wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 4: Closing Entries and Financial Statements (Part 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

"Cổ tức" (Rút vốn chủ sở hữu) được xem là:

a)

B và C đúng

b)

Làm giảm "Lợi nhuận giữ lại" của công ty

c)

Phân chia cho chủ sở hữu từ tài sản của công ty

d)

Chi phí doanh nghiệp

2.

Mục đích của việc thực hiện bút toán khóa sổ là:

a)

Thành lập một giai đoạn mới cho kỳ kế toán tiếp theo thông qua việc xóa số dư của các tài khoản trung gian

b)

Tổng hợp số liệu về doanh thu, chi phí của chu kỳ kế toán

c)

Cả A và B

3.

Sau khi thực hiện tất cả các bút toán khóa sổ, nếu Bảng cân đối thử sau khóa sổ còn tài khoản "Chi phí khấu hao" nghĩa là lỗi sai nào có thể đã xảy ra:

a)

Quên ghi nhận một bút toán khóa sổ tài khoản Chi phí khấu hao

b)

Cả A và C đều đúng

c)

Quên chuyển vào tài khoản bút toán khóa sổ Chi phí khấu hao

d)

Quên chuyển vào tài khoản doanh thu điều chỉnh Chi phí khấu hao

4.

Sau khi khóa sổ, cuối kỳ, tài khoản nào sau đây còn số dư

a)

Không có câu nào đúng

b)

Chi phí bảo hiểm

c)

Doanh thu chưa thực hiện

d)

Cổ tức (Rút vốn chủ sở hữu)

5.

Sau khi khóa sổ, cuối kỳ, tài khoản nào sau đây "không còn số dư"

a)

Bảo hiểm chưa hết hạn

b)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

c)

A và B

d)

Không có câu nào đúng

6.

Những bảng nào sau đây không phải cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin kế toán ở bên ngoài doanh nghiệp

a)

Tùy quyết định của ban lãnh đạo

b)

A và B

c)

Các bảng cân đối thử

d)

Báo cáo tình hình tài chính

7.

Bảng báo cáo nào sau đây không phải báo cáo tài chính

a)

Báo cáo lợi nhuận giữ lại

b)

Bảng cân đối thử

c)

Cả A và B

d)

Bảng tính nháp

8.

Tài khoản nào sau đây không xuất hiện trong Bảng cân đối thử đã điều chỉnh

a)

A và B

b)

Doanh thu

c)

Chi phí hoãn lại

d)

Xác định kết quả kinh doanh

9.

Kết cấu của tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" là

a)

Bên Nợ: Chi phí, kết chuyển lỗ; Bên Có: Doanh thu, kết chuyển lời, số dư cuối kỳ bên nào có số liệu lớn hơn

b)

Bên Nợ: Chi phí, kết chuyển lời; Bên Có: Doanh thu, kết chuyển lỗ, không có số dư cuối kỳ sau khi khóa sổ

c)

Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lời; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lỗ, không có số dư cuối kỳ sau khi khóa sổ

d)

Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lỗ; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lời, số dư cuối kỳ bên nào có số liệu lớn hơn

10.

Tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" là tài khoản thuộc báo cáo nào sau đây

a)

Báo cáo tình hình tài chính

b)

Không thuộc báo cáo nào

c)

Báo cáo kết quả hoạt động

d)

Báo cáo lợi nhuận giữ lại

11.

Khóa sổ các tài khoản là

a)

Tính ra số dư cuối kỳ của các tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính

b)

Chuyển số dư của các tài khoản tạm thời sang tài khoản "Lợi nhuận giữ lại"

c)

Cả A và B

d)

Không có câu nào đúng

12.

Số liệu cuối kỳ của một số tài khoản: doanh thu nhận trước 160, chi phí thuê nhà trả trước 50, doanh thu chưa thực hiện 20, chi phí bảo hiểm chưa hết hạn 130. Hỏi kết quả kinh doanh (thu nhập thuần, lỗ) trong kỳ sẽ là

a)

Lời 20

b)

Hòa vốn

c)

Lỗ 20

d)

Không có dữ liệu để tính

13.

"Cập nhật số dư cuối kỳ cho tài khoản "Lợi nhuận giữ lại", và làm cho các tài khoản tạm thời có số dư bằng không để thu nhập thông tin cho kỳ kế toán tiếp theo" được gọi là nội dung của

a)

Khóa sổ các tài khoản

b)

Điều chỉnh tài khoản

c)

Lập báo cáo tài chính

d)

A và B

14.

Kế toán lập bảng cân đối thử sau khóa sổ nhằm mục đích

a)

B và C

b)

Đảm bảo các tài khoản tạm có dư bằng không

c)

Cả A, B, C

d)

Kiểm tra tính cân bằng của tổng số dư nợ, tổng số dư có của tất cả các tài khoản tạm thời

e)

Kiểm tra tính cân bằng của tổng số dư nợ, tổng số dư có của tất cả các tài khoản thực

15.

"Các công việc kế toán được lặp lại liên tục, bắt đầu từ việc thu thập thông tin trên các chứng từ gốc, kết thúc bằng việc trình bày thông tin trên báo cáo tài chính" thì được gọi là

a)

Bút toán điều chỉnh

b)

Chu kỳ kinh doanh

c)

Chu trình kế toán

d)

B và C

16.

"Kết quả cuối cùng cùng, đầu ra "bắt buộc" của thông tin kế toán, để cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin" đó là

a)

Bảng cân đối thử đã điều chỉnh

b)

Bảng cân đối thử sau khóa sổ

c)

Các báo cáo tài chính

d)

Cả A, B, C

17.

Bút toán khóa sổ "thu nhập thuần" là

a)

Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có Lợi nhuận giữ lại

b)

Nợ Lợi nhuận giữ lại/ Có Xác định kết quả kinh doanh

c)

Nợ Lợi nhuận giữ lại/ Có Xác định kết quả kinh doanh

d)

Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có Lợi nhuận giữ lại

18.

Nếu không thực hiện bút toán điều chỉnh "ghi nhận doanh thu dồn tích", hỏi các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính sẽ bị ảnh hưởng thế nào

a)

Vốn chủ sở hữu bị thấp hơn thực tế

b)

Cả A, B, C cùng đúng

c)

Nợ phải trả cao hơn thực tế

d)

B và C cùng đúng

e)

Tài sản bị thấp hơn thực tế

19.

