wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam tại Đại hội XIII: ... quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân theo Hiến pháp năm 2013; gắn quyền công dân với nghĩa vụ và trách nhiệm dân đối với xã hội

a)

Tôn trọng, bảo đảm, bảo vệ

b)

Nhận thức, thực hiện, bảo vệ

c)

Tôn trọng, thực hiện, phát triển

d)

Nhận thức, thực hiện, bảo đảm

2.

Trong xã hội có phân chia giai cấp, nhà nước mang bản chất của

a)

Giai cấp có lực lượng đông đảo nhất

b)

Giai cấp có trình độ cao nhất

c)

Giai cấp thống trị xã hội

d)

Giai cấp có tinh thần cách mạng nhất

3.

Nguyên nhân dẫn tới sự xuất hiện của nhà nước trong lịch sử

a)

Sự xuất hiện của phân công lao động xã hội

b)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và phân chia giai cấp

c)

Sự xuất hiện của sản phẩm thặng dư

d)

Sự xuất hiện của giá trị thặng dư

4.

Kiểu nhà nước nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

5.

Luận điểm: "Bất cứ một nhà nước nào cũng đều có nghĩa là dùng bạo lực; nhưng toàn bộ sự khác nhau là ở chỗ dùng bạo lực đối với những người bị bóc lột hay đối với kẻ đi bóc lột", là của

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

J. Xtalin

6.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện mục đích cao nhất là

a)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Cải tạo xã hội cũ, giải phóng giai cấp công nhân khỏi nghèo nàn và lạc hậu

c)

Bạo lực trấn áp đối với giai cấp tư sản và thủ tiêu chủ nghĩa tư bản

d)

Trấn áp giai cấp tư sản, đưa giai cấp công nhân lên địa vị làm chủ

7.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của

a)

Giai cấp tư sản

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

8.

"Nhà nước kiểu mới" là tên gọi của

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước vô sản

d)

Nhà nước chủ nô

9.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ, xây dựng)

c)

Chức năng kinh tế và chức năng chính trị

d)

Chức năng tham gia quản lý và chức năng phản biện xã hội

10.

Chia chức năng của nhà nước thành chức năng đối nội và chức năng đối ngoại, là căn cứ vào

a)

Phạm vi tác động của quyền lực nhà nước

b)

Lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước

c)

Tính chất của quyền lực nhà nước

d)

Đặc điểm của quyền lực nhà nước

11.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, chức năng của nhà nước được chia thành

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Chức năng quản lý và chức năng phản biện xã hội

12.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là

a)

Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiến tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng dân tộc

b)

Tất cả các trào lưu tư tưởng của nhân loại

c)

Lý luận của giai cấp tư sản về chủ nghĩa tư bản, về kinh tế thị trường

d)

Tư tưởng của các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng

13.

Chức năng trấn áp bằng bạo lực của nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, được hiểu là

a)

Sự trấn áp của thiểu số bóc lột đối với nhân dân lao động

b)

Sự trấn áp của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với giai cấp bóc lột đã bị lật đổ và những phần tử chống đối

c)

Sự trấn áp của giai cấp công nhân đối với toàn xã hội

d)

Sự trấn áp của lực lượng xã hội có trình độ cao đối với lực lượng xã hội có trình độ thấp

14.

Chức năng xã hội chủ yếu của nhà nước xã hội chủ nghĩa là

a)

Trấn áp bằng bạo lực đối với thiểu số bóc lột

b)

Chỉ nâng cao trình độ dân trí

c)

Chỉ phát triển kinh tế

d)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

15.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên xuất hiện ở quốc gia nào

a)

Nga

b)

Mông Cổ

c)

Trung Quốc

d)

Cu Ba

16.

Điền cụm từ (...) để hoàn thiện luận điểm của C. Mác: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của ..."

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp vô sản

17.

Quyền lực Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Bao gồm ba cơ quan: lập pháp, hành pháp, tư pháp hoạt động độc lập

c)

Thống nhất và không phân định rõ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan: lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Không thống nhất về quyền lực giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp, tư pháp

18.

Thuật ngữ "Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam" được Đảng ta đề cập đến lần đầu tiên tại

a)

Đại hội VI (năm 1986)

b)

Hội nghị Đại biểu Trung ương 3 khóa VI (năm 1989)

c)

Đại hội VII (năm 1991)

d)

Hội nghị Đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ Khóa VII (năm 1994)

19.

"Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do nhân dân, vì nhân dân" là một đặc trưng cơ bản của nghĩa xã hội ở Việt Nam được Đảng ta khẳng định tại

a)

Đại hội X (năm 2006)

b)

Đại hội XI (năm 2011)

c)

Đại hội XII (năm 2016)

d)

Đại hội XIII (năm 2021)

20.

Ở Việt Nam, Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

d)

Hội nông dân Việt Nam

21.

Tổ chức đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay là

a)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

22.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội chủ yếu bằng

a)

Chủ trương, đường lối

b)

Tuyên truyền, giáo dục

c)

Trấn áp bằng bạo lực

d)

Hiến pháp, pháp luật

23.

Việt Nam xác lập nền dân chủ nhân dân khi nào

a)

Sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (năm 1930)

b)

Sau khi Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (năm 1945)

c)

Sau khi đất nước được độc lập và thống nhất (năm 1975)

d)

Sau khi chấm dứt thời kỳ tập trung bao cấp và bước vào thời kỳ đổi mới (năm 1986)

24.

Về bản chất, nền dân chủ mà nhân dân Việt Nam đang xây dựng và hoàn thiện là

a)

Nền dân chủ chủ nô

b)

Nền dân chủ tư sản

c)

Nền dân chủ cho thiểu số người

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

25.

Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam: "Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước" được đề cập tại Đại hội nào

a)

Đại hội X (năm 2006)

b)

Đại hội XI (năm 2011)

c)

Đại hội XII (năm 2016)

d)

Đại hội XIII (năm 2021)

26.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm: "... là những cộng đồng người cùng toàn bộ mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên"

a)

Cơ cấu xã hội

b)

Giai cấp

c)

Thiết chế xã hội

d)

Tầng lớp xã hội

27.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố giữ vai trò quyết định đến sự biến đổi cơ cấu xã hội là:

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đời sống tinh thần xã hội

c)

Hoạt động cải tạo xã hội

d)

Sản xuất kinh tế

28.

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội... giữa các giai cấp và tầng lớp đó; đây là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội - dân cư

d)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

29.

Cơ cấu xã hội có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác trong xã hội có phân chia giai cấp là:

a)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội - gia đình

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

30.

Yếu tố có liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước, đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, phân phối thu nhập trong một hệ thống sản xuất nhất định là:

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

31.

Sự phát triển sản xuất, phân công lao động xã hội làm hình thành những cộng đồng người theo các nghề nghiệp khác nhau, là nội dung của khái niệm:

a)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - gia đình

d)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

32.

Tập hợp những cộng đồng người có cùng đức tin tôn giáo dựa trên nền tảng giáo lý, giáo luật và thực hành các nghi lễ tôn giáo, được gọi là:

a)

Cơ cấu xã hội - dân cư

b)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

d)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

33.

Tập hợp những cộng đồng người gắn kết chặt với nhau về kinh tế, lãnh thổ, văn hóa, ngôn ngữ, là nội dung của khái niệm:

a)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

d)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

34.

Căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của mỗi xã hội trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể là:

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

d)

Cơ cấu xã hội – lao động

35.

Cơ cấu xã hội – giai cấp thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi gắn liền và bị quy định bởi:

a)

Cơ cấu gia đình

b)

Cơ cấu dân tộc

c)

Cơ cấu văn hóa

d)

Cơ cấu kinh tế

36.

Giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu xã hội – giai cấp thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp thanh niên

37.

Nguyên nhân dẫn đến sự tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Do tồn tại phân công lao động xã hội

b)

Do tồn tại nhiều thành phần kinh tế gắn với nhiều hình thức sở hữu khác nhau

c)

Do tồn tại nhiều dân tộc khác nhau

d)

Do tồn tại nhiều tôn giáo khác nhau

38.

Sự liên kết, hợp tác giữa các giai cấp, tầng lớp vì lợi ích chung của các giai cấp, tầng lớp xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

Liên minh giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Tổ chức khu vực

d)

Tổ chức quốc tế

39.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, giai cấp/tầng lớp nào là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp thợ thủ công

d)

Giai cấp tư sản

40.

Cơ sở quan trọng và quyết định nhất của khối liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Thống nhất về trình độ

b)

Thống nhất về văn hóa

c)

Thống nhất về chính trị

d)

Thống nhất về lợi ích cơ bản

41.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của V.I. Lênin: “Trong thời đại chuyên chính vô sản... vẫn tồn tại, nhưng bộ mặt của mỗi một giai cấp đều có thay đổi quan hệ qua lại giữa các giai cấp cũng biến đổi. Cuộc đấu tranh giai cấp chưa chấm dứt dưới thời chuyên chính vô sản diễn biến ra dưới những hình thức khác mà thôi”.

a)

Các dân tộc

b)

Các tầng lớp

c)

Các giai cấp

d)

Các tôn giáo

42.

