wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Theo C. Mác, sản xuất hàng hóa là:

a)

Hoạt động sản xuất tự cấp tự túc

b)

Hoạt động sản xuất nhằm mục đích trao đổi, mua bán

c)

Hoạt động sản xuất để tích trữ

d)

Hoạt động sản xuất tập thể

2.

Điều kiện cơ bản để xuất hiện sản xuất hàng hóa gồm:

a)

Cơ giới hóa sản xuất và tập trung vốn

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Công nghiệp hóa và hiện đại hóa

d)

Sự quản lý tập trung của Nhà nước

3.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động trong phạm vi gia đình

b)

Sự phân chia lao động trong một doanh nghiệp

c)

Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất khác nhau

d)

Phân công lao động tự nhiên

4.

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất có ý nghĩa:

a)

Cần nhưng chưa đủ cho sản xuất hàng hóa

b)

Không liên quan đến sản xuất hàng hóa

c)

Tạo ra sản xuất tự nhiên

d)

Là điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời

5.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm vật chất phục vụ đời sống

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm tinh thần do con người sáng tạo

d)

Sản phẩm phục vụ sản xuất

6.

Hàng hóa có bao nhiêu thuộc tính cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

7.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Công dụng của sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu con người

b)

Lao động kết tinh trong sản phẩm

c)

Giá trị trao đổi trên thị trường

d)

Giá cả bằng tiền

8.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Giá cả bằng tiền

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

9.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá cả

d)

Lợi nhuận

10.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Thu nhập quốc dân

11.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là:

a)

Thời gian lao động của từng cá nhân

b)

Thời gian trung bình để sản xuất hàng hóa trong điều kiện bình thường

c)

Thời gian ngắn nhất có thể sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động cao nhất

12.

Năng suất lao động tăng thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Biến động bất thường

13.

Cường độ lao động tăng sẽ dẫn đến:

a)

Tăng giá trị của hàng hóa

b)

Không làm thay đổi giá trị của một đơn vị hàng hóa, nhưng làm tăng tổng giá trị sản phẩm

c)

Làm giảm giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Làm giá cả thị trường biến động

14.

Lao động giản đơn là:

a)

Lao động không cần đào tạo chuyên môn

b)

Lao động đã qua đào tạo

c)

Lao động trí óc

d)

Lao động sáng tạo

15.

Lao động phức tạp là:

a)

Lao động giản đơn nhân bội lên

b)

Lao động không cần đào tạo

c)

Lao động thủ công

d)

Lao động phổ thông

16.

Tiền tệ ra đời từ:

a)

Nhà nước quy định

b)

Quá trình phát triển của các hình thái giá trị

c)

Ngân hàng sáng lập

d)

Hoạt động thương mại tư bản

17.

Chức năng thước đo giá trị của tiền nghĩa là:

a)

Tiền dùng để mua hàng hóa

b)

Tiền biểu hiện giá trị của hàng hóa

c)

Tiền dùng để tích trữ

d)

Tiền dùng để thanh toán nợ

18.

Chức năng phương tiện lưu thông của tiền nghĩa là:

a)

Tiền làm môi giới trong trao đổi hàng hóa

b)

Tiền để đo giá trị

c)

Tiền để dự trữ

d)

Tiền để thanh toán nợ

19.

Chức năng phương tiện cất trữ của tiền nghĩa là:

a)

Tiền dùng để tích lũy dưới dạng giá trị

b)

Tiền dùng để đo lường giá trị hàng hóa

c)

Tiền làm môi giới trong trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để thanh toán nợ

20.

Chức năng phương tiện thanh toán của tiền nghĩa là gì?

a)

Tiền được dùng để trả nợ, nộp thuế, trả lương...

b)

Tiền làm thước đo giá trị

c)

Tiền làm phương tiện lưu thông

d)

Tiền dùng để tích trữ

21.

Tiền tệ thế giới là gì?

a)

Tiền dùng trong một quốc gia

b)

Tiền làm chức năng thanh toán và mua bán quốc tế

c)

Tiền tiết kiệm trong ngân hàng

d)

Tiền dự trữ trong két cá nhân

22.

Giá trị trao đổi là gì?

a)

Quan hệ số lượng, tỷ lệ trao đổi giữa các hàng hóa khác nhau

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Thu nhập người sản xuất

23.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Lợi nhuận người sản xuất

d)

Chi phí sản xuất

24.

