Font size
WorksheetsDược lý 3 cô
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Cơ chế điều hòa ngược phổ biến nhất là gì?
Điều hòa ngược dương tính
Điều hòa ngược đăng tích
Điều hòa ngược âm tính
Điều hòa ngược hai pha
Nồng độ hormone đích nào sau đây tăng cao sẽ quay ngược lại ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi, làm giảm tiết hormone hướng đích (vd: TSH, ACTH)?
ACTH
LH
TSH
T4
Ví dụ điển hình nhất cho cơ chế điều hòa ngược dương tính là sự kiện nào?
Cortisol ức chế ACTH
T4 ức chế TSH
Nồng độ Estrogen tăng cao kích thích tuyến yên tăng tiết đột ngột LH
Aldosterone điều chỉnh Kali máu
Biến chứng muộn thường gặp và được dự đoán trước sau khi điều trị bệnh Basedow bằng Iod phóng xạ là gì?
Cường giáp tái phát
Ung thư tuyến giáp
Viêm tuyến giáp cấp
Suy giáp (Hypothyroidism)
Hormone Glucocorticoid (chủ yếu là Cortisol) được tiết ra từ lớp nào của vỏ thượng thận?
Lớp cầu
Lớp bó
Lớp lưới
Tủy thượng thận
Hormone Mineralocorticoid (chủ yếu là Aldosterone) được tiết ra từ lớp nào của vỏ thượng thận?
Lớp cầu
Lớp bó
Lớp lưới
Tủy thượng thận
Tác dụng phụ trên chuyển hóa phổ biến nhất của Corticosteroid là gì?
Tăng đường huyết
Giảm cholesterol máu
Hạ Natri máu
Tăng Kali máu
Tác dụng phụ nội tiết nào là hậu quả của việc Corticosteroid ức chế trục HPA (vùng dưới đồi - tuyến yên - thượng thận)?
Tăng Prolactin máu
Suy vỏ thượng thận thứ phát
Bướu cổ đơn thuần
Bệnh Graves
Để giảm ức chế trục HPA khi dùng Corticosteroid, bệnh nhân nên dùng thuốc vào thời điểm nào trong ngày?
Buổi tối trước khi ngủ
Buổi trưa sau ăn
Buổi sáng (khoảng 8h)
Bất kỳ lúc nào
Nguyên tắc quan trọng nhất khi ngừng sử dụng Corticosteroid kéo dài là gì?
Có thể dừng đột ngột để tránh suy vỏ thượng thận
Chỉ cần giảm liều trong 1 ngày rồi ngừng
Thay thế bằng NSAIDs ngay lập tức
Giảm liều từ từ trước khi ngưng thuốc (không dừng đột ngột)
Tác dụng chính của Aldosterone lên ống lượn xa và ống góp là gì?
Tăng bài tiết Na+ và tăng tái hấp thu K+
Tăng bài tiết Na+ và tăng bài tiết K+
Tăng tái hấp thu Natri (Na+) và tăng bài tiết Kali (K+)
Giảm tái hấp thu Na+ và giảm bài tiết K+
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất làm gia tăng tiết Aldosterone?
Tăng nồng độ Angiotensin II
Tăng nồng độ Kali (K+) máu
Giảm nồng độ Natri (Na+) máu
Tăng nồng độ ACTH
Chỉ định nào sau đây của Hormon giáp (Vd: Levothyroxine - T4) là đúng?
Cường giáp chưa điều trị
Suy giáp
Nhồi máu cơ tim cấp
Nhiễm độc giáp
Tác dụng phụ của Levothyroxine (T4) thường do quá liều, gây ra triệu chứng của bệnh nào?
Suy giáp
Cường giáp (run tay, tim đập nhanh, hồi hộp...)
Suy thượng thận
Đái tháo đường
Chống chỉ định của Glucocorticoid là gì?
Sốc phản vệ
Nhiễm nấm toàn thân
Hen phế quản nặng
Bệnh Addison
Thuốc nào sau đây là lựa chọn đầu tay cho Đái tháo đường (ĐTĐ) type 2, đặc biệt ở người thừa cân?
Insulin
Gliclazide (SU)
Pioglitazone (TZD)
Metformin
Tác dụng phụ phổ biến nhất của Metformin là gì?
Hạ đường huyết quá mức
Rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn)
Nhiễm toan Lactic
Tăng cân
Tác dụng phụ hiếm gặp nhưng nguy hiểm của Metformin là gì?
Tăng men gan
Nhiễm toan Lactic
Mất Kali máu
Phù
Chống chỉ định quan trọng nhất của Metformin là gì?
