Font size
WorksheetsChapter 4: Closing Entries and Financial Statements (Part 1)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
"Cổ tức" (Rút vốn chủ sở hữu) được xem là:
B và C đúng
Làm giảm "Lợi nhuận giữ lại" của công ty
Phân chia cho chủ sở hữu từ tài sản của công ty
Chi phí doanh nghiệp
Mục đích của việc thực hiện bút toán khóa sổ là:
Thành lập một giai đoạn mới cho kỳ kế toán tiếp theo thông qua việc xóa số dư của các tài khoản trung gian
Tổng hợp số liệu về doanh thu, chi phí của chu kỳ kế toán
Cả A và B
Sau khi thực hiện tất cả các bút toán khóa sổ, nếu Bảng cân đối thử sau khóa sổ còn tài khoản "Chi phí khấu hao" nghĩa là lỗi sai nào có thể đã xảy ra:
Quên ghi nhận một bút toán khóa sổ tài khoản Chi phí khấu hao
Cả A và C đều đúng
Quên chuyển vào tài khoản bút toán khóa sổ Chi phí khấu hao
Quên chuyển vào tài khoản doanh thu điều chỉnh Chi phí khấu hao
Sau khi khóa sổ, cuối kỳ, tài khoản nào sau đây còn số dư
Không có câu nào đúng
Chi phí bảo hiểm
Doanh thu chưa thực hiện
Cổ tức (Rút vốn chủ sở hữu)
Sau khi khóa sổ, cuối kỳ, tài khoản nào sau đây "không còn số dư"
Bảo hiểm chưa hết hạn
Doanh thu cung cấp dịch vụ
A và B
Không có câu nào đúng
Những bảng nào sau đây không phải cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin kế toán ở bên ngoài doanh nghiệp
Tùy quyết định của ban lãnh đạo
A và B
Các bảng cân đối thử
Báo cáo tình hình tài chính
Bảng báo cáo nào sau đây không phải báo cáo tài chính
Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Bảng cân đối thử
Cả A và B
Bảng tính nháp
Tài khoản nào sau đây không xuất hiện trong Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
A và B
Doanh thu
Chi phí hoãn lại
Xác định kết quả kinh doanh
Kết cấu của tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" là
Bên Nợ: Chi phí, kết chuyển lỗ; Bên Có: Doanh thu, kết chuyển lời, số dư cuối kỳ bên nào có số liệu lớn hơn
Bên Nợ: Chi phí, kết chuyển lời; Bên Có: Doanh thu, kết chuyển lỗ, không có số dư cuối kỳ sau khi khóa sổ
Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lời; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lỗ, không có số dư cuối kỳ sau khi khóa sổ
Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lỗ; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lời, số dư cuối kỳ bên nào có số liệu lớn hơn
Tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" là tài khoản thuộc báo cáo nào sau đây
Báo cáo tình hình tài chính
Không thuộc báo cáo nào
Báo cáo kết quả hoạt động
Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Khóa sổ các tài khoản là
Tính ra số dư cuối kỳ của các tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
Chuyển số dư của các tài khoản tạm thời sang tài khoản "Lợi nhuận giữ lại"
Cả A và B
Không có câu nào đúng
Số liệu cuối kỳ của một số tài khoản: doanh thu nhận trước 160, chi phí thuê nhà trả trước 50, doanh thu chưa thực hiện 20, chi phí bảo hiểm chưa hết hạn 130. Hỏi kết quả kinh doanh (thu nhập thuần, lỗ) trong kỳ sẽ là
Lời 20
Hòa vốn
Lỗ 20
Không có dữ liệu để tính
"Cập nhật số dư cuối kỳ cho tài khoản "Lợi nhuận giữ lại", và làm cho các tài khoản tạm thời có số dư bằng không để thu nhập thông tin cho kỳ kế toán tiếp theo" được gọi là nội dung của
Khóa sổ các tài khoản
Điều chỉnh tài khoản
Lập báo cáo tài chính
A và B