Công ty lập các bút toán điều chỉnh ghi nhận doanh thu dồn tích 15.000, ghi nhận chi phí dồn tích 12.000. Hỏi nếu không thực hiện các bút toán điều chỉnh trên thì lợi nhuận thuần (lỗ thuần) sẽ bị

a)

Vốn chủ sở hữu thấp hơn thực tế 3.000

b)

Cao hơn thực tế 3.000

c)

Thấp hơn thực tế 3.000

d)

A và C đúng

20.

Công ty lập các bút toán điều chỉnh ghi nhận doanh thu dồn tích 15.000, ghi nhận chi phí dồn tích 17.000. Hỏi nếu không thực hiện các bút toán điều chỉnh trên thì lợi nhuận thuần (lỗ thuần) sẽ bị

a)

B và C đúng

b)

Vốn chủ sở hữu cao hơn thực tế 2.000

c)

Cao hơn thực tế 2.000

d)

Thấp hơn thực tế 2.000

21.

Câu 18: Bút toán khóa sổ "lỗ thuần" là

a)

Nợ Xác định kết quả được thành lập bởi 3 đối tác A, B và C. Vậy trên Báo cáo tình hình tài chính, phần "Vốn chủ sở hữu" sẽ được trình bày

b)

Không xác định

c)

Nợ Xác định kết quả kinh doanh/Có lợi nhuận giữ lại

d)

Nợ Lợi nhuận giữ lại/Có Xác định kết quả kinh doanh

22.

Câu 19: Công ty hợp danh ABC được thành lập bởi 3 đối tác A, B và C. Vậy trên Báo cáo tình hình tài chính, phần "Vốn chủ sở hữu" sẽ được trình bày

a)

1 khoản mục vốn chủ sở hữu cho cả 3 đối tác: Vốn chủ sở hữu A,B,C

b)

3 khoản mục vốn chủ sở hữu riêng cho từng đối tác: Vốn chủ sở hữu A; Vốn chủ sở hữu B; Vốn chủ sở hữu C

c)

3 khoản mục vốn chủ sở hữu riêng cho từng đối tác: Vốn chủ sở hữu A, Vốn chủ sở hữu B, Vốn chủ sở hữu C – và khoản mục "Lợi nhuận giữ lại"

d)

Không có mục vốn chủ sở hữu

23.

Câu 20: Trường hợp công ty "hòa vốn", bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh sẽ là

a)

Không cần bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh

b)

Nợ Xác định kết quả kinh doanh/Có Xác định kết quả kinh doanh

c)

Nợ Lợi nhuận giữ lại/Có Xác định kết quả kinh doanh

d)

Nợ Xác định kết quả kinh doanh/Có Lợi nhuận giữ lại

24.

Câu 21: Bút toán khóa sổ tài khoản Cổ tức

a)

Nợ Cổ tức/Có Lợi nhuận giữ lại

b)

Nợ Lợi nhuận giữ lại/Có Cổ tức

c)

Nợ Cổ tức/Có lợi nhuận giữ lại

d)

Nợ Cổ tức/Có vốn cổ phần – Cổ phiếu thưởng

25.

Câu 22: Bút toán khóa sổ chỉnh thức ghi nhận trong sổ cái việc chuyển của

a)

Thu nhập thuần (hoặc lỗ thuần) sang Lợi nhuận giữ lại

b)

Tạo ra sổ dư bằng không trong mỗi tài khoản tạm thời

c)

Cổ tức sang Lợi nhuận giữ lại

d)

Cả A, B, C

26.

Câu 23: Trình tự thông thường khi thực hiện công việc trong quá trình khóa sổ là

a)

Lập bảng tính nháp, cân cứ số liệu của bảng tính nhập để lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ

b)

Phân ảnh bút toán khóa sổ vào sổ nhật ký, chuyển số liệu khóa sổ vào sổ cái, lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ

c)

Cả A và B

d)

Phân ảnh bút toán khóa sổ vào sổ cái, lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ

27.

Câu 24: Loại tài khoản chỉ liên quan đến 1 kỳ kế toán nhất định, đó là loại tài khoản

a)

B và C

b)

Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh

c)

Tài khoản tạm thời

d)

Tài khoản thường xuyên

28.

Câu 25: Loại tài khoản nào cần phải được khóa sổ vào cuối kỳ kế toán

a)

Không loại nào

b)

A và B

c)

Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính

d)

Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động

29.

Câu 26: Tài khoản nào chỉ xuất hiện trong quá trình khóa sổ

a)

Tài khoản Cổ tức

b)

Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh

c)

A và B

d)

Không có

30.

Câu 27: Nhóm tài khoản nào sau đây được gọi là tài khoản thường xuyên

a)

Cổ tức

b)

Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính

c)

Doanh thu

d)

Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động

31.

Câu 28: Loại tài khoản nào mà "Công ty mang số dư của tài khoản sang kỳ kế toán tiếp theo"

a)

Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động

b)

Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính

c)

Tài khoản Cổ tức

d)

B và C

32.

Câu 29: "Chuyển số dư của các tài khoản tạm thời sang tài khoản vốn thường xuyên" là nội dung của

a)

Bút toán điều chỉnh

b)

Lập báo cáo tài chính

c)

Bút toán khóa sổ

d)

B và C

33.

Câu 30: Số liệu "Giá trị còn lại" của Thiết bị, được kế toán theo dõi ở tài khoản

a)

Không theo dõi trên tài khoản riêng

b)

Giá trị còn lại

c)

Giá trị còn lại – Thiết bị

d)

Thiết bị

34.

Câu 31: Bút toán khóa sổ tài khoản "Doanh thu"

a)

Xác định kết quả kinh doanh/"Có "Doanh thu"

b)

Nợ "Doanh thu"/Có "Xác định kết quả kinh doanh"

c)

Nợ "Lợi nhuận giữ lại"/Có "Doanh thu"

d)

Nợ "Doanh thu"/Có "Lợi nhuận giữ lại"

35.

Câu 32: Bút toán khóa sổ tài khoản "Cổ tức"

a)

Nợ "Cổ tức"/Có "Lợi nhuận giữ lại"

b)

Nợ "Cổ tức"/Có "Xác định kết quả kinh doanh"

c)

Nợ "Lợi nhuận giữ lại"/Có "cổ tức"

d)

Nợ "Xác định kết quả kinh doanh"/Có "Cổ tức"

36.

Câu 33: Số liệu của một sổ tài khoản: doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực hiện 10, cổ tức 20, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Vậy lợi nhuận giữ lại cuối kỳ sẽ là

a)

Không có đáp án đúng

b)

45

c)

50

d)

65

37.