Khái niệm nào được V.I. Lênin đề cập đến trong luận điểm sau: “một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của người lao động, đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”.

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Nhà nước

c)

Dân tộc

d)

Gia đình

43.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của V.I. Lênin: “Nếu không liên minh với ... thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản, không thể nghĩ được đến việc duy trì chính quyền đó”.

a)

Thanh niên

b)

Trí thức

c)

Thợ thủ công

d)

Nông dân

44.

C. Mác và Ph. Ăngghen khẳng định: Các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân sẽ trở thành “bài đơn ca ai điếu” không có “người bạn đồng minh tự nhiên” là:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Tầng lớp thợ thủ công

d)

Đội ngũ doanh nhân

45.

Luận điểm của V.I. Lênin: “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thể lực đen tối nào đứng vững được” đề cập đến vai trò của lực lượng xã hội nào trong khối liên minh?

a)

Đội ngũ doanh nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp thanh niên

d)

Tầng lớp trí thức

46.

Theo V.I. Lênin, để giai cấp công nhân giữ vai trò lãnh đạo, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính vô sản là:

a)

Duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản

b)

Duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp nông dân và toàn thể nhân dân lao động

c)

Duy trì khối liên minh giữa đội ngũ doanh nhân và tầng lớp trí thức

d)

Duy trì khối liên minh giữa giai cấp nông dân và tầng lớp thợ thủ công

47.

Câu nói: “Chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản” là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

48.

Luận điểm: “Ở nước nông nghiệp mà chưa có dự trữ lương thực và năng lượng thì không thể xây dựng nền công nghiệp hiện đại” là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

J. Xtalin

49.

Một nguyên tắc của liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Dung hòa về lập trường của tất cả các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Bảo đảm vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo của tầng lớp trí thức

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp nông dân

50.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác trên:

a)

Chỉ lĩnh vực kinh tế

b)

Chỉ lĩnh vực chính trị

c)

Chỉ lĩnh vực văn hóa – xã hội

d)

Các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa – xã hội

51.

Yếu tố giữ vai trò quyết định đến sự liên minh chặt chẽ, lâu dài giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

a)

Yêu cầu của cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

b)

Mong muốn chủ quan của bản thân giai cấp công nhân

c)

Đặt lợi ích của tầng lớp trí thức lên cao nhất

d)

Sự thống nhất về lợi ích cơ bản giữa ba giai tầng xã hội và thống nhất với lợi ích dân tộc

52.

Câu nói “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

V.I. Lênin

d)

J. Xtalin

53.

Yếu tố quyết định nhất cho sự biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là do:

a)

Sự biến đổi của cơ cấu kinh tế

b)

Sự biến đổi của văn hóa

c)

Sự phát triển của dân số

d)

Sự phát triển của dân trí

54.

Trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam thời kỳ đổi mới, đã xuất hiện thêm lực lượng xã hội nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Đội ngũ trí thức

c)

Đội ngũ doanh nhân

d)

Tầng lớp thợ thủ công

55.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, lực lượng xã hội nào được Đảng ta chủ trương xây dựng thành đội ngũ lớn mạnh?

a)

Đội ngũ doanh nhân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Tầng lớp thanh niên

56.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện quan điểm của

Đảng Cộng sản Việt Nam tại Hội nghị lần thứ bảy, khóa X: " là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, một trong những nhân tố quyết định sự thành bại của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, hội nhập quốc tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội..."


a)

Thanh niên

b)

Doanh nhân

c)

Nông dân

d)

Trí thức

57.

 Nghị quyết "Về xây dựng đội ngũ trí thức trong thời đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước" được Đảng Cộng sản Việt Nam ban hành tại:

a)

Hội nghị TW7 khóa X

b)

Hội nghị TW 8 khóa X

c)

Hội nghị TW 9 khóa X

d)

Hội nghị TW 10 khóa X

58.

Hiện nay, giai cấp/tầng lớp nào không còn tồn tại trong

cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?


a)

Thanh niên

b)

Địa chủ

c)

Nông dân

d)

Thợ thủ công

59.

