wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về mạng tinh thể, dung dịch rắn và vật đúc

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lệch là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể

a)

Khuyết tật mặt

b)

Khuyết tật khối

c)

Khuyết tật đường

d)

Khuyết tật điểm

2.

Theo vị trí phân bố của nguyên tử hoà tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

3.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn:

a)

Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi

b)

Có liên kết kim loại

c)

Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định

d)

Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hoà tan

4.

Rỗ cơ là:

a)

Những lỗ hổng nhỏ bên trong vật đúc

b)

Lỗ hổng tập trung ở phần trên cùng của vật đúc

c)

Sự co ngót của kim loại khi kết tinh

d)

Là sự lõi lõm của vật đúc do thành khuôn gồ ghề

5.

Trong sản xuất, thép sau khi tôi cứng, người ta thường sử dụng phương pháp đo độ cứng nào để kiểm tra:

a)

HRC

b)

HB

c)

HRB

d)

HV

6.

So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL):

a)

Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết

b)

KKL < KC

c)

Không so sánh được, tuỳ thuộc vào nhiều yếu tố

d)

KKL > KC

7.

Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai:

a)

Khi nguyên tử của nguyên tố hoà tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi tạo thành dung dịch rắn thay thế

b)

Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hoà tan có hạn và hoà tan vô hạn

8.

O.2 là ký hiệu gì

a)

Giới hạn đàn hồi quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,2%

b)

Giới hạn chảy quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,2%

c)

Giới hạn đàn hồi quy ước với sai số 0,2%

d)

Giới hạn chảy quy ước với sai số 0,2%

9.

Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên đều xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào:

a)

Tăng năng lượng dự trữ của hệ

b)

Có lúc tăng, lúc giảm tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể

c)

Gần như không thay đổi năng lượng dự trữ của hệ

d)

Giảm năng lượng dự trữ của hệ

10.

Sự kết tinh gồm mấy quá trình xảy ra:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

11.

Xác định độ thắt tiết diện tương đối khi thử kéo? Biết: đường kính ban đầu của mẫu thử là 10mm, đường kính tại chỗ phá hủy là 9mm

a)

10%

b)

23,5%

c)

90%

d)

19%

12.

Khi kết tinh, nếu hạt phát triển mạnh theo hai phương thì hạt có dạng gì

a)

Cầu

b)

Tấm

c)

Phiến

d)

Trụ

13.

Mục đích của ủ kết tinh lại là:

a)

Giảm độ cứng và làm nhỏ hạt

b)

Tăng độ dẻo và khử ứng suất

c)

Làm nhỏ hạt và tăng độ dẻo

d)

Giảm độ cứng và tăng độ dẻo

14.

Thiên tích là:

4 lines
15.

Kết tinh là gì

a)

Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn vô định hình

b)

Là quá trình chuyển pha từ pha vô định hình sang pha rắn tinh thể

c)

Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn tinh thể

d)

Là quá trình khởi tạo ra cấu trúc tinh thể của kim loại

16.

Trong sản xuất, theo sau khi ủ (độ cứng thấp) người ta sử dụng phương pháp đo độ cứng

a)

A. HB

b)

B. HRA

c)

C. HV

d)

D. HRC

17.

Trong các đặc điểm sau của kim loại lỏng, đặc điểm nào là sai:

a)

Luôn có những nhóm nguyên tử sắp xếp có trật tự

b)

Có liên kết kim loại và cả điện tử tự do

c)

Có cấu trúc tinh thể

d)

Các nhóm nguyên tử sắp xếp có trật tự hình thành và tan đi liên tục

18.

Kim loại nào sau đây kém dẻo nhất:

a)

Cr

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

19.

Nguyên lý tạo hạt nhỏ khi đúc là

a)

Tăng tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm

b)

Giảm tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm

c)

Tăng tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm

d)

Giảm tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm

20.

Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi:

a)

Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

b)

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn

c)

Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

d)

Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

21.

Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào:

a)

Giảm dần

b)

Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội

22.

Biến dạng nóng là biến dạng:

a)

Ở nhiệt độ cao

b)

Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy

c)

Ở nhiệt độ ≥500°C

d)

Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

23.

Xác định độ thắt tiết diện tương đối khi thử kéo? Biết: đường kính ban đầu của mẫu thử là 10mm, đường kính tại chỗ phá hủy là 8mm

a)

25%

b)

64%

c)

20%

d)

36%

24.

Khi kết tinh, nếu hạt phát triển mạnh theo một phương thì hạt có dạng gì

a)

Trụ

b)

Phiến

c)

Cầu

d)

Tấm

25.