Câu 34: "Tất cả các tài khoản tạm thời đều có số dư bằng không" trong Bảng nào sau đây

a)

Bảng tính nháp

b)

Bảng cân đối thử sau khóa sổ

c)

Bảng cân đối thử đã điều chỉnh

d)

Bảng cân đối thử

38.

Câu 35: Tài khoản nào sau đây không xuất hiện trong bảng cân đối thử sau khóa sổ

a)

Xác định kết quả kinh doanh

b)

Doanh thu

c)

Cổ tức

d)

D.A,B,C

39.

Câu 46: Để chứng minh tính cân bằng của các số dư tài khoản thường xuyên được mang sang kỳ kế toán tiếp theo, kế toán lập

a)

Bảng cân đối thử đã điều chỉnh

b)

Sổ cái các tài khoản

c)

Bảng cân đối thử sau khóa sổ

d)

B và C

40.

Câu 47: "Giá trị còn lại" của một tài sản cố định, thì chính là

a)

Không xác định

b)

Cả A và B

c)

Phần tài sản chưa thu hồi (Chưa chỉnh vào chi phí)

d)

Phần tài sản đã được thu hồi (đã tính vào chi phí)

41.

Câu 48: Số liệu của một sổ tài khoản: doanh thu 150, chi phí 180, doanh thu chưa thực hiện 15, cổ tức 20, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Vậy bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh sẽ là

a)

Nợ Xác định kết quả kinh doanh 30/Có Lợi nhuận giữ lại 30

b)

Nợ Kết quả xác định kinh doanh 30/Có Kết quả kinh doanh 30

c)

Nợ Kết quả xác định kinh doanh 30/Có Lợi nhuận giữ lại 30

d)

Nợ Lợi nhuận giữ lại 50/Có Xác định kết quả kinh doanh 50

42.

Câu 49: So sánh giữa số dư tài khoản thường xuyên trong bảng cân đối thử đã điều chỉnh và số dư các tài khoản này trong sổ cái sau khi khóa sổ, kết luận là

a)

Giống nhau, ngoại trừ số dư tài khoản Lợi nhuận giữ lại và Khấu hao lũy kế

b)

Giống nhau

c)

Khác nhau

d)

Không xác định

43.

Câu 50: Nếu công ty bị lỗ thuần, hãy cho biết các tài khoản nào sau đây sẽ ghi bút toán khóa sổ

a)

Chi phí

b)

Xác định kết quả kinh doanh

c)

Cổ tức

d)

Không có tài khoản nào

44.

Câu 51: Kế toán có thể sử dụng số dư của các tài khoản trên Bảng cân đối thử sau điều chỉnh để lập Báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ, ngoại trừ số dư của

a)

Tài khoản thuộc báo cáo kết quả hoạt động

b)

Tài khoản lợi nhuận giữ lại

c)

Tài khoản cổ tức

d)

A và C

45.

Câu 52: Cho biết trật tự và bước bắt buộc trong chu trình kế toán mà cần phải được ghi vào sổ nhật ký

a)

A và B

b)

Ghi nhận nghiệp vụ phát sinh, điều chỉnh các tài khoản, khóa sổ các tài khoản

c)

Bảng cân đối thử, bảng cân đối thử đã điều chỉnh, bảng cân đối thử sau khóa sổ

d)

Các báo cáo tài chính

46.

Câu 53: "Thời gian trung bình mà công ty cần để mua hàng tồn kho, bán chịu hàng hóa, và sau đó thu tiền từ các khách hàng" thì được gọi là

a)

Chu kỳ hoạt động

b)

Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt

c)

Khả năng thanh toán nhanh

d)

Không xác định

47.

Số liệu: Doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực hiện 15, chi phí thuế chưa hết hạn 5, lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ là bao nhiêu?

a)

70

b)

55

c)

40

d)

35

48.

Doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực hiện 15, phát hành thêm cổ phiếu thu tiền 20, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ là bao nhiêu?

a)

85

b)

105

c)

70

d)

90

49.

Doanh thu 150, chi phí 180, doanh thu chưa thực hiện 15, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Kết quả kinh doanh trong kỳ là gì?

a)

Lãi 15

b)

Lãi 35

c)

Lỗ 30

d)

Hóa vốn

50.

Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ liệt kê gì?

a)

Không đáp án đúng

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Số dư các tài khoản báo cáo tình hình tài chính

d)

Số dư các tài khoản thường xuyên

51.

Tài khoản Lợi nhuận giữ lại được cập nhật từ những bút toán nào sau đây?

a)

Chủ sở hữu đầu tư thêm vốn trong kỳ

b)

Khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh

c)

Khóa sổ tài khoản Cổ tức

d)

B và C

52.

Phát biểu: Cổ tức là một phần của chi phí, nên nó là một yếu tố trong việc xác định thu nhập thuần.

a)

Không xác định

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Tùy trường hợp

53.

Số dư tài khoản Lợi nhuận giữ lại đại diện cho điều gì?

a)

Thu nhập thuần đạt được trong kỳ

b)

Khoản lợi nhuận dồn tích chưa phân phối vào cuối kỳ kế toán

c)

Thu nhập thuần đạt được trong kỳ trừ cổ tức

d)

Khoản lãi chưa thực hiện trong kỳ

54.

Thu nhập thuần hoặc lỗ thuần đạt được trong kỳ chính là số dư cuối kỳ của tài khoản Lợi nhuận giữ lại. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Tùy cách trình bày

c)

Đúng

d)

Không thể đánh giá

55.

Chỉ tiêu Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ trên báo cáo lợi nhuận giữ lại là gì?

a)

Số dư tài khoản này trên Báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ

b)

Số dư tài khoản này trên bảng cân đối thử sau khóa sổ

c)

Số dư tài khoản này trên sổ cái sau khi thực hiện tất cả các bút toán khóa sổ

d)

Cả A, B, C đều đúng

56.

Số dư của tài khoản Xác định kết quả kinh doanh trước khi nó được khóa sổ thể hiện điều gì?

a)

Là số dư bên Có khi doanh nghiệp có thu nhập thuần

b)

Tổng lợi nhuận gộp của kỳ

c)

Không phản ánh thuế thu nhập

d)

Cân bằng vốn thu nhập thuần và lỗ thuần của kỳ

57.

Quyền sở hữu của cổ đông trên tổng tài sản là gì?

a)

Lợi nhuận còn lại

b)

Không đáp án đúng

c)

Vốn cổ phần phổ thông

d)

Cả A và B

58.

Ngày 1/8/12 mua xe, giá chưa thuế 100.000 chưa thanh toán. Ngày 12/8 trả 23.000 để lắp đặt trước khi sử dụng. Thời gian sử dụng 5 năm, giá trị thu hồi 3.000. Giá thành nguyên giá của xe là bao nhiêu?

a)

113.000

b)

123.000

c)

120.000

d)

100.000

59.

