wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm – Hành vi tổ chức

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Hành vi con người trong tổ chức

b)

Cải thiện kỹ năng con người

c)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

d)

Cải thiện chất lượng và năng suất

2.

Hành vi tổ chức tập trung vào ba nhóm yếu tố tác động đến hành vi:

a)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về con người

b)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tập thể

c)

Các yếu tố thuộc về tổ chức; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tập thể

d)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tổ chức

3.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Cải thiện kỹ năng con người

b)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

c)

Hành vi con người trong tổ chức

d)

Môi trường bên ngoài

4.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Hành vi tổ chức có liên quan đến công việc do đó nó phải diễn ra trong .......

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Môi trường vi mô

c)

Tổ chức

d)

Các nguồn lực

5.

Điền vào chỗ trống: “Hành vi tổ chức giúp người học có khả năng lý giải và dự báo ……… và ……… của con người trong tổ chức”

a)

Khả năng; triển vọng

b)

Hành vi; thái độ

c)

Năng lực; chuyên môn

d)

Kỹ năng; thái độ

6.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Hành vi tổ chức bao gồm

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

d)

Hành vi và thái độ cá nhân đối với tập thể và tổ chức

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

Tâm lý học, xã hội học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Tâm lý học, Xã hội học, Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

d)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

8.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học, ngoại trừ:

a)

Tâm lý học, xã hội học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Thiên văn học

d)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

9.

Hành vi tổ chức có chức năng

a)

Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

b)

Chức năng kiểm soát; Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

c)

Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

d)

Chức năng hoạch định; Chức năng tổ chức; Chức năng dự đoán

10.

Chính khả năng hành động được chia thành 3 nhóm

a)

Yếu tố sức mạnh; sức chịu đựng; yếu tố linh hoạt

b)

Yếu tố linh hoạt; sức chịu đựng; sức bật

c)

Yếu tố sức mạnh; yếu tố linh hoạt; yếu tố khác

d)

Yếu tố sức mạnh; sức bật; yếu tố khác

11.

Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề sau, ngoại trừ

a)

Tìm hiểu tác động của cá nhân đến hành vi

b)

Tìm hiểu tác động của tổ chức đến hành vi

c)

Tìm hiểu tác động của nhóm đến hành vi

d)

Cải thiện kỹ thuật của nhà quản lý

12.

Chọn đáp án đúng nhất: Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích cho nhà quản lý vì môn học này tập trung vào

a)

Giảm thiểu sự vắng mặt; tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

b)

Giảm thiểu sự vắng mặt; tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên; Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên; Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

d)

Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

13.

Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích cho nhà quản lý vì môn học này tập trung vào, ngoại trừ

a)

Cải thiện năng suất và chất lượng

b)

Giảm thiểu sự vắng mặt

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

d)

Tìm kiếm khách hàng

14.

Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích cho nhà quản lý vì môn học này tập trung vào, ngoại trừ

a)

Tìm kiếm khách hàng

b)

Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

c)

Giảm thiểu sự vắng mặt

d)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

15.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự thỏa mãn đối với công việc; Sự cam kết với tổ chức; Sự tham gia vào công việc

16.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức, ngoại trừ

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

17.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ sau đây

a)

Cá nhân; nhóm

b)

Nhóm; tổ chức

c)

Cá nhân; tổ chức

d)

Cá nhân; nhóm; tổ chức

18.

Cách thức sau đây là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ

a)

Xu hướng phân quyền cho nhân viên

b)

Sự tăng, giảm biên chế

c)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

19.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là

a)

Giải thích

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Giải thích và dự đoán

20.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi các cấp độ nào sau đây

a)

Cá nhân; nhóm

b)

Nhóm; tổ chức

c)

Cá nhân; tổ chức

d)

Cá nhân; nhóm; tổ chức

21.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phía tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự tăng giảm biên chế

b)

Sự toàn cầu hóa

c)

Xu hướng phân quyền

d)

Sự thay đổi của tổ chức

22.

Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

Trực giác

b)

Kinh nghiệm

c)

Nghiên cứu một cách có hệ thống

d)

Cảm tính

23.

Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

Trực giác

b)

Nghiên cứu một cách có hệ thống

c)

Cảm tính

d)

Suy diễn

24.