Kế toán lập bảng cân đối thử sau khóa sổ nhằm mục đích
B và C
Đảm bảo các tài khoản tạm có dư bằng không
Cả A, B, C
Kiểm tra tính cân bằng của tổng số dư nợ, tổng số dư có của tất cả các tài khoản tạm thời
Kiểm tra tính cân bằng của tổng số dư nợ, tổng số dư có của tất cả các tài khoản thực
"Các công việc kế toán được lặp lại liên tục, bắt đầu từ việc thu thập thông tin trên các chứng từ gốc, kết thúc bằng việc trình bày thông tin trên báo cáo tài chính" thì được gọi là
Bút toán điều chỉnh
Chu kỳ kinh doanh
Chu trình kế toán
B và C
"Kết quả cuối cùng cùng, đầu ra "bắt buộc" của thông tin kế toán, để cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin" đó là
Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
Bảng cân đối thử sau khóa sổ
Các báo cáo tài chính
Cả A, B, C
Bút toán khóa sổ "thu nhập thuần" là
Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có Lợi nhuận giữ lại
Nợ Lợi nhuận giữ lại/ Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Lợi nhuận giữ lại/ Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có Lợi nhuận giữ lại
Nếu không thực hiện bút toán điều chỉnh "ghi nhận doanh thu dồn tích", hỏi các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính sẽ bị ảnh hưởng thế nào
Vốn chủ sở hữu bị thấp hơn thực tế
Cả A, B, C cùng đúng
Nợ phải trả cao hơn thực tế
B và C cùng đúng
Tài sản bị thấp hơn thực tế
Công ty lập các bút toán điều chỉnh ghi nhận doanh thu dồn tích 15.000, ghi nhận chi phí dồn tích 12.000. Hỏi nếu không thực hiện các bút toán điều chỉnh trên thì lợi nhuận thuần (lỗ thuần) sẽ bị
Vốn chủ sở hữu thấp hơn thực tế 3.000
Cao hơn thực tế 3.000
Thấp hơn thực tế 3.000
A và C đúng
Công ty lập các bút toán điều chỉnh ghi nhận doanh thu dồn tích 15.000, ghi nhận chi phí dồn tích 17.000. Hỏi nếu không thực hiện các bút toán điều chỉnh trên thì lợi nhuận thuần (lỗ thuần) sẽ bị
B và C đúng
Vốn chủ sở hữu cao hơn thực tế 2.000
Cao hơn thực tế 2.000
Thấp hơn thực tế 2.000
Câu 18: Bút toán khóa sổ "lỗ thuần" là
Nợ Xác định kết quả được thành lập bởi 3 đối tác A, B và C. Vậy trên Báo cáo tình hình tài chính, phần "Vốn chủ sở hữu" sẽ được trình bày
Không xác định
Nợ Xác định kết quả kinh doanh/Có lợi nhuận giữ lại
Nợ Lợi nhuận giữ lại/Có Xác định kết quả kinh doanh
Câu 19: Công ty hợp danh ABC được thành lập bởi 3 đối tác A, B và C. Vậy trên Báo cáo tình hình tài chính, phần "Vốn chủ sở hữu" sẽ được trình bày
1 khoản mục vốn chủ sở hữu cho cả 3 đối tác: Vốn chủ sở hữu A,B,C
3 khoản mục vốn chủ sở hữu riêng cho từng đối tác: Vốn chủ sở hữu A; Vốn chủ sở hữu B; Vốn chủ sở hữu C
3 khoản mục vốn chủ sở hữu riêng cho từng đối tác: Vốn chủ sở hữu A, Vốn chủ sở hữu B, Vốn chủ sở hữu C – và khoản mục "Lợi nhuận giữ lại"
Không có mục vốn chủ sở hữu
Câu 20: Trường hợp công ty "hòa vốn", bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh sẽ là
Không cần bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Xác định kết quả kinh doanh/Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Lợi nhuận giữ lại/Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Xác định kết quả kinh doanh/Có Lợi nhuận giữ lại
Câu 21: Bút toán khóa sổ tài khoản Cổ tức
Nợ Cổ tức/Có Lợi nhuận giữ lại
Nợ Lợi nhuận giữ lại/Có Cổ tức
Nợ Cổ tức/Có lợi nhuận giữ lại
Nợ Cổ tức/Có vốn cổ phần – Cổ phiếu thưởng
Câu 22: Bút toán khóa sổ chỉnh thức ghi nhận trong sổ cái việc chuyển của