Đái tháo đường type 1
Tăng huyết áp
Suy thận nặng (eGFR < 30 mL/phút)
Rối loạn lipid máu
Tác dụng phụ quan trọng và đặc trưng của nhóm TZD (Thiazolidinediones, Vd: Pioglitazone) là gì?
Giữ nước, gây phù, tăng nguy cơ suy tim
Loạn dưỡng mỡ tại chỗ tiêm
Nhiễm toan Lactic
Độc tính trên gan cấp
Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của nhóm SU (Sulfonylurea, Vd: Gliclazide) là gì?
Hạ đường huyết quá mức
Rối loạn tiêu hóa
Gãy xương
Tăng men gan
Tác dụng phụ thường gặp nhất của Insulin là gì?
Hạ đường huyết quá mức và tăng cân
Loãng xương
Giữ nước gây phù
Nhiễm trùng tiết niệu
Thuốc thuộc nhóm GLP-1RA nào sau đây được sử dụng theo đường uống?
Liraglutide
Dulaglutide
Semaglutide (Rybelsus)
Tác dụng phụ rất phổ biến của Acarbose là gì?
Đầy hơi, sinh bụng, tiêu chảy
Hạ đường huyết
Nhiễm toan lactic
Loãng xương
Tác dụng phụ đặc trưng của nhóm ức chế SGLT2 (ví dụ: Canagliflozin) là gì?
Nhiễm trùng tiết niệu do có đường trong nước tiểu
Tăng đường huyết
Táo bón
Phù phổi cấp
Ngoài nhiễm trùng tiết niệu, nhóm SGLT2 còn có nguy cơ gây ra biến chứng nào sau đây?
Tăng kali máu
Tăng huyết áp
Nguy cơ mất nước, hạ huyết áp
Tăng cân
Sulfonylurea thế hệ 3 phổ biến hiện nay là gì?
Tolbutamide
Glibenclamide
Chlorpropamide
Glimepiride
Cơ chế tác dụng tại tụy của nhóm SU (Sulfonylurea) là gì?
Giảm nhạy cảm của tế bào với insulin
Kích thích tế bào β tụy tiết insulin
Tăng tiết glucagon
Ức chế hấp thu glucose ở ruột
Liều cao Pioglitazone (TZD) có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?
Ung thư gan
Ung thư bàng quang
Ung thư phổi
Ung thư tuyến tụy
Tác dụng phụ nào sau đây không phải là của Corticosteroid?
Loãng xương
Tăng đường huyết
Viêm loét dạ dày - tá tràng
Hạ kali máu (Corticosteroid gây giữ natri, mất kali)
Hormon nào sau đây không thuộc vỏ thượng thận (cortex)?
Cortisol
Aldosterone
DHEA
Epinephrine
Chỉ định nào sau đây của Glucocorticoid là điều trị thay thế?
Suy thượng thận cấp/mạn (bệnh Addison)
Chống viêm
Ức chế miễn dịch
Hội chứng bạch cầu lympho
Tác dụng kháng viêm và ức chế miễn dịch của Glucocorticoid thuộc chỉ định nào?
Điều trị thay thế
Điều trị không thay thế
Cấp cứu
Dự phòng
Việc dùng Corticosteroid cách ngày (nếu có thể) thường áp dụng cho thuốc có thời gian bán thải (T1/2) nào?
Ngắn
Trung bình (ví dụ: Prednisolon)
Dài
Rất dài
Loạn dưỡng mỡ tại chỗ tiêm là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây?
Metformin
Gliclazide
Pioglitazone
Insulin
Paracetamol (Acetaminophen) được chỉ định để hạ sốt và giảm đau ở mức độ nào?
Đau rất nặng
Nhẹ đến trung bình (đau đầu, đau răng, đau cơ...)
Đau thần kinh
Đau do ung thư
Độc tính nghiêm trọng nhất khi dùng Paracetamol quá liều là gì?
Độc tính trên gan, gây hoại tử gan cấp
Suy thận cấp
Viêm loét dạ dày
Suy hô hấp
Chống chỉ định của Paracetamol là gì?
Đau đầu nhẹ
Bệnh gan nặng, nghiện rượu nặng
Suy thận nhẹ
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Aspirin, Ibuprofen, Diclofenac thuộc nhóm NSAIDs nào?
Ức chế chọn lọc COX-2
Ức chế không chọn lọc COX-1 và COX-2
Ức chế ưu tiên COX-2
Ức chế COX-3
Thuốc nào sau đây là ức chế chọn lọc COX-2?