Khi một nhà quản lý đặt câu hỏi “Tôi có thể làm gì để nhân viên nỗ lực hơn trong công việc?” là khi nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây

a)

Kiểm soát

b)

Giải thích

c)

Dự đoán

d)

Quản lý

25.

Các yếu tố ở cấp độ tổ chức ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức?

a)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, truyền thông trong nhóm

b)

Cơ cấu tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức

c)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức

d)

Cơ cấu tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm, truyền thông trong nhóm

26.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Các yếu tố ở cấp độ nhóm ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức:

a)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

b)

Cơ cấu nhóm, văn hóa tổ chức, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

c)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, nhu cầu động viên của cá nhân, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

d)

Cơ cấu nhóm truyền thông trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

27.

Chọn câu trả lời đúng nhất: các yếu tố ở cấp độ nhóm ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức:

a)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, nhu cầu động viên của cá nhân, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

b)

Cơ cấu nhóm truyền thông trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

c)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

d)

Không có đáp án đúng

28.

Các yếu tố thuộc về tổ chức sau đây ảnh hưởng đến việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ?

a)

Hạn chế về nguồn lực

b)

Nhận thức của cá nhân

c)

Tiền lệ

d)

Hệ thống khen thưởng

29.

Các yếu tố thuộc về cá nhân sau đây ảnh hưởng tới việc ra quyết định cá nhân, loại trừ?

a)

Cấp độ phát triển đạo đức cá nhân

b)

Tính cách

c)

Văn hóa quốc gia

d)

Nhận thức

30.

Các yếu tố thuộc về tổ chức sau đây ảnh hưởng đến việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ?

a)

Hệ thống khen thưởng

b)

Tiền lệ

c)

Nhận thức của cá nhân

d)

Hạn chế về nguồn lực

31.

Hành vi tổ chức là lĩnh vực nghiên cứu bao trùm tất cả những vấn đề sau, ngoại trừ?

a)

Xem xét ảnh hưởng của cơ cấu đến hành vi tổ chức

b)

Xem xét ảnh hưởng của cá nhân đến hành vi của tổ chức

c)

Chú trọng nâng cao các kỹ năng chuyên môn và kỹ năng quan hệ con người

d)

Nghiên cứu hành vi của tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

32.

Cán bộ quản lý sẽ quan tâm hơn tới yếu tố nào dưới đây?

a)

Các mục tiêu dài hạn và hiệu quả của việc đạt mục tiêu đó

b)

Xác định tầm nhìn cho tổ chức

c)

Thúc đẩy động lực làm việc cho nhân viên

d)

Các mục tiêu ngắn hạn và hiệu quả của việc đạt các mục tiêu đó

33.

Nghiên cứu về hành vi lãnh đạo của trường Đại học Ohio nhấn mạnh việc xác định những đặc điểm cơ bản trong hành vi ứng xử của nhà lãnh đạo là

a)

Sự quan tâm đến kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhân viên

b)

Khả năng tổ chức và sự quan tâm tới nhân viên

c)

Sự quan tâm đến nhân viên và mối quan hệ với nhân viên

d)

Sự quan tâm đến nhiệm vụ và quan tâm đến nhân viên

34.

Sự thay đổi của môi trường và tổ chức tạo ra thách thức sau đối với các nhà quản lý:

a)

Nhận biết những cản trở của cá nhân, của tổ chức đối với sự thay đổi và đưa ra những biện pháp khắc phục những cản trở đối với sự thay đổi

b)

Nhận biết những cản trở của cá nhân, của tổ chức đối với sự thay đổi

c)

Nhận biết những cản trở của cá nhân đối với sự thay đổi

d)

Đưa ra những biện pháp khắc phục những cản trở đối với sự thay đổi

35.

Trong xu thế toàn cầu hóa, để có thể làm việc hiệu quả, các nhà quản lý cần yếu tố nào dưới đây?

a)

Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa và cá nhân

b)

Hiểu về văn hóa và sự khác biệt giữa các nền văn hóa

c)

Thích nghi với sự khác biệt văn hóa và cá nhân

d)

Hiểu về văn hóa và sự khác biệt giữa các nền văn hóa, tôn trọng và thích nghi với sự khác biệt về văn hóa và cá nhân

36.