Quy luật giá trị yêu cầu điều gì trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất hàng hóa tùy ý

c)

Trao đổi hàng hóa theo nhu cầu chủ quan

d)

Sản xuất hàng hóa không theo quy luật nào

25.

Nguyên tắc trao đổi hàng hóa là gì?

a)

Bán cao mua thấp

b)

Trao đổi ngang giá

c)

Giảm giá tối đa

d)

Tăng giá vô hạn

26.

Thị trường là gì?

a)

Nơi diễn ra các hoạt động buôn bán ở chợ

b)

Tổng hòa các quan hệ kinh tế mua bán, trao đổi hàng hóa

c)

Quan hệ tài chính ngân hàng

d)

Quan hệ sản xuất và tiêu dùng

27.

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa thông qua hoạt động nào?

a)

Sản xuất

b)

Trao đổi

c)

Lưu kho

d)

Dự trữ

28.

Kinh tế thị trường là gì?

a)

Nền kinh tế tự cung tự cấp

b)

Nền kinh tế vận hành theo cơ chế thị trường

c)

Nền kinh tế bao cấp

d)

Nền kinh tế không có cạnh tranh

29.

Động lực trực tiếp của sản xuất hàng hóa trong kinh tế thị trường là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Phúc lợi xã hội

c)

Công bằng

d)

Sản lượng

30.

Người sản xuất hàng hóa là ai?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất và cung cấp hàng hóa, dịch vụ

c)

Nhà nước

d)

Ngân hàng

31.

Người tiêu dùng có vai trò gì?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Quản lý thị trường

c)

Điều tiết cạnh tranh

d)

Tích trữ hàng hóa

32.

Hàng hóa công cộng là gì?

a)

Hàng hóa chỉ một người sử dụng được

b)

Hàng hóa nhiều người cùng hưởng lợi

c)

Hàng hóa cá nhân

d)

Hàng hóa xa xỉ

33.

Ví dụ về hàng hóa công cộng là gì?

a)

Bánh mì

b)

Không khí

c)

Quần áo

d)

Giày dép

34.

Thị trường là cầu nối giữa những yếu tố nào?

a)

Tiêu dùng và dự trữ

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Nhà nước và doanh nghiệp

d)

Người mua và ngân hàng

35.

Một trong những ưu thế của kinh tế thị trường là gì?

a)

Phát huy tối đa tiềm năng của các chủ thể

b)

Luôn khắc phục khủng hoảng

c)

Không gây phân hóa xã hội

d)

Không gây ô nhiễm

36.

Một trong những khuyết tật của kinh tế thị trường là gì?

a)

Gây phân hóa xã hội

b)

Tự động cân bằng hoàn hảo

c)

Luôn đảm bảo công bằng

d)

Xóa bỏ cạnh tranh

37.

Tiền giấy phát hành quá nhiều sẽ dẫn đến hiện tượng nào?

a)

Ổn định giá cả

b)

Lạm phát

c)

Giảm giá trị sử dụng

d)

Tăng giá trị hàng hóa

38.

Quy luật cung cầu thể hiện điều gì?

a)

Quan hệ giữa cung và cầu ảnh hưởng đến giá cả

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ phân phối

d)

Quan hệ tín dụng

39.

Ưu thế nổi bật của sản xuất hàng hóa so với sản xuất tự cấp, tự túc là gì?

a)

Luôn bảo đảm công bằng xã hội

b)

Giúp phân phối sản phẩm đồng đều

c)

Có tính xã hội hóa cao, thúc đẩy phân công lao động xã hội

d)

Ngăn chặn khủng hoảng kinh tế

40.

Giá trị trao đổi của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Quan hệ số lượng, tỷ lệ trao đổi giữa các hàng hóa

c)

Giá cả biểu hiện bằng tiền

d)

Lợi nhuận trong trao đổi

41.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa gồm những gì?

a)

Lao động trí óc và lao động chân tay

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

Lao động cá nhân và lao động tập thể

42.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của sản xuất hàng hóa?

a)

Tính xã hội

b)

Tính tư nhân

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính tự nhiên

43.

Lao động trừu tượng phản ánh điều gì?

a)

Tính cá biệt của người sản xuất

b)

Tính xã hội của sản xuất hàng hóa

c)

Tính thủ công lạc hậu

d)

Tính hiện đại của công cụ

44.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa thể hiện ở đâu?

a)

Quan hệ giữa giá trị và giá cả

b)

Quan hệ giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Quan hệ giữa cung và cầu

d)

Quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng

45.