Meloxicam
Piroxicam
Celecoxib
Naproxen
Chỉ định của Aspirin liều thấp là gì?
Chống viêm mạnh
Hạ sốt
Chống kết tập tiểu cầu
Giảm đau cấp
Tác dụng phụ nghiêm trọng nhất trên tiêu hóa của NSAIDs là gì?
Tiêu chảy cấp
Viêm loét dạ dày - tá tràng, xuất huyết tiêu hóa
Táo bón
Tăng nhu động ruột
Tác dụng phụ trên tiêu hóa của NSAIDs chủ yếu do ức chế enzyme nào?
COX-1
COX-2
COX-3
COX-4
Tác dụng phụ phổ biến của NSAIDs trên thận là gì?
Tăng tưới máu thận
Giảm tưới máu thận, suy thận cấp
Hạ natri máu
Tăng bài tiết kali
Tác dụng phụ nào sau đây tăng nguy cơ với nhóm NSAIDs chọn lọc COX-2?
Loét dạ dày - tá tràng
Suy thận cấp
Tăng nguy cơ biến cố tim mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ)
Co thắt phế quản
Tác dụng phụ nào trên hô hấp có thể xảy ra khi dùng NSAIDs, đặc biệt là Aspirin?
Giãn phế quản
Gây co thắt phế quản (hen do aspirin)
Ho khan
Phù phổi
Chống chỉ định tuyệt đối của NSAIDs là gì?
Quá mẫn với Paracetamol
Loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển
Viêm mũi dị ứng
Đau
NSAIDs bị chống chỉ định trong giai đoạn nào của thai kỳ?
3 tháng đầu
3 tháng giữa
3 tháng cuối
Toàn bộ thai kỳ
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế ưu tiên COX-2?
Celecoxib
Meloxicam
Ibuprofen
Aspirin
Chống chỉ định nào sau đây là không thuộc NSAIDs?
Suy tim nặng
Suy thận nặng
Hen do aspirin
Nhiễm nấm toàn thân
Chỉ định chính của Salbutamol (SABA - Kích thích beta2 tác dụng ngắn) là gì?
Cắt cơn hen phế quản cấp
Điều trị duy trì hen
Điều trị COPD ổn định
Chống viêm đường hô hấp
Tác dụng phụ phổ biến của Salbutamol là gì?
Run tay, nhịp tim nhanh, hồi hộp
Buồn ngủ, an thần
Co thắt phế quản
Tăng huyết áp
Thuốc Theophyllin (Nhóm Xanthin) có đặc điểm trị liệu nào cần lưu ý?
Cửa sổ trị liệu rộng
Cửa sổ trị liệu hẹp (10-20 umg/ml)
Có thể dùng liều rất cao
Không gây độc tính tim mạch
Kháng Histamin H1 thế hệ 1 (cũ) có đặc điểm nào sau đây?
Qua được hàng rào máu não
Ít gây buồn ngủ
Ít tác dụng kháng cholinergic
Ví dụ: Loratadine
Kháng Histamin H1 thế hệ 2 (mới) có ưu điểm gì so với thế hệ 1?
Tác dụng an thần mạnh hơn
Dễ gây say tàu xe hơn
Ít gây buồn ngủ hơn
Ví dụ: Chlorpheniramine
Tác dụng phụ nào sau đây thuộc tác dụng kháng cholinergic của Anti H1 thế hệ 1?
Tăng tiết nước bọt
Giãn đồng tử
Khô miệng, bí tiểu, táo bón
Giảm nhịp tim
Chỉ định nào sau đây chỉ áp dụng cho Anti H1 thế hệ 1, không cho thế hệ 2?
Viêm mũi dị ứng
Say tàu xe, mất ngủ
Mày đay
Ngứa
Buồng đệm (Spacer) + MDI (Bình xịt định liều) có lợi cho đối tượng nào?
Người trẻ tuổi
Người trưởng thành khỏe mạnh
Trẻ em và Người lớn tuổi (vì khó phối hợp động tác)
Vận động viên
Buồng đệm giúp bệnh nhân hít đủ liều thuốc vào phổi bằng cách nào?
Bắt buộc phải hít nhanh và mạnh
Tăng lượng thuốc đọng lại ở họng
Giữ thuốc lại, giúp bệnh nhân hít thở từ từ
Kích thích ho để thuốc vào sâu hơn
Tác dụng phụ nào sau đây thường gặp với Theophyllin ở liều cao (>20 mg/l)?
