wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra điều kiện Triết học Mác-Lênin 2025 (Cô Thọ)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với các nhà triết học duy tâm là

a)

Giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức.

b)

Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới.

c)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.

d)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm.

2.

Năm 1897, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất?

a)

Phát hiện ra Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Phát hiện ra Điện tử.

c)

Phát hiện ra hiện tượng phóng xạ.

d)

Phát hiện ra Tia X.

3.

Ph.Ăngghen đã sắp xếp những hình thức vận động cơ bản của vật chất theo trật tự từ thấp đến cao như thế nào?

a)

Xã hội, cơ học, vật lý, hóa học, sinh học.

b)

Cơ học, vật lý, sinh học, xã hội, hóa học.

c)

Khác.

d)

Vật lý, hóa học, sinh học, xã hội, cơ học.

4.

Quan điểm "Bản chất thế giới là ý thức" là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Nhị nguyên.

5.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ.

b)

Phủ định biện chứng giữ lại và cái biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn.

7.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất là gì?

a)

Vật chất tự thân vận động.

b)

Vật chất là tái tạo cái tồn tại khách quan.

c)

Vật chất là cái có thể nhận thức được.

d)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính.

8.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, chủ nghĩa duy vật đã phát triển trải qua 4 hình thức.

a)

Đúng.

b)

Sai.

9.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

c)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì

a)

Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.

b)

Phản ánh chỉ là do ý thức con người tưởng tượng ra.

c)

Phản ánh là thuộc tính chung của mọi dạng vật chất.

d)

Khác.

11.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn cơ bản.

c)

Mâu thuẫn bên trong.

d)

Khác.

12.

Phép biện chứng của triết học Hêghen là

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan.

b)

Phép biện chứng duy vật hiện đại.

c)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

d)

Phép biện chứng ngây thơ chất phác.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì

a)

Không gian - thời gian chỉ là do cảm giác của con người tạo ra.

b)

Không gian - thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.

c)

Không gian - thời gian có thể tồn tại thuần túy ngoài vật chất.

d)

Tất cả đáp án đều sai.

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

d)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

e)

Không có đáp án nào sai.

15.

Ở phương Đông triết học được coi là philosophia với nghĩa là yêu mến sự thông thái.

a)

Đúng.

b)

Sai.

16.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Nương tựa nhau.

b)

Ràng buộc nhau.

c)

Khác.

d)

Thống nhất với nhau.

17.

Không gian, thời gian là ............... tồn tại của vật chất.

a)

nội dung.

b)

yếu tố khách quan.

c)

phương thức.

d)

hình thức.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì quy luật nào chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật phủ định của phủ định.

b)

Quy luật những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Không có quy luật nào cả.

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm.

b)

Khái niệm, suy luận, cảm giác.

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng.

d)

Khác.

20.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là

a)

Bộ óc người và ngôn ngữ.

b)

Lao động và ngôn ngữ.

c)

Khác.

d)

Lao động và bộ óc người.

21.

Nguồn gốc của ý thức bao gồm

a)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc lao động.

b)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc ngôn ngữ.

c)

Nguồn gốc lao động và nguồn gốc ngôn ngữ.

d)

Khác.

22.

Nhà triết học nào cho rằng, cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là một dạng vật chất đơn nhất, vô định, vô hạn, và tồn tại vĩnh viễn, đó là Apeirôn.

a)

Democritos.

b)

Anaximenes.

c)

Anaximander.

d)

Thales.

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì

a)

Vận động chỉ là sự dịch chuyển từ vị trí này đến vị trí khác.

b)

Khác.

c)

Vận động là sự biến đổi nói chung.

d)

Vận động chỉ là tương đối tạm thời.

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển không có tính chất nào sau đây?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính tất yếu.

d)

Tính kế thừa.

25.

Triết học ra đời trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Khoảng từ thế kỷ thứ VIII đến thế kỷ thứ IV trước Công nguyên.

b)

Khoảng từ thế kỷ thứ VIII đến thế kỷ thứ V trước Công nguyên.

c)

Khoảng từ thế kỷ thứ VIII đến thế kỷ thứ III trước Công nguyên.

d)

Khoảng từ thế kỷ thứ VIII đến thế kỷ thứ VI trước Công nguyên.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì vật chất có vai trò như thế nào đối với ý thức?

a)

Vật chất quyết định nội dung và sự biến đổi của ý thức.

b)

Vật chất do ý thức sinh ra.

c)

Vật chất sinh ra ý thức.

d)

Khác.

27.

Nhà triết học nào ở thời cổ đại cho rằng, vật chất là nguyên tử, nguyên tử là những phần tử nhỏ nhất không thể phân chia?

a)

Anaximenes.

b)

Democritos và Leucippus.

c)

Heraclitus.

d)

Thales và Democritos.

28.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể.

b)

Khác.

c)

Không có khối lượng thì không phải là vật chất.

d)

Vật chất là tất cả những gì tồn tại khách quan.

29.

Đâu không phải là nguồn gốc lý luận hình thành nên triết học Mác?

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

b)

Triết học Phục hưng và Cận đại.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Triết học cổ điển Đức.

30.

Quy luật nào của phép biện chứng chỉ ra phát triển của sự vật diễn ra theo đường xoáy ốc?

a)

Quy luật phủ định của phủ định.

b)

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Không thể hiện ở quy luật nào cả.

31.

Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh trong định nghĩa vật chất của V.I. Lênin khẳng định

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới.

b)

Con người không thể nhận thức được thế giới.

c)

Ý thức có trước vật chất.

d)

Ý thức và vật chất ra đời đồng thời.

32.

Triết học Trung Quốc cổ đại cho rằng "Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ" là vật chất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, một số con vật có ý thức.

a)

Đúng.

b)

Sai.

34.

Theo triết học Mác-Lênin, vật chất có trước ý thức, nhưng ý thức sinh ra vật chất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

35.

Theo triết học Mác-Lênin, các vật xung quanh chúng ta như điện thoại, xe máy, ô tô, quyển sách,... là vật chất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

36.

Định nghĩa vật chất của Lênin được thể hiện trong tác phẩm nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

b)

Nhà nước và Cách Mạng.

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

d)

Về quyền dân tộc tự quyết.

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hãy xác định đâu là mặt đối lập?

a)

Bên trong - bên ngoài.

b)

Trắng - đen.

c)

To - nhỏ.

d)

Sản xuất - tiêu dùng.

38.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Không có quy luật nào.

c)

Quy luật từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

39.

Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải là hạt nhỏ bé nhất?

a)

Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn.

b)

Học thuyết tế bào.

c)

Phát hiện ra điện tử.

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

40.

Triết học cổ điển Đức đã chấm dứt quan niệm "Triết học là khoa học của mọi khoa học".

a)

Đúng.

b)

Sai.

41.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu.

b)

Mâu thuẫn đối kháng.

c)

Mâu thuẫn chủ yếu.

d)

Mâu thuẫn cơ bản.

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đặc điểm cơ bản của "chất" là gì?

a)

Phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

Nó thể hiện tính ổn định tương đối của sự vật, hiện tượng.

c)

Có thể hiện về mặt số lượng.

d)

Nó thể hiện sự thay đổi nhanh chóng.

43.

Định nghĩa vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Có khối lượng và quãng tính.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Khác.

d)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức con người.

44.

V.I. Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Phương pháp định nghĩa qua so sánh.

b)

Phương pháp định nghĩa qua giống gần gũi khác biệt về loài.

c)

Phương pháp mô tả.

d)

Phương pháp định nghĩa đối lập.

45.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Hy Lạp cổ đại thường gắn liền với những vấn đề chính trị xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính tất yếu.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.

c)

Tính phổ biến, tính khách quan và tính đa dạng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

47.

Thêm cụm từ thích hợp vào dấu ba chấm để hoàn thành định nghĩa sau của Lênin: "........... là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

Nguyên nhân.

b)

Vật chất.

c)

Vật thể.

d)

Kết quả.

48.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.

b)

Ý thức tác động đến vật chất.

c)

Ý thức do vật chất quyết định.

d)

Khác.

49.

Phạm trù là những ............ phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định.

a)

khái niệm rộng.

b)

khái niệm hẹp.

c)

khái niệm rộng nhất.

d)

khái niệm.

50.

Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là

a)

Đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối.

b)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

d)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.