Bút toán ghi nhận chi phí lắp đặt 23.000 trước khi dùng xe là gì?

a)

Nợ Chi phí sửa chữa 23.000/Có Tiền 23.000

b)

Nợ Xe auto 23.000/Có Tiền 23.000

c)

Không đáp án đúng

d)

Nợ Chi phí sửa chữa trả trước 23.000/Có tiền 23.000

60.

Khấu hao năm 2013 cho xe trên là bao nhiêu? (Nguyên giá 123.000, thời gian 5 năm, giá trị thu hồi 3.000)

a)

20.000

b)

24.000

c)

23.000

d)

24.600

61.

Khấu hao năm 2012 cho xe trên (mua 1/8/12, sử dụng 5 năm, giá trị thu hồi 3.000) là bao nhiêu?

a)

10.000

b)

Không có đáp án đúng

c)

10.550

d)

8.333

62.

Giá trị còn lại của xe ngày 31/12/2012 là bao nhiêu?

a)

113.000

b)

103.000

c)

90.000

d)

86.000

63.

Tài sản xe auto còn chưa thu hồi khấu hao ngày 31/12/2013 là bao nhiêu?

a)

Không có đáp án đúng

b)

86.000

c)

89.000

d)

113.000

64.

Ngày 15/9 hoàn thành dịch vụ cho khách đã ứng trước trong tháng 8. Bút toán ghi nhận ngày 15/9 là gì?

a)

Tài sản giảm, vốn chủ sở hữu giảm

b)

Nợ phải trả giảm, vốn chủ sở hữu tăng

c)

Nợ phải trả tăng, vốn chủ sở hữu giảm

d)

Tài sản tăng, vốn chủ sở hữu tăng

65.

Ngày 1/8/16 trả trước tiền thuê nhà 12.000 cho 6 tháng, hợp đồng hiệu lực từ 15/8. Kỳ kế toán: tháng. Chi phí thuê nhà cho tháng 8 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1.000

c)

12.000

d)

2.000

66.

Ngày 1/8/16 trả trước tiền thuê nhà 12.000 cho 6 tháng, hợp đồng hiệu lực từ 15/8. Phân tích vào ngày 1/9, khoản nào xuất hiện trên báo cáo tài chính và giá trị?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động, Chi phí thuê nhà, 12.000

b)

Báo cáo tình hình tài chính, Tài sản ngắn hạn, 11.000

c)

Báo cáo kết quả hoạt động, Chi phí thuê nhà, 11.000

d)

Báo cáo tình hình tài chính, Tài sản ngắn hạn, 10.000

67.

Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, trong đó giá trị đất 1.500, kỳ thương phiếu phải trả có thời hạn 6 tháng, lãi suất 9% theo kế toán quý. Hỏi chi phí tiền lãi phải trả đến ngày 30/9x là bao nhiêu?

a)

75

b)

37,5

c)

187,5

d)

225

68.

Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, giá trị đất 1.500, ký thương phiếu phải trả 6 tháng, lãi suất 9% theo kế toán quý. Hỏi chi phí tiền lãi phải trả đến ngày 31/12x là bao nhiêu?

a)

187,5

b)

75

c)

225

d)

37,5

69.

Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, giá trị đất 1.500, ký thương phiếu 6 tháng lãi 9% theo kế toán quý. Hỏi chi phí tiền lãi của năm x+1 là bao nhiêu?

a)

225

b)

187,5

c)

75

d)

37,5

70.

Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, giá trị đất 1.500, ký thương phiếu 6 tháng lãi 9%. Bút toán vào ngày đáo hạn sẽ là gì?

a)

Nợ Thương phiếu phải trả 5.225; Có Tiền 5.225

b)

Nợ Chi phí tiền lãi 225; Nợ Thương phiếu phải trả 5.000; Có Tiền 5.225

c)

Nợ Chi phí tiền lãi 37,5; Nợ Tiền lãi phải trả 187,5; Nợ Thương phiếu phải trả 5.000; Có Tiền 5.225

d)

Nợ Chi phí tiền lãi 37,5; Nợ Tiền lãi phải trả 187,5; Có Tiền 5.037,5

71.

Vốn chủ sở hữu cuối kỳ 8.000.Lo^~thua^ˋn8.000. Lỗ thuần 8.700. Vốn chủ sở hữu đầu kỳ $20.000. Chủ sở hữu rút vốn trong kỳ là bao nhiêu?

a)

Cả 3 câu đều sai

b)

$800

c)

$1.000

d)

$3.300

72.

Mối quan hệ giữa Báo cáo kết quả hoạt động và Báo cáo lợi nhuận giữ lại nào sau đây đúng?

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Lỗ thuần làm tăng lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại

c)

Lợi nhuận thuần làm tăng lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại

d)

Số liệu về lợi nhuận thuần trên Báo cáo kết quả dùng để lập chỉ tiêu lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại

73.

Mối quan hệ giữa Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lợi nhuận giữ lại là gì?

a)

Số dư cuối kỳ Lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại chính là số dư cuối kỳ trên Bảng cân đối

b)

Cả 2 câu đều đúng

c)

Số dư đầu kỳ của Lợi nhuận giữ lại trên Bảng cân đối là Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại

d)

Cả 2 câu đều sai

74.

Công ty ký một hối phiếu vay 100 từ ngân hàng AAA, kế toán hạch toán thế nào?

a)

Nợ Tiền 100; Có Thương phiếu phải trả 100

b)

Nợ Thương phiếu phải trả 100; Có Tiền 100

c)

Nợ Tiền 100; Có Vay ngân hàng 100

d)

Nợ Tiền 100; Có Thương phiếu phải thu 100

75.

Sổ của các bút toán gốc, ghi hằng ngày theo trình tự thời gian, theo dõi phát sinh theo tài khoản, số dư đầu kỳ và cuối kỳ là gì?

a)

Không câu nào đúng

b)

Sổ cái tài khoản

c)

Sổ Nhật ký

d)

Cả A và B

76.

Sổ dùng để phát thước đo của một tài khoản nghĩa là gì?

a)

Sổ cái

b)

Sổ nhật ký

c)

Cả A hoặc B

d)

Bản phân tích giảm

77.

Báo cáo tài chính nào có tính cân đối?

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính tổng quát

c)

Tính cân đối

d)

Cả A,B,C

78.

