wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

61-120

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vận chuyển chủ động nguyên phát sử dụng:

a)

ATP trực tiếp

b)

Năng lượng từ gradient ion

c)

Chất mang trung gian

d)

Không dùng năng lượng

2.

Vận chuyển chủ động thứ phát sử dụng:

a)

Năng lượng trực tiếp từ ATP

b)

Năng lượng từ chênh lệch ion (ví dụ Na⁺)

c)

Khuếch tán đơn giản

d)

Thẩm thấu

3.

Bơm Na⁺/K⁺-ATPase mỗi chu kỳ bơm:

a)

3 Na⁺ vào – 2 K⁺ ra

b)

2 Na⁺ ra – 3 K⁺ vào

c)

3 Na⁺ ra – 2 K⁺ vào

d)

1 Na⁺ ra – 1 K⁺ vào

4.

Bơm Na⁺/K⁺-ATPase có vai trò:

a)

Duy trì điện thế nghỉ

b)

Giữ áp suất thẩm thấu ổn định

c)

Tạo gradient nồng độ ion

d)

Tất cả các ý trên

5.

Đồng vận chuyển (symport) là:

a)

Hai chất đi cùng chiều qua màng

b)

Hai chất đi ngược chiều

c)

Chỉ một chất đi qua

d)

Không dùng năng lượng

6.

Đối vận chuyển (antiport) là:

a)

Hai chất đi cùng chiều

b)

Hai chất đi ngược chiều qua màng

c)

Chỉ một chất đi qua

d)

Không cần protein

7.

Quá trình hấp thu glucose ở ruột non phụ thuộc:

a)

Bơm Na⁺/K⁺-ATPase

b)

Gradient Na⁺

c)

Protein SGLT

d)

Cả A, B, C đúng

8.

Thuốc ức chế bơm Na⁺/K⁺-ATPase (ouabain, digitalis) làm:

a)

Giảm Na⁺ nội bào

b)

Tăng Na⁺ nội bào, tăng Ca²⁺ nội bào → co cơ mạnh hơn

c)

Giảm Ca²⁺ nội bào

d)

Giảm ATP

9.

Bơm Ca²⁺-ATPase có vai trò:

a)

Duy trì nồng độ Ca²⁺ thấp trong bào tương

b)

Tăng Ca²⁺ nội bào

c)

Tạo năng lượng ATP

d)

Hấp thu glucose

10.

Bơm H⁺/K⁺-ATPase hoạt động mạnh ở:

a)

Màng ty thể

b)

Màng tế bào thần kinh

c)

Tế bào thành dạ dày

d)

Màng nhân

11.

Quá trình đưa vật chất lớn vào tế bào bằng cách bao màng gọi là:

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào (endocytosis)

c)

Khuếch tán

d)

Vận chuyển chủ động

12.

Có mấy hình thức nhập bào chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Có mấy hình thức nhập bào chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Thực bào (phagocytosis) chủ yếu diễn ra ở:

a)

Tế bào cơ

b)

Bạch cầu mono, đại thực bào

c)

Hồng cầu

d)

Tế bào biểu mô

15.

Ẩm bào (pinocytosis) là:

a)

Nuốt hạt rắn

b)

Nuốt giọt dịch nhỏ

c)

Xuất protein ra ngoài

d)

Khuếch tán glucose

16.

Nhập bào qua trung gian thụ thể có đặc điểm:

a)

Không chọn lọc

b)

Chọn lọc, nhờ protein clathrin

c)

Tiêu tốn ít năng lượng

d)

Không cần protein

17.

Quá trình đưa chất ra khỏi tế bào gọi là:

a)

Nhập bào

b)

Xuất bào (exocytosis)

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

18.

Tế bào tiết hormone hoặc enzyme ra ngoài nhờ cơ chế:

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào

c)

Khuếch tán đơn giản

d)

Vận chuyển chủ động

19.

Sự dung hợp túi tiết với màng sinh chất trong xuất bào cần:

a)

Protein SNARE

b)

Cholesterol

c)

Aquaporin

d)

Histone

20.

