Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập: So sánh số và đếm (lớp 1)

Total questions: 99

Worksheet time: 6hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Chọn dấu thích hợp để điền vào giữa 33 và 55 .

a)

<

b)

>

c)

=

2.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong các hình dưa hấu dưới đây, hình nào có số miếng dưa hấu lớn hơn 33 ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

3.

Bạn hãy chọn câu trả lời đúng. (Có thể có nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

4<14<1

b)

2<32<3

c)

5<45<4

d)

3<43<4

4.

Dựa vào hình vẽ, bạn hãy chọn đáp án đúng để điền số thích hợp vào chuỗi: 5>□>□>25>\square>\square>2 .

a)

4, 3

b)

3, 4

c)

5, 4

d)

4, 2

5.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong các hình vẽ dâu tây dưới đây, hình nào có số quả dâu tây lớn hơn 33 ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

6.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau? Câu 1: 5>3>25>3>2 . Câu 2: 4>5>24>5>2 . Câu 3: 5>2>15>2>1 . Câu 4: 2>3>12>3>1 .

a)

1 câu đúng

b)

2 câu đúng

c)

3 câu đúng

d)

4 câu đúng

7.

Cho 3 hình vẽ dưới đây, bạn hãy chọn đáp án đúng. Hình nào có ít hơn 33 quả bóng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

8.

Dựa vào hình vẽ, hãy chọn đáp án đúng để điền số thích hợp vào chuỗi: □<3<□<5\square<3<\square<5 .

a)

2 và 4

b)

4 và 2

c)

1 và 4

d)

2 và 5

9.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

a)

Số quả táo bé hơn số cây đàn.

b)

Số quả lê lớn hơn số cây đàn.

c)

Số quả lê lớn hơn số quả táo.

10.

Bạn hãy chọn câu trả lời đúng. Trong hai số 55 và 77 , số nào lớn hơn?

a)

Số 7

b)

Số 5

c)

Hai số bằng nhau

11.

Bạn hãy chọn câu đúng dựa vào hình vẽ gồm kem và bông hoa.

a)

Số bông hoa trên hình lớn hơn 55 .

b)

Số bông hoa trên hình lớn hơn 44 .

c)

Số cái kem trên hình lớn hơn 44 .

12.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: .

a)

7, 5, 3, 2

b)

7, 3, 5, 2

c)

5, 7, 3, 2

d)

7, 5, 2, 3

13.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình vẽ các bông hoa, phát biểu nào đúng?

a)

Trong hình có nhiều hơn 55 bông hoa.

b)

Trong hình có ít hơn 55 bông hoa.

c)

Trong hình có 55 bông hoa.

14.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền số thích hợp vào chuỗi: 5>□>3>□>□5>\square>3>\square>\square .

a)

4, 2, 1

b)

2, 4, 1

c)

4, 1, 2

d)

3, 2, 1

15.

Bạn hãy chọn câu trả lời đúng. Trong các hình sau, hình nào có số quả chuối bé hơn 44 ? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

16.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Chiếc cúp ghi số lớn hơn là:

a)

Chiếc cúp trên bàn.

b)

Chiếc cúp dưới bàn.

17.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho các phát biểu sau: 1) 2>4>32>4>3 . 2) 4>3>24>3>2 . 3) 4>2>34>2>3 . 4) 3>4>23>4>2 . Phát biểu nào đúng?

a)

Phát biểu 1

b)

Phát biểu 2

c)

Phát biểu 3

d)

Phát biểu 4

18.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền số thích hợp vào ô trống. Trong các số đếm từ 11 đến 55 , số lớn hơn số củ cà rốt trong hình trên là số nào?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

19.

Dựa vào hình vẽ, bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống: ……. (1,3,4) > 3 > ……. (4,3,1).

a)

Điền 4 và 1

b)

Điền 1 và 4

c)

Điền 3 và 1

d)

Điền 2 và 4

20.

Bạn hãy chọn số thích hợp để điền vào ô trống: 4> 4>\, …..

a)

55

b)

44

c)

33

d)

66

21.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Số 11 bằng số ……

a)

00

b)

11

c)

22

22.