Thu nhập thuần (hoặc lỗ thuần) sang Lợi nhuận giữ lại
Tạo ra sổ dư bằng không trong mỗi tài khoản tạm thời
Cổ tức sang Lợi nhuận giữ lại
Cả A, B, C
Câu 23: Trình tự thông thường khi thực hiện công việc trong quá trình khóa sổ là
Lập bảng tính nháp, cân cứ số liệu của bảng tính nhập để lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
Phân ảnh bút toán khóa sổ vào sổ nhật ký, chuyển số liệu khóa sổ vào sổ cái, lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
Cả A và B
Phân ảnh bút toán khóa sổ vào sổ cái, lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
Câu 24: Loại tài khoản chỉ liên quan đến 1 kỳ kế toán nhất định, đó là loại tài khoản
B và C
Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh
Tài khoản tạm thời
Tài khoản thường xuyên
Câu 25: Loại tài khoản nào cần phải được khóa sổ vào cuối kỳ kế toán
Không loại nào
A và B
Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động
Câu 26: Tài khoản nào chỉ xuất hiện trong quá trình khóa sổ
Tài khoản Cổ tức
Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh
A và B
Không có
Câu 27: Nhóm tài khoản nào sau đây được gọi là tài khoản thường xuyên
Cổ tức
Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
Doanh thu
Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động
Câu 28: Loại tài khoản nào mà "Công ty mang số dư của tài khoản sang kỳ kế toán tiếp theo"
Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động
Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
Tài khoản Cổ tức
B và C
Câu 29: "Chuyển số dư của các tài khoản tạm thời sang tài khoản vốn thường xuyên" là nội dung của
Bút toán điều chỉnh
Lập báo cáo tài chính
Bút toán khóa sổ
B và C
Câu 30: Số liệu "Giá trị còn lại" của Thiết bị, được kế toán theo dõi ở tài khoản
Không theo dõi trên tài khoản riêng
Giá trị còn lại
Giá trị còn lại – Thiết bị
Thiết bị
Câu 31: Bút toán khóa sổ tài khoản "Doanh thu"
Xác định kết quả kinh doanh/"Có "Doanh thu"
Nợ "Doanh thu"/Có "Xác định kết quả kinh doanh"
Nợ "Lợi nhuận giữ lại"/Có "Doanh thu"
Nợ "Doanh thu"/Có "Lợi nhuận giữ lại"
Câu 32: Bút toán khóa sổ tài khoản "Cổ tức"
Nợ "Cổ tức"/Có "Lợi nhuận giữ lại"
Nợ "Cổ tức"/Có "Xác định kết quả kinh doanh"
Nợ "Lợi nhuận giữ lại"/Có "cổ tức"
Nợ "Xác định kết quả kinh doanh"/Có "Cổ tức"
Câu 33: Số liệu của một sổ tài khoản: doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực hiện 10, cổ tức 20, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Vậy lợi nhuận giữ lại cuối kỳ sẽ là
Không có đáp án đúng
45
50
65
Câu 34: "Tất cả các tài khoản tạm thời đều có số dư bằng không" trong Bảng nào sau đây
Bảng tính nháp
Bảng cân đối thử sau khóa sổ
Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
Bảng cân đối thử
Câu 35: Tài khoản nào sau đây không xuất hiện trong bảng cân đối thử sau khóa sổ
Xác định kết quả kinh doanh
Doanh thu
Cổ tức
D.A,B,C
Câu 46: Để chứng minh tính cân bằng của các số dư tài khoản thường xuyên được mang sang kỳ kế toán tiếp theo, kế toán lập
Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
Sổ cái các tài khoản
Bảng cân đối thử sau khóa sổ
B và C
Câu 47: "Giá trị còn lại" của một tài sản cố định, thì chính là
Không xác định
Cả A và B
Phần tài sản chưa thu hồi (Chưa chỉnh vào chi phí)
Phần tài sản đã được thu hồi (đã tính vào chi phí)
Câu 48: Số liệu của một sổ tài khoản: doanh thu 150, chi phí 180, doanh thu chưa thực hiện 15, cổ tức 20, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Vậy bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh sẽ là
Nợ Xác định kết quả kinh doanh 30/Có Lợi nhuận giữ lại 30
Nợ Kết quả xác định kinh doanh 30/Có Kết quả kinh doanh 30
Nợ Kết quả xác định kinh doanh 30/Có Lợi nhuận giữ lại 30
Nợ Lợi nhuận giữ lại 50/Có Xác định kết quả kinh doanh 50
Câu 49: So sánh giữa số dư tài khoản thường xuyên trong bảng cân đối thử đã điều chỉnh và số dư các tài khoản này trong sổ cái sau khi khóa sổ, kết luận là
Giống nhau, ngoại trừ số dư tài khoản Lợi nhuận giữ lại và Khấu hao lũy kế
Giống nhau
Khác nhau
Không xác định
Câu 50: Nếu công ty bị lỗ thuần, hãy cho biết các tài khoản nào sau đây sẽ ghi bút toán khóa sổ
Chi phí
Xác định kết quả kinh doanh
Cổ tức
Không có tài khoản nào
Câu 51: Kế toán có thể sử dụng số dư của các tài khoản trên Bảng cân đối thử sau điều chỉnh để lập Báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ, ngoại trừ số dư của
Tài khoản thuộc báo cáo kết quả hoạt động
Tài khoản lợi nhuận giữ lại
Tài khoản cổ tức
A và C
Câu 52: Cho biết trật tự và bước bắt buộc trong chu trình kế toán mà cần phải được ghi vào sổ nhật ký
A và B
Ghi nhận nghiệp vụ phát sinh, điều chỉnh các tài khoản, khóa sổ các tài khoản
Bảng cân đối thử, bảng cân đối thử đã điều chỉnh, bảng cân đối thử sau khóa sổ
Các báo cáo tài chính
Câu 53: "Thời gian trung bình mà công ty cần để mua hàng tồn kho, bán chịu hàng hóa, và sau đó thu tiền từ các khách hàng" thì được gọi là
Chu kỳ hoạt động
Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
Khả năng thanh toán nhanh
Không xác định
Số liệu: Doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực hiện 15, chi phí thuế chưa hết hạn 5, lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ là bao nhiêu?
70
55
40
35
Doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực hiện 15, phát hành thêm cổ phiếu thu tiền 20, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ là bao nhiêu?
85
105
70
90
Doanh thu 150, chi phí 180, doanh thu chưa thực hiện 15, tiền thuế nhà chưa hết hạn 5, lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Kết quả kinh doanh trong kỳ là gì?
Lãi 15
Lãi 35
Lỗ 30
Hóa vốn
Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ liệt kê gì?
Không đáp án đúng
Cả A và B đều đúng
Số dư các tài khoản báo cáo tình hình tài chính
Số dư các tài khoản thường xuyên
Tài khoản Lợi nhuận giữ lại được cập nhật từ những bút toán nào sau đây?
Chủ sở hữu đầu tư thêm vốn trong kỳ
Khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh
Khóa sổ tài khoản Cổ tức
B và C
Phát biểu: Cổ tức là một phần của chi phí, nên nó là một yếu tố trong việc xác định thu nhập thuần.
Không xác định
Sai
Đúng
Tùy trường hợp
Số dư tài khoản Lợi nhuận giữ lại đại diện cho điều gì?
Thu nhập thuần đạt được trong kỳ
Khoản lợi nhuận dồn tích chưa phân phối vào cuối kỳ kế toán
Thu nhập thuần đạt được trong kỳ trừ cổ tức
Khoản lãi chưa thực hiện trong kỳ
Thu nhập thuần hoặc lỗ thuần đạt được trong kỳ chính là số dư cuối kỳ của tài khoản Lợi nhuận giữ lại. Phát biểu này đúng hay sai?
Sai
Tùy cách trình bày
Đúng
Không thể đánh giá
Chỉ tiêu Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ trên báo cáo lợi nhuận giữ lại là gì?