Quá trình nhập và xuất bào đều cần:

a)

Năng lượng ATP

b)

Nước

c)

Ion Na⁺

d)

O₂

21.

Chức năng sinh lý chung của quá trình vận chuyển qua màng là:

a)

Duy trì hằng định nội môi tế bào

b)

Tăng áp suất thẩm thấu

c)

Giảm điện thế màng

d)

Ngăn trao đổi chất

22.

Glucid là hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố chính:

a)

C, H, N

b)

C, H, O

c)

C, O, N

d)

C, H, S

23.

Công thức chung của monosaccharid là:

a)

CₙH₂ₙOₙ

b)

CₙH₂ₙ₋₂Oₙ

c)

CₙH₂ₙ₊₂Oₙ

d)

CₙHₙO₂ₙ

24.

Glucose thuộc loại đường:

a)

Monosaccharid

b)

Disaccharid

c)

Polysaccharid

d)

Oligosaccharid

25.

Trong dung dịch, glucose chủ yếu tồn tại ở dạng:

a)

Mạch thẳng aldehyde

b)

Vòng α hoặc β-glucopyranose

c)

Dạng cetone

d)

Dạng acid

26.

Đường nào sau đây là đường khử?

a)

Sucrose

b)

Maltose

c)

Trehalose

d)

Tất cả đều không khử

27.

Đường nào sau đây là đường khử?

a)

Sucrose

b)

Maltose

c)

Trehalose

d)

Tất cả đều không khử

28.

Liên kết giữa hai đơn vị glucose trong maltose là:

a)

α-1,4-glycosid

b)

β-1,4-glycosid

c)

α-1,6-glycosid

d)

β-1,6-glycosid

29.

Tinh bột gồm hai thành phần chính là:

a)

Amylose và Cellulose

b)

Amylose và Amylopectin

c)

Maltose và Glucose

d)

Glycogen và Cellulose

30.

Liên kết giữa các đơn vị glucose trong cellulose là:

a)

α-1,4

b)

β-1,4

c)

α-1,6

d)

β-1,6

31.

Polysaccharid dự trữ ở động vật là:

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Chitin

32.

Glycogen có cấu trúc tương tự tinh bột nhưng:

a)

Chuỗi ngắn hơn, phân nhánh nhiều hơn

b)

Chuỗi dài hơn, không nhánh

c)

Chứa nhiều fructose

d)

Không có liên kết α-1,6

33.

Phản ứng tráng bạc của glucose là do:

a)

Nhóm ceton

b)

Nhóm aldehyde

c)

Nhóm hydroxyl

d)

Nhóm carboxyl

34.

Phản ứng tạo màu xanh lam với dung dịch iod đặc trưng cho:

a)

Amylose

b)

Amylopectin

c)

Cellulose

d)

Glycogen

35.

Trong môi trường acid, sucrose bị thủy phân tạo ra:

a)

Glucose + Maltose

b)

Glucose + Fructose

c)

Glucose + Galactose

d)

Fructose + Galactose

36.

Sản phẩm của phản ứng oxi hóa nhẹ glucose là:

a)

Gluconic acid

b)

Glucuronic acid

c)

Glucaric acid

d)

Sorbitol

37.

Khi khử glucose, ta thu được:

a)

Sorbitol

b)

Fructose

c)

Mannose

d)

Maltose

38.

Phản ứng tạo este glucid với acid vô cơ (H₃PO₄) tạo ra dẫn xuất:

a)

Phosphat đường (glucose-6-phosphate)

b)

Amino đường

c)

Methyl glucoside

d)

Acid uronic

39.

Đường nào là đường không khử?

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Sucrose

d)

Glucose

40.

Đường nào là đường không khử?

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Sucrose

d)

Glucose

41.

Phản ứng tạo osazone dùng để:

a)

Xác định đường khử

b)

Phân biệt các loại đường

c)

Xác định hàm lượng glucose

d)

Xác định pH

42.

Phản ứng giữa glucose và acid nitric tạo:

a)

Gluconic acid

b)

Glucaric acid

c)

Glucuronic acid

d)

Sorbitol

43.

