Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Ion và Khoáng chất

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ion Na⁺ đóng vai trò chính trong khoang nào?

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Nhân tế bào

d)

Bào quan

2.

Bơm Na/K vận chuyển theo tỉ lệ nào?

a)

2 Na⁺ ra – 3 K⁺ vào

b)

3 Na⁺ ra – 2 K⁺ vào

c)

3 Na⁺ vào – 2 K⁺ ra

d)

2 Ca²⁺ vào – 3 K⁺ ra

3.

Thừa Na⁺ gây hậu quả nào?

a)

Hạ thân nhiệt

b)

Tăng huyết áp

c)

Giảm kali máu

d)

Giảm nhu động ruột

4.

Thiếu Na⁺ gây:

a)

Hôn mê

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Phù ngoại biên

d)

Nhịp tim nhanh

5.

Ion K⁺ chủ yếu nằm ở đâu?

a)

Dịch nội bào

b)

Dịch ngoại bào

c)

Máu

d)

Khoang tiêu hóa

6.

Thiếu K⁺ KHÔNG gây:

a)

Liệt cơ

b)

Loạn vân mạc

c)

Chướng bụng

d)

Tăng huyết áp

7.

99% Ca²⁺ trong cơ thể nằm ở:

a)

Máu

b)

Dịch ngoại bào

c)

Xương

d)

Gan

8.

Vai trò KHÔNG thuộc về Ca²⁺:

a)

Co cơ

b)

Đông máu

c)

Sản sinh ATP

d)

Dẫn truyền điện thế

9.

Thiếu Ca gây:

a)

Tăng phản xạ co thắt

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Hôn mê

d)

Tăng đường huyết

10.

Mg là cofactor của khoảng:

a)

30 enzyme

b)

100 enzyme

c)

200 enzyme

d)

>300 enzyme

11.

Thiếu Mg gây:

a)

Tăng kích thích thần kinh cơ

b)

Tăng huyết áp

c)

Co thắt thanh quản

d)

Sạm da

12.

Sắt tham gia chủ yếu vào:

a)

Hệ nội tiết

b)

Hemoglobin

c)

Dẫn truyền thần kinh

d)

Chuyển hóa lipid

13.

Thừa Fe gây:

a)

Tổn thương tụy → đái tháo đường

b)

Teo thận

c)

Sạm móng

d)

Loãng xương

14.

Zn tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Tuyến giáp

b)

Hồi hải mã

c)

Lách

d)

Gan

15.

Thiếu Zn gây:

a)

Da xanh

b)

Rụng tóc

c)

Lõm xương

d)

Tăng nhịp tim

16.

Co là thành phần của:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin K

17.

Thiếu Co gây:

a)

Thiếu máu hồng cầu to

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Tăng phản xạ gân xương

d)

Viêm gan

18.

Cu tham gia vào quá trình nào?

(a)  

19.

Thiếu Co gây:

a)

Thiếu máu hồng cầu to

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Tăng phản xạ gân xương

d)

Viêm gan

20.

Cu tham gia vào quá trình nào?

a)

Tổng hợp melanin

b)

Tăng hấp thu glucose

c)

Tạo cơ xương

d)

Tổng hợp insulin

21.

Thừa Cu gây bệnh:

a)

Minamata

b)

Wilson

c)

Itai-Itai

d)

Addison

22.

Ion Cl⁻ có vai trò:

a)

Tạo dịch vị dạ dày

b)

Tạo mật

c)

Điều hòa đường huyết

d)

Chống oxy hóa

23.

Nabica (NaHCO₃) dùng trong:

a)

Thuốc dạ dày

b)

Thuốc an thần

c)

Truyền tĩnh mạch tăng huyết áp

d)

Gây tê

24.

NaF có trong:

a)

Dung dịch cầm máu

b)

Kem đánh răng

c)

Thuốc đau dạ dày

d)

Nước muối sinh lý

25.

CaCl₂ 5% dùng để:

a)

Chống đông

b)

Cầm máu

c)

Gây mê

d)

Chống nôn

26.

Muối EDTA dùng để:

a)

Điều trị bỏng

b)

Khử kim loại nặng

c)

Chữa tiêu chảy

d)

Hạ sốt

27.

MgSO₄ dạng bột dùng để:

a)

Chống viêm

b)

Hạ sốt

c)

Nhuận tràng – thông mật

d)

Gây mê

28.

Hệ gây mê phẫu thuật thường gồm:

a)

100% CO₂

b)

60% N₂O + 40% O₂

c)

50% CO + 50% N₂

d)

80% O₂ + 20% CO₂

29.

95% chì tích lũy ở:

a)

Thận

b)

Tủy xương

c)

Xương

d)

Máu

30.

Chì ức chế enzyme nào?

a)

Catalase

b)

ALA dehydratase

c)

Cytochrome c

d)

Lipase

31.

Thủy ngân hữu cơ gây:

a)

Tăng mật độ xương

b)

Phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

Tăng tiết HCl dạ dày

d)

Loãng máu

32.

Bệnh Minamata do:

a)

Chì

b)

Cadimi

c)

Thủy ngân hữu cơ

d)

Crom

33.

