau đây không đúng khi nói về ATP?

a)
  1. ATP thường xuyên được sinh ra và lập tức được sử dụng cho mọi hoạt động sống cần năng lượng của tế bào

b)
  1. Mỗi phân tử ATP có cấu tạo gồm ba thành phần: phân tử adenine, phân tử đường ribose và 3 gốc phosphate

c)

Trong phân tử ATP có các liên kết cao năng, trong đó, liên kết ngoài cùng thường dễ bị phá vỡ hơn

d)

Quá trình tổng hợp ATP là quá trình tích lũy năng lượng còn quá trình phân giải ATP là quá trình giải ôhngs năng lượng

34.

Câu 35: Điểm giống nhau giữa lục lạp và ti thể là gì?

  1. Có màng kép bao bọc.

  2. Trong cấu trúc có chứa ADN, ARN, ribosome.

  3. Tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

  4. Số lượng phụ thuộc vào loại tế bào và điều kiện môi trường.

  5. Có trong tế bào động vật và thực vật.

a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 3, 4, 5

c)

1,2,3,4

d)

2,3,4,5

35.

Câu 36: Thể ba (2n+1) là một dạng đột biến lệch bội, nguyên nhân chủ yếu là do

a)
  1. Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly trong quá trình giảm phân

b)
  1. Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không phân ly ở kỳ sau của giảm phân l

c)
  1. Sự thụ tinh giữa một giao tử bình thường (n) với một giao tử lưỡng bội (2n)

d)
  1. Sự nhân đôi bất thường của một nhiễm sắc thể trong giai đoạn
    S của kỳ trung gian

36.

Câu 37: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào

a)
  1. Có chứa sắc tố quang hợp

b)
  1. Được bao bọc bởi lớp màng kép

c)

Có chứa nhiều phân tử ATP

d)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp

37.

Câu 38: Chất đầu tiên tiếp nhận Acetyl -CoA trong chu trình

Krebs

a)
  1. Citrat

b)
  1. Succinate

c)

Fumarate

d)

Oxaloacetat

38.

Câu 39: Trong điều kiện sinh lý bình thường của tế bào, ADN có cấu trúc dạng nào là chủ yếu?

a)

Z

b)

D

c)

A

d)

B

39.

Câu 40: Cho các ý sau đây

  1. Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào.

  2. Là một hệ thống ống và xoang thông với nhau.

  3. Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa).

  4. Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipid.

  5. Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cậu 41: Hai chuỗi polynucleotide kết hợp với nhau nh ờ các liên kêt...... (C: cộng hóa trị, H: hydro; P: phosphodiester) hình thành giữa các base của hai mạch theo nguyên tăc bô sung trong đó A bổ sung với T bằng ...... (2: hai liên kết hydro; 3: ba liên kết hydro), G bổ sung với C bằng....... (2: hai liên kết hydro; 3: ba liên kết hydro) tạo nên một cấu trúc gồm hai chuỗi polynucleotide xoắn quanh một trục.

a)

H,3,2

b)

H,2,3

c)

C,2,3

d)

P,2,3

41.

Câu 42: Trong quá trình tự nhân đôi ở Prokaryotae, enzyme primase có nhiệm vụ

a)
  1. Làm ổn định các mạch đơn của DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp trở lại được

b)
  1. Tháo xoắn phân tử DNA

c)

Tổng hợp đoạn mồi RNA

d)

Tiếp tục nối dài chuỗi polynucleotide

42.

Câu 43: Trong quá trình tự nhân đôi ở Prokaryotae, enzyme nào dưới đây có nhiệm vụ hình thành phá vỡ liên kết hydro?

a)
  1. Helicase

b)
  1. Primase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase

43.

Câu 44: Sự khác biệt cơ bản giữa giảm phân I và giảm phân II là gì?

a)
  1. Giảm phân I có sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kỳ trung gian, còn giảm phân II thì không

b)
  1. Ở kỳ sau của giảm phân I, các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng phân ly

c)

Ở kỳ sau của giảm phân II, các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng phân ly

d)

Cả hai quá trình giảm phân I và II đều tạo ra các tế bào con có bộ NST lưỡng bội

44.

Câu 45: Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là

a)
  1. Ti thể

b)
  1. Lưới nội chất

c)

Bộ máy golgi

d)

Trung thế

45.

Câu 46: Ở người, Xª quy định máu khó đông; X^ quy định máu bình thường. Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường. Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất?

a)
  1. Con trai nhận gen bệnh từ ông nội

b)
  1. Con trai nhận gen Xª từ mẹ

c)

Con trai đã nhận Xª từ bố

d)

Mẹ có kiểu gen XAXA

46.

Câu 47: Các đại phân tử như protein có thể qua màng tế bào bằng cách

a)
  1. Xuất bào, ấm bào hay thực bào

b)
  1. Xuất bào, ầm bào, thực bào, khuếch tán

c)

Xuất bào, ầm bào, khuếch tán

d)

Ẩm bào, thực bào, khuếch tán

47.

Câu 48: Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đạng thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

a)
  1. 7 NST kép

b)
  1. 7 NST đơn

c)

1. 14 NST kép

d)
  1. 14 NST đơn

48.

Câu 49: Sự kiện nào dưới đây không xảy ra trong các kì nguyên phân?

a)
  1. Tái bản ADN

b)
  1. Phân ly các nhiễm sắc tử chị em

c)
  1. Tạo thoi phân bào

d)
  1. Tách đôi trung thể

49.

Câu 50: Trong quang hợp, pha sáng diễn ra tại

a)

Tế bào chất của tế bào

b)

. Chất nền lục lạp

c)

Màng thylacoid

d)

Màng trong lục lạp

50.

Câu 18: Sắc tố chính của quang hợp

a)
  1. Chlorophyl

b)
  1. Xanhtophyl

c)
  1. Carotine

d)
  1. Xanhtophyl và Chlorophyl