Bạn hãy chọn câu trả lời đúng. Trong hai số 88 và 99 , số nào bé hơn?

a)

88

b)

99

c)

Hai số bằng nhau

23.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số nào lớn hơn số bông hoa có trong hình vẽ?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

24.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. Cho các câu sau:

Câu 1: 4>2>24>2>2 .

Câu 2: 4>24>2 và 2=22=2 .

Câu 3: 4=2=24=2=2 .

Câu 4: 4=24=2 và 2>22>2 .

Câu đúng là …..

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

25.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Loài nào có nhiều con nhất trong hình?

a)

Chó

b)

Cá

c)

Mèo

26.

Bạn hãy chọn phép so sánh đúng dựa vào các hình.

a)

3>53>5

b)

3>43>4

c)

4>14>1

27.

Dấu thích hợp điền vào ô trống để được phép so sánh đúng là: 4  □  24\;\square\;2

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép so sánh nào dưới đây đúng?

a)

44 lớn hơn 55

b)

33 lớn hơn 44

c)

44 lớn hơn 33

29.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép so sánh 4>2>34>2>3 đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Bạn hãy chọn câu trả lời đúng. Trong các số sau, số nào bé nhất?

a)

55

b)

44

c)

22

31.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong các hình, hình nào có nhiều quả nhất?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

32.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Bạn nhỏ đang thực hiện phép so sánh nào dưới đây?

a)

5=55=5

b)

3<53<5

c)

5>35>3

d)

3=33=3

33.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Câu nào dưới đây đúng?

a)

Hai lớn hơn ba.

b)

Năm bé hơn năm.

c)

Hai bằng hai.

34.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số nào lớn hơn số tàu thủy trong hình?

a)

33

b)

22

c)

11

35.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống: 5=5= ……

a)

Số bằng lượng tên lửa ở hình trên

b)

Số bằng lượng ô tô ở hình dưới

c)

55

36.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số quả dứa trên hình bé hơn số nào?

a)

22

b)

33

c)

44

37.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Dựa vào hình vẽ, ta có phép so sánh là …… < …….

a)

2<32<3

b)

3<23<2

c)

3<33<3

38.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong hai hình dưới đây, số con cáo trong hình nào lớn hơn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

39.

Dựa vào hình dưới đây, bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Trả lời: …… < …….

a)

1<21<2

b)

2<12<1

c)

2<22<2

40.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép so sánh nào đúng?

a)

5<25<2

b)

5>25>2

c)

3>43>4

41.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hình vẽ trên thể hiện phép so sánh nào?

a)

1<51<5

b)

5<15<1

c)

4<24<2

42.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Dấu cần điền vào 2  3  ?2\;3\;? là

a)

>

b)

<

c)

=

43.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Quan sát hình vẽ: Mệnh đề “Số hình vuông nhiều hơn số hình tam giác” là

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 1<31<3 là phép so sánh ……

a)

sai

b)

đúng

45.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong hình có các ô vuông màu đỏ và các ô vuông màu vàng; số ô vuông màu đỏ và số ô vuông màu vàng là ……

a)

bằng nhau

b)

không bằng nhau

46.

Trong các dấu >, <, =; chọn dấu thích hợp để điền vào dấu ba chấm. Trong hình dưới đây, số quả táo … số quả cam.

a)

=

b)

<

c)

>

47.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hình nào có dấu lớn hơn?

a)

Hình B

b)

Hình A

48.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Trong các số đếm từ 11 đến 55 , số lớn hơn số bắp ngô trong hình trên là ……

a)

33

b)

44

c)

55

d)

22

49.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Hình trên thể hiện phép so sánh …… <4<4 .

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

50.

Bạn hãy điền đáp án đúng. Trong hình trên, số thích hợp điền vào ô trống là …… trong biểu thức 3<□3<\square .

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

51.

Chọn tiếng chứa vần "an" trong các câu: "Bố mẹ là bạn của bé. Các bạn học đều là bạn của bé. Tất cả đều gắn bó, ân cần chia sẻ với bé."

a)

bạn

b)

gắn

c)

ân

d)

cần

52.