Cadimi gây bệnh:

a)

Wilson

b)

Itai-Itai

c)

Alzheimer

d)

Parkinson

34.

Limonen có trong:

a)

Bạc hà

b)

Long não

c)

Cam, chanh

d)

Gấc

35.

Menthol có tác dụng:

a)

Giảm đau

b)

Sát trùng

c)

Gây mê

d)

Tăng huyết áp

36.

Limonen có trong:

a)

Bạc hà

b)

Long não

c)

Cam, chanh

d)

Gấc

37.

Menthol có tác dụng:

a)

Giảm đau

b)

Sát trùng

c)

Gây mê

d)

Tăng huyết áp

38.

Camphor (long não) tác dụng:

a)

Kích thích thần kinh trung ương

b)

Gây mê

c)

Hạ sốt

d)

Ức chế hô hấp

39.

Carotene có trong:

a)

Gấc, cà chua, bơ

b)

Cải xoăn

c)

Cà rốt

d)

Sữa

40.

Ethanol liều cao gây:

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Ngộ độc thần kinh

c)

Tăng miễn dịch

d)

Giảm nhiệt độ cơ thể

41.

Methanol gây mù do tạo:

a)

Acetone

b)

Acid formic

c)

Formaldehyde

d)

Ethanal

42.

Glycerol được dùng làm:

a)

Kháng sinh

b)

Tá dược

c)

Thuốc an thần

d)

Chống đông

43.

Mannitol dùng để:

a)

Giảm đau

b)

Chống nôn

c)

Chữa phù não

d)

Tăng sức bền cơ

44.

Hydroquinone có đặc tính:

a)

Chống oxy hóa

b)

Gây gây mê

c)

Gây hoại tử

d)

Tạo melanin

45.

Dinitrophenol là:

a)

Chất phá ghép oxy hóa – phosphoryl hóa

b)

Thuốc gây mê

c)

Kháng sinh

d)

Vitamin

46.

Diethyl ether dùng làm:

a)

Thuốc mê

b)

Thuốc bổ

c)

Kháng sinh

d)

Trợ tim

47.

Formaldehyde có đặc tính:

a)

Gây biến tính protein

b)

Gây mê

c)

Chống viêm

d)

Tăng nhịp tim

48.

Acetaldehyde (CH₃CHO) dùng để sản xuất:

a)

Cloral hydrat (an thần)

b)

Paracetamol

c)

Cafein

d)

Vitamin C

49.

Acid oxalic nhiều trong:

a)

Cải bó xôi

b)

Khoai tây

c)

Chuối

d)

Ớt

50.

Aspirin thuộc nhóm:

a)

Acid acetylsalicylic

b)

Allyl alcohol

c)

Amid

d)

Ether

51.

Acid citric dùng để:

a)

Chống đông máu

b)

Giải độc khi nhiễm kiềm

c)

Điều trị lao

d)

Sát trùng da

52.

DEP (diethyl phtalat) dùng để:

a)

Chữa ghẻ

b)

Trị nhiễm trùng

c)

Trị táo bón

d)

Chống viêm

53.

Methyl salicylate dùng trong:

a)

Thuốc giảm đau cơ

b)

Thuốc hạ sốt

c)

Thuốc hạ đường huyết

d)

Thuốc mê

54.

Adrenalin dùng để:

a)

Tăng huyết áp và cấp cứu

b)

Hạ sốt

c)

Tăng miễn dịch

d)

Chống đông

55.

Sulfamid dùng trong:

a)

Chống viêm

b)

Kháng khuẩn

c)

Gây mê

d)

Hạ huyết áp

56.

Arginine có vai trò:

a)

Tạo nitric oxide

b)

Ức chế thần kinh

c)

Tạo melanin

d)

Giảm đau

57.

Glutamine dùng để:

a)

Điều trị bệnh thần kinh

b)

Chống co thắt

c)

Tăng insulin

d)

Hạ sốt

58.

Methionine dùng để:

a)

Giải độc gan

b)

Tăng huyết áp

c)

Kháng virus

d)

Gây mê

59.

Creatine dự trữ năng lượng dưới dạng:

a)

ATP

b)

creatine phosphate

c)

GTP

d)

ADP

60.

Glutathione có tác dụng:

a)

Chống oxy hóa

b)

Tăng đường huyết

c)

Chống đông

d)

An thần

61.

Serotonin có nhiều tại:

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Tủy xương

c)

Tụy

d)

Tim

62.

Ephedrin có tác dụng:

a)

Giãn phế quản

b)

Giảm nhịp tim

c)

Gây mê

d)

Chống viêm

63.

Atropin gây:

a)

Giãn đồng tử

b)

Co đồng tử

c)

Giảm nhịp tim

d)

Tăng tiết nước bọt

64.

Morphin có:

a)

0 nhóm OH

b)

1 nhóm OH

c)

2 nhóm OH

d)

3 nhóm OH

65.

Heroin được tạo từ morphin bằng:

a)

Acetyl hóa

b)

Chlor hóa

c)

Hydrogen hóa

d)

Oxy hóa