Khi giá trị cá biệt của người sản xuất thấp hơn giá trị xã hội cần thiết thì kết quả nào xảy ra?

a)

Người sản xuất sẽ có lợi thế cạnh tranh

b)

Người sản xuất sẽ thua lỗ

c)

Hàng hóa không bán được

d)

Giá cả bị đẩy lên cao

46.

Khi giá trị cá biệt của người sản xuất cao hơn giá trị xã hội thì hậu quả nào xảy ra?

a)

Người sản xuất có lợi nhuận

b)

Người sản xuất bị thua lỗ, dễ bị loại khỏi thị trường

c)

Người sản xuất được hỗ trợ bởi Nhà nước

d)

Hàng hóa vẫn bán ngang giá trị

47.

Tăng năng suất lao động có tác động gì đến giá trị hàng hóa?

a)

Làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Làm giảm giá trị hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến giá trị

d)

Làm thay đổi giá trị sử dụng

48.

Tăng cường độ lao động có tác động gì đến tổng giá trị sản phẩm?

a)

Không làm thay đổi tổng giá trị sản phẩm

b)

Làm tổng giá trị sản phẩm tăng

c)

Làm tổng giá trị sản phẩm giảm

d)

Làm thay đổi chất lượng sản phẩm

49.

Lao động phức tạp được coi là gì?

a)

Lao động giản đơn nhân bội lên

b)

Lao động phổ thông

c)

Lao động thủ công

d)

Lao động giản đơn thuần túy

50.

Giá trị hàng hóa được đo bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian sản xuất ngắn nhất

d)

Thời gian quy định của Nhà nước

51.

Quy luật giá trị yêu cầu điều gì trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa theo giá trị cá biệt

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa theo hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Trao đổi hàng hóa tùy theo nhu cầu chủ quan

d)

Giá cả luôn bằng giá trị

52.

Hệ quả tích cực của quy luật giá trị là gì?

a)

Làm chậm lại tiến bộ kỹ thuật

b)

Khuyến khích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất

c)

Xóa bỏ cạnh tranh

d)

Hạn chế sáng tạo của người lao động

53.

Quy luật giá trị có tác động phân hóa vì lý do nào?

a)

Người sản xuất nào cũng có lợi ích như nhau

b)

Người có giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội sẽ có lợi, ngược lại sẽ thua lỗ

c)

Người có giá trị cá biệt cao vẫn tồn tại

d)

Nhà nước điều tiết để không ai bị loại bỏ

54.

Giá cả hàng hóa dao động quanh giá trị chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Ảnh hưởng của cung – cầu

b)

Quyết định của Nhà nước

c)

Ý chí chủ quan của người sản xuất

d)

Sự bất biến của giá trị

55.

Khi cung lớn hơn cầu thì điều gì xảy ra với giá cả?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

56.

Khi cầu lớn hơn cung thì:

a)

Giá cả giảm

b)

Giá cả tăng

c)

Giá cả không thay đổi

d)

Giá cả bằng giá trị

57.

Khi cung và cầu cân bằng thì:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Giá cả thấp hơn giá trị

d)

Giá cả biến động bất thường

58.

Sự ra đời của tiền tệ gắn liền với:

a)

Sự quy định của Nhà nước

b)

Sự phát triển các hình thái giá trị trong trao đổi hàng hóa

c)

Phát minh của thương nhân

d)

Hoạt động của ngân hàng

59.

Chức năng thước đo giá trị của tiền thể hiện:

a)

Tiền dùng để mua bán trực tiếp

b)

Tiền biểu hiện giá trị hàng hóa dưới hình thức giá cả

c)

Tiền dùng để tích trữ

d)

Tiền để trả nợ

60.

Chức năng phương tiện lưu thông của tiền nghĩa là:

a)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

Tiền dùng để đo lường giá trị

c)

Tiền làm phương tiện thanh toán

d)

Tiền để tích lũy

61.

Chức năng phương tiện thanh toán của tiền là:

a)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế, trả lương

b)

Tiền làm thước đo giá trị

c)

Tiền làm môi giới lưu thông

d)

Tiền dùng để cất trữ

62.

Tiền tệ thế giới đảm nhận chức năng:

a)

Phương tiện lưu thông nội bộ

b)

Phương tiện thanh toán và mua bán quốc tế

c)

Công cụ tiết kiệm cá nhân

d)

Tiền dự trữ trong ngân hàng

63.