Đọc đoạn thơ: "Ừn à ủn in / Chín chú lợn con / Ăn đã no tròn / Cá .... đi ngủ." Chọn tiếng có vần "an" để điền vào chỗ trống.

a)

lân

b)

lợn

c)

dàn

53.

Đọc đoạn thơ: "Đàn .... đã nở / Chín chú .... con / ..... me ngắm con / Ồ! Lạ nhìn thế!" Chọn tiếng có vần "an" để điền vào chỗ trống.

a)

ngan

b)

lợn

c)

dê

54.

Chọn cặp âm và vần kèm dấu thanh thích hợp để ghép thành từ "ngan".

a)

ngh + an

b)

nh + an

c)

ng + an

d)

ng + at

55.

Chọn cặp âm và vần kèm dấu thanh thích hợp để ghép thành từ "lan".

a)

l + ang

b)

l + an

c)

n + an

d)

n + at

56.

Hai bạn nhỏ ghi chú về vần "an". Em chọn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quan sát tranh và chọn tiếng thích hợp với đồ dùng trong hình.

a)

bát

b)

bác

c)

bạt

58.

Quan sát tranh và chọn tiếng thích hợp với hoạt động trong hình.

a)

mát

b)

hát

c)

hác

59.

Gạch chân những tiếng chứa vần "at" hoặc "an" trong đoạn sau, rồi chọn tất cả các tiếng đúng: "Hè đến, nhà Nam đi nghỉ mát ở Cát Bà. Mẹ và Nam bỏ áo bơi, bàn chải, khăn mặt vào ba lô. Nam rất vui khi đi chơi xa với cả nhà."

a)

mát

b)

Cát

c)

bàn

d)

chải

e)

mặt

60.

Bạn nhỏ đang đọc tiếng trong tranh. Tiếng đó có vần nào?

a)

at

b)

an

c)

am

61.

Có bao nhiêu quả táo ghi vần "an"?

a)

1 quả táo

b)

2 quả táo

c)

3 quả táo

d)

4 quả táo

62.

Đọc đoạn thơ: "Này các .... nhỏ / Đừng hái hoa tươi / Hoa yêu mọi người / Nên hoa kết trái." Chọn tiếng có vần "an" thích hợp điền vào chỗ chấm.

a)

dàn

b)

bạn

c)

em

63.

Đọc đoạn thơ: "Tổ em .... động / Thì giữ vệ sinh / Từ trong lớp học / Ra đến sân trường." Chọn tiếng có vần "at" điền vào chỗ chấm.

a)

hát

b)

phạt

c)

phát

64.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu: ".... mềm buộc chặt."

a)

Nạt

b)

Lạt

65.

Đọc đoạn thơ và chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: "Ai trồng cây / Người đó có tiếng .............. / Trong vòm cây / Chim hót lời mê say"

a)

hát

b)

hót

66.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm: "Bà nội cho bé ............. mới nở."

a)

đàn ngan con

b)

bánh rán

c)

gió cam

67.

Chọn tiếng đi với "gạt" để tạo thành từ đúng.

a)

tàn

b)

ngát

c)

ghế

68.

Chọn tiếng đi với "bát" để tạo thành từ đúng.

a)

tàn

b)

ngát

c)

ghế

69.

Chọn tiếng đi với "bàn" để tạo thành từ đúng.

a)

tàn

b)

ngát

c)

ghế

70.

Có bao nhiêu tiếng chứa vần "an" trên bảng?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

71.

Nối các cụm từ để tạo thành câu đúng: "Nhà sàn" đi với cụm nào?

a)

đi nghỉ mát ở Đà Lạt.

b)

có nhiều ở trên núi.

c)

có bàn ghế mới.

72.

Nối các cụm từ để tạo thành câu đúng: "Bố mẹ cho Lan" đi với cụm nào?

a)

đi nghỉ mát ở Đà Lạt.

b)

có nhiều ở trên núi.

c)

có bàn ghế mới.

73.

