WorksheetsCâu hỏi về Ion và Khoáng chất
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Ion Na⁺ đóng vai trò chính trong khoang nào?
Nội bào
Ngoại bào
Nhân tế bào
Bào quan
Bơm Na/K vận chuyển theo tỉ lệ nào?
2 Na⁺ ra – 3 K⁺ vào
3 Na⁺ ra – 2 K⁺ vào
3 Na⁺ vào – 2 K⁺ ra
2 Ca²⁺ vào – 3 K⁺ ra
Thừa Na⁺ gây hậu quả nào?
Hạ thân nhiệt
Tăng huyết áp
Giảm kali máu
Giảm nhu động ruột
Thiếu Na⁺ gây:
Hôn mê
Tăng tiết mồ hôi
Phù ngoại biên
Nhịp tim nhanh
Ion K⁺ chủ yếu nằm ở đâu?
Dịch nội bào
Dịch ngoại bào
Máu
Khoang tiêu hóa
Thiếu K⁺ KHÔNG gây:
Liệt cơ
Loạn vân mạc
Chướng bụng
Tăng huyết áp
99% Ca²⁺ trong cơ thể nằm ở:
Máu
Dịch ngoại bào
Xương
Gan
Vai trò KHÔNG thuộc về Ca²⁺:
Co cơ
Đông máu
Sản sinh ATP
Dẫn truyền điện thế
Thiếu Ca gây:
Tăng phản xạ co thắt
Hạ thân nhiệt
Hôn mê
Tăng đường huyết
Mg là cofactor của khoảng:
30 enzyme
100 enzyme
200 enzyme
>300 enzyme
Thiếu Mg gây:
Tăng kích thích thần kinh cơ
Tăng huyết áp
Co thắt thanh quản
Sạm da
Sắt tham gia chủ yếu vào:
Hệ nội tiết
Hemoglobin
Dẫn truyền thần kinh
Chuyển hóa lipid
Thừa Fe gây:
Tổn thương tụy → đái tháo đường
Teo thận
Sạm móng
Loãng xương
Zn tập trung nhiều nhất ở đâu?
Tuyến giáp
Hồi hải mã
Lách
Gan
Thiếu Zn gây:
Da xanh
Rụng tóc
Lõm xương
Tăng nhịp tim
Co là thành phần của:
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B12
Vitamin K
Thiếu Co gây:
Thiếu máu hồng cầu to
Tăng tiết mồ hôi
Tăng phản xạ gân xương
Viêm gan
Cu tham gia vào quá trình nào?
(a)
Thiếu Co gây:
Thiếu máu hồng cầu to
Tăng tiết mồ hôi
Tăng phản xạ gân xương
Viêm gan
Cu tham gia vào quá trình nào?
Tổng hợp melanin
Tăng hấp thu glucose
Tạo cơ xương
Tổng hợp insulin
Thừa Cu gây bệnh:
Minamata
Wilson
Itai-Itai
Addison
Ion Cl⁻ có vai trò:
Tạo dịch vị dạ dày
Tạo mật
Điều hòa đường huyết
Chống oxy hóa
Nabica (NaHCO₃) dùng trong:
Thuốc dạ dày
Thuốc an thần
Truyền tĩnh mạch tăng huyết áp
Gây tê
NaF có trong:
Dung dịch cầm máu
Kem đánh răng
Thuốc đau dạ dày
Nước muối sinh lý
CaCl₂ 5% dùng để:
Chống đông
Cầm máu
Gây mê
Chống nôn
Muối EDTA dùng để:
Điều trị bỏng
Khử kim loại nặng
Chữa tiêu chảy
Hạ sốt
MgSO₄ dạng bột dùng để:
Chống viêm
Hạ sốt
Nhuận tràng – thông mật
Gây mê
Hệ gây mê phẫu thuật thường gồm:
100% CO₂
60% N₂O + 40% O₂
50% CO + 50% N₂
80% O₂ + 20% CO₂
95% chì tích lũy ở:
Thận
Tủy xương
Xương
Máu
Chì ức chế enzyme nào?