Quan điểm về liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức được Đảng Cộng sản Việt Nam nêu ra từ Đại hội nào?


a)

 Đại hội II (năm 1951)

b)

Đại hội III (năm 1960)

c)

 Đại hội VI (năm 1986)

d)

 Đại hội VII (năm 1991)

60.

Lực lượng xã hội đang đóng góp tích cực vào việc thực hiện chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, giải quyết việc làm cho người lao động và tham gia giải quyết các vấn đề an sinh xã hội, xóa đói, giảm nghèo ở Việt Nam là:

a)

Tầng lớp thanh niên

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Đội ngũ doanh nhân

61.

Luận điểm sau là của ai? "Chỉ có khối liên minh công nông do giai cấp công nhân lãnh đạo mới có thể kiên quyết và triệt để đánh đổ các thế lực phản động, giành lấy và củng cố chính quyền của nhân dân lao động, hoàn thành nhiệm vụ lịch sử của cách mạng dân tộc, dân chủ và tiền lên chủ nghĩa xã hội".

a)

Trần Phú

b)

Trường Chinh

c)

Hồ Chí Minh

d)

Nguyễn Phú

62.

Thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nội dung của liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp xã hội:


a)

Trên lĩnh vực kinh tế

b)

Trên lĩnh vực chính trị

c)

Trên lĩnh vực văn hóa - tư tưởng

d)

Trên lĩnh vực xã hội

63.

Thực hiện liên minh về xã hội giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp xã hội trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:


a)

Phát triển kinh tế, không ngừng cải thiện đời sống vật chất cho các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Tiếp thu văn hóa nhân loại, bảo tồn văn hóa dân tộc, nâng cao đời sống tinh thần cho các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Nâng cao ý thức cảnh giác và bản lĩnh chính trị cho các giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Thực hiện xóa đói giảm nghèo, chính sách an sinh xã hội, nâng cao dân trí cho giai cấp, tầng lớp xã hội

64.

Sắp xếp đúng trình tự phát triển của các hình thức cộng

đồng sau trong lịch sử:

a)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

b)

 Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, dân tộc

d)

Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, dân tộc

65.

Cơ sở hình thành dân tộc ở phương Tây và phương

Đông dựa trên:

a)

Sự khác nhau về quy mô dân cư

b)

Sự khác nhau về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

c)

Sự khác nhau về yếu tố dân cư

d)

Sự khác nhau về yếu tố kinh tế, xã hội và ý thức tộc người

66.

Yếu tố đóng vai trò quyết định đến việc hình thành dân

tộc ở phương Tây là:


a)

Sự xuất hiện của phương thức sản xuất cộng sản nguyên thủy

b)

Sự xuất hiện của phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

c)

 Sự xuất hiện của phương thức sản xuất phong kiến

d)

Sự xuất hiện của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

67.

Dân tộc ra đời ở phương Tây là loại hình

a)

Dân tộc tiền phong kiến

b)

 Dân tộc tiền tư bản

c)

Dân tộc tư sản

d)

Dân tộc xã hội chủ nghĩa

68.

Loại hình dân tộc tiền tư bản dùng để chỉ:

a)

Dân tộc ra đời ở châu Âu

b)

Dân tộc ra đời ở châu Á

c)

Dân tộc ra đời ở tất cả các châu lục

d)

Dân tộc ra đời ở châu Mỹ

69.

Khái niệm dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có lãnh thổ riêng, nền kinh tế thống nhất, có ngôn ngữ chung và có ý thức về sự thống nhất của mình, được hiểu là:


a)

Quốc gia - dân tộc

b)

Dân tộc - tộc người

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

70.

Khái niệm dùng để chỉ một cộng đồng người được hình thành trong lịch sử ,Có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa, được hiểu là:

a)

Dân tộc - tộc người

b)

Dân tộc thiểu số

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc vùng cao

71.

Không gian sinh tồn, vị trí địa lý mà mỗi dân tộc được quyền sở hữu là dấu hiệu xác định về đặc trưng nào của dân tộc:

a)

Lãnh thổ

b)

Ngôn ngữ

c)

Văn hóa

d)

Dân cư

72.

Đặc trưng quan trọng nhất, là cơ sở gắn kết cộng đồng dân tộc, tạo nên tính thống nhất, ổn định bền vững của dân tộc – quốc gia:

a)

Chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Chung lãnh thổ

c)

Chung một ngôn ngữ

d)

Chung một nền văn hóa và tâm lý

73.

Đặc trưng có vị trí quyết định đến sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc – tộc người là:

a)

Ý thức tự giác tộc người

b)

Lãnh thổ

c)

Ngôn ngữ

d)

Văn hóa

74.