Con người có bản chất là:

a)

Lười biếng không muốn làm việc

b)

Siêng năng rất thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

d)

Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất

37.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử

a)

Tuổi tác

b)

Khả năng

c)

Tình trạng gia đình

d)

Thâm niên công tác

38.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử

a)

Tuổi tác

b)

Tình trạng gia đình

c)

Thâm niên công tác

d)

Nhân ái

39.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có trách nhiệm, tỉ mỉ, cẩn thận, định hướng thành tích?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

40.

Rokeach cho rằng giá trị phương tiện để đảm bảo an toàn cho gia đình là?

a)

Vui vẻ

b)

Có trách nhiệm

c)

Tha thứ

d)

Có khả năng

41.

Học hỏi giúp cá nhân nâng cao yếu tố nào để có ảnh hưởng tích cực đến hành vi của họ?

a)

Động lực

b)

Nhận thức

c)

Năng lực

d)

Thái độ

42.

Yếu tố nào là hệ thống giá trị, niềm tin được chia sẻ bởi các thành viên trong tổ chức và hướng dẫn hành vi của người lao động trong tổ chức

a)

Văn hóa cá nhân

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa quốc gia

d)

Văn hóa bộ phận

43.

Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa trên các yếu tố ngoại trừ

a)

Tính phân biệt

b)

Nhận thức

c)

Tính kiên định

d)

Tính đồng nhất

44.

Những yếu tố thuộc về môi trường ảnh hưởng đến tính cách của một cá nhân bao gồm các yếu tố sau, loại trừ:

a)

Thứ tự được sinh ra trong gia đình

b)

Gen di truyền

c)

Văn hóa

d)

Chuẩn mực gia đình

45.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại, ngoại trừ:

a)

Sự hài lòng trong công việc

b)

Gắn bó với công việc

c)

Cam kết với tổ chức

d)

Cạnh tranh

46.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp, loại trừ:

a)

Diện mạo của người tham gia giao tiếp

b)

Khả năng hiểu biết và sử dụng ngôn ngữ của người tham gia giao tiếp

c)

Trình độ nhận thức của người tham gia giao tiếp

d)

Trạng thái cảm xúc của người tham gia giao tiếp

47.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó nhạy cảm, sáng tạo, có óc tưởng tượng:

a)

Cởi mở tư duy

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

48.

Thái độ của cá nhân được cấu thành bởi các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Hiểu biết của cá nhân về sự vật/ con người/hành vi con người

b)

Cảm xúc của cá nhân

c)

Hành động dự kiến của cá nhân

d)

Động lực của cá nhân

49.

Chọn đáp án đúng nhất, phản ứng của người lao động khi không thỏa mãn với công việc:

a)

Rời bỏ công ty, lên tiếng

b)

Rời bỏ công ty, lên tiếng, trung thành, tàn lờ

c)

Rời bỏ công ty

d)

Lên tiếng, rời bỏ công ty

50.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Giá trị có ý nghĩa quan trọng vì nó tạo nền tảng cho sự hiểu biết của chúng ta về ………., động lực của con người từ đó ảnh hưởng đến nhận thức của chúng ta về hành vi của cá nhân.

a)

Thái độ

b)

Chuyên môn

c)

Kỹ năng

d)

Hành động

51.

Trong hành vi tổ chức, giá trị có mấy loại đó là:

a)

Hai loại: giá trị mục tiêu, giá trị phương tiện

b)

Hai loại: giá trị mục tiêu, giá trị bản thân

c)

Ba loại: giá trị bản thân, giá trị phương tiện

d)

Ba loại: giá trị mục tiêu, giá trị bản thân, giá trị phương tiện

52.

Những nhận định sau về học hỏi đều đúng, loại trừ:

a)

Học hỏi nhằm tạo sự thay đổi

b)

Sự thay đổi trong dài hạn hay tạm thời

c)

Học hỏi đòi hỏi phải có sự thay đổi về hành vi

d)

Học hỏi yêu cầu phải có kinh nghiệm

53.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ đó có tin cậy và hợp tác?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

54.

Đặc tính nào cho thấy mức độ mà cá nhân đó thân thiện, dễ gần?

a)

Chu toàn

b)

Ổn định về cảm xúc

c)

Hòa đồng

d)

Hướng ngoại

55.

Khi chúng ta phán xét một người nào đó trên nhận thức về nhóm mà người đó đang làm việc thì chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét:

a)

Độ chọn lọc

b)

Sự tương đồng giả định

c)

Sự rập khuôn

d)

Tác động hào quang

56.