Lạm phát xảy ra khi:

a)

Tiền phát hành vượt quá nhu cầu lưu thông

b)

Giá trị sử dụng thay đổi

c)

Giá trị hàng hóa giảm

d)

Cung bằng cầu

64.

Thị trường là:

a)

Quan hệ tài chính ngân hàng

b)

Tổng hòa các quan hệ kinh tế mua bán, trao đổi hàng hóa

c)

Nơi buôn bán ở chợ

d)

Quan hệ sản xuất và tiêu dùng

65.

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa thông qua:

a)

Trao đổi

b)

Sản xuất

c)

Lưu kho

d)

Dự trữ

66.

Kinh tế thị trường là nền kinh tế:

a)

Tự cung tự cấp

b)

Vận hành theo cơ chế thị trường

c)

Bao cấp

d)

Không có cạnh tranh

67.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Phá sản toàn bộ doanh nghiệp

c)

Xóa bỏ quy luật giá trị

d)

Ngăn cản tiến bộ

68.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến:

a)

Phân bổ lại tư liệu sản xuất và lao động theo hướng có lợi

b)

Tăng lợi nhuận đều nhau

c)

Hình thành giá trị xã hội

d)

Triệt tiêu động lực sản xuất

69.

Động lực trực tiếp của sản xuất hàng hóa trong kinh tế thị trường là:

a)

Lợi nhuận

b)

Phúc lợi xã hội

c)

Công bằng

d)

Sản lượng

70.

Một trong những ưu thế của kinh tế thị trường là gì?

a)

Luôn khắc phục khủng hoảng

b)

Không có phân hóa xã hội

c)

Phát huy tối đa tiềm năng sáng tạo của các chủ thể

d)

Không gây ô nhiễm

71.

Một trong những khuyết tật của kinh tế thị trường là gì?

a)

Tự động cân bằng hoàn hảo

b)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo

c)

Luôn bảo đảm công bằng

d)

Xóa bỏ cạnh tranh

72.

Người tiêu dùng có vai trò gì trong kinh tế thị trường?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Quản lý thị trường

c)

Điều tiết cạnh tranh

d)

Tích trữ hàng hóa

73.

Người sản xuất hàng hóa có vai trò gì?

a)

Là chủ thể trực tiếp tạo ra hàng hóa

b)

Là người tiêu dùng chính

c)

Là cơ quan quản lý Nhà nước

d)

Là trung gian phân phối

74.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa theo C. Mác là gì?

a)

Giữa giá trị và giá cả

b)

Giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Giữa cung và cầu

d)

Giữa sản xuất và tiêu dùng

75.

Hệ quả tất yếu của mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội là gì?

a)

Tự động điều chỉnh cân bằng thị trường

b)

Nguy cơ khủng hoảng sản xuất hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến kinh tế

d)

Làm tăng giá trị sử dụng

76.

Khi sản phẩm của người sản xuất không phù hợp nhu cầu xã hội thì điều gì xảy ra?

a)

Hàng hóa sẽ được tiêu thụ thuận lợi

b)

Hàng hóa khó tiêu thụ, người sản xuất bị thua lỗ

c)

Hàng hóa tự động điều chỉnh

d)

Hàng hóa vẫn bán được ngang giá trị

77.

Khi hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết thì hệ quả nào đúng?

a)

Người sản xuất có lợi nhuận

b)

Người sản xuất bị thua lỗ

c)

Người sản xuất có lợi thế cạnh tranh

d)

Hàng hóa bán cao hơn giá trị

78.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới khủng hoảng kinh tế trong sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Sản xuất phù hợp cầu xã hội

b)

Mâu thuẫn tính chất tư nhân của lao động với tính xã hội của sản xuất

c)

Lượng tiền phát hành phù hợp

d)

Giá cả bằng giá trị

79.

Tác động tích cực của quy luật giá trị đối với nền sản xuất xã hội là gì?

a)

Làm giảm năng suất lao động

b)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, tiến bộ khoa học – công nghệ

c)

Xóa bỏ cạnh tranh

d)

Làm chậm sự phân công lao động

80.

Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?

a)

Làm giảm phân công lao động

b)

Phân hóa giàu nghèo trong xã hội

c)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật

d)

Làm tăng năng suất lao động

81.

Giá cả hàng hóa dao động quanh giá trị chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quan hệ cung – cầu

c)

Quyết định của Nhà nước

d)

Tác động ngẫu nhiên

82.