Tổ chức có vai trò quản lý dân tộc - quốc gia là:

a)

Đảng chính trị

b)

Nhà nước

c)

Công đoàn

d)

Mặt trận Tổ quốc

75.

Thiết chế chính trị đại diện cho dân tộc trong quan hệ giữa các dân tộc - quốc gia là:

a)

Đảng chính trị

b)

Nhà nước

c)

Công đoàn

d)

Các hiệp hội

76.

Đặc trưng quan trọng nhất để phân biệt sự khác nhau giữa các tộc người trong một quốc gia là:

a)

Ý thức tự giác tộc người

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Trình độ dân trí

d)

Mức sống và chất lượng sống của cộng đồng cư dân

77.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của V.I. Lênin: "Trong quá trình phát triển của..., có hai xu hướng... trong vấn đề..."

a)

chủ nghĩa tư bản, khách quan, dân tộc

b)

chủ nghĩa tư bản, lịch sử, dân tộc

c)

lịch sử, tất yếu, dân tộc

d)

dân tộc, khách quan, phát triển

78.

Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác - Lênin được xây dựng bởi:

a)

J. Xtalin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

79.

Nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Các dân tộc có quyền tự quyết

b)

Các dân tộc có quyền bình đẳng

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc có quyền độc lập

80.

Lựa chọn đáp án đúng. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin thì:

a)

Giai cấp xuất hiện trước dân tộc

b)

Dân tộc xuất hiện trước giai cấp

c)

Dân tộc và giai cấp xuất hiện cùng nhau

d)

Không xác định được giai cấp hay dân tộc xuất hiện trước

81.

"Một dân tộc mà đi nô dịch một dân tộc khác, thì đó chính là tai họa của dân tộc ấy", phản ánh mối quan hệ nào?

a)

Dân tộc với giai cấp

b)

Dân tộc với quốc tế

c)

Dân tộc với sắc tộc

d)

Dân tộc với chủng tộc

82.

Dân tộc Việt Nam thuộc loại hình dân tộc:

a)

Dân tộc tiền tư bản

b)

Dân tộc tư bản

c)

Dân tộc chiếm hữu nô lệ

d)

Dân tộc nguyên thủy

83.

Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, con đường để giải phóng dân tộc Việt Nam khỏi tình trạng nước phong kiến thuộc địa là:

a)

Cách mạng văn hóa

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng ruộng đất

d)

Cách mạng vô sản

84.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của Hồ Chí Minh: "... cho đồng bào tôi,... cho tổ quốc tôi, đấy là tất cả những điều tôi muốn, đấy là tất cả những điều tôi hiểu"

a)

Tự do, độc lập

b)

Sung sướng, hạnh phúc

c)

Giải phóng, giàu mạnh

d)

Hạnh phúc, độc lập

85.

Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội thống nhất với nhau ở mục tiêu:

a)

Phát triển kinh tế xã hội chủ nghĩa

b)

Giải phóng con người khỏi áp bức, bất công

c)

Mở rộng giao lưu kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Bình đẳng, tiến bộ dân tộc

86.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI: "Độc lập dân tộc là điều kiện... để thực hiện chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa xã hội là... bảo đảm vững chắc cho độc lập dân tộc"

a)

quyết định, cơ sở

b)

then chốt, điều kiện

c)

tiên quyết, cơ sở

d)

căn bản, nền tảng

87.

Tại Hội nghị lần thứ bảy (khóa IX) năm 2003, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam đã ban hành Nghị quyết số 24-NQ/TW về:

a)

Công tác dân tộc

b)

Công tác tôn giáo

c)

Công tác dân vận

d)

Công tác tư tưởng, chính trị

88.

Giữ gìn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người, phát triển ngôn ngữ, xây dựng đời sống văn hóa ở cơ sở, nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân các dân tộc, là nội dung nào trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam?

a)

Về chính trị

b)

Về kinh tế

c)

Về văn hóa

d)

Về an ninh - quốc phòng

89.

Hình thái ý thức xã hội phản ánh hoang đường, hư ảo hiện thực khách quan là:

a)

Tôn giáo

b)

Triết học

c)

Chính trị

d)

Pháp luật

90.

Tôn giáo với tư cách là một chỉnh thể bao gồm: giáo lý, giáo luật, giáo lễ, bộ máy nhân sự, hệ thống tín đồ, cơ sở thờ tự xuất hiện từ khi:

a)

Xuất hiện con người

b)

Xuất hiện chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Xuất hiện chế độ phong kiến

d)

Xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa

91.