Số dư tài khoản này trên Báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ
Số dư tài khoản này trên bảng cân đối thử sau khóa sổ
Số dư tài khoản này trên sổ cái sau khi thực hiện tất cả các bút toán khóa sổ
Cả A, B, C đều đúng
Số dư của tài khoản Xác định kết quả kinh doanh trước khi nó được khóa sổ thể hiện điều gì?
Là số dư bên Có khi doanh nghiệp có thu nhập thuần
Tổng lợi nhuận gộp của kỳ
Không phản ánh thuế thu nhập
Cân bằng vốn thu nhập thuần và lỗ thuần của kỳ
Quyền sở hữu của cổ đông trên tổng tài sản là gì?
Lợi nhuận còn lại
Không đáp án đúng
Vốn cổ phần phổ thông
Cả A và B
Ngày 1/8/12 mua xe, giá chưa thuế 100.000 chưa thanh toán. Ngày 12/8 trả 23.000 để lắp đặt trước khi sử dụng. Thời gian sử dụng 5 năm, giá trị thu hồi 3.000. Giá thành nguyên giá của xe là bao nhiêu?
113.000
123.000
120.000
100.000
Bút toán ghi nhận chi phí lắp đặt 23.000 trước khi dùng xe là gì?
Nợ Chi phí sửa chữa 23.000/Có Tiền 23.000
Nợ Xe auto 23.000/Có Tiền 23.000
Không đáp án đúng
Nợ Chi phí sửa chữa trả trước 23.000/Có tiền 23.000
Khấu hao năm 2013 cho xe trên là bao nhiêu? (Nguyên giá 123.000, thời gian 5 năm, giá trị thu hồi 3.000)
20.000
24.000
23.000
24.600
Khấu hao năm 2012 cho xe trên (mua 1/8/12, sử dụng 5 năm, giá trị thu hồi 3.000) là bao nhiêu?
10.000
Không có đáp án đúng
10.550
8.333
Giá trị còn lại của xe ngày 31/12/2012 là bao nhiêu?
113.000
103.000
90.000
86.000
Tài sản xe auto còn chưa thu hồi khấu hao ngày 31/12/2013 là bao nhiêu?
Không có đáp án đúng
86.000
89.000
113.000
Ngày 15/9 hoàn thành dịch vụ cho khách đã ứng trước trong tháng 8. Bút toán ghi nhận ngày 15/9 là gì?
Tài sản giảm, vốn chủ sở hữu giảm
Nợ phải trả giảm, vốn chủ sở hữu tăng
Nợ phải trả tăng, vốn chủ sở hữu giảm
Tài sản tăng, vốn chủ sở hữu tăng
Ngày 1/8/16 trả trước tiền thuê nhà 12.000 cho 6 tháng, hợp đồng hiệu lực từ 15/8. Kỳ kế toán: tháng. Chi phí thuê nhà cho tháng 8 là bao nhiêu?
0
1.000
12.000
2.000
Ngày 1/8/16 trả trước tiền thuê nhà 12.000 cho 6 tháng, hợp đồng hiệu lực từ 15/8. Phân tích vào ngày 1/9, khoản nào xuất hiện trên báo cáo tài chính và giá trị?
Báo cáo kết quả hoạt động, Chi phí thuê nhà, 12.000
Báo cáo tình hình tài chính, Tài sản ngắn hạn, 11.000
Báo cáo kết quả hoạt động, Chi phí thuê nhà, 11.000
Báo cáo tình hình tài chính, Tài sản ngắn hạn, 10.000
Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, trong đó giá trị đất 1.500, kỳ thương phiếu phải trả có thời hạn 6 tháng, lãi suất 9% theo kế toán quý. Hỏi chi phí tiền lãi phải trả đến ngày 30/9x là bao nhiêu?
75
37,5
187,5
225
Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, giá trị đất 1.500, ký thương phiếu phải trả 6 tháng, lãi suất 9% theo kế toán quý. Hỏi chi phí tiền lãi phải trả đến ngày 31/12x là bao nhiêu?