Hạ huyết áp
Tim nhanh, run
Buồn ngủ
Hạ đường huyết
Chỉ định quan trọng của Morphin là gì?
Giảm đau mạnh (đau nặng sau mổ, ung thư giai đoạn cuối)
Giảm đau nhẹ (đau đầu)
Điều trị tiêu chảy
Giảm huyết áp
Ngoài giảm đau, Morphin còn được chỉ định trong tình trạng cấp tính nào?
Cơn hen phế quản cấp
Chấn thương sọ não
Phù phổi cấp (do suy tim)
Đau bụng cấp chưa rõ nguyên nhân
Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của Morphin là gì?
Táo bón
Co đồng tử
Suy hô hấp
Bí tiểu
Tác dụng phụ nào của Morphin là rất phổ biến và dai dẳng?
Buồn nôn
Ngứa
Bí tiểu
Táo bón
Chống chỉ định của Morphin là gì?
Suy hô hấp nặng, hen phế quản cấp, chấn thương sọ não
Đau mạn tính
Giảm đau sau mổ
Tiền mê
Fentanyl mạnh hơn Morphin khoảng bao nhiêu lần?
5 - 10 lần
20 - 50 lần
80 - 100 lần
500 lần
Đặc điểm nào của Fentanyl giúp nó khởi phát tác dụng nhanh hơn Morphin?
Tan trong nước nhiều hơn
Tan trong lipid nhiều hơn
Thời gian tác dụng dài hơn
Không qua được hàng rào máu não
Codein được xếp vào nhóm nào dựa trên cơ chế tác dụng giảm đau?
Chất chủ vận thuần túy
Chất đối kháng
Tiền chất (prodrug)
Chất chủ vận một phần
Để phát huy tác dụng giảm đau, Codein được chuyển hóa ở gan thành chất nào?
Paracetamol
Fentanyl
Morphin
Theophyllin
Ngoài giảm đau, Codein còn có tác dụng nào sau đây?
Ức chế trung tâm ho ở hành não
Kích thích trung tâm hô hấp
Gây nôn mạnh
Gây giãn phế quản
Chống chỉ định quan trọng của Codein liên quan đến gen chuyển hóa là gì?
Gen CYP3A4 kém chuyển hóa
Gen CYP2C9 siêu chuyển hóa
Gen CYP2D6 siêu chuyển hóa
Gen CYP2D6 kém chuyển hóa
Thuốc mê đường tiêm tĩnh mạch nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh?
Propofol
Thiopental
Ketamine
Midazolam
Thuốc mê đường hô hấp nào thường được sử dụng phổ biến nhất để duy trì mê?
Nitrous Oxide
Halothane
Sevoflurane và Isoflurane
Ether
Mục đích của việc dùng Opioid trong thuốc tiền mê là gì?
Gây quên
Giảm đau
Giảm tiết dịch
An thần
Mục đích của việc dùng Benzodiazepin trong thuốc tiền mê là gì?
Giảm đau
Gây quên, an thần
Giảm tiết dịch
Chống nôn
Khi sử dụng thuốc mê, dấu hiệu ngộ độc do quá liều thường liên quan đến nguyên nhân nào?
Tăng thân nhiệt ác tính
Suy hô hấp và suy tuần hoàn
Co giật
Tăng huyết áp
Loại thuốc nào sau đây được dùng trong tiền mê để giảm tiết dịch (đường hô hấp, nước bọt) và giảm phản xạ phế vị?
Opioid
Benzodiazepin
Thuốc kháng cholinergic (Atropin)
Thuốc kháng Histamin H1
So với Morphin, Fentanyl ít gây tác dụng phụ nào hơn?
Suy hô hấp
Giải phóng histamin (gây ngứa, tụt huyết áp)
Co đồng tử
Táo bón
Chống chỉ định của Morphin liên quan đến hệ thần kinh là gì?
Viêm màng não
Chấn thương sọ não (vì làm tăng áp lực nội sọ)
Bệnh Parkinson
Rối loạn tâm thần
Codein bị chống chỉ định ở phụ nữ nào?
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
Phụ nữ cho con bú
Phụ nữ tiền mãn kinh
Rifampicin là thuốc quan trọng hàng đầu trong điều trị bệnh nào?
Sốt rét
Lao
Phong
Viêm màng não
Tác dụng phụ nào của Rifampicin gây tương tác thuốc nghiêm trọng?
Gây ức chế enzyme gan rất mạnh (CYP450)
Gây cảm ứng enzyme gan rất mạnh (CYP450)
Độc tính trên thận
Độc tính trên thần kinh thị giác
Tác dụng phụ đặc trưng và dễ nhận biết của Rifampicin là gì?
Gây buồn ngủ
Nước tiểu, mồ hôi, nước mắt có màu đỏ cam
Gây điếc
Gây gout
Nguyên tắc quan trọng nhất trong điều trị lao là gì?
Dùng liều thấp nhất
Dùng thuốc ngắt quãng
Phải phối hợp các thuốc chống lao (ít nhất 3-4 thuốc)
Dùng thuốc đủ 2 tháng
Phác đồ cơ bản (cho lao mới, nhạy cảm) kéo dài bao lâu?
4 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
Giai đoạn tấn công trong phác đồ cơ bản điều trị lao kéo dài bao lâu và dùng mấy thuốc?
4 tháng, 2 thuốc
2 tháng, 4 thuốc
1 tháng, 3 thuốc
6 tháng, 4 thuốc
Lao đa kháng thuốc (MDR-TB) nghĩa là vi khuẩn kháng đồng thời với ít nhất 2 thuốc nào?
Ethambutol và Pyrazinamide
Streptomycin và Isoniazid
Isoniazid (H) và Rifampicin (R)
Rifampicin và Ethambutol
Amphotericin B được chỉ định để điều trị các nhiễm nấm nào?
Nấm ngoài da nhẹ
Nấm âm đạo
Nhiễm nấm toàn thân nghiêm trọng, đe dọa tính mạng
Nấm miệng
Tác dụng phụ nghiêm trọng và phổ biến nhất của Amphotericin B là gì?
Độc tính trên gan
Độc tính trên thận (rất phổ biến)
Tăng Kali máu
Hội chứng ngoại tháp
Lý do chính Flucytosine (5-FC) hầu như luôn được sử dụng phối hợp với Amphotericin B là gì?
Amphotericin B giúp 5-FC thấm vào tế bào nấm dễ dàng hơn (tác dụng hiệp đồng)
Amphotericin B trung hòa độc tính của 5-FC
5-FC làm tăng thời gian bán thải của Amphotericin B
Amphotericin B tăng đề kháng với 5-FC
Chỉ định chính của Chlorpromazin là gì?
Điều trị bệnh tâm thần phân liệt
Điều trị trầm cảm
Điều trị lo âu
Điều trị động kinh
Biểu hiện nào sau đây không thuộc Hội chứng ngoại tháp (EPS) của thuốc điều trị tâm thần phân liệt?
Loạn trương lực cấp
Hội chứng Parkinson
Loạn động muộn
Tăng đường huyết
Tác dụng phụ nào sau đây thuộc tác dụng kháng Alpha-1 của thuốc tâm thần?
Khô miệng
Táo bón
Hạ huyết áp tư thế đứng
Bí tiểu
Hội chứng an thần kinh ác tính (NMS) có biểu hiện nổi bật là gì?
Hạ đường huyết
Sốt cao, co cứng cơ toàn thân, rối loạn TK tự động
Tiêu chảy, RLTH
Hạ HA
Chỉ định chính hiện nay của Barbiturat (Vd: Phenobarbital) là gì?
Chống co giật, động kinh
Gây mê duy trì
Điều trị rối loạn lo âu nhẹ
Chống trầm
Cholestyramine thuộc nhóm thuốc hạ lipid máu nào?
Ức chế PCSK9
Ức chế hấp thu Cholesterol
Resin acid mật
Fibrat
Ezetimibe thuộc nhóm thuốc hạ lipid máu nào?
Nhựa gắn acid mật
Ức chế hấp thu Cholesterol (ở ruột)
Ức chế PCSK9
Statin
Ưu điểm nổi bật nhất của Rosuvastatin so với các Statin khác là gì?
Ít gây tương tác thuốc hơn Simvastatin
Có tác dụng hạ LDL-C mạnh nhất (cường độ cao)
Chỉ chuyển hóa qua CYP3A4
Tan trong mỡ nhiều nhất
Rosuvastatin có ưu điểm về tương tác thuốc do không chuyển hóa qua hệ enzyme nào sau đây?
CYP2D6
CYP2C9
CYP3A4
CYP1A2
Yếu tố nào quyết định sự phân phối thuốc tại mô (liên quan đến protein huyết tương)?
Dạng thuốc đã bị chuyển hóa
Chỉ dạng tự do mới đi vào mô được
Chỉ dạng phức hợp "thuốc – protein" mới đi vào mô được
Phụ thuộc vào pH máu