Glucuronic acid có vai trò quan trọng trong:

a)

Quá trình giải độc gan

b)

Quá trình co cơ

c)

Tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa acid amin

44.

Quá trình phân giải glucose thành acid pyruvic gọi là:

a)

Đường phân (glycolysis)

b)

Tân tạo đường (gluconeogenesis)

c)

Chu trình Krebs

d)

Đường pentose phosphate

45.

Quá trình đường phân xảy ra chủ yếu ở:

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Bào tương

d)

Màng sinh chất

46.

Sản phẩm cuối cùng của đường phân trong điều kiện yếm khí là:

a)

Pyruvat

b)

Lactat

c)

Acetyl-CoA

d)

CO₂

47.

Sản phẩm cuối cùng của đường phân trong điều kiện hiếu khí là:

a)

Pyruvat → Acetyl-CoA

b)

Lactat

c)

Glucose-6-phosphate

d)

Glyceraldehyde-3-phosphate

48.

Quá trình đường phân thu được:

a)

2 ATP

b)

4 ATP

c)

36 ATP

d)

1 ATP

49.

Chu trình Krebs xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Ty thể

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

50.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình oxy hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose:

a)

CO₂ + H₂O + 38 ATP

b)

CO₂ + ATP + Lactate

c)

Glucose + Pyruvat

d)

ATP + H₂O

51.

Quá trình tân tạo đường (gluconeogenesis) chủ yếu xảy ra ở:

a)

Cơ vân

b)

Gan

c)

Não

d)

Tim

52.

Sản phẩm khởi đầu của quá trình tân tạo đường thường là:

a)

Pyruvat hoặc lactat

b)

Glycogen

c)

Glucose

d)

Fructose

53.

Chu trình Cori là sự liên hệ giữa:

a)

Gan và thận

b)

Gan và cơ

c)

Cơ và não

d)

Tim và phổi

54.

Chu trình Cori là sự liên hệ giữa:

a)

Gan và thận

b)

Gan và cơ

c)

Cơ và não

d)

Tim và phổi

55.

Enzyme giới hạn tốc độ trong đường phân là:

a)

Hexokinase

b)

Phosphofructokinase-1 (PFK-1)

c)

Pyruvate kinase

d)

Aldolase

56.

Enzyme khởi đầu cho quá trình tân tạo đường:

a)

Glucose-6-phosphatase

b)

Pyruvate carboxylase

c)

Hexokinase

d)

PFK-1

57.

Insulin có tác dụng:

a)

Tăng đường huyết

b)

Giảm đường huyết

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm tổng hợp glycogen

58.

Glucagon có tác dụng:

a)

Tăng tổng hợp glycogen

b)

Tăng phân giải glycogen (glycogenolysis)

c)

Tăng hấp thu glucose

d)

Giảm đường huyết

59.

Glycogen dự trữ ở gan có vai trò:

a)

Duy trì đường huyết ổn định

b)

Dự trữ năng lượng cho cơ

c)

Chuyển hóa lipid

d)

Tổng hợp protein

60.

Ở cơ vân, glycogen được dùng để:

a)

Duy trì đường huyết

b)

Cung cấp năng lượng cho co cơ

c)

Tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa acid uric

61.

Bệnh tiểu đường (diabetes mellitus) đặc trưng bởi:

a)

Tăng glucose máu

b)

Giảm glucose máu

c)

Tăng protein máu

d)

Tăng lipid máu

62.

Enzyme glycogen phosphorylase có vai trò:

a)

Phân giải glycogen

b)

Tổng hợp glycogen

c)

Oxy hóa glucose

d)

Giảm đường huyết

63.

Trong tế bào, glucose được giữ lại nhờ phản ứng:

a)

Phosphoryl hóa thành glucose-6-phosphate

b)

Khử thành sorbitol

c)

Oxy hóa thành gluconic acid

d)

Acetyl hóa

64.

Enzyme chịu ảnh hưởng trực tiếp của insulin trong gan:

a)

Glucokinase

b)

Phosphorylase

c)

Pyruvate carboxylase

d)

Fumarase