Bảng cân đối thử là gì?

a)

Báo cáo tài chính phản ánh tổng tài sản và nguồn hình thành tại thời điểm nhất định

b)

Giấy làm việc ban đầu khi chuẩn bị Báo cáo tài chính

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Liệt kê tài khoản và số dư, so sánh tổng Nợ và tổng Có để kiểm tra cân bằng

79.

Trường hợp nào làm cho tổng số dư Nợ và Có trên Bảng cân đối thử vẫn cân bằng?

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Bỏ sót nhiều nghiệp vụ kinh tế

c)

Định khoản sai

d)

Ghi sai cả hai bên Nợ, Có với cùng một số

80.

Hệ thống tài khoản của một doanh nghiệp (theo kế toán Mỹ) được thiết lập do ai?

a)

FASB và SEC

b)

Bộ tài chính

c)

Nhà nước, cơ chế tư riêng theo loại hình kinh doanh

d)

Cả A, B, C

81.

Lãi gộp = 64d, chiếm 40%; các khoản giảm trừ doanh thu 40d (20%). Hỏi giá trị của (a) Giá vốn hàng bán; (b) Doanh thu thuần?

a)

(a) 96; (b) 160

b)

(a) 24; (b) 104

c)

(a) 120; (b) 200

d)

Không đủ dữ liệu

82.

Tài khoản nào cần mở sổ chi tiết theo dõi khối lượng, giá trị cho từng mặt hàng?

a)

Hàng hóa tồn kho

b)

Công cụ, dụng cụ, vật dụng

c)

Nguyên vật liệu

d)

Thành phẩm

83.

Những khoản nào làm tăng giá trị hàng hóa mua vào trong kỳ?

a)

Không câu nào đúng

b)

Giá mua hàng hóa

c)

Chi phí vận chuyển hàng mua

d)

Cả A và B

84.

Salon auto mua xe auto về nhập kho để đem bán, chưa thanh toán. Bút toán nhận vào ngày mua sẽ là gì và trình bày trên Bảng cân đối là gì?

a)

(a) Nợ auto; Có Thương phiếu phải trả; (b) Tài sản cố định

b)

(a) Nợ Hàng hóa – auto; Có Thương phiếu phải trả; (b) Tài sản ngắn hạn

c)

(a) Nợ Hàng hóa – auto; Có Phải trả người bán; (b) Tài sản ngắn hạn

d)

A và B cùng đúng

85.

Đối với người bán, khoản thưởng cho người mua khi người mua thanh toán tiền hàng sớm trong thời gian hưởng chiết khấu được xem là gì?

a)

Chiết khấu thanh toán

b)

Cả A, B, C

c)

Chiết khấu thương mại

d)

Giảm giá hàng mua

86.

Đối với người mua, khoản thưởng từ người bán khi thanh toán sớm trong thời gian hưởng chiết khấu được xem là gì?

a)

Không câu nào đúng

b)

Chiết khấu thương mại

c)

Giảm giá hàng mua

d)

Chiết khấu mua hàng

87.

Trường hợp nào được gọi là Doanh thu, ghi nhận doanh thu?

a)

Khách hàng đã nhận hàng, thanh toán tiền ngay

b)

Khách hàng chưa nhận hàng, thanh toán trước

c)

Khách hàng đã nhận hàng, chưa thanh toán tiền

d)

A và C

88.

Theo điều kiện vận chuyển, hàng mua FOB điểm đi nhưng cuối tháng chưa về kho. Trên sổ kế toán bên mua xử lý thế nào?

a)

Tài sản ngắn hạn khác, ghi nhận ngay

b)

Hàng đang đi đường, theo dõi chi tiết

c)

Hàng gửi đi bán, chờ xác nhận

d)

Chưa ghi nhận tài sản, không theo dõi

89.

Theo điều kiện FOB điểm đến, cuối tháng hàng mua chưa nhập kho. Bên mua ghi nhận ra sao?

a)

Hàng đang đi đường, theo dõi chi tiết

b)

Hàng gửi đi bán, treo công nợ

c)

Chưa ghi nhận tài sản, không theo dõi

d)

Tài sản cố định tạm thời, chờ nhập

90.

Bên bán giao hàng theo điều kiện FOB điểm đi. Khi hàng xuất kho, doanh thu và giá vốn được ghi nhận như thế nào?

a)

Chỉ ghi nhận giá vốn, chưa ghi doanh thu

b)

Chỉ ghi nhận doanh thu, chưa ghi giá vốn

c)

Ghi nhận Doanh thu bán hàng và Giá vốn

d)

Chưa ghi nhận vì hàng đang đi đường

91.

Bên mua nhận hàng theo điều kiện FOB điểm đi. Khi hàng đã giao cho người vận chuyển, bên mua ghi nhận gì?

a)

Ghi tăng hàng hóa hoặc NVL tùy tình chất

b)

Chưa ghi nhận tài sản doanh nghiệp

c)

Hàng đang đi đường, theo dõi nhập kho

d)

Treo công nợ phải trả không ghi hàng

92.

Phương pháp tính giá xuất kho nào phù hợp để phản ánh giá trị hàng hóa tồn cuối kỳ trên báo cáo tài chính?

a)

FIFO theo kỳ liên tục

b)

Bình quân gia quyền cuối kỳ

c)

Giá tiêu chuẩn cố định

d)

LIFO theo đích danh

93.

Phương pháp tính giá xuất kho nào không thích hợp để phản ánh giá trị giá vốn hàng bán trên báo cáo kết quả hoạt động?

a)

Tất cả phương pháp đều phù hợp

b)

Giá thực tế đích danh

c)

Bình quân gia quyền

d)

FIFO theo kỳ liên tục

94.

Phương pháp tính giá xuất kho nào mà giá định "đồng giá trị hàng xuất kho" không gắn với "hàng thực tế xuất kho"?

a)

Đích danh theo từng lô

b)

Bình quân gia quyền

c)

FIFO theo kỳ liên tục

d)

Tất cả các phương pháp

e)

Cả A và B đều đúng

95.

Đồng hàng thực tế xuất kho và đồng giá trị hàng hóa xuất kho phải tương ứng với nhau. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng, áp dụng riêng phương pháp FIFO

b)

Sai, vì có thể dùng bình quân

c)

Sai, chỉ cần đúng tổng giá trị

d)

Đúng, phải đi đôi hàng và giá trị

96.

Khi kiểm kê hàng tồn kho, chênh lệch thiếu thoát được xác định qua kết quả kiểm kê. Bút toán đúng là gì?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Nợ Giá vốn/Có Hàng tồn kho

c)

Nợ Chi phí bán hàng/Có Hàng tồn kho

d)

Nợ Hàng tồn kho/Có Giá vốn

97.

