wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Di truyền học (Lớp 12)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nếu một gen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể X và Y, thì khả năng biểu hiện của tính trạng do gen đó quy định ở nam và nữ là gì?

a)

Chỉ biểu hiện ở nam

b)

Chỉ biểu hiện ở nữ

c)

Biểu hiện như nhau ở cả nam và nữ

d)

Biểu hiện khác nhau ở nam và nữ

2.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3’ – 5’.

b)

Mã bộ ba trên DNA.

c)

Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục.

d)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5’ – 3’.

3.

Một gene chi phối nhiều tính trạng được gọi là gì?

a)

Gene đa hiệu.

b)

Nhiều gene quy định một tính trạng.

c)

Gene đa allele.

d)

Một gene quy định một tính trạng.

4.

Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định. Một người đàn ông không bị mù màu kết hôn với một phụ nữ không bị mù màu nhưng có bố bị mù màu. Khả năng họ sinh con trai bị mù màu là bao nhiêu?

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

5.

Nếu một gen quy định tính trạng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể Y, thì cách di truyền của nó có đặc điểm gì?

a)

Di truyền thẳng từ bố sang con trai

b)

Di truyền thẳng từ mẹ sang con gái

c)

Ở nam giới biểu hiện khác nữ giới

d)

Di truyền như gen trên nhiễm sắc thể thường

6.

Hoán vị gen có vai trò chính trong việc:

a)

Tạo ra các alen mới thông qua đột biến.

b)

Thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.

c)

Tạo ra các tổ hợp gen mới từ các alen có sẵn.

d)

Đảm bảo sự ổn định của bộ gen.

7.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, gene điều hoà có vai trò gì?

a)

Quy định tổng hợp protein ức chế.

b)

Khởi đầu quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

c)

Quy định tổng hợp enzyme phân giải lactose.

d)

Kết thúc quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hoạt động gene / điều hoà hoạt động gene ở sinh vật? I. Điều hòa hoạt động của gene sau phiên mã thực chất là điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mRNA. II. Ở sinh vật nhân thực, hai gene khác nhau (không bị đột biến) có thể tổng hợp nên các phân tử protein giống nhau. III. Ở sinh vật nhân thực, khi gene bị đột biến thì sản phẩm protein của nó không phải khác với sản phẩm protein của gene bình thường. IV. Hoạt động của gene chịu sự kiểm soát chủ yếu của gene điều hoà.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Một base nitrogen của gene trở thành dạng hiếm thì quá trình tái bản DNA sẽ phát sinh dạng đột biến gì?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế một cặp nucleotide.

d)

Mất một cặp nucleotide.

10.

Trong di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X nhưng không có alen tương ứng trên Y được gọi là gì?

a)

Gen liên kết hoàn toàn

b)

Gen liên kết giới tính trên X

c)

Gen không tương đồng trên Y

d)

Gen liên kết giới tính trên Y

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến xảy ra ở tế bào soma (đột biến soma) luôn biểu hiện ra cơ thể.

b)

Đột biến gene xảy ra trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử luôn biểu hiện ra kiểu hình cơ thể.

c)

Đột biến xảy ra trong giảm phân hình thành giao tử không biểu hiện ra kiểu hình ở thế hệ sau.

d)

Đột biến soma có thể di truyền bằng sinh sản sinh dưỡng.

12.

Trong các kí hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể một nhiễm?

a)

2n+12n+1

b)

2n12n-1

c)

2n22n-2

d)

2n+22n+2

13.

Nếu hai gen nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau, chúng được gọi là:

a)

Gen liên kết hoàn toàn.

b)

Gen liên kết không hoàn toàn.

c)

Gen phân ly độc lập.

d)

Gen đồng hợp tử.

14.

Hiện tượng hoán vị gen có ý nghĩa gì đối với tiến hóa?

a)

Tạo ra các alen mới.

b)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể.

c)

Tạo ra sự biến dị tổ hợp về kiểu gen, cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

d)

Giúp duy trì sự ổn định của bộ gen.

15.

Hoán vị gen chỉ xảy ra ở giai đoạn nào của quá trình giảm phân?

a)

Kỳ đầu I.

b)

Kỳ sau I.

c)

Kỳ cuối I.

d)

Kỳ sau II.

16.

Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là

a)

bệnh di truyền phân tử.

b)

bệnh di truyền tế bào.

c)

bệnh di truyền miễn dịch.

d)

hội chứng.

17.

