wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm kế toán (Trang 1–2)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản nào sau đây là tài sản:

a)

Nhận ký quỹ, ký cược

b)

Hàng mua đang đi đường

c)

Phải trả người bán

d)

Nguồn vốn kinh doanh

2.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:

a)

Hàng hóa

b)

Thành phẩm

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Ứng trước tiền hàng cho người bán

3.

Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền mặt

d)

Nguyên vật liệu

4.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn:

a)

Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

b)

Phải trả người lao động

c)

Vay ngắn hạn

d)

Phải thu khách hàng

5.

Khoản “Ứng trước tiền hàng cho người bán” thuộc

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

6.

Khoản “Người mua ứng trước tiền hàng” thuộc

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

7.

Các quan hệ đối ứng đã học:

a)

TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV tăng

b)

TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS giảm – NV giảm, TS tăng – NV tăng

c)

TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV giảm

d)

TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS tăng – NV giảm, TS giảm – NV giảm

8.

Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

9.

Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

10.

Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

11.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

12.

Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ hữu hình thuộc mối quan hệ đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

13.

Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

14.

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

15.

Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định ntn?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK – PS tăng – PS giảm

b)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng – PS giảm

c)

Số dư CK = Số dư ĐK – PS giảm + PS tăng

d)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm

16.

Số dư cuối kỳ của tài khoản TS được xác định ntn?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ – Có

b)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ – Có

17.

Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định ntn?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

b)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có

c)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ + Có

d)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có

18.

Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào

a)

Bên Có

b)

Bên Nợ

c)

Bên Nợ và bên Có

d)

Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, Bên Có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập

19.

Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là?

a)

30.000

b)

70

c)

60.000

d)

70.000

20.

Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là?

a)

30.000

b)

10.000

c)

40.000

d)

70.000

21.

Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000

a)

60.000

b)

90.000

c)

30.000

d)

80.000

22.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng

a)

50.000

b)

60.000

c)

40.000

d)

20.000

23.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là:

a)

50.000

b)

60.000

c)

40.000

d)

20.000

24.

Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là bao nhiêu?

a)

40.000

b)

20.000

c)

10.000

d)

15.000

25.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán”

a)

Nợ TK “NVL” 50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT” 5.000; Có TK “TGNH” 27.500; Có TK “Phải trả người bán” 27.500

b)

A.Nợ TK “NVL” 50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT” 5.000; Có TK “TGNH” 25.000; Có TK “Phải trả người bán” 25.000

c)

A.Nợ TK “NVL” 50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT” 5.000; Có TK “TGNH” 55.000

d)

A.Nợ TK “NVL” 50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT” 5.000; Có TK “Phải trả người bán” 55.000

26.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000”

a)

Nợ TK “Tiền mặt” 20.000; Có TK “Phải trả người lao động” 20.000

b)

Nợ TK “Tiền mặt” 2000; Có TK “Phải trả người lao động” 2000

c)

Nợ TK “Phải trả người lao động” 2000; Có TK “Tiền mặt” 2000

d)

Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000; Có TK “Tiền mặt” 20.000

27.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000”

a)

Nợ TK “LN chưa phân phối”; Có TK “Quỹ khen thưởng”

b)

Nợ TK “LN chưa phân phối” 10.000; Có TK “Quỹ khen thưởng” 10.000

c)

Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000; Có TK “LN chưa phân phối” 10.000

d)

Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000; Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 10.000

28.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20.000”

a)

Nợ TK “LN chưa phân phối” 20.000; Có TK “TSCĐHH” 20.000

b)

Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000; Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 20.000

c)

Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000; Có TK “Vốn góp kinh doanh” 20.000

d)

Nợ TK “TSCĐ HH” 2000; Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 2000

29.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000”.

a)

Nợ TK “CCDC” 20.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000; Có TK “Tạm ứng” 22.000

b)

Nợ TK “CCDC” 20.000; Có TK “Tiền mặt” 20.000

c)

Nợ TK “CCDC” 20.000; Có TK “Tạm ứng” 20.000

d)

Nợ TK “Tạm ứng” 20.000; Có TK “Tiền mặt” 20.000

30.

Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: “Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000”.

a)

Nợ TK “Tạm ứng” 50.000; Có TK “Tiền mặt” 50.000

b)

Nợ TK “Tiền mặt” 50.000; Có TK “Tạm ứng” 50.000

c)

Nợ TK “NVL” 50.000; Có TK “Tiền mặt” 50.000

d)

Nợ TK “NVL” 50.000; Có TK “Tạm ứng” 50.000

31.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”.

a)

Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000; Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

b)

Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000; Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

c)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000; Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000

d)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000; Có TK “Phải trả người bán” 20.000

32.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”.

a)

Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000; Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

b)

Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000; Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

c)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000; Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000

d)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000; Có TK “Phải trả người bán” 20.000

33.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng TGNH 20.000, bằng TM 10.000”.

a)

Nợ TK “TGNH” 20.000; Nợ TK “Tiền mặt” 10.000; Có TK “NVKD” 30.000

b)

Có TK “Tiền mặt” 10.000; Có TK “TGNH” 20.000

c)

Nợ TK “TGNH” 20.000; Nợ TK “Tiền mặt” 10.000; Có TK “Nhận góp vốn” 30.000

d)

Nợ TK “TGNH” 20.000; Nợ TK “Tiền mặt” 10.000; Có TK “Vốn góp kinh doanh” 30.000

34.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000”.

a)

Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000; Có TK “TGNH” 20.000

b)

Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000; Có TK “Tiền mặt” 20.000

c)

Nợ TK “Tiền mặt” 20.000; Có TK “TGNH” 20.000

d)

Nợ TK “TGNH” 20.000; Có TK “Tiền mặt” 20.000

35.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000”.

a)

Nợ TK “Hàng hóa” 20.000; Có TK “Hàng gửi bán” 20.000

b)

Nợ TK “Hàng gửi bán” 20.000; Có TK “Hàng hóa” 20.000

c)

Nợ TK “NVL” 20.000; Có TK “Hàng gửi bán” 20.000

d)

Nợ TK “Hàng gửi bán” 20.000; Có TK “Thành phẩm” 20.000

36.

“Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa” sử dụng TK nào để định khoản.

a)

Hàng hóa, NVL

b)

Hàng hóa, hàng gửi bán

c)

NVL, hàng mua đang đi đường

d)

Hàng mua đang đi đường, hàng hóa

37.

“Vay ngắn hạn để trả nợ người bán” sử dụng TK để định khoản?

a)

Vay ngắn hạn, phải trả người bán

b)

Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

Vay ngắn hạn, nợ người bán

d)

Nợ người bán, Tiền

38.

“Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách” sử dụng TK nào để định khoản?

a)

Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp

b)

Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

c)

Tiền mặt, Thuế GTGT dc khấu trừ, vay ngắn hạn

d)

Không có đáp án đúng

39.

“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” sử dụng TK nào để định khoản?

a)

Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán

b)

Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

Không có đáp án đúng

40.

“Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng TM” sử dụng TK nào để định khoản?

a)

Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán

b)

Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

Không có đáp án đúng

41.

“Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển” sử dụng TK nào để định khoản

a)

NVKD, quỹ đầu tư phát triển

b)

NVKD, LN chưa phân phối

c)

Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển

d)

Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối

42.

“Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến

a)

Không ảnh hưởng đến TS và NV

b)

TS giảm, NV không đổi

c)

TS tăng, NV không đổi

d)

Ảnh hưởng đến cả TS và NV

43.

“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” ảnh hưởng đến BCĐKT như thế nào?

a)

Tổng TS và tổng NV cùng giảm

b)

Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

Tổng TS và tổng NV không thay đổi

d)

không ảnh hưởng đến BCĐKT

44.

“Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ” ảnh hưởng đến BCĐKT như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

Tổng TS tăng, Tổng NV giảm

d)

Tổng TS giảm, tổng NV không đổi

45.

Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Giảm đi 50.000

d)

Tăng lên 100.000

46.

Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Giảm đi 150.000

d)

Tăng lên 100.000

47.

Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Tăng lên 180.000

d)

Giảm đi 80.000

48.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “TSCĐ hữu hình” 20.000/ Có TK “Nguồn vốn KD” 20.000

a)

Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000

b)

TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000

c)

Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000

d)

TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000

49.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Phải trả người bán” 10.000/ Có TK “Tiền mặt” 10.000

a)

Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000

b)

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000

c)

Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000

d)

Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho người bán) 10.000

50.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “NVL” 10.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 1.000/ Có TK “Phải trả người bán” 11.000

a)

Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán

b)

Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán

c)

Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng

d)

Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng

51.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối” 50.000/ Có TK “Quỹ đầu tư phát triển” 50.000

a)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

b)

Trích quỹ đầu tư phát triển bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000

c)

Trích nguồn vốn KD bổ sung quỹ đầu tư phát 50.000

d)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

52.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách” 10.000/ Có TK “TGNH” 10.000

a)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khấu trừ 10.000

b)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000

c)

Dùng TGNH trả cho người bán 10.000

d)

Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000

53.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “CCDC” 10.000/ Có TK “Tạm ứng” 10.000

a)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

b)

Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

c)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền mặt 1.000

d)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000

54.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Tạm ứng” 10.000/ Có TK “Tiền mặt” 10.000

a)

Chi tiền mặt tạm ứng lương cho người lao động 10.000

b)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000

d)

Chi tiền mặt trả nợ lương cho người lao động 10.000

55.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Hàng gửi bán” 10.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000

a)

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000

b)

Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000

c)

Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000

d)

Xuất kho CCDC đi gửi bán 10.000

56.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng tiền mặt”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “NVL” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/ Có TK “TM” 22.000

b)

Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

d)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

57.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng tiền mặt”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “CCDC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/ Có TK “TM” 22.000

b)

Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

58.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 900/ Có TK “Phải trả người bán” 9.900

b)

Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 990/ Có TK “Phải trả người bán” 10.890

c)

Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 900/ Có TK “Phải thu khách hàng” 9.900

d)

Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 990/ Có TK “Phải thu khách hàng” 10.890

59.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/ Có “TSCĐ” 12.000

b)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/ Có TK “CPSXC” 12.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 12.000/ Có TK “Khấu hao TSCĐ” 1.200

d)

Nợ TK “CPSXC” 12.000/ Có TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000

60.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của công nhân trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “CPSXC” 30.000/ Có TK “Phải trả người lao động” 30.000

b)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả người lao động” 30.000

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 10.000, Nợ TK “CPSXC” 20.000/ Có TK “Phải trả người lao động” 30.000

d)

Nợ TK “CPNCTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả người lao động” 30.000

61.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “CPNCTT” 8.000/ Có TK “Phải trả khác” 8.000

b)

Nợ TK “CPNCTT” 8.000/ Có TK “Phải trả người lao động” 8.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 8.000/ Có TK “Phải trả khác” 8.000

d)

Nợ TK “CPNCTT” 1.880/ Có TK “Phải trả khác” 1.880

62.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “CPSXKD DD” 10.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000

b)

Nợ TK “Thành phẩm” 10.000/ Có TK “CPSXKD DD” 10.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000

d)

Không có đáp án đúng

63.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Kết chuyển chi phí để tính giá thành”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPNCTT”

b)

Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVL”, “CP SXC”, “CPNCTT”

c)

Nợ TK “Thành phẩm”/ Có TK “CP NVL”, “CP SXC”, “CPNCTT”

d)

Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPBH”

64.

Số dư TK “CP SXKD DD” đầu kỳ 15.000, số phát sinh bên Nợ 30.000, giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là bao nhiêu?

a)

15.000

b)

65.000

c)

5.000

d)

25.000

65.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000; giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là bao nhiêu?

a)

33.000

b)

10.000

c)

13.000

d)

3.000

66.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000; giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là bao nhiêu?

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

3.000

67.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000; giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là bao nhiêu?

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

25.000

68.

