wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7–8: Khí quyển, nhiệt độ không khí; Khí áp, gió và mưa

Total questions: 94

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ Mặt Trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

2.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

3.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

5.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

6.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

7.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100 m nhiệt độ không khí giảm

a)

0,4 độ C.

b)

0,6 độ C.

c)

0,8 độ C.

d)

1 độ C.

8.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra.

c)

từ các vụ phun trào của núi lửa.

d)

năng lượng từ phản ứng hóa học.

9.

Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại mỗi nơi khác nhau, do nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Tốc độ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

b)

Thời gian được chiếu sáng của Mặt Trời.

c)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

d)

Thời gian được chiếu sáng và góc nhập xạ.

10.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

11.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Sự phân bố khoáng sản.

12.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất trong năm đều ở

a)

núi cao.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

đồng bằng ven biển.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

14.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

15.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò hoặc đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về frông?

a)

Có frông nóng và frông lạnh.

b)

Là nơi có nhiều loạn thời tiết.

c)

Hai bán khối khác biệt về nhiệt độ.

d)

Hướng gió hai bên giống nhau.

18.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia Mặt Trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

19.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

20.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

Bề mặt lục địa tối nên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

Nước hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt chậm hơn đất đá.

d)

Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.

21.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

c)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

d)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

22.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

23.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

24.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

25.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

26.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

27.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

28.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

29.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

30.

Các loại gió nào sau đây là gió địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió fơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

31.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

32.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

33.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

34.

Miền có frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều.

c)

khô hạn.

d)

mưa rất ít.

35.

Yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến lượng mưa là

a)

dòng biển.

b)

địa hình.

c)

khí áp.

d)

sinh vật.

36.

Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn thường

a)

mưa nhiều.

b)

ít mưa.

c)

không mưa.

d)

khô ráo.

37.

Khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng chí tuyến.

c)

vùng ôn đới.

d)

vùng cực.

38.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

a)

Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

d)

Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

39.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

40.

Khối khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6C0{,}6^\circ\mathrm{C} .

b)

0,8C0{,}8^\circ\mathrm{C} .

c)

1,0C1{,}0^\circ\mathrm{C} .

d)

1,2C1{,}2^\circ\mathrm{C} .

41.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

42.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

43.

Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Gió Mậu Dịch thổi đến.

c)

Gió khô Tây Nam thổi đến.

d)

Ảnh hưởng của địa hình chắn gió.

44.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

a)

gió mùa, gần biển.

b)

gió Mậu dịch.

c)

gió đất, gió biển.

d)

gió Tây ôn đới.

45.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Bắc.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

46.

Vào mùa Thu - Đông ở dãy Trường Sơn nước ta, sườn có mưa nhiều là

a)

Trường Sơn Đông.

b)

Trường Sơn Tây.

c)

cả hai sườn.

d)

không có sườn nào.

47.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

48.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

49.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

50.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

51.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

52.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước ngầm của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

53.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

độ mặn của nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đá đất.

54.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

55.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

56.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

57.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

58.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

59.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để sử dụng lâu dài nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

Phân phối lại nguồn nước ngọt.

60.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc hơn.

61.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

62.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả:

a)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

b)

sông sẽ không còn nước, quanh năm uốn khúc.

c)

mưa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt.

d)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

63.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.

d)

theo mùa.

64.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

65.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

66.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

67.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

68.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

69.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5C15{,}5^\circ\mathrm{C} .

b)

16,5C16{,}5^\circ\mathrm{C} .

c)

17,5C17{,}5^\circ\mathrm{C} .

d)

18,5C18{,}5^\circ\mathrm{C} .

70.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

71.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

72.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

đánh bắt hải sản.

73.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

74.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

75.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

76.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

77.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng nào?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

78.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ không khí

b)

Nhiệt độ đất liền

c)

Nhiệt độ đáy biển

d)

Nhiệt độ bờ biển

79.

Ứng dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Sản xuất điện năng

d)

Giảm thiểu hạn hán

80.

Dựa vào bảng số liệu về nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (°C):

Khẳng định "Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực" đúng hay sai?

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực

b)

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực.

81.