187,5
75
225
37,5
Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, giá trị đất 1.500, ký thương phiếu 6 tháng lãi 9% theo kế toán quý. Hỏi chi phí tiền lãi của năm x+1 là bao nhiêu?
225
187,5
75
37,5
Ngày 1/8x, mua nhà văn phòng 5.000, giá trị đất 1.500, ký thương phiếu 6 tháng lãi 9%. Bút toán vào ngày đáo hạn sẽ là gì?
Nợ Thương phiếu phải trả 5.225; Có Tiền 5.225
Nợ Chi phí tiền lãi 225; Nợ Thương phiếu phải trả 5.000; Có Tiền 5.225
Nợ Chi phí tiền lãi 37,5; Nợ Tiền lãi phải trả 187,5; Nợ Thương phiếu phải trả 5.000; Có Tiền 5.225
Nợ Chi phí tiền lãi 37,5; Nợ Tiền lãi phải trả 187,5; Có Tiền 5.037,5
Vốn chủ sở hữu cuối kỳ 8.000.Lo^~thua^ˋn 8.700. Vốn chủ sở hữu đầu kỳ $20.000. Chủ sở hữu rút vốn trong kỳ là bao nhiêu?
Cả 3 câu đều sai
$800
$1.000
$3.300
Mối quan hệ giữa Báo cáo kết quả hoạt động và Báo cáo lợi nhuận giữ lại nào sau đây đúng?
Cả 3 câu đều đúng
Lỗ thuần làm tăng lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Lợi nhuận thuần làm tăng lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Số liệu về lợi nhuận thuần trên Báo cáo kết quả dùng để lập chỉ tiêu lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Mối quan hệ giữa Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lợi nhuận giữ lại là gì?
Số dư cuối kỳ Lợi nhuận giữ lại trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại chính là số dư cuối kỳ trên Bảng cân đối
Cả 2 câu đều đúng
Số dư đầu kỳ của Lợi nhuận giữ lại trên Bảng cân đối là Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ trên Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Cả 2 câu đều sai
Công ty ký một hối phiếu vay 100 từ ngân hàng AAA, kế toán hạch toán thế nào?
Nợ Tiền 100; Có Thương phiếu phải trả 100
Nợ Thương phiếu phải trả 100; Có Tiền 100
Nợ Tiền 100; Có Vay ngân hàng 100
Nợ Tiền 100; Có Thương phiếu phải thu 100
Sổ của các bút toán gốc, ghi hằng ngày theo trình tự thời gian, theo dõi phát sinh theo tài khoản, số dư đầu kỳ và cuối kỳ là gì?
Không câu nào đúng
Sổ cái tài khoản
Sổ Nhật ký
Cả A và B
Sổ dùng để phát thước đo của một tài khoản nghĩa là gì?
Sổ cái
Sổ nhật ký
Cả A hoặc B
Bản phân tích giảm
Báo cáo tài chính nào có tính cân đối?
Tính tổng hợp
Tính tổng quát
Tính cân đối
Cả A,B,C
Bảng cân đối thử là gì?
Báo cáo tài chính phản ánh tổng tài sản và nguồn hình thành tại thời điểm nhất định
Giấy làm việc ban đầu khi chuẩn bị Báo cáo tài chính
Cả 3 câu đều đúng
Liệt kê tài khoản và số dư, so sánh tổng Nợ và tổng Có để kiểm tra cân bằng
Trường hợp nào làm cho tổng số dư Nợ và Có trên Bảng cân đối thử vẫn cân bằng?
Tất cả các trường hợp trên
Bỏ sót nhiều nghiệp vụ kinh tế
Định khoản sai
Ghi sai cả hai bên Nợ, Có với cùng một số
Hệ thống tài khoản của một doanh nghiệp (theo kế toán Mỹ) được thiết lập do ai?
FASB và SEC
Bộ tài chính
Nhà nước, cơ chế tư riêng theo loại hình kinh doanh
Cả A, B, C
Lãi gộp = 64d, chiếm 40%; các khoản giảm trừ doanh thu 40d (20%). Hỏi giá trị của (a) Giá vốn hàng bán; (b) Doanh thu thuần?