Khi hòa trộn hai cấu tử với nhau thì có mấy loại dung dịch rắn có khả năng xảy ra:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

26.

Trong các phát biểu nào sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai:

a)

Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt

b)

Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

c)

Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt

d)

Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

27.

C có thể hòa tan vào Fe dưới dạng chung dung dịch rắn nào:

a)

dung dịch rắn xen kẽ

b)

không thể hòa tan để tạo thành dung dịch rắn

c)

Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ

d)

Dung dịch rắn thay thế

28.

Xác định độ thất tiết điện tương đối khi thử kéo? Biết: đường kính ban đầu của mẫu thử là 10mm, đường kính tại chỗ phá hủy là 6mm

a)

74%

b)

64%

c)

68%

d)

40%

29.

Biện pháp nào sau đây không làm tăng độ dai va đập:

a)

a.Tăng độ bền, độ dẻo

b)

b.Tăng độ nhẵn bóng bề mặt

c)

c.Tạo lớp ứng suất nén dư trên bề mặt

d)

d.Chế tạo hợp kim chỉ gồm các pha dẻo

30.

U kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào:

a)

Thép sau cùng tích

b)

Thép trước cùng tích

c)

Thép hợp kim

d)

Thép kỹ thuật điện

31.

Pha nào có độ dẻo cao nhất

a)

CuZn

b)

Zn(Cu)

c)

Cu(Zn)

d)

TiC

32.

Với vật đúc, dạng khuyết tật nào không khắc phục được

a)

Thiên tích

b)

Rỗ co

c)

Rỗ khí

d)

Lõm co

33.

Mác thép nào sau đây dễ bị hạt lớn khi nung:

a)

60Si2

b)

C40

c)

60Mn

d)

40Cr

34.

Chất biến tính có tác dụng gì?

a)

Tăng độ bền cho vật liệu

b)

Làm giảm độ bền của vật liệu

c)

Gây ô nhiễm môi trường

d)

Làm thay đổi màu sắc của vật liệu

35.

Tăng tốc độ nguội khi đúc thì tốc độ tạo mầm (n) và tốc độ phát triển mầm (v) thay đổi thế nào:

a)

N tăng, v giảm

b)

N giảm, v tăng

c)

N tăng, v tăng

d)

N giảm, v giảm

36.

Fe3C là loại pha gì:

a)

Pha điện tử

b)

Dung dịch rắn thay thế

c)

Pha điện tử

d)

Dung dịch rắn xen kẽ

e)

Pha xen kẽ

37.

Trong công thức: (k) = Ak / S thì a(k) là:

a)

Độ giảm dài tương đối

b)

Độ thất tiết diện tương đối

c)

Giới hạn biến dạng

d)

Độ dời va đập

38.

Lõm co là:

a)

Sự co ngót của kim loại khi kết tinh

b)

Là sự lõm của vật đúc do thành khuôn gồ ghề

c)

Lỗ hổng tập trung nằm ở phần trên cùng của vật đúc

d)

Nhung lỗ hổng nhỏ bên trong vật đúc

39.

Điều kiện xảy ra kết tinh là:

a)

Làm nguội liên tục kim loại lỏng

b)

Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ Ts

c)

Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ d0Ts

d)

Làm nguội nhanh kim loại lỏng

40.

Trong công thức: = S0 - S1 / S0 x 100% thì là:

a)

Độ thất tiết diện tương đối

b)

Giới hạn biến dạng

c)

Độ giãn dài tương đối

d)

Độ dời va đập

41.

So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh:

a)

Rth (ký sinh) lớn hơn

b)

Bằng nhau

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Rth (tự sinh) lớn hơn

42.

Độ cứng HRC sử dụng mũi đâm...?

a)

Làm bằng kim cương, hình tháp bốn mặt đều, góc giữa hai mặt đối diện là 136°

b)

Là bi thép có đường kính 2,5 hoặc 5 hoặc 10mm

c)

Là bi thép có đường kính 1,588mm

d)

Hình nón bằng kim cương, góc ở đỉnh 120°

43.

Tăng tốc độ nguội khi đúc thì kích thước hạt thay đổi thế nào:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng, giảm tùy từng trường hợp

d)

Không thay đổi

44.

σ0,01 là kí hiệu gì:

a)

Giới hạn chảy quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01%

b)

Giới hạn đàn hồi quy ước với sai số 0,01%

c)

Giới hạn đàn hồi quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01%

d)

Giới hạn chảy quy ước với sai số 0,01%

45.

Trong công thức: = (L1 - L0) / L0 x 100% thì là

a)

Độ thất tiết diện tương đối

b)

Độ giãn dài tương đối

c)

Độ dai va đập

d)

Giới hạn biến dạng