Giả sử chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác không đổi thì giá thành sản phẩm sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 15.000

b)

Giảm 15.000

c)

Không đổi

d)

Không có đáp án đúng

69.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho thành phẩm để bán với giá vốn 10.000; giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30.000; chưa thu tiền”. Chọn bút toán đúng.

a)

Nợ TK “GVHB” 10.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/ Có TK “Doanh thu bán hàng” 30.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 3.000

b)

Nợ TK “GVHB” 10.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 30.000/ Có TK “Doanh thu bán hàng” 30.000

c)

Nợ TK “GVHB” 30.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/ Có TK “Doanh thu bán hàng” 33.000

d)

Nợ TK “GVHB” 10.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/ Có TK “Doanh thu bán hàng” 30.000

70.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000”

a)

Nợ TK “CPBH” 30.000/Có TK “Phải trả người lao động 30.000”

b)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả người lao động 30.000”

c)

Nợ TK “CPSXC” 10.000, Nợ TK “CPBH” 20.000/ Có TK “Phải trả người lao động 30.000”

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả khác 30.000”

71.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12.000, BP QLDN 20.000”

a)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/Có “TSCĐ” 32.000

b)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/ Có TK “CPBH” 32.000

c)

Nợ TK “CPBH” 12.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

72.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000”

a)

Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “NVL” 35.000

b)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/ Có TK “NVL” 35.000

c)

Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “CCDC” 35.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/ Có TK “CPNVLTT” 35.000

73.

Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối kỳ

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

b)

Nợ TK “CPSXKDDD”/Có TK “CPNVLTT”, Có TK “CPSXC”, Có TK “CP NCTT”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

d)

Nợ TK “CPBH”, Nợ TK “CPQLDN”, Nợ TK “GVHB”/ CóTK “Xác định kết quả kinh doanh”

74.

Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ

a)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “GVHB”

b)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

c)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”

d)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

75.

Kết chuyển lãi trong kỳ

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

b)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”

d)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”

76.

Kết chuyển lỗ trong kỳ

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

b)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”

d)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”

77.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

250.000

78.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

79.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Lợi nhuận gộp:

a)

350.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

80.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản ngắn hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

15.000

81.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

82.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

83.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

84.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

85.

Tình hình tài chính của một doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng tài sản: 40.000. Tổng nguồn vốn?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

86.

Tình hình tài chính của một doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng tài sản: 40.000. Tổng nguồn vốn chủ sở hữu?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

87.

Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Không có đáp án đúng

88.

Yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Quy mô nghiệp vụ

d)

Tên chứng từ

89.

Cấu tạo tài khoản gồm?

a)

Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

b)

Tên tài khoản, mối quan hệ đối ứng, và hình chữ T

c)

Hình chữ T, một bên ghi Nợ, một bên ghi Có

d)

Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

90.

Bên Nợ của tài khoản kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của tài khoản tài sản

c)

Sự tăng của tài khoản tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

91.

Bên Có của tài khoản kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của tài khoản tài sản

c)

Sự tăng của tài khoản tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

92.

Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán đơn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

93.

Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán đơn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

94.

Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

95.

Phân loại chứng từ theo thời điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

96.

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

97.

Nguyên tắc phù hợp:

a)

Doanh thu phù hợp với chi phí

b)

Doanh thu phù hợp với lợi nhuận

c)

Lợi nhuận phù hợp với chi phí

d)

Chi phí phù hợp với doanh thu mà nó tạo ra

98.

Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải dựa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

99.

Nguyên tắc khách quan:

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải dựa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

100.

Mua 1 TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 100.000, chi phí vận chuyển 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bán. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản đó là

a)

110.000

b)

100.000

c)

120.000

d)

130.000

101.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

102.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

103.

Khi ghi sai quan hệ đối ứng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Phương pháp cải chính và phương pháp bổ sung

104.

Phương pháp chữa sổ ghi số âm được áp dụng khi:

a)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

105.

Phương pháp chữa sổ ghi bổ sung được áp dụng khi:

a)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

106.

Sau khi khóa sổ kế toán phát hiện Mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán: Nợ TK “TSCĐ”/Có TK “Phải thu khách hàng” 200.000. Cách sửa:

a)

Nợ TK “TSCĐ”/Có TK “Phải thu khách hàng” 180.000

b)

Khác

107.

Kế toán tài chính cung cấp thông tin cho đối tượng nào?

a)

Bên ngoài doanh nghiệp

b)

Bên trong doanh nghiệp

108.

Mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là gì?

a)

Mối quan hệ đối ứng kế toán

b)

Ghi kép vào tài khoản

c)

Định khoản kế toán

109.

Tài khoản Doanh thu trong kỳ thường có số dư cuối kỳ ở đâu?

a)

Không có số dư

b)

Ở bên Nợ

c)

Ở bên Có

d)

Ở bên Có, một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ

110.

Báo cáo giá thành chủ yếu cung cấp thông tin cho ai?

a)

Cơ quan thuế

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Nhà đầu tư

111.

Doanh thu trong kỳ được trình bày trên báo cáo nào?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối số phát sinh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

112.

Số dư tài khoản hao mòn tài sản cố định được trình bày như thế nào trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi âm bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

113.

Định khoản phức tạp là định khoản liên quan đến bao nhiêu tài khoản?

a)

Một tài khoản kế toán

b)

Ít nhất 2 tài khoản kế toán

c)

Hai tài khoản kế toán

114.

Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến bao nhiêu đối tượng kế toán?

a)

Hai đối tượng kế toán

b)

Một đối tượng kế toán

c)

Hai đối tượng kế toán trở lên

115.

Phân theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toán chia thành loại nào?

a)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản điều chỉnh

b)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản chi tiết

c)

Tài khoản thuộc bảng cân đối, tài khoản ngoại bảng cân đối, tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

116.

Hàng tồn kho gồm những loại nào?

a)

Hàng hóa, phải thu khách hàng

b)

Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, tài sản cố định

c)

Hàng chờ sản xuất, hàng sẵn sàng tiêu thụ, hàng đặc biệt

d)

Tiền, hàng hóa, tài sản cố định

117.

Báo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của pháp luật?

a)

Báo cáo giá thành

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo thuế

118.

Phân loại theo thời gian lập, báo cáo được chia thành nhóm nào?

a)

Bắt buộc, không bắt buộc

b)

Định kỳ, bất kỳ

c)

Báo cáo vật tư, tiền TSCĐ

d)

Báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ

119.

Ứng trước tiền hàng cho người bán được xếp vào loại gì?

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

120.

Khoản khách hàng ứng trước tiền hàng được xếp vào loại gì?

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

121.

Nguyên tắc nhất quán được áp dụng như thế nào?

a)

Ít nhất 2 kỳ

b)

Không thay đổi trong các kỳ

c)

Chỉ trong 2 kỳ

d)

Chỉ trong 1 kỳ

122.

Khoản nhận góp vốn liên doanh là

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

123.

Phân loại chứng từ theo nội dung gồm:

a)

Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

Bên trong, bên ngoài

d)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

124.

Cuối kỳ có số liệu sau: phải trả người bán: 2.000, nguồn vốn kinh doanh: 6.000, phải trả người lao động: 1.000, lợi nhuận chưa phân phối: 500. Xác định tổng tài sản cuối kỳ

a)

6.000

b)

9.000

c)

9.500

d)

2.000

125.

Tại mọi thời điểm:

a)

Tổng nợ phải trả = Tổng nguồn vốn – tổng tài sản

b)

Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

c)

NVKD = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả

d)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

126.

Khấu hao TSCĐ được ghi:

a)

Ghi âm bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

b)

Ghi dương bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

c)

Ghi dương bên Tài sản của bảng cân đối kế toán

d)

Ghi bình thường trên bảng cân đối số phát sinh

127.

Chi phí bán hàng trong kỳ được trình bày trên

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Báo cáo chi phí sản xuất

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo giá thành sản xuất sản phẩm

128.

Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng:

a)

Hiệu của tổng tài sản và tổng nợ phải trả

b)

Tổng của tài sản và khoản nợ phải trả

c)

Hiệu của tổng nợ phải trả và tổng tài sản

d)

Tổng của tài sản và các khoản phải trả nhà cung cấp

129.

Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang là:

a)

Tài khoản nguồn vốn

b)

Tài khoản tài sản

c)

Tài khoản doanh thu

d)

Tài khoản chi phí

130.

Trên bảng cân đối số phát sinh, hao mòn TSCĐ được ghi:

a)

Bình thường như các tài khoản khác

b)

Ghi âm

c)

Không ghi trên bảng cân đối phát sinh

d)

Bình thường như các tài khoản khác

131.