Chi tiền thuê nhà kinh doanh 12.000/tháng, diện tích 500 m2; 260 m2 dùng showroom, 240 m2 dùng phòng kế toán, nhân sự. Cách hạch toán hợp lý nhất?

a)

Nợ CP bán hàng 6.400, Nợ CP quản lý 3.600/Có Tiền 12.000

b)

Nợ CP quản lý 9.600/Có Tiền 12.000

c)

Nợ CP bán hàng 12.000/Có Tiền

d)

Nợ CP quản lý 12.000/Có Tiền

98.

Sau khi lập bảng cân đối thử, kế toán thấy tổng Nợ bằng tổng Có. Kết luận nào chính xác?

a)

Không có sai sót trong ghi chép kế toán

b)

Chỉ cho thấy cân số, chưa đảm bảo đúng

c)

Cả A và B đều chính xác

d)

Sổ sách đã khóa sổ hoàn toàn đúng

99.

Nguyên tắc ghi sổ kép: Bút toán ảnh hưởng ít nhất hai tài khoản. Khẳng định nào đúng nhất?

a)

Chỉ ghi bên Nợ không ghi bên Có

b)

Không ảnh hưởng đến báo cáo

c)

Ảnh hưởng hai hoặc nhiều tài khoản

d)

Chỉ ảnh hưởng một tài khoản

100.

Vì sao thực hiện bút toán điều chỉnh cuối kỳ?

a)

Áp dụng dồn tích cho nghiệp vụ liên kỳ

b)

Cung cấp thông tin chính xác về doanh thu chi phí

c)

Tài sản nợ phải trả được ghi nhận chính xác

d)

Cả ba lý do trên

101.

Phát hành thương phiếu mệnh giá 10.000, lãi suất 12% trả 6 tháng/lần trong 5 năm. Ngày 31/1 cần điều chỉnh gì?

a)

Nợ Chi phí tiền lãi/Có Thương phiếu phải trả

b)

Nợ Chi phí lãi/Có Tiền

c)

Nợ Chi phí tiền lãi/Có Tiền lãi phải trả

d)

Nợ Chi phí tiền lãi/Có Tiền lãi trả trước

102.

Cập nhật sổ cuối kỳ cho tài khoản Vốn chủ sở hữu, làm cho số liệu tại thời điểm khóa sổ không để thu thập info cho kỳ sau. Nội dung công việc là gì?

a)

Lập báo cáo tài chính

b)

Cả A và B

c)

Khóa sổ các tài khoản

d)

Điều chỉnh các tài khoản

103.

Tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh (tóm tắt lợi tức)" xuất hiện lúc nào?

a)

Khi lập bảng cân đối thử

b)

Không có phát biểu nào đúng

c)

Trong quá trình khóa sổ tổng hợp doanh thu chi phí

d)

Trong quá trình điều chỉnh

104.

Số liệu báo cáo tài chính nào bị ảnh hưởng khi kế toán thay đổi phương pháp tính giá xuất kho?

a)

Báo cáo lợi nhuận giữ lại

b)

Cả A B và C

c)

Báo cáo kết quả hoạt động

d)

Bảng cân đối kế toán

105.

Phương pháp tính giá xuất kho nào phù hợp để phản ánh giá vốn hàng bán trên báo cáo kết quả hoạt động?

a)

Bình quân gia quyền

b)

Giá thực tế đích danh

c)

FIFO theo kỳ liên tục

d)

Không phương pháp nào phù hợp

106.

Mua bảo hiểm 6 tháng giá 12.000 vào tháng 7. Ghi nhận sai thành Nợ Chi phí bảo hiểm/Có Tiền 12.000. Báo cáo nào bị ảnh hưởng trong tháng 7?

a)

Báo cáo tình hình tài chính

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền

c)

Báo cáo kết quả hoạt động

d)

Cả vốn chủ sở hữu

107.

Ngày 1/7 mua bảo hiểm 6 tháng 12.000, kế toán ghi đúng phải là gì?

a)

Nợ Chi phí bảo hiểm/Có Tiền

b)

Nợ Tiền/Có Chi phí bảo hiểm

c)

Nợ Chi phí quản lý/Có Tiền

d)

Nợ Bảo hiểm trả trước/Có Tiền

108.

Ngày 1/11/2015, Công ty A bán cho B và nhận thương phiếu phải thu mệnh giá 10.000, kỳ hạn 9 tháng, lãi suất 6%/năm. Kế toán theo tháng. Bút toán ghi nhận ngày 1/11 tại A là gì?

a)

Nợ Thương phiếu phải thu 10.450/ Có Doanh thu 10.450

b)

Nợ Thương phiếu phải thu 10.000/ Có Doanh thu 10.000

c)

Nợ Tiền lãi phải thu 450/ Có Thu nhập tiền lãi 450

d)

Ghi nhận cả thương phiếu 10.000 và lãi 50 ngay

109.

Với thương phiếu ở trên, bút toán cuối tháng 11/2015 để ghi nhận lãi phải thu là gì?

a)

Nợ Tiền lãi phải thu 50/ Có Thu nhập tiền lãi 50

b)

Nợ Tiền lãi phải thu 450/ Có Thu nhập tiền lãi 450

c)

Nợ Thương phiếu phải thu 50/ Có Thu nhập tiền lãi 50

d)

Không ghi nhận vì lãi cộng dồn cuối kỳ

110.

Tổng chi phí lãi tiền phải trả của công ty B trong năm 2015 cho thương phiếu 9 tháng lãi suất 6% là bao nhiêu?

a)

450

b)

350

c)

100

d)

50

111.

Tổng chi phí lãi tiền phải trả của công ty B trong năm 2016 cho thương phiếu trên là bao nhiêu?

a)

450

b)

50

c)

100

d)

350

112.

Ngày 1/7/2016, số dư tài khoản Tiền lãi phải trả của công ty B cho thương phiếu trên là bao nhiêu?

a)

450

b)

100

c)

350

d)

400

113.

Đến ngày đáo hạn, bút toán tại công ty A khi thu tiền từ thương phiếu là gì?

a)

Nợ Tiền 10.450/ Có Thu nhập tiền lãi 350, Có Tiền lãi phải thu 100, Có Thương phiếu phải thu 10.000

b)

Nợ Tiền 10.450/ Có Thu nhập tiền lãi 50, Có Tiền lãi phải thu 400, Có Thương phiếu phải thu 10.000

c)

Nợ Tiền 10.450/ Có Tiền lãi phải thu 350, Có Thu nhập tiền lãi 100, Có Thương phiếu phải thu 10.000

d)

Nợ Chi phí tiền lãi 350, Nợ Tiền lãi phải trả 150, Nợ Thương phiếu phải thu 10.000/ Có Tiền 10.450

114.