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể gây ra hậu quả gì cho sinh vật?

a)

Làm thay đổi trình tự sắp xếp các gen trên một nhiễm sắc thể.

b)

Làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

c)

Làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

d)

Làm trao đổi chéo không cân giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng

18.

Hoán vị gen có thể tạo ra những loại giao tử nào từ kiểu gen Ab/aB?

a)

Ab và aB.

b)

AB và ab.

c)

. Ab, aB, AB và ab.

d)

. Chỉ tạo ra Ab và aB.

19.

Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là:

a)

25%

b)

50%

c)

12,5%

d)

100%

20.

Hiện tượng thể dị bội (lệch bội) là gì?

a)

Sự thay đổi số lượng ở một hoặc một vài cặp nhiễm sắc thể tương đồng

b)

Sự thay đổi số lượng toàn bộ bộ nhiễm sắc thể

c)

Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể

d)

Sự trao đổi chéo không cân giữa các nhiễm sắc thể

21.

Xét phép lai P: AaBbDD × AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbDd với tỉ lệ:

a)

2/32

b)

1/4

c)

1/8

d)

1/64

22.

Ở người, hội chứng Claiphento có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:

a)

XYY

b)

XXY

c)

XO

d)

XXX

23.

Tại sao đột biến đa bội thường gặp ở thực vật hơn là ở động vật?

a)

Tế bào thực vật có thành tế bào cứng và quá trình phát sinh giao tử, phát triển phôi có những điểm khác biệt so với động vật

b)

Động vật có hệ thần kinh phức tạp hơn

c)

Thực vật sinh sản hữu tính nhiều hơn

d)

Động vật có khả năng thích nghi với môi trường kém hơn

24.

Hội chứng Down ở người (trisomy 21) là một ví dụ của loại đột biến nào?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đa bội

c)

Lệch bội thể ba ở nhiễm sắc thể số 21

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

25.

Hội chứng Klinefelter ở nam giới (XXY) là biểu hiện của loại đột biến nào?

a)

Lệch bội thể ba ở nhiễm sắc thể giới tính

b)

Đa bội

c)

Lệch bội thể đơn ở nhiễm sắc thể thường

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

26.

Trong các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể, dạng nào thường làm cho sinh vật có kích thước lớn hơn, sức sống cao hơn?

a)

Đa bội

b)

Lệch bội

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn

27.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Dịch mã tổng hợp polypeptid

b)

Phiên mã của gene

c)

Nhân đôi DNA

d)

Điều hòa hoạt động gene

28.

Trong quá trình giảm phân, nếu xảy ra hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng, hậu quả có thể là gì?

a)

Tạo ra các giao tử có bộ nhiễm sắc thể mất cân bằng, không có khả năng sinh sản hoặc sinh ra con bị dị tật

b)

Tạo ra các giao tử lưỡng bội hoàn chỉnh

c)

Tăng cường khả năng sống của các giao tử

d)

Không ảnh hưởng đến khả năng sinh sản

29.

Trong các loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho sinh vật do làm mất thông tin di truyền?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

30.

Điều khẳng định nào dưới đây về hoạt động của operon Lac là đúng?

a)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành

b)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng vận hành

c)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử protein ức chế làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành

d)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein ức chế sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng khởi động

31.

Khi đột biến gene đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Điều hòa hoạt động gene

32.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 1 liên kết hydro so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A–T

b)

Đột biến thêm 1 cặp A–T

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G–C bằng 2 cặp A–T

d)

Đột biến thay thế 1 cặp G–C bằng 1 cặp A–T

33.

Khi nói đến đột biến Gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính. 

b)

Thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống. 

c)

Phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính. 

d)

Phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.

34.

Tư vấn di truyền đóng vai trò quan trọng trong việc giúp đỡ các cặp vợ chồng có nguy cơ sinh con mắc bệnh di truyền. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của tư vấn di truyền?

a)

Cung cấp thông tin về nguy cơ mắc bệnh.

b)

Giúp đỡ đưa ra quyết định về việc sinh con.

c)

Chữa khỏi hoàn toàn các bệnh di truyền phổ biến.

d)

Giải thích về các phương pháp chẩn đoán và phòng ngừa.

35.

Trong trường hợp đột biến thêm 1 cặp nucleotide. Số liên kết hydrogen của gene đột biến sẽ thay đổi như thế nào so với gene ban đầu?

a)

Số liên kết tăng 2.

b)

Số liên kết tăng 3.

c)

Số liên kết không thay đổi.

d)

Số liên kết tăng 2 hoặc tăng 3 liên kết.

36.