Catalase
ALA dehydratase
Cytochrome c
Lipase
Thủy ngân hữu cơ gây:
Tăng mật độ xương
Phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể
Tăng tiết HCl dạ dày
Loãng máu
Bệnh Minamata do:
Chì
Cadimi
Thủy ngân hữu cơ
Crom
Cadimi gây bệnh:
Wilson
Itai-Itai
Alzheimer
Parkinson
Limonen có trong:
Bạc hà
Long não
Cam, chanh
Gấc
Menthol có tác dụng:
Giảm đau
Sát trùng
Gây mê
Tăng huyết áp
Limonen có trong:
Bạc hà
Long não
Cam, chanh
Gấc
Menthol có tác dụng:
Giảm đau
Sát trùng
Gây mê
Tăng huyết áp
Camphor (long não) tác dụng:
Kích thích thần kinh trung ương
Gây mê
Hạ sốt
Ức chế hô hấp
Carotene có trong:
Gấc, cà chua, bơ
Cải xoăn
Cà rốt
Sữa
Ethanol liều cao gây:
Tăng trương lực cơ
Ngộ độc thần kinh
Tăng miễn dịch
Giảm nhiệt độ cơ thể
Methanol gây mù do tạo:
Acetone
Acid formic
Formaldehyde
Ethanal
Glycerol được dùng làm:
Kháng sinh
Tá dược
Thuốc an thần
Chống đông
Mannitol dùng để:
Giảm đau
Chống nôn
Chữa phù não
Tăng sức bền cơ
Hydroquinone có đặc tính:
Chống oxy hóa
Gây gây mê
Gây hoại tử
Tạo melanin
Dinitrophenol là:
Chất phá ghép oxy hóa – phosphoryl hóa
Thuốc gây mê
Kháng sinh
Vitamin
Diethyl ether dùng làm:
Thuốc mê
Thuốc bổ
Kháng sinh
Trợ tim
Formaldehyde có đặc tính:
Gây biến tính protein
Gây mê
Chống viêm
Tăng nhịp tim
Acetaldehyde (CH₃CHO) dùng để sản xuất:
Cloral hydrat (an thần)
Paracetamol
Cafein
Vitamin C
Acid oxalic nhiều trong:
Cải bó xôi
Khoai tây
Chuối
Ớt
Aspirin thuộc nhóm:
Acid acetylsalicylic
Allyl alcohol
Amid
Ether
Acid citric dùng để:
Chống đông máu
Giải độc khi nhiễm kiềm
Điều trị lao
Sát trùng da
DEP (diethyl phtalat) dùng để:
Chữa ghẻ
Trị nhiễm trùng
Trị táo bón
Chống viêm
Methyl salicylate dùng trong:
Thuốc giảm đau cơ
Thuốc hạ sốt
Thuốc hạ đường huyết
Thuốc mê
Adrenalin dùng để:
Tăng huyết áp và cấp cứu
Hạ sốt
Tăng miễn dịch
Chống đông
Sulfamid dùng trong:
Chống viêm
Kháng khuẩn
Gây mê
Hạ huyết áp
Arginine có vai trò:
Tạo nitric oxide
Ức chế thần kinh
Tạo melanin
Giảm đau
Glutamine dùng để:
Điều trị bệnh thần kinh
Chống co thắt
Tăng insulin
Hạ sốt
Methionine dùng để:
Giải độc gan
Tăng huyết áp
Kháng virus
Gây mê
Creatine dự trữ năng lượng dưới dạng:
ATP
creatine phosphate
GTP
ADP
Glutathione có tác dụng:
Chống oxy hóa
Tăng đường huyết
Chống đông
An thần
Serotonin có nhiều tại:
Hệ tiêu hóa
Tủy xương
Tụy
Tim
Ephedrin có tác dụng:
Giãn phế quản
Giảm nhịp tim
Gây mê
Chống viêm
Atropin gây:
Giãn đồng tử
Co đồng tử
Giảm nhịp tim
Tăng tiết nước bọt
Morphin có:
0 nhóm OH
1 nhóm OH
2 nhóm OH
3 nhóm OH
Heroin được tạo từ morphin bằng:
Acetyl hóa
Chlor hóa
Hydrogen hóa
Oxy hóa