Ngày 5/1 mua chịu 1.000kg hàng hóa giá 4.800 gồm phí vận chuyển 800. Ngày 8/1 bán 1.600kg, giá bán chưa thuế 12/kg, thu bằng check. Tồn đầu kỳ 1.000kg giá 5.000. Tính giá xuất kho theo FIFO đến 8/1. Doanh thu gộp đến 8/1 là bao nhiêu?

a)

11.320

b)

11.600

c)

11.360

d)

11.800

115.

Trong tình huống ở trên, doanh thu bán hàng được tính dựa trên yếu tố nào?

a)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Giá xuất kho của hàng hóa

d)

Giá bán của hàng hóa

116.

Giá vốn hàng bán trong nghiệp vụ ở trên được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Giá bán của hàng hóa

b)

Giá xuất kho của hàng hóa

c)

Giá tồn kho đầu kỳ

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

117.

Tài khoản nào là "tài khoản điều chỉnh giảm" cho tài sản cố định?

a)

Chi phí khấu hao

b)

Khấu hao lũy kế

c)

Doanh thu bán tài sản

d)

Tài sản cố định vô hình

118.

Kết cấu tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" trong công ty thương mại: Bên Nợ và Bên Có phản ánh gì?

a)

Bên Nợ: doanh thu bán hàng; Bên Có: giá vốn hàng bán

b)

Bên Nợ: giá vốn hàng bán; Bên Có: doanh thu bán hàng

c)

Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lời; Bên Có: giá vốn, kết chuyển lỗ

d)

Bên Nợ: giá vốn, kết chuyển lỗ; Bên Có: doanh thu, kết chuyển lời

119.

Muốn biết giá trị hàng tồn kho cuối kỳ, kế toán sẽ xem số dư của tài khoản nào?

a)

Hàng hóa tồn kho

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Chi phí bán hàng

120.

Ngày 1/11 mua vật dụng nhập kho trị giá 1.000 dùng nhiều tháng. Ngày 5/11 trả tiền vận chuyển 50. Bút toán ngày 5/11 là gì?

a)

Không ghi nhận vì là chi phí vốn hóa

b)

Nợ Vật dụng 50/ Có Tiền 50

c)

Nợ Chi phí vận chuyển hàng mua 50/ Có Tiền 50

d)

Nợ Hàng tồn kho 50/ Có Tiền 50

121.

Nguyên tắc kế toán nào áp dụng khi ghi nhận chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến doanh thu kỳ này?

a)

Cả A và C

b)

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc giá gốc

122.

Khi khách hàng trả trước (ứng trước) cho công ty, khoản ứng trước được ghi nhận vào "Nợ phải trả" thuộc nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

c)

Kế toán dồn tích

d)

Nguyên tắc giá gốc

123.

Trả trước tiền thuê nhà cho 1 năm 18.000, kỳ kế toán là tháng. Nếu chi phí thuê nhà trong năm 2015 là 7.500, nguyên tắc kế toán áp dụng khi phân bổ là gì?

a)

(a) Kế toán dồn tích; (b) Nguyên tắc phù hợp

b)

(a) Kế toán trên cơ sở tiền; (b) Nguyên tắc giá gốc

c)

(a) Kế toán trên cơ sở tiền; (b) Nguyên tắc phù hợp

d)

(a) Kế toán dồn tích; (b) Nguyên tắc giá gốc

124.

Phát biểu nào đúng: Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính đều liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh dựa trên chứng từ thực tế hoặc tương đương?

a)

Kế toán dồn tích

b)

Kế toán cơ sở tiền

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc thận trọng

125.

Tìm x biết: Hàng hóa tồn kho 8.800, Phải thu khách hàng 15.000, Lợi nhuận giữ lại y, Vốn cổ phần – Phổ thông 170.000, Phải trả người bán 16.000, Thiết bị 175.000, Khấu hao lũy kế 8.000. Giả sử Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn. Tính x và y.

a)

x = 21.600, y = 63.000

b)

x = 21.600, y = 85.500

c)

x = 8.500, y = 59.500

d)

Không có đáp án đúng

126.

Tìm x, y biết: Hàng hóa tồn kho x, Tiền 120.000, Lợi nhuận giữ lại 30.000, Vốn cổ phần – Phổ thông 500.000, Thương phiếu phải trả 20.000, Máy móc 360.000, Khấu hao lũy kế 30.000. Tính x và y nếu Doanh thu chưa thực hiện y.

a)

x = 85.500, y = 59.500

b)

Không có đáp án đúng

c)

x = 9.000, y = 63.000

d)

x = 40.000, y = 10.000

127.

Tìm x, y biết: Hàng hóa tồn kho 20.000, Lợi nhuận giữ lại y, Vốn cổ phần – Phổ thông 300.000, Thương phiếu phải trả 40.000, Máy móc x, Khấu hao lũy kế 10.000. Vốn chủ sở hữu gấp 9 lần của nợ phải trả. Tính x và y.

a)

Không có đáp án đúng

b)

x = 30.000, y = 60.000

c)

x = 330.000, y = 150.000

d)

x = 10.000, y = 60.000

128.

Tìm x, y biết: Hàng hóa tồn kho 180.000, Tiền 120.000, Lợi nhuận giữ lại y, Vốn cổ phần – Phổ thông 400.000, Thương phiếu phải trả 21.000, Máy móc x, Khấu hao lũy kế 90.000 và giá trị còn lại của máy móc = 70% nguyên giá. Tính x và y.

a)

x = 300.000, y = 90.000

b)

x = 630.000, y = 400.000

c)

Không có đáp án đúng

d)

x = 360.000, y = 120.000

129.

Hàng hóa của doanh nghiệp cuối kỳ đang trên đường nhập kho, bị bên cẳng, bến bãi hoặc đã về đến doanh nghiệp nhưng đang kiểm nghiệm nhập kho thì được ghi nhận theo gì và xuất hiện trên báo cáo tài chính nào?

a)

Theo giá gốc; Bảng cân đối kế toán

b)

Theo giá gốc; Thuyết minh báo cáo

c)

Theo giá thị trường; Báo cáo lưu chuyển tiền

d)

Theo giá bán; Báo cáo kết quả kinh doanh

130.