Guanine dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây đột biến nào sau đây?

a)

Biến đôi cặp G – C thành cặp A–T.

b)

Biến đôi cặp G – C thành cặp C–G.

c)

Biến đôi cặp G – C thành cặp T–A.

d)

Biến đôi cặp G – C thành cặp A–U.

37.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là gì?

a)

Tâm động.

b)

Hai đầu mút NST.

c)

Eo thứ cấp.

d)

Điểm khởi đầu nhân đôi.

38.

Kỹ thuật di truyền phân tử nào được sử dụng phổ biến để xác định quan hệ huyết thống và chẩn đoán các bệnh di truyền?

a)

Nuôi cấy mô.

b)

Lai tế bào sinh dưỡng.

c)

Kỹ thuật ADN tái tổ hợp.

d)

Phân tích trình tự ADN.

39.

Trong di truyền y học, việc nghiên cứu về các yếu tố di truyền và môi trường ảnh hưởng đến bệnh tật là rất quan trọng. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là yếu tố môi trường ảnh hưởng đến biểu hiện bệnh di truyền?

a)

Chế độ dinh dưỡng.

b)

Tác động của virus.

c)

Các đột biến gen đã có sẵn trong kiểu gen.

d)

Phơi nhiễm với tia phóng xạ.

40.

Một cặp vợ chồng không bị bệnh máu khó đông, nhưng họ có con trai bị bệnh. Điều này cho thấy:

a)

Bố là người mang gen bệnh.

b)

Mẹ là người mang gen bệnh.

c)

Cả bố và mẹ đều không mang gen bệnh.

d)

Mẹ là người mang gen bệnh và bố không bị bệnh.

41.

Phát biểu nào sau đây về phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào là không đúng?

a)

Phương pháp phân tích bộ nhiễm sắc thể của tế bào.

b)

Cho phép xác định các biến đổi số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể có liên quan

c)

Cho phép xác định các biến đổi cấu trúc của gene có liên quan đến bệnh di truyền.

d)

Có thể được sử dụng kết hợp với phương pháp nghiên cứu phả hệ.

42.

Trong các ký hiệu về thể lệch bội sau, kí hiệu của thể ba nhiễm là gì?

a)

2n12n - 1

b)

2n+12n + 1

c)

2n22n - 2

d)

2n+22n + 2

43.

Một giống cà chua có alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả bầu dục, các gene liên kết hoàn toàn. Phép lai cho đời con phân theo tỷ lệ gene 1 : 1 là

a)

AbAbxAbab\frac{Ab}{Ab}x\frac{Ab}{ab}

b)

AbaBx Abab\frac{Ab}{aB}x\ \frac{Ab}{ab}

c)

ABabx AbaB\frac{AB}{ab}x\ \frac{Ab}{aB}

d)

ABabx Abab\frac{AB}{ab}x\ \frac{Ab}{ab}

44.

Cơ thể có kiểu gene Ab/ab, giảm phân bình thường cho loại giao tử mang hai allele lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

40%.

d)

50%.

45.

Một giống cà chua có alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả bầu dục, các gene liên kết hoàn toàn. Phép lai cho đời con phân theo tỷ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 là

a)

AbaBx AbaB\frac{Ab}{aB}x\ \frac{Ab}{aB}

b)

AbaBx Abab\frac{Ab}{aB}x\ \frac{Ab}{ab}

c)

ABabx AbaB\frac{AB}{ab}x\ \frac{Ab}{aB}

d)

ABab x Abab\frac{AB}{ab}\ x\ \frac{Ab}{ab}

46.

Một gia đình có bố mẹ đều không bị bệnh bạch tạng nhưng có con trai mắc bệnh bạch tạng. Biết bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường gây ra, khả năng để người con gái tiếp theo của họ cũng mắc bệnh là bao nhiêu?

a)

0%0\%

b)

25%25\%

c)

50%50\%

d)

75%75\%

47.

Trong chẩn đoán và điều trị ung thư, liệu pháp gen hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Cấy ghép mô khỏe mạnh

b)

Thay thế hoặc bổ sung gen bị lỗi bằng gen lành

c)

Sử dụng thuốc hóa trị

d)

Tiêm vắc xin phòng bệnh

48.

Hội chứng Turner là một bệnh di truyền ở nữ giới có bộ NST là XO. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hội chứng này là gì?

a)

Rối loạn phân bào ở giảm phân I của bố

b)

Rối loạn phân bào ở giảm phân II của mẹ

c)

Không phân li của cặp NST giới tính X trong quá trình giảm phân của mẹ

d)

Đột biến gen trên NST thường