Ghi đơn vào là việc phản ánh biến động của tài khoản theo

a)

Một chiều giảm

b)

Một chiều tăng

c)

Chiều giảm và chiều tăng

d)

Chiều tăng hoặc chiều giảm

132.

Các tài khoản tài sản ngắn hạn có kết cấu

a)

Ngược với kết cấu các tài sản dài hạn

b)

Giống với kết cấu tài khoản nợ phải trả

c)

Giống với kết cấu tài sản dài hạn

d)

Không có đáp án đúng

133.

Nguyên tắc doanh thu thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

134.

Nguyên tắc nhất quán thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

135.

Nghiệp vụ “Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối” thuộc loại định khoản nào

a)

Định khoản giản đơn

b)

Định khoản phức tạp

136.

Tài khoản chi tiết có kết cấu

a)

ngược với tài khoản tổng hợp

b)

giống tài khoản tổng hợp

c)

Không có đáp án đúng

137.

Tài khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn:

a)

Được ghi đơn

b)

Có số dư đầu kỳ bên Nợ

c)

Có số dư đầu kỳ bên Có

d)

Không có số dư

139.

Tài sản của doanh nghiệp:

a)

Là những tài sản có thời gian sử dụng dài thường dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

d)

Là những tài sản có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài

140.

Khách hàng trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 20.000, bằng tiền gửi ngân hàng 10.000, nghiệp vụ này thuộc loại định khoản nào

a)

Định khoản 1 nợ - 1 có

b)

Định khoản nhiều nợ - nhiều có

c)

Định khoản nhiều có - 1 nợ

d)

Định khoản nhiều nợ - 1 có

141.

Trong doanh nghiệp có lợi nhuận đầu kỳ 20.000, lợi nhuận phát sinh trong kỳ 10.000, lợi nhuận đã phân phối: 10.000. Tính lợi nhuận cuối kỳ của doanh nghiệp:

a)

20.000

b)

15.000

c)

40.000

d)

30.000

142.

Một doanh nghiệp mới thành lập có lợi nhuận còn lại cuối năm là 143.500, lợi nhuận đã phân phối trong năm 35.000. Tính lợi nhuận phát sinh

a)

178.500 (143.500+35.000)

b)

143.500

c)

35.000

d)

Không có đáp án đúng

143.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận phát sinh trong kỳ

a)

280.000

b)

143.500

c)

161.000 (315.000-154.000)

d)

không có đáp án đúng

144.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận đã phân phối trong kỳ

a)

280.000

b)

143.500

c)

161.000

d)

24.500 (143.500+(315.000-154.000)-280.000)

145.

Tài khoản hao mòn TSCĐ là tài khoản

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

TK điều chỉnh

146.

Mục đích của kế toán là:

a)

Ghi sổ kế toán

b)

Quản lý tốt số tiền thu vào và chi ra của doanh nghiệp

c)

Cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp

d)

Cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định của người sử dụng

147.

Một tài sản có thể

a)

Không thay đổi trong quá trình kinh doanh

b)

Tăng lên trong quá trình kinh doanh

c)

Giảm đi trong quá trình kinh doanh

d)

Tăng lên, giảm đi hoặc ko đổi trong quá trình kinh doanh

148.

Kế toán là:

a)

Việc phản ánh những gì xảy ra vào chứng từ kế toán

b)

Việc tính toán liên quan đến số tiền thu, chi hàng ngày của doanh nghiệp

c)

Hoạt động thu thập, đo lường, xử lý thông tin về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh của một doanh nghiệp hay tổ chức

d)

Việc ghi chép sổ sách hàng ngày

149.

Đối tượng của kế toán:

a)

là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

chỉ là tài sản khi góp vốn thành lập doanh nghiệp

c)

chỉ là nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp

d)

là tài sản, nguồn vốn, sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp.

150.

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn

a)

Bằng nhau tại mọi thời điểm

b)

Bằng nhau trong một số thời điểm nhất định

c)

Khác nhau tại mọi thời điểm

d)

Khác nhau trong 1 số thời điểm nhất định