Niềm tin mù quáng, thiếu cơ sở khoa học, là biểu hiện của:

a)

Tín ngưỡng

b)

Lý tưởng

c)

Mê tín

d)

Tin tưởng

92.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của C. Mác: "Tôn giáo là... của con người chưa tìm được bản thân mình hoặc đã lại để mất bản thân mình một lần nữa".

a)

Sự tự ý thức và sự tự cảm giác

b)

Sự tư duy và tưởng tượng

c)

Sự suy ngẫm và tin tưởng

d)

Sự tự cảm nhận và thích thú

93.

Thế giới quan của tôn giáo là:

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng

b)

Thế giới quan duy vật siêu hình

c)

Thế giới quan duy tâm

d)

Thế giới quan khoa học

94.

So với khái niệm "tín ngưỡng" thì khái niệm "tôn giáo" có nội hàm:

a)

Hẹp hơn

b)

Rộng hơn

c)

Trùng khít nhau

d)

Hoàn toàn khác nhau

95.

Tính chính trị của tôn giáo xuất hiện gắn liền với:

a)

Xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Xã hội có phân chia giai cấp

c)

Xã hội không còn phân chia giai cấp

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

96.

Một trong những nguyên tắc của chủ nghĩa Mác - Lênin về giải quyết vấn đề tôn giáo trong chủ nghĩa xã hội là:

a)

Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và không tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân

b)

Giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo bằng bạo lực

c)

Không quan tâm đến nhu cầu tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân

d)

Xóa bỏ tín ngưỡng, tôn giáo

97.

Việc theo đạo, đổi đạo hay không theo đạo là nguyên tắc nào để giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

b)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

c)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng tôn giáo

98.

Khi xem xét đến vai trò, tác động của tôn giáo có thể đối với đời sống xã hội khi đánh giá và ứng xử đối với tôn giáo là nguyên tắc nào khi giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

b)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

c)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo

99.

Tôn giáo là nhu cầu tinh thần của con người, là niềm tin và mức độ tin đối với một hoặc nhiều tôn giáo hoặc không theo tôn giáo nào, phản ánh:

a)

Mặt tư tưởng của tôn giáo

b)

Mặt chính trị của tôn giáo

c)

Mặt kinh tế của tôn giáo

d)

Mặt văn hóa của tôn giáo

100.

Xác lập một thế giới hiện thực không có áp bức, bất công, nghèo đói và thất học... cũng như những tệ nạn nảy sinh trong xã hội, là nguyên tắc nào khi giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

b)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

c)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo

101.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu (...) trong luận điểm của V.I. Lênin: "... trong cuộc đấu tranh của giai cấp bị bóc lột chống bọn bóc lột tất nhiên đẻ ra lòng tin vào cuộc đời đẹp hơn ở thế giới bên kia, cũng giống y như (...) của con người dã man trong cuộc đấu tranh chống thiên nhiên đẻ ra lòng tin vào thần thánh, ma quỷ và những phép mầu".

a)

Sự thất bại

b)

Sự kiêu ngạo

c)

Sự thắng lợi

d)

Sự bất lực

102.

Khi còn những hiện tượng (tự nhiên, xã hội) mà khoa học chưa giải thích được thì con người thường lý giải bằng lăng kính duy tâm trong:

a)

Văn học

b)

Triết học

c)

Pháp luật

d)

Tôn giáo

103.

Nhận định: "Sự sợ hãi sinh ra thần linh" bàn đến nguồn gốc nào của tôn giáo?

a)

Tâm lý

b)

Nhận thức

c)

Tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Văn hóa

104.

Không chỉ sự sợ hãi, lo lắng mà tình yêu, lòng biết ơn, sự kính trọng... cũng sinh ra tôn giáo. Điều này phản ánh nguồn gốc nào của tôn giáo?

a)

Nhận thức

b)

Tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Tâm lý

d)

Văn hóa

105.

Tôn giáo ra đời, tồn tại, phát triển trong giai đoạn lịch sử nhất định và biến đổi khi các điều kiện kinh tế - xã hội thay đổi. Điều này phản ánh:

a)

Tính lịch sử của tôn giáo

b)

Tính quần chúng của tôn giáo

c)

Tính chính trị của tôn giáo

d)

Tính bảo thủ của tôn giáo

106.