Lý thuyết quy kết được đưa ra để về cách chúng ta đánh giá một người dựa vào ý nghĩa, giá trị mà chúng ta quy cho một hành vi nhất định của họ:

a)

Xem xét

b)

Đo lường

c)

Kiểm soát

d)

Giải thích

57.

Nhận thức của một cá nhân về những người khác bị chi phối nhiều bởi những gì?

a)

Nhận thức chọn lọc

b)

Sự tương đồng giả định

c)

Tác động hào quang

d)

Sự rập khuôn

58.

Thái độ của cá nhân được cấu thành bởi các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Hiểu biết của cá nhân

b)

Cảm xúc của cá nhân

c)

Kinh nghiệm của cá nhân

d)

Hành động dự kiến của cá nhân

59.

Khi tuổi của người lao động tăng lên, người lao động sẽ đóng góp hơn cho tổ chức các mặt, ngoại trừ:

a)

Kinh nghiệm

b)

Sự nghiêm túc

c)

Sự linh hoạt

d)

Đạo đức

60.

Văn hóa mạnh có ảnh hưởng như thế nào đến hành vi của nhân viên

a)

Tăng tính kiên định

b)

Tăng mức độ xung đột

c)

Tăng mức độ luân chuyển

d)

Tăng tính sáng tạo

61.

Tính chu toàn bao gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Trung thực

b)

Có trách nhiệm

c)

Ít kiên định

d)

Cố chấp

62.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành tích cách

a)

Đặc tính tiểu sử – Di truyền – Khả năng

b)

Di truyền – Môi trường sống – Khả năng

c)

Di truyền – Khả năng – Ngữ cảnh

d)

Di truyền – Môi trường sống – Ngữ cảnh

63.

Nếu Sếp của bạn không giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi được yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là ví dụ về:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Điều kiện hoạt động

c)

Thiếu cam kết

d)

Học tập xã hội

64.

Chọn đáp án đúng nhất, các nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm:

a)

Di truyền, ngữ cảnh, môi trường

b)

Di truyền, học tập, ngữ cảnh

c)

Di truyền, môi trường

d)

Ngữ cảnh, môi trường

65.

Những khả năng nào sau đây không thuộc về khả năng tư duy:

a)

Khả năng tính toán

b)

Tốc độ nhận thức

c)

Khả năng hình dung

d)

Sức năng động

66.

Định nghĩa đúng về học tập bao gồm những điều sau ngoại trừ:

a)

Học tập bao hàm thay đổi

b)

Sự thay đổi diễn ra tạm thời

c)

Sự thay đổi diễn ra nhờ kinh nghiệm

d)

Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong hành động

67.

Định nghĩa đúng về học tập bao gồm những điều sau ngoại trừ:

a)

Sự thay đổi diễn ra liên tục không ngưng

b)

Sự thay đổi diễn ra nhờ kinh nghiệm

c)

Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong hành động

d)

Học tập bao hàm thay đổi

68.

Điền vào chỗ trống: Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ ………… của hành vi tổ chức

a)

Cá nhân

b)

Nhóm

c)

Tổ chức

d)

Liên tổ chức

69.

Điền vào chỗ trống: Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ ……….. của hành vi tổ chức.

a)

Nhóm

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Quản lý

70.

Việc dự đoán hành vi được tăng cường nếu chúng ta biết được yếu tố nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân của những hành vi của cá nhân

b)

Thái độ của cá nhân

c)

Tuổi tác của cá nhân

d)

Cá nhân nhận thức về bối cảnh như thế nào

71.

Khả năng, sự học hỏi và tính cách của cá nhân là những vấn đề mà chúng ta xem xét ở cấp độ nào trong việc phân tích hành vi tổ chức?

a)

Nhóm

b)

Tổ chức

c)

Các biến độc lập

d)

Cá nhân

72.

Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được?

a)

Thuyên chuyển

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Hài lòng trong công việc

d)

An toàn trong công việc

73.

Một trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ:

a)

Năng suất làm việc

b)

Hài lòng với công việc

c)

Gắn bó với công việc

d)

Cam kết với tổ chức

74.

Tuổi của nhân viên dường như có mối liên hệ trực tiếp đến

a)

Năng suất

b)

Thuyên chuyển

c)

Vắng mặt

d)

Chất lượng

75.