Cho đoạn thông tin về gió phơn:

Gió phơn hình thành và chuyển động song song với mặt đất. Khi bị núi chắn ngang thì gió phải vượt

lên cao, lên tầng không khí loãng và lạnh hơn, khiến cho hơi nước ngưng tụ, gây mưa bên triền núi hứng gió và

đồng thời làm gió giảm áp suất. Khi đã qua đỉnh núi thì gió trở thành một luồng khí khô hạ áp nên khi đi từ trên

cao xuống, gặp không khí đặc hơn gió sẽ bị nén lại. Quá trình đó làm tăng nhiệt độ của gió (quá trình đoạn nhiệt

trong nhiệt động lực học).

a)

Gió phơn có thể xuất hiện ở nhiều dạng địa hình khác nhau trên trái đất.

b)

Ở sườn đón gió nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió (cùng độ cao).

c)

Ở sườn khuất gió thường không có mưa trong thời kì gió hoạt động

d)

Dãy núi càng cao, thì khi xuống núi mức gia tăng nhiệt độ càng lớn và càng khô

82.

Cho bảng số liệu

a)

Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

83.

Cho bảng số liệu

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

b)

Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

c)

Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.

84.

Trong các nhận định sau nhận định nào Đúng, nhận định nào Sai về đặc điểm của nước ngầm?

a)

Nước ngầm do nước mặt thấm xuống.

b)

Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất, đá.

c)

Nước ngầm nằm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn.

d)

Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hóa như không thay đổi.

85.

Chọn các phát biểu đúng về giải pháp bảo vệ nước ngọt.

a)

Sử dụng nguồn nước ngọt một cách hiệu quả, tiết kiệm và tránh lãng phí.

b)

Giữ sạch nguồn nước, tránh ô nhiễm nguồn nước ngọt.

c)

Thải trực tiếp nước thải ra sông hồ.

d)

Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng.

86.

Dựa vào đoạn thông tin: "Nước biển có nhiều chất hòa tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng Xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36,8‰, vùng Ôn đới độ muối giảm xuống 35‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34‰." Hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Lượng nước sông đổ vào ảnh hưởng đến độ muối của nước biển.

b)

Độ muối của nước biển phụ thuộc vào sóng biển.

c)

Vùng chí tuyến có độ muối thấp nhất trong các vùng vĩ độ.

d)

Vùng Ôn đới có độ muối cao hơn vùng gần cực.

87.

Cho đoạn thông tin sau

Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh

tế - xã hội; là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện

thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ

con người”.

a)

Khoáng sản dưới đáy biển có dầu khí.

b)

Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản.

c)

Biển và đại dương giúp điều hòa khí hậu.

d)

Năng lượng tái tạo từ biển chủ yếu là mặt trời và địa nhiệt.

88.

Quan sát sơ đồ quá trình hình thành gió phơn (gió vượt qua núi, mưa ở sườn đón gió; không mưa, khô nóng ở sườn khuất gió). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Gió phơn là loại gió vượt qua núi và thổi xuống.

b)

Gió phơn gây mưa ở sườn khuất gió và khô nóng ở sườn đón gió.

c)

Gió phơn là một trong những loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.

d)

Hiện tượng gió phơn diễn ra mạnh ở dãy Trường Sơn – Bắc Trung Bộ của Việt Nam

89.

Địa điểm A có nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất trong năm là 28.6 0C, nhiệt độ trung bình tháng lạnh

nhất trong năm là 26 0C, hỏi biên độ nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị của độ C)

(a)  

90.

Tính nhiệt độ trung bình năm tại Hà Nội và Vũng Tàu (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

91.

Lúc 11h30 ngày 18/11/2025 nhiệt độ tại Hà Nội là 16°C, tại Thành phố Hồ Chí Minh là 30°C. Tính chênh lệch nhiệt độ giữa hai địa điểm (làm tròn đến đơn vị).

a)

12°C

b)

13°C

c)

14°C

d)

15°C

92.

Tại độ cao 1000 m trên dãy núi Cap-ca có nhiệt độ 34°C. Cùng thời điểm, ước tính nhiệt độ ở độ cao 2500 m là bao nhiêu °C (làm tròn đến đơn vị)?

a)

23°C

b)

24°C

c)

25°C

d)

26°C

93.

Gió ấm vượt lên núi: nếu ở độ cao 200 m nhiệt độ không khí là 30°C, khi lên tới độ cao 2000 m, nhiệt độ không khí sẽ khoảng bao nhiêu °C (giả sử giảm theo suất giảm nhiệt trung bình, làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

18,6°C

b)

19,2°C

c)

20,0°C

d)

21,0°C

94.

Tính tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

2810 mm

b)

2910 mm

c)

2919 mm

d)

3020 mm