Chủ nghĩa Mác - Lênin dự báo, khi khoa học và giáo dục giúp cho đại đa số quần chúng nhân dân nhận thức được bản chất của các hiện tượng tự nhiên thì các tôn giáo sẽ:

a)

Dần mất vị trí của nó

b)

Ngày càng phát triển

c)

Hoàn toàn mất đi

d)

Trở thành khoa học

107.

Việc theo đạo, đổi đạo, bỏ đạo, không theo đạo phản ánh:

a)

Tính tư tưởng của tôn giáo

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể khi giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Tính chính trị của tôn giáo

d)

Quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo của quần chúng nhân dân

108.

Câu nói: "Không được tuyên bố chiến tranh với tôn giáo" là của ai?

a)

V. I. Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

J. Xtalin

109.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, lý tưởng cộng sản và các học thuyết tôn giáo chân chính có điểm chung là:

a)

Xóa bỏ tình trạng áp bức, bóc lột, bất công, xây dựng cuộc sống hòa bình, hữu nghị

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Nâng cao đời sống vật chất cho con người

110.

Xác định luận điểm đúng:

a)

Việt Nam là một quốc gia chỉ có một tôn giáo

b)

Việt Nam là một quốc gia có nhiều tôn giáo

c)

Tôn giáo ở Việt Nam đều là tôn giáo nội sinh

d)

Tôn giáo ở Việt Nam đều là tôn giáo ngoại sinh

111.

Những mối quan hệ cơ bản hình thành gia đình là:

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ giai cấp và quan hệ dân tộc

c)

Quan hệ kinh tế và quan hệ chính trị

d)

Quan hệ sắc tộc và quan hệ chủng tộc

112.

Quan hệ hôn nhân còn được gọi là:

a)

Quan hệ giữa người đàn ông và người đàn bà

b)

Quan hệ giữa những người được pháp luật thừa nhận

c)

Quan hệ giữa những thành viên trong gia đình

d)

Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn

113.

Quan hệ giữa những người cùng dòng máu nảy sinh từ quan hệ hôn nhân được gọi là:

a)

Quan hệ nội tộc

b)

Quan hệ cận huyết thống

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ họ hàng

114.

Trách nhiệm, nghĩa vụ, quyền lợi của các thành viên trong gia đình được quy định bởi:

a)

Đạo đức cá nhân

b)

Pháp lý và đạo lý

c)

Truyền thống dân tộc

d)

Sự thỏa thuận giữa các thành viên trong gia đình

115.

Quan điểm của Ph. Ăngghen: ... dựa trên quyền thống trị của người chồng, nhằm chủ đích làm cho con cái sinh ra phải có cha đẻ rõ ràng không ai tranh cãi được, và sự rõ ràng ấy là cần thiết, vì những người con đó sau này sẽ được hưởng tài sản của cha với tư cách là người thừa kế trực tiếp, đề cập đến hình thức gia đình nào?

a)

Gia đình một vợ một chồng

b)

Gia đình tập thể

c)

Gia đình hạt nhân

d)

Gia đình đa thế hệ

116.

Luận điểm sau là của ai? "Chế độ mẫu quyền bị lật đổ, đó là sự thất bại lịch sử có tính chất toàn thể giới của phụ nữ. Ngay cả trong nhà, người đàn ông cũng nắm quyền cai quản, còn người đàn bà thì bị hạ cấp, bị nô dịch, bị biến thành đàn ông của đàn ông, thành một công cụ sinh đẻ đơn thuần"

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

117.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của Ph. Ăngghen: "Sự thống trị của (...) trong hôn nhân chỉ đơn thuần là kết quả của sự thống trị của họ về mặt kinh tế và sẽ tiêu vong cùng với sự thống trị về kinh tế".

a)

đàn bà

b)

đàn ông

c)

thanh niên

d)

người già

118.

Luận điểm sau là của ai? "Chừng nào chế độ quần hôn còn tồn tại thì dòng dõi chỉ có thể xác định được về bên mẹ mà thôi và vì vậy, chỉ có nữ hệ mới được thừa nhận".

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

119.

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự đề cao vai trò lao động của nam giới trong xã hội là nguyên nhân dẫn tới sự xuất hiện:

a)

Gia đình đa thế hệ

b)

Gia đình tập thể

c)

Gia đình cá thể

d)

Gia đình mẫu hệ

120.

Gia đình tập thể tồn tại phổ biến trong chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Chủ nghĩa tư bản

121.

Gia đình đã thể xuất hiện từ chế độ xã hội nào?

a)

Chiếm hữu

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

122.