Trong phương pháp FIFO, giá vốn hàng bán trong kỳ phản ánh chi phí của lô hàng nào?

a)

Lô có đơn giá cao nhất trong kỳ

b)

Bình quân trọng số của mọi lô

c)

Các lô nhập đầu tiên vào kho

d)

Các lô nhập sau cùng trong kỳ

131.

Phương pháp LIFO dẫn đến kết quả nào khi giá hàng tăng liên tục?

a)

Giá vốn thấp hơn FIFO

b)

Tồn kho cuối kỳ cao hơn FIFO

c)

Giá vốn cao hơn FIFO

d)

Lợi nhuận gộp cao hơn FIFO

132.

Bình quân gia quyền (weighted average) tính đơn giá xuất kho bằng cách nào?

a)

Chọn đơn giá cao nhất hiện có

b)

Lấy giá đơn vị của lần nhập cuối

c)

Chia tổng giá trị tồn cho tổng số lượng

d)

Dùng đơn giá của lần nhập đầu

133.

Khi có chi phí vận chuyển mua, xử lý đúng theo chuẩn mực là gì?

a)

Ghi nhận tài sản dài hạn khác

b)

Phân bổ vào doanh thu trong kỳ

c)

Ghi nhận chi phí bán hàng ngay

d)

Cộng vào giá trị hàng tồn kho

134.

Nếu doanh nghiệp dùng LIFO trong môi trường lạm phát, tác động thường thấy lên thuế thu nhập là gì?

a)

Thuế bị hoãn toàn bộ

b)

Thuế không thay đổi

c)

Thuế phải nộp giảm xuống

d)

Thuế phải nộp tăng lên

135.

Trong phương pháp FIFO, tồn kho cuối kỳ thường phản ánh điều gì khi giá tăng?

a)

Chi phí của lô nhập đầu kỳ

b)

Chi phí bình quân dài hạn

c)

Chi phí gần với giá hiện tại

d)

Chi phí thấp nhất lịch sử

136.

Sai sót khai thấp tồn kho cuối kỳ sẽ ảnh hưởng đến kỳ hiện tại như thế nào?

a)

Doanh thu tăng, lợi nhuận tăng

b)

Giá vốn tăng, lợi nhuận giảm

c)

Giá vốn giảm, lợi nhuận tăng

d)

Tổng tài sản tăng đáng kể

137.

Sai sót khai cao tồn kho cuối kỳ sẽ ảnh hưởng đến kỳ sau như thế nào (giả sử được sửa khi mở kỳ)?

a)

Giá vốn kỳ sau giảm xuống

b)

Không ảnh hưởng kỳ sau

c)

Giá vốn kỳ sau tăng lên

d)

Doanh thu kỳ sau tăng lên

138.

Nguyên tắc Lower of cost or market (LCM) yêu cầu gì?

a)

Bình quân giá gốc với giá thị trường

b)

Dùng giá thị trường nếu cao hơn giá gốc

c)

Chọn trị giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường

d)

Luôn ghi nhận theo giá gốc lịch sử

139.

Khi áp dụng LCM, phần giảm giá trị hàng tồn kho được ghi nhận vào đâu?

a)

Điều chỉnh doanh thu thuần

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng riêng

d)

Chi phí giá vốn trực tiếp

140.

Trong bài toán: tồn đầu 1.000kg, nhập thêm 1.000kg với chi phí vận chuyển 1.000, bán 800kg, thuế 9/kg. Theo bình quân gia quyền, yếu tố cần tính đầu tiên là gì?

a)

Đơn giá bình quân sau nhập

b)

Chi phí quản lý phân bổ

c)

Tỷ lệ thuế trên doanh thu

d)

Giá vốn từng lô riêng lẻ

141.

Khi dùng FIFO và giá tăng, giá vốn bán 800kg sẽ khác bình quân như thế nào?

a)

Phụ thuộc thuế GTGT

b)

Thường thấp hơn bình quân

c)

Thường cao hơn bình quân

d)

Luôn bằng bình quân

142.

Trong LIFO, hàng xuất 800kg sẽ lấy từ lô nào?

a)

Lô có giá thấp nhất

b)

Lô nhập đầu tiên

c)

Lô có giá trung bình

d)

Lô nhập gần nhất

143.

Khi có chi phí vận chuyển bán 100, xử lý đúng là gì?

a)

Cộng vào giá trị tồn kho

b)

Cộng vào giá vốn hàng bán

c)

Ghi nhận chi phí bán hàng

d)

Phân bổ vào doanh thu

144.

Tác động của sai sót ghi thiếu chi phí vận chuyển mua 800 lên giá vốn là gì?

a)

Không ảnh hưởng giá vốn

b)

Chỉ ảnh hưởng doanh thu

c)

Giá vốn bị ghi thấp

d)

Giá vốn bị ghi cao

145.

Trong bài: bán hàng nhận thương phiếu 10.000, lãi suất 6%, kỳ hạn 9 tháng. Khi ghi nhận ban đầu, bút toán đúng là gì?

a)

Nợ tiền lãi phải thu, Có doanh thu

b)

Nợ doanh thu, Có tiền lãi phải thu

c)

Có tài sản ngắn hạn khác, Nợ doanh thu

d)

Nợ thương phiếu phải thu, Có doanh thu

146.

Đến cuối tháng, lãi phải thu của thương phiếu 10.000, 6%/năm, 1 tháng là bao nhiêu?

a)

50

b)

60

c)

100

d)

450

147.

Trong bài tổng hợp: doanh thu 300, mua 230, tồn đầu 30, chiết khấu bán 15, tồn cuối 50, chi phí bán 15. Lợi nhuận thuần bằng bao nhiêu?

a)

105

b)

75

c)

60

d)

90

148.

Khi giá tăng liên tục, phương pháp nào cho tồn kho cuối kỳ có giá trị cao nhất?

a)

FIFO

b)

LIFO

c)

Bình quân gia quyền

d)

Định mức chuẩn

149.

Trong báo cáo tài chính của công ty thương mại, ba khoản mục liên quan trực tiếp đến hàng tồn kho là gì?

a)

Chi phí quản lý, Doanh thu, Thuế GTGT

b)

Doanh thu, Tiền lãi, Vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản dài hạn, Nợ dài hạn, Doanh thu

d)

Doanh thu, Giá vốn, Hàng tồn kho

150.

Số liệu của những chỉ tiêu nào sau đây sẽ bị thay đổi, khi kế toán thay đổi phương pháp tính giá xuất kho

a)

Giá vốn hàng bán, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ

b)

Lợi nhuận gộp, kết quả kinh doanh

c)

Không có đáp án đúng

d)

Cả A và B