Tuổi của nhân viên dường như có mối liên hệ trực tiếp đến

a)

Năng suất

b)

Lãnh đạo

c)

Chất lượng

d)

Thuyên chuyển

76.

Các yếu tố cấu thành nên thái độ của cá nhân bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Nhận thức

b)

Tình cảm

c)

Hành vi

d)

Kinh nghiệm

77.

Lý thuyết quy kết được đưa ra để giúp xác định nguyên nhân dẫn đến hành vi của cá nhân là nguyên nhân bên trong hay bên ngoài. Để xác định rõ nguyên nhân, người ta xem xét các yếu tố nào sau đây:

a)

Tính riêng biệt, tính nhất quán, tính liên ứng và tính tương đồng

b)

Tính nhất quán, tính tương đồng

c)

Tính liên ứng

d)

Tính riêng biệt, tính nhất quán và tính liên ứng

78.

Lý thuyết quy kết được đưa ra để giúp xác định nguyên nhân dẫn đến hành vi của cá nhân là nguyên nhân bên trong hay bên ngoài. Để xác định rõ nguyên nhân, người ta xem xét các yếu tố nào sau đây:

a)

Tính riêng biệt, tính nhất quán và tính liên ứng

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính nhất quán

d)

Tính liên ứng

79.

Khi quy mô nhóm làm việc là 15 người, thì rất có thể xuất hiện hiện tượng một vài thành viên trong nhóm không nỗ lực làm việc như lúc họ làm việc độc lập một mình. Hiện tượng này minh họa cho:

a)

Tính tập thể

b)

Sự liên kết

c)

Sự tuân thủ

d)

Tính ỷ lại

80.

Khi quy mô nhóm làm việc là 15 người, rất có thể xuất hiện hiện tượng một vài thành viên trong nhóm không nỗ lực làm việc như lúc họ làm việc độc lập một mình. Hiện tượng này minh họa cho

a)

Tính tập thể

b)

Tính ỷ lại

c)

Sự liên kết

d)

Sự bao đồng

81.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống

b)

Nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu

c)

Nhận thức, suy nghĩ, tình huống

d)

Nhận thức, mục tiêu, tình huống

82.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống

b)

Nhận thức, mục tiêu, tình huống

c)

Nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu

d)

Nhận thức, suy nghĩ, hành động

83.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc

b)

Thời gian, thái độ, môi trường làm việc

c)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng

d)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ

84.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Thời gian, thái độ, môi trường làm việc

b)

Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc

c)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng

d)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, hành động cá nhân

85.

Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức

a)

Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ

b)

Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển

c)

Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và xây dựng, rời bỏ tổ chức

d)

Làm cho tình hình tốt hơn, tăng năng suất lao động

86.

Nhân tố nào không thuộc yếu tố quyết định đến sự hài lòng trong công việc

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp ủng hộ

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Di truyền

87.

Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ

a)

Suy luận suy diễn

b)

Sự cân bằng

c)

Tốc độ nhận thức

d)

Khả năng hình dung

88.

Các yếu tố xác định tính cách

a)

Di truyền – Môi trường – Khả năng

b)

Di truyền – Khả năng – Đặc tính tiểu sử

c)

Di truyền – Khả năng – Ngữ cảnh

d)

Di truyền – Môi trường – Ngữ cảnh

89.

Tính cách hướng ngoại là

a)

Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn

c)

Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán

d)

Bình tĩnh, có óc tưởng tượng, quyết đoán

90.

Tính cách hướng ngoại là

a)

Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn

c)

Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán

d)

Nhiệt tình, chắc chắn, ngay cảm về nghệ thuật

91.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại

a)

Sự hài lòng trong công việc, gắn bó với công việc

b)

Gắn bó với công việc, cam kết với tổ chức

c)

Sự hài lòng trong công việc, cam kết với tổ chức

d)

Sự hài lòng trong công việc, gắn bó với công việc, cam kết với tổ chức

92.

Văn hóa tổ chức có thể có những tác động tiêu cực sau đây tới tổ chức, loại trừ

a)

Văn hóa tổ chức có thể cản trở sự thay đổi của tổ chức

b)

Văn hóa cản trở sự đa dạng của các cá nhân

c)

Văn hóa cản trở sự cam kết của cá nhân đối với tổ chức

d)

Văn hóa cản trở sự thành công của các tổ chức áp nhập, liên doanh

93.