Nhận định không đúng về vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

Là tế bào của xã hội

b)

Là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

c)

Là thành viên của hệ thống chính trị

d)

Là nơi lưu giữ, phát triển truyền thống, đạo đức xã hội

123.

Cộng đồng xã hội đầu tiên đáp ứng nhu cầu quan hệ xã hội của mỗi cá nhân là:

a)

Gia đình

b)

Nhà trường

c)

Sắc tộc

d)

Dân tộc

124.

Nội dung không thuộc chức năng cơ bản của gia đình là:

a)

Quản lý xã hội

b)

Tái sản xuất ra con người

c)

Nuôi dưỡng và giáo dục

d)

Kinh tế và tiêu dùng

125.

Chức năng tạo cơ sở cho gia đình tổ chức tốt đời sống và đóng góp to lớn đối với sự phát triển tiến bộ xã hội là:

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng và giáo dục

d)

Thỏa mãn nhu cầu tâm - sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

126.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Kinh tế và tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng và giáo dục

d)

Thỏa mãn nhu cầu tâm - sinh lý, tình cảm

127.

Cơ sở của hôn nhân tự nguyện là:

a)

Tình yêu đôi lứa

b)

Sự đồng ý của hai bên gia đình

c)

Sự thỏa mãn về vật chất

d)

Sự hòa hợp về sở thích

128.

Loại hình gia đình phổ biến ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Gia đình truyền thống

b)

Gia đình đơn thân

c)

Gia đình hỗn hợp

d)

Gia đình hạt nhân

129.

Sự biến đổi về chức năng giáo dục của gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Chú trọng giáo dục giá trị gia đình truyền thống, nề nếp, gia phong

b)

Chú trọng giáo dục tri thức khoa học, kỹ năng sống để hội nhập xã hội hiện đại

c)

Chú trọng giáo dục giá trị truyền thống của dân tộc

d)

Chú trọng giáo dục kinh nghiệm sống của thế hệ đi trước

130.

Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Mỗi gia đình nên sinh đủ hai con

b)

Mỗi gia đình sinh từ một đến hai con

c)

Mỗi gia đình được tự do sinh con

d)

Mỗi gia đình chỉ đẻ một con

131.

Đặc điểm của giáo dục gia đình là:

a)

Mang tính giai đoạn

b)

Mang tính toàn diện

c)

Mang tính phiến diện

d)

Mang tính cưỡng chế

132.

Luật Phòng, chống bạo lực gia đình hiện hành ở VN có hiệu lực thi hành từ:

a)

Năm 2008

b)

Năm 2009

c)

Năm 2010

d)

Năm 2011

133.

Theo Nghị định 86/2023/ND-CP của Chính Phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, nội dung không thuộc khung tiêu chuẩn "Gia đình văn hóa"?

a)

Gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước

b)

Tích cực tham gia các phong trào thi đua lao động, sản xuất học tập, bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn xã hội của địa phương

c)

Gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh; thường xuyên gắn bó, đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ trong cộng đồng

d)

Thành viên trong gia đình bị xử phạt vi phạm hành chính về: vi phạm quy định về trật tự công cộng; hành vi đánh bạc trái phép; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và phòng, chống bạo lực gia đình

134.

Đâu là một trong những tiêu chuẩn của "Gia đình văn hóa" theo Nghị định 86/2023/ND-CP của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh; thường xuyên gắn bó, đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ trong cộng đồng

b)

Thành viên trong gia đình bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Thành viên trong gia đình không hoàn thành nghĩa vụ quân sự và nghĩa vụ nộp thuế

d)

Thành viên trong gia đình bị xử phạt vi phạm hành chính về: hành vi tảo hôn, tổ chức tảo hôn; vi phạm quy định về kết hôn, ly hôn và vi phạm chế độ hôn nhân một vợ, một chồng

135.

"Ngày gia đình Việt Nam" là:

a)

Ngày 8 tháng 3

b)

Ngày 1 tháng 6

c)

Ngày 28 tháng 6

d)

Ngày 20 tháng 10

136.

Luận điểm: "Nếu không giải phóng phụ nữ là xây dựng chủ nghĩa xã hội chỉ một nửa" là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

137.

Điền cụm từ vào dấu (...) để hoàn thiện luận điểm của Hồ Chí Minh: "nhiều ... cộng lại mới thành ..., xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là gia đình".

a)

Tộc người, quốc gia

b)

Gia đình, xã hội

c)

Sắc tộc, chủng tộc

d)

Cá nhân, xã hội