(a) 96; (b) 160
(a) 24; (b) 104
(a) 120; (b) 200
Không đủ dữ liệu
Tài khoản nào cần mở sổ chi tiết theo dõi khối lượng, giá trị cho từng mặt hàng?
Hàng hóa tồn kho
Công cụ, dụng cụ, vật dụng
Nguyên vật liệu
Thành phẩm
Những khoản nào làm tăng giá trị hàng hóa mua vào trong kỳ?
Không câu nào đúng
Giá mua hàng hóa
Chi phí vận chuyển hàng mua
Cả A và B
Salon auto mua xe auto về nhập kho để đem bán, chưa thanh toán. Bút toán nhận vào ngày mua sẽ là gì và trình bày trên Bảng cân đối là gì?
(a) Nợ auto; Có Thương phiếu phải trả; (b) Tài sản cố định
(a) Nợ Hàng hóa – auto; Có Thương phiếu phải trả; (b) Tài sản ngắn hạn
(a) Nợ Hàng hóa – auto; Có Phải trả người bán; (b) Tài sản ngắn hạn
A và B cùng đúng
Đối với người bán, khoản thưởng cho người mua khi người mua thanh toán tiền hàng sớm trong thời gian hưởng chiết khấu được xem là gì?
Chiết khấu thanh toán
Cả A, B, C
Chiết khấu thương mại
Giảm giá hàng mua
Đối với người mua, khoản thưởng từ người bán khi thanh toán sớm trong thời gian hưởng chiết khấu được xem là gì?
Không câu nào đúng
Chiết khấu thương mại
Giảm giá hàng mua
Chiết khấu mua hàng
Trường hợp nào được gọi là Doanh thu, ghi nhận doanh thu?
Khách hàng đã nhận hàng, thanh toán tiền ngay
Khách hàng chưa nhận hàng, thanh toán trước
Khách hàng đã nhận hàng, chưa thanh toán tiền
A và C
Theo điều kiện vận chuyển, hàng mua FOB điểm đi nhưng cuối tháng chưa về kho. Trên sổ kế toán bên mua xử lý thế nào?
Tài sản ngắn hạn khác, ghi nhận ngay
Hàng đang đi đường, theo dõi chi tiết
Hàng gửi đi bán, chờ xác nhận
Chưa ghi nhận tài sản, không theo dõi
Theo điều kiện FOB điểm đến, cuối tháng hàng mua chưa nhập kho. Bên mua ghi nhận ra sao?
Hàng đang đi đường, theo dõi chi tiết
Hàng gửi đi bán, treo công nợ
Chưa ghi nhận tài sản, không theo dõi
Tài sản cố định tạm thời, chờ nhập
Bên bán giao hàng theo điều kiện FOB điểm đi. Khi hàng xuất kho, doanh thu và giá vốn được ghi nhận như thế nào?
Chỉ ghi nhận giá vốn, chưa ghi doanh thu
Chỉ ghi nhận doanh thu, chưa ghi giá vốn
Ghi nhận Doanh thu bán hàng và Giá vốn
Chưa ghi nhận vì hàng đang đi đường
Bên mua nhận hàng theo điều kiện FOB điểm đi. Khi hàng đã giao cho người vận chuyển, bên mua ghi nhận gì?
Ghi tăng hàng hóa hoặc NVL tùy tình chất
Chưa ghi nhận tài sản doanh nghiệp
Hàng đang đi đường, theo dõi nhập kho
Treo công nợ phải trả không ghi hàng
Phương pháp tính giá xuất kho nào phù hợp để phản ánh giá trị hàng hóa tồn cuối kỳ trên báo cáo tài chính?
FIFO theo kỳ liên tục
Bình quân gia quyền cuối kỳ
Giá tiêu chuẩn cố định
LIFO theo đích danh
Phương pháp tính giá xuất kho nào không thích hợp để phản ánh giá trị giá vốn hàng bán trên báo cáo kết quả hoạt động?