Do công việc quá nhiều, lãnh đạo công ty yêu cầu nhân viên làm thêm giờ. Nhân viên không thích làm thêm giờ nhưng vẫn phải chấp nhận yêu cầu của lãnh đạo. Hiện tượng này mô tả cho yếu tố nào dưới đây

a)

Sự mâu thuẫn giữa thái độ với hành vi

b)

Sự mâu thuẫn giữa nhận thức và hành vi

c)

Thái độ của nhân viên trong công ty

d)

Sự mâu thuẫn giữa lãnh đạo với nhân viên

94.

Do công việc quá nhiều, lãnh đạo công ty yêu cầu nhân viên làm thêm giờ. Nhân viên không thích làm thêm giờ nhưng vẫn phải chấp nhận yêu cầu của lãnh đạo. Hiện tượng này mô tả cho yếu tố nào dưới đây:

a)

Sự mâu thuẫn giữa cá nhân với và nhận thức

b)

Sự mâu thuẫn giữa thái độ với hành vi

c)

Sự mâu thuẫn giữa nhận thức và hành vi

d)

Sự mâu thuẫn giữa lãnh đạo với nhân viên

95.

Mô hình “năm tính cách lớn” bao gồm:

a)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

b)

Tính hướng ngoại; Tính hòa đồng; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

c)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

d)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính ổn định cảm xúc – Tính cẩn thận

96.

Mô hình “năm tính cách lớn” bao gồm:

a)

Tính hướng ngoại; Tính hòa đồng; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

b)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

c)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính ổn định cảm xúc – Tính cởi mở

d)

Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

97.

Mô hình “năm tính cách lớn” bao gồm:

a)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

b)

Tính hướng ngoại; Tính hòa đồng; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

c)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

d)

Tính hướng nội; Tính cẩn thận; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

98.

Mô hình “năm tính cách lớn” bao gồm:

a)

Tính hướng ngoại; Tính hòa đồng; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

b)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

c)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

d)

Tính hướng nội; Tính cẩn thận; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở.

99.

Bạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy trễ mà không hề nghĩ rằng do kẹt xe. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác?

a)

Tác động hào quang

b)

Sai lệch quy kết cơ bản

c)

Rập khuôn

d)

Phép chiếu

100.

Tin hành lang có đặc điểm:

a)

Được nhà quản lý kiểm soát

b)

Nhân viên nhận thức rằng tin hành lang đáng tin cậy và chính xác hơn thông tin chính thức được ban lãnh đạo thông báo

c)

Sử dụng để phục vụ cho lợi ích của nhà quản lý

d)

Thông tin chính xác

101.

Đặc tính nào thể hiện mức độ mà cá nhân phản ứng theo cùng một cách tại những thời điểm khác nhau?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính thích ứng

c)

Tính liên ứng

d)

Tính riêng biệt

102.

Để nâng cao hiệu quả ra quyết định cá nhân, cần phải quan tâm đến các yếu tố sau đây, loại trừ?

a)

Phân tích tình huống, xác định đúng vấn đề

b)

Sử dụng các biện pháp thúc đẩy sáng tạo

c)

Có tính cách hướng ngoại

d)

Sử dụng kết hợp quá trình ra quyết định hợp lý và ra quyết định bằng trực giác

103.

Học thuyết lãnh đạo hành vi quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Hành vi ứng xử của lãnh đạo

b)

Hành vi của nhân viên

c)

Đặc điểm của nhân viên

d)

Yếu tố thuộc về hoàn cảnh

104.

Học thuyết lãnh đạo theo tình huống tính đến việc áp dụng các phong cách lãnh đạo khác nhau khi có sự thay đổi của các yếu tố sau:

a)

Đặc điểm nhiệm vụ

b)

Mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên

c)

Đặc điểm nhiệm vụ, đặc điểm của nhân viên và mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên

d)

Đặc điểm của nhân viên

105.

Việc người gửi tin nhắn chọn lọc những thông tin mà người nhận muốn nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến quá trình truyền thông hiệu quả?

a)

Nhận thức chọn lọc

b)

Sàng lọc

c)

Ngôn ngữ

d)

Thông tin quá tải

106.