Nối các cụm từ để tạo thành câu đúng: "Nhà bà nội" đi với cụm nào?

a)

đi nghỉ mát ở Đà Lạt.

b)

có nhiều ở trên núi.

c)

có bàn ghế mới.

74.

Có bao nhiêu tiếng chứa vần "at" trên bảng?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

75.

Vần "an" được tạo bởi những âm nào?

a)

a + t

b)

a + n

c)

a + m

76.

Vần "at" được tạo bởi những âm nào?

a)

a + t

b)

a + n

c)

a + m

77.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: "cái ....."

a)

vát

b)

bát

c)

mát

78.

Tiếng cần điền vào ô màu đỏ là gì trong sơ đồ ghép chữ?

a)

bạn

b)

bán

c)

bàn

79.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh sau.

a)

ca hát

b)

lát nền

c)

hạt dẻ cười

80.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh sau.

a)

chẻ lạt

b)

hạt thóc

c)

vạt áo

81.

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống: ca .....

a)

bát

b)

mát

c)

hát

82.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào ô màu đỏ trong sơ đồ ghép tiếng: m | at | dấu thanh | [ô màu đỏ].

a)

mát

b)

mặt

c)

mạt

83.

Chọn các mục đúng để ghép thành tiếng "hạt" trong các mục sau: h, ạc, b, ạt, l.

a)

h

b)

ạc

c)

b

d)

ạt

e)

l

84.

Nhìn tranh và chọn tiếng thích hợp cho vật trong hình.

a)

bát

b)

bác

c)

bạt

85.

Chọn vần có trong từ sau: "ngan"

a)

at

b)

an

c)

ac

86.

Chọn vần kèm dấu thanh có trong từ sau: "ngắt"

a)

ắt

b)

an

c)

ấc

87.

Nhìn tranh và chọn tiếng thích hợp cho vật trong hình.

a)

cạn

b)

can

c)

lon

88.

Nhìn tranh và chọn tiếng thích hợp cho vật trong hình.

a)

màng

b)

màn

c)

mán

89.

Gạch chân những tiếng chứa vần "at" hoặc "an" trong đoạn văn sau: "Giàn mướp nhà Hà vừa ra nụ đã thơm ngát. Lắm hôm, Hà vừa đệm ru vừa khe khẽ hát cho giàn mướp nghe. Có cả đàn bướm về tụ họp. Có lẽ nhờ thế mà mùa hè năm đó, giàn mướp sớm ra quả." Hãy chọn tất cả các tiếng đúng.

a)

ngát

b)

hát

c)

giàn

d)

mướp

e)

đàn

90.

Chọn tiếng chứa vần "an" trong câu sau: "Ngựa vằn và hươu cao cổ là đôi bạn thân."

a)

vằn

b)

bạn

c)

cao

d)

cổ

91.

Hai bạn nhỏ cầm tấm biển ghi: "bạt chứa vần at" và "bạn chứa vần an". Điều các bạn nói là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Chọn chữ cái thích hợp để điền vào chỗ chấm: a...

a)

n

b)

t

c)

ng

93.

Trong các tiếng sau, tiếng có vần "an" là:

a)

con

b)

hàn

c)

thom

d)

bát

94.

Trong các tiếng sau, tiếng có vần "an" là:

a)

con

b)

hát

c)

thom

d)

màn

e)

tăm

95.

Kết hợp các âm sau thành vần nào? a + n

a)

at

b)

an

c)

am

96.

Em hãy chọn chữ cái thích hợp vào chỗ trống để ghép thành vần "an": a ?

a)

n

b)

m

c)

t

97.

Em hãy điền chữ cái thích hợp vào ô trống để ghép thành vần "at": a ?

a)

n

b)

m

c)

t

98.

Gạch chân những tiếng chứa vần "an" trong câu sau: "Lan và Nam là đôi bạn thân." Hãy chọn tất cả các tiếng đúng.

a)

Lan

b)

Nam

c)

đôi

d)

bạn

99.

Có bao nhiêu quả táo được ghi vần "at"?

a)

2

b)

3

c)

4