Khi cung vượt cầu trong thời gian dài, hậu quả có thể xảy ra là gì?

a)

Khủng hoảng thừa

b)

Khủng hoảng thiếu

c)

Giá cả tăng mạnh

d)

Lạm phát

83.

Khi cầu vượt cung trong thời gian dài, dễ dẫn đến điều gì?

a)

Khủng hoảng thừa

b)

Lạm phát

c)

Giá cả giảm mạnh

d)

Khủng hoảng tài chính

84.

Trong cạnh tranh nội bộ ngành, người sản xuất có chi phí thấp sẽ đạt kết quả nào?

a)

Bị loại bỏ

b)

Có lợi thế, thu được lợi nhuận siêu ngạch

c)

Không có khác biệt

d)

Bị phụ thuộc vào Nhà nước

85.

Lợi nhuận siêu ngạch trong sản xuất hàng hóa có nguồn gốc từ đâu?

a)

Việc bóc lột lao động

b)

Việc áp dụng kỹ thuật, công nghệ mới làm giảm giá trị cá biệt

c)

Việc tăng giá cả tùy ý

d)

Sự phân phối lại của Nhà nước

86.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến kết quả nào?

a)

Bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận

b)

Tăng lợi nhuận đều nhau

c)

Giảm phân công lao động

d)

Hạn chế sáng tạo

87.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cả hàng hóa thường xuyên có đặc điểm nào?

a)

Bằng đúng giá trị

b)

Dao động quanh giá trị

c)

Cao hơn giá trị

d)

Thấp hơn giá trị

88.

Một trong những hạn chế cố hữu của thị trường là gì?

a)

Luôn đảm bảo cân bằng cung – cầu

b)

Dễ dẫn tới khủng hoảng và phân hóa xã hội

c)

Tăng hiệu quả phân phối

d)

Xóa bỏ độc quyền

89.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa cần can thiệp vào thị trường nhằm:

a)

Xóa bỏ quy luật giá trị

b)

Khắc phục hạn chế của thị trường, bảo đảm công bằng xã hội

c)

Bãi bỏ cạnh tranh

d)

Đóng cửa nền kinh tế

90.

Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, Nhà nước giữ vai trò:

a)

Bỏ mặc thị trường tự điều tiết

b)

Định hướng, điều tiết và quản lý vĩ mô

c)

Thay thế hoàn toàn thị trường

d)

Không tham gia phân phối

91.

Hàng hóa công cộng có đặc điểm:

a)

Không loại trừ và không cạnh tranh trong tiêu dùng

b)

Chỉ một người sử dụng

c)

Luôn có giá trị cao

d)

Chỉ tồn tại trong kinh tế tự nhiên

92.

Ví dụ nào sau đây thể hiện hàng hóa công cộng?

a)

Giáo dục phổ cập

b)

Bánh mì

c)

Quần áo

d)

Xe máy

93.

Khi tiền giấy phát hành vượt quá giá trị của lượng vàng dự trữ thì:

a)

Giá trị tiền ổn định

b)

Lạm phát xảy ra

c)

Tiền tăng giá trị

d)

Giá cả giảm

94.

Tác động của quy luật cung – cầu trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế là:

a)

Giá cả ổn định

b)

Giá cả biến động mạnh

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Không ảnh hưởng

95.

Sự vận động của giá cả quanh giá trị có ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện tác động của quan hệ cung – cầu

b)

Chứng minh quy luật giá trị bị vô hiệu

c)

Chứng minh quy luật giá trị không tồn tại

d)

Không có ý nghĩa

96.

Lợi nhuận bình quân xuất hiện khi:

a)

Các nhà tư bản có trình độ khác nhau

b)

Có sự cạnh tranh giữa các ngành

c)

Nhà nước phân phối lợi nhuận

d)

Người tiêu dùng đòi hỏi công bằng

97.

Vai trò chủ yếu của người tiêu dùng trong kinh tế thị trường là:

a)

Định hướng sản xuất

b)

Quản lý vốn đầu tư

c)

Trực tiếp phân phối lợi nhuận

d)

Thay thế Nhà nước

98.

Đặc điểm cơ bản của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Đặt lợi nhuận lên trên hết

b)

Kết hợp hài hòa giữa hiệu quả kinh tế và công bằng xã hội

c)

Loại bỏ vai trò của Nhà nước

d)

Vận hành như kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa