wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về điện trở và định luật Ohm

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện của đoạn dây dẫn?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Điện trở

d)

Vật liệu làm dây dẫn

2.

Đơn vị của điện trở là gì?

a)

Ampe (A)

b)

Ôm ( Ω\Omega )

c)

Vôn trên mét (V/m)

d)

Oát (W)

3.

Phát biểu đúng của định luật Ohm là gì?

a)

Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và với điện trở của nó.

b)

Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

c)

Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

d)

Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

4.

Công thức tính điện trở của đoạn dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu, tiết diện và chiều dài đoạn dây dẫn là gì?

a)

R=ρlSR = \rho \frac{l}{S}

b)

R=ρlSR = \rho\,l\,S

c)

R=ρSlR = \rho \frac{S}{l}

d)

R=ρs2lR = \rho \frac{s^{2}}{l}

5.

Đơn vị của điện trở suất là gì?

a)

Ω\Omega

b)

Ωm\Omega\,\text{m}

c)

m

d)

m2\text{m}^2

6.

Một nồi cơm điện khi sử dụng có điện trở là 50 Ω50\ \Omega , sử dụng ở hiệu điện thế 220 V220\ \text{V} . Khi dây điện bị cắt ngắn còn 12\tfrac{1}{2} chiều dài ban đầu, nồi cơm điện có thể sử dụng được ở hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu?

a)

220 V220\ \text{V}

b)

110 V110\ \text{V}

c)

11 V11\ \text{V}

d)

22 V22\ \text{V}

7.

Điện trở của một đoạn dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Điện trở suất của vật liệu làm dây dẫn

d)

Hình dạng dây dẫn

8.

Điện trở của đoạn dây dẫn có mối quan hệ như thế nào với điện trở suất của đoạn dây?

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Bằng nhau

d)

Không phụ thuộc

9.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên 2 lần thì cường độ dòng điện trong dây dẫn thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 4 lần

10.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn giảm 1,51{,}5 lần thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3 lần

b)

Tăng 1,51{,}5 lần

c)

Giảm 3 lần

d)

Giảm 1,51{,}5 lần

11.

Nếu giảm chiều dài đoạn dây dẫn đi 3 lần thì điện trở của đoạn dây sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 3 lần

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

12.

Đặt vào đoạn dây dẫn một hiệu điện thế 10 V10\ \text{V} , cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có giá trị là 1,6 A1{,}6\ \text{A} . Điện trở của dây dẫn này là bao nhiêu?

a)

6,25 Ω6{,}25\ \Omega

b)

16 Ω16\ \Omega

c)

16,25 Ω16{,}25\ \Omega

d)

6 Ω6\ \Omega

13.

Cần đặt vào hai đầu đoạn dây dẫn một hiệu điện thế bằng bao nhiêu để cường độ dòng điện trong dây dẫn lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện khi hiệu điện thế là 3 V3\ \text{V} ?

a)

3 V3\ \text{V}

b)

6 V6\ \text{V}

c)

9 V9\ \text{V}

d)

12 V12\ \text{V}

14.

Một đoạn dây đồng có đường kính tiết diện 1 mm1\ \text{mm} , điện trở là 20 Ω20\ \Omega ở nhiệt độ 25C25^{\circ}\text{C} . Biết điện trở suất của đồng là 1,7108 Ωm1{,}7\cdot10^{-8}\ \Omega\,\text{m} . Chiều dài đoạn dây là bao nhiêu?

a)

924 m924\ \text{m}

b)

249 m249\ \text{m}

c)

294 m294\ \text{m}

d)

429 m429\ \text{m}

15.

Khi đặt hiệu điện thế 12 V12\ \text{V} vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện qua nó là 3 A3\ \text{A} . Nếu muốn giảm cường độ dòng điện còn 1 A1\ \text{A} thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây có giá trị là bao nhiêu?

a)

66 (đơn vị in như nguồn)

b)

55 (đơn vị in như nguồn)

c)

44 (đơn vị in như nguồn)

d)

33 (đơn vị in như nguồn)

16.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1=1,5 mm2S_1=1{,}5\ \text{mm}^2 và điện trở R1=9 ΩR_1=9\ \Omega . Dây thứ hai có tiết diện S2=0,5 mm2S_2=0{,}5\ \text{mm}^2 . Điện trở R2R_2 có giá trị là bao nhiêu?

a)

27 Ω27\ \Omega

b)

9 Ω9\ \Omega

c)

18 Ω18\ \Omega

d)

3 Ω3\ \Omega

17.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ... của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

18.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

c)

Chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng

d)

Chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm

19.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

luân phiên tăng giảm

b)

không thay đổi

c)

giảm bấy nhiêu lần

d)

tăng bấy nhiêu lần

20.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 1,5 lần

21.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

22.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì

a)

Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần

b)

Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần

d)

Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần

23.

Cho điện trở R = 30 Ω, hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở là U, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

U=I+30U = I + 30

b)

U=I30U = \dfrac{I}{30}

c)

I=30UI = 30U

d)

30=UI30 = \dfrac{U}{I}

24.

Hai dây đồng cùng chiều dài, tiết diện dây thứ nhất gấp 3 lần dây thứ hai. Điện trở dây thứ nhất và thứ hai có quan hệ

a)

R2=3R1R_2 = 3R_1

b)

R1=3R2R_1 = 3R_2

c)

R1<3R2R_1 < 3R_2

d)

R2<3R1R_2 < 3R_1

25.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RUI = \dfrac{R}{U}

b)

I=URI = \dfrac{U}{R}

c)

U=IRU = \dfrac{I}{R}

d)

U=RIU = \dfrac{R}{I}

26.

Nội dung định luật Ohm là

a)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ với điện trở của nó

b)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và không tỉ lệ với điện trở của nó

c)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó

d)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cường độ dòng điện không những phụ thuộc vào hiệu điện thế mà còn phụ thuộc vào bản thân vật dẫn

b)

Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế mà phụ thuộc vào bản thân vật dẫn

c)

Cường độ dòng điện chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế mà không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn

d)

Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế và cũng không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn

28.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn

a)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở điện lượng của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

b)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở hiệu điện thế của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

c)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

d)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở electron của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

29.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau

30.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

31.

Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc

a)

hình dạng dây

b)

chiều dài dây

c)

tiết diện dây

d)

vật liệu làm dây

32.

Điện trở của một dây dẫn và chiều dài dây có mối quan hệ

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

bằng nhau

d)

không phụ thuộc

33.

Trong thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, người ta đã thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm: hiệu điện thế, cường độ dòng điện và điện trở dây dẫn

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn

d)

Thay đổi đồng thời hiệu điện thế và điện trở dây dẫn

34.

Điện trở của một dây dẫn và tiết diện dây dẫn có mối quan hệ

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

bằng nhau

d)

không phụ thuộc

35.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Tính điện trở của cuộn dây

a)

240 Ω

b)

12 Ω

c)

48 Ω

d)

6 Ω

36.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Mỗi đoạn dài 1m của dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu

a)

3 Ω

b)

4 Ω

c)

2 Ω

d)

1 Ω

37.

Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24 Ω. Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5 Ω. Tính chiều dài toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó

a)

24 cm

b)

12 cm

c)

10 cm

d)

16 cm

38.

Một bàn là điện có dây đốt nóng là một dây điện trở với trị số 49Ω49\Omega , sử dụng ở hiệu điện thế tối đa là 220V220\text{V} . Khi dây đốt nóng bị cắt ngắn còn 2/32/3 chiều dài ban đầu, bàn là có thể sử dụng được ở hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu?

a)

146,7V

b)

220V

c)

32,7V

d)

330V

39.

Theo công thức tính điện trở của dây dẫn: R=ρlSR=\frac{\rho l}{S} , ta suy ra điện trở tỉ lệ nghịch với

a)

vật liệu

b)

chiều dài

c)

tiết diện

d)

điện trở suất

40.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn, người ta khảo sát thí nghiệm như thế nào?

a)

Dùng hai dây dẫn cùng chiều dài, cùng tiết diện, làm từ cùng vật liệu.

b)

Dùng hai dây dẫn cùng chiều dài, khác tiết diện, làm từ cùng vật liệu.

c)

Dùng hai dây dẫn cùng chiều dài, cùng tiết diện, làm từ hai vật liệu khác nhau.

d)

Dùng hai dây dẫn khác chiều dài, cùng tiết diện, làm từ cùng vật liệu.

41.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu, người ta khảo sát thí nghiệm như thế nào?

a)

Dùng hai dây dẫn khác chiều dài, tiết diện khác nhau nhưng làm từ cùng vật liệu.

b)

Dùng hai dây dẫn cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng làm từ hai vật liệu khác nhau.

c)

Dùng hai dây dẫn cùng chiều dài, khác tiết diện, làm từ hai vật liệu khác nhau.

d)

Dùng hai dây dẫn khác chiều dài, cùng tiết diện, làm từ cùng vật liệu.

42.

Một điện trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrôm có điện trở suất ρ = 1,1.10–6 Ω.m, đường kính tiết diện d1 = 0,5 mm, chiều dài dây là 6,28 m. Điện trở lớn nhất của biến trở là

a)

25,2Ω

b)

35,2Ω

c)

45,2Ω

d)

55,2Ω

43.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

44.

Lập luận nào dưới đây là đúng? Điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu:

a)

tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa khi chiều dài giảm đi bốn lần.

d)

tăng lên gấp bốn khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

45.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

46.

Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện đều S có điện trở là 8 Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới. Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

a)

4 Ω

b)

6Ω

c)

 8 Ω

d)

 2 Ω

47.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

48.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 20V thì dòng điện qua nó là 5A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là

a)

1A

b)

1,25A

c)

4A

d)

4,25A

49.

Câu 3. Một dây nhôm đồng chất tiết diện đều dài 5m được cắt làm hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài l1 = 3m đoạn thứ hai dài l2 = 2m. Biết điện trở của 5m dây nhôm trên là 1 ôm. Tính điện trở của mỗi đoạn dây ?

a)

R1 = 0,8 ôm; R2 = 0,2 ôm.

b)

R1 = 0,3 ôm; R2 = 0,2 ôm.

c)

R1 = 0,6 ôm; R2 = 0,4 ôm.

d)

R1 = 0,6 ôm; R2 = 0,5 ôm.

50.

Câu 4.  Điện trở suất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Bạc, đồng, nhôm, Vonfam. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Vonfam. 

b)

Nhôm.

c)

Bạc.

d)

Đồng.