Khi giải quyết vấn đề trên thực tế, cá nhân có xu hướng lựa chọn những vấn đề ở dạng “hiện” vì các lý do sau đây, loại trừ:

a)

Lợi ích của người ra quyết định

b)

Muốn được người khác công nhận năng lực của bản thân

c)

Đó là vấn đề dễ nhận thấy hơn, dễ giải quyết hơn

d)

Đơn giản hóa quá trình ra quyết định

107.

Khi tính liên ứng của hành vi cao, tính riêng biệt của hành vi cao và tính nhất quán của hành vi thấp, thì nguyên nhân của hành vi là nguyên nhân bắt nguồn từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Bên trong

b)

Cả bên trong và bên ngoài

c)

Bên ngoài

d)

Không xác định được

108.

Nhận thức của một cá nhân bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Hoàn cảnh và đặc điểm của đối tượng được nhận thức

b)

Kiến thức, kinh nghiệm của cá nhân, hoàn cảnh

c)

Kiến thức kinh nghiệm của cá nhân, hoàn cảnh và đặc điểm của đối tượng được nhận thức

d)

Đặc đặc của đối tượng được nhận thức, đặc điểm của chủ thể nhận thức

109.

Quá trình nào bất kỳ sự thay đổi tương đối bền vững nào về nhận thức và hành vi diễn ra do kết quả của quá trình trải nghiệm?

a)

Quá trình tích lũy kinh nghiệm

b)

Quá trình nhận thức

c)

Tích lũy kiến thức

d)

Học hỏi

110.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phía tổ chức với hành vi tổ chức, tất cả những nhận định sau về học hỏi đều đúng, loại trừ:

a)

Học hỏi nhằm tạo sự thay đổi

b)

Học hỏi yêu cầu phải có kinh nghiệm

c)

Sự thay đổi trong dài hạn hay tạm thời

d)

Học hỏi đòi hỏi phải có sự thay đổi về hành vi

111.

Tính sáng tạo của cá nhân trong ra quyết định thuộc khả năng nào dưới đây?

a)

Khả năng kết hợp các ý tưởng

b)

Khả năng đưa ra các phát minh lớn

c)

Khả năng đưa ra ý tưởng mới

d)

Khả năng kết hợp các ý tưởng theo một cách riêng biệt hoặc khả năng tạo ra những kết hợp khác thường giữa các ý tưởng

112.

Trong lý thuyết quy kết, đặc tính nào đề cập tới việc liệu một cá nhân có thể hiện cùng một hành vi trong những tình huống khác nhau?

a)

Tính liên ứng

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính nhất quán

d)

Tính thích ứng

113.

Trong quản trị hành vi tổ chức, chúng ta thường có xu hướng

a)

Xem xét và lý giải hành vi cá nhân nhanh chóng

b)

Khái quát hóa hành vi của cá nhân

c)

Diễn giải hành vi cá nhân một cách có hệ thống

d)

Diễn giải hành vi của cá nhân một cách logic

114.

Trong trường hợp mọi người đối mặt với những tình huống tương tự phản ứng theo cách tương tự, thì chúng ta có thể nói rằng hành vi thể hiện đặc tính nào?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính liên ứng

d)

Tính thích ứng

115.

Cá nhân chắc chắn có được quyền lực nào khi cá nhân đó có vị trí và chức vụ quản lý cao trong tổ chức?

a)

Quyền lực ép buộc

b)

Quyền lực tham khảo

c)

Quyền lực chuyên gia

d)

Quyền lực hợp pháp

116.

Cá nhân liệt kê các đặc điểm chủ yếu của một phương án giải quyết vấn đề, sau đó thay đổi từng đặc điểm của phương án này theo cách chấp nhận được để có một phương án mới. Ví dụ này minh họa cho việc sử dụng biện pháp nào để thúc đẩy tính sáng tạo của cá nhân.

a)

Tư duy Zic – Zắc

b)

Cứng rắn

c)

Liệt kê thuộc tính

d)

Chỉ thị, mệnh lệnh

117.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết Y

a)

Lãnh đạo thích quản lý nhân viên

b)

Người bình thường có thể đảm nhận những trọng trách và đam chịu trách nhiệm

c)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

d)

Con người bình thường sẽ có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm trong những điều kiện phù hợp

118.

Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ, ngoại trừ:

a)

Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới

b)

Tiềm lực của công ty

c)

Phụ thuộc vào yếu tố của mình

d)

Theo hướng dẫn của chuyên gia

119.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu được tôn trọng thuộc về nhóm nhu cầu:

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Phát triển

d)

Tự thể hiện

120.

Chọn đáp án đúng nhất, nhà quản lý có thể áp dụng thuyết học tập vào trường hợp nào:

a)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, kỷ luật nhân viên

b)

Kỷ luật nhân viên, phát triển các chương trình đào tạo

c)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, kỷ luật nhân viên, phát triển các chương trình đào tạo

d)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, phát triển các chương trình đào tạo

121.

Sắp xếp theo trình tự: Động viên xảy ra khi

a)

Nhu cầu không được thỏa mãn; dẫn dắt; áp lực; tìm kiếm hành vi; thỏa mãn nhu cầu

b)

Nhu cầu không được thỏa mãn; tìm kiếm hành vi; dẫn dắt; áp lực; thỏa mãn nhu cầu

c)

Nhu cầu không được thỏa mãn; áp lực; cố gắng; tìm kiếm hành vi; thỏa mãn nhu cầu

d)

Nhu cầu không được thỏa mãn; dẫn dắt; áp lực; tìm kiếm hành vi; tìm kiếm hành vi thỏa mãn nhu cầu

122.

Hành vi tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trên cơ sở:

a)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tạo lập môi trường làm việc hiệu quả

b)

Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động, tạo môi trường làm việc hiệu quả

c)

Tạo môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

d)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động và tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

123.

Khi cán bộ quản lý tạo động lực cho nhân viên bằng cách đặt mục tiêu thực hiện công việc rõ ràng, cung cấp thông tin phản hồi kịp thời và đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên dựa vào mục tiêu, thì đó là họ đang sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

Kiểm soát chặt chẽ nhân viên

b)

Quản trị theo mục tiêu (MBO)

c)

Tăng lương định kỳ theo thời gian

d)

Luân chuyển công việc ngắn hạn giữa các bộ phận

124.

Khi các thành viên trong nhóm có yếu tố nào dưới đây để theo đuổi mục tiêu rõ ràng và khó thì hiệu quả hoạt động của nhóm sẽ tăng lên:

a)

Có động lực

b)

Được khuyến khích

c)

Được thử thách

d)

Được giao nhiệm vụ

125.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến động lực của cá nhân

a)

Nhu cầu của cá nhân

b)

Đặc điểm của công việc

c)

Nhu cầu của cá nhân, đặc điểm của công việc và các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

d)

Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

126.

Dưới đây là những phản ứng của người lao động khi không thỏa mãn với công việc, ngoại trừ:

a)

Rời bỏ công ty

b)

Giảm năng suất

c)

Tăng lờ

d)

Trung thành

127.

Khi không thỏa mãn với công việc, người lao động chờ đợi sự cải thiện tình hình từ tổ chức, do đó các phản ứng:

a)

Rời bỏ công ty

b)

Tăng lờ

c)

Lên tiếng

d)

Trung thành

128.

Theo học thuyết ERG, nhu cầu cá nhân gồm:

a)

5 nhóm nhu cầu

b)

3 nhóm nhu cầu

c)

7 nhóm nhu cầu

d)

9 nhóm nhu cầu

129.

Học thuyết nào đưa ra hai quan điểm riêng biệt về con người (tích cực và tiêu cực)

a)

Thuyết X và thuyết Y

b)

Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg

c)

Học thuyết nhu cầu của Maslow

d)

Học thuyết kỳ công bằng

130.

Biến phụ thuộc trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được:

a)

Thuyên chuyển

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Hài lòng trong công việc

d)

An toàn trong công việc

131.

Chọn đáp án đúng nhất: khi nhân viên cảm thấy không công bằng, họ có thể phản ứng theo mấy cách?

a)

Lên tiếng

b)

Rời bỏ công ty; lên tiếng, chờ đợi cải thiện tình hình hiện tại từ tổ chức, tăng lờ

c)

Rời bỏ công ty

d)

Tăng lờ, chờ đợi cải thiện tình hình hiện tại từ tổ chức

132.

Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên:

a)

Tỷ lệ giữa chi phí và lợi ích

b)

Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả

c)

Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng

d)

Tỷ lệ giữa thành quả và công sức