Tất cả phương pháp đều phù hợp
Giá thực tế đích danh
Bình quân gia quyền
FIFO theo kỳ liên tục
Phương pháp tính giá xuất kho nào mà giá định "đồng giá trị hàng xuất kho" không gắn với "hàng thực tế xuất kho"?
Đích danh theo từng lô
Bình quân gia quyền
FIFO theo kỳ liên tục
Tất cả các phương pháp
Cả A và B đều đúng
Đồng hàng thực tế xuất kho và đồng giá trị hàng hóa xuất kho phải tương ứng với nhau. Khẳng định này đúng hay sai?
Đúng, áp dụng riêng phương pháp FIFO
Sai, vì có thể dùng bình quân
Sai, chỉ cần đúng tổng giá trị
Đúng, phải đi đôi hàng và giá trị
Khi kiểm kê hàng tồn kho, chênh lệch thiếu thoát được xác định qua kết quả kiểm kê. Bút toán đúng là gì?
Không có đáp án nào đúng
Nợ Giá vốn/Có Hàng tồn kho
Nợ Chi phí bán hàng/Có Hàng tồn kho
Nợ Hàng tồn kho/Có Giá vốn
Chi tiền thuê nhà kinh doanh 12.000/tháng, diện tích 500 m2; 260 m2 dùng showroom, 240 m2 dùng phòng kế toán, nhân sự. Cách hạch toán hợp lý nhất?
Nợ CP bán hàng 6.400, Nợ CP quản lý 3.600/Có Tiền 12.000
Nợ CP quản lý 9.600/Có Tiền 12.000
Nợ CP bán hàng 12.000/Có Tiền
Nợ CP quản lý 12.000/Có Tiền
Sau khi lập bảng cân đối thử, kế toán thấy tổng Nợ bằng tổng Có. Kết luận nào chính xác?
Không có sai sót trong ghi chép kế toán
Chỉ cho thấy cân số, chưa đảm bảo đúng
Cả A và B đều chính xác
Sổ sách đã khóa sổ hoàn toàn đúng
Nguyên tắc ghi sổ kép: Bút toán ảnh hưởng ít nhất hai tài khoản. Khẳng định nào đúng nhất?
Chỉ ghi bên Nợ không ghi bên Có
Không ảnh hưởng đến báo cáo
Ảnh hưởng hai hoặc nhiều tài khoản
Chỉ ảnh hưởng một tài khoản
Vì sao thực hiện bút toán điều chỉnh cuối kỳ?
Áp dụng dồn tích cho nghiệp vụ liên kỳ
Cung cấp thông tin chính xác về doanh thu chi phí
Tài sản nợ phải trả được ghi nhận chính xác
Cả ba lý do trên
Phát hành thương phiếu mệnh giá 10.000, lãi suất 12% trả 6 tháng/lần trong 5 năm. Ngày 31/1 cần điều chỉnh gì?
Nợ Chi phí tiền lãi/Có Thương phiếu phải trả
Nợ Chi phí lãi/Có Tiền
Nợ Chi phí tiền lãi/Có Tiền lãi phải trả
Nợ Chi phí tiền lãi/Có Tiền lãi trả trước
Cập nhật sổ cuối kỳ cho tài khoản Vốn chủ sở hữu, làm cho số liệu tại thời điểm khóa sổ không để thu thập info cho kỳ sau. Nội dung công việc là gì?
Lập báo cáo tài chính
Cả A và B
Khóa sổ các tài khoản
Điều chỉnh các tài khoản
Tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh (tóm tắt lợi tức)" xuất hiện lúc nào?
Khi lập bảng cân đối thử
Không có phát biểu nào đúng
Trong quá trình khóa sổ tổng hợp doanh thu chi phí
Trong quá trình điều chỉnh
Số liệu báo cáo tài chính nào bị ảnh hưởng khi kế toán thay đổi phương pháp tính giá xuất kho?
Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Cả A B và C
Báo cáo kết quả hoạt động
Bảng cân đối kế toán
Phương pháp tính giá xuất kho nào phù hợp để phản ánh giá vốn hàng bán trên báo cáo kết quả hoạt động?
Bình quân gia quyền
Giá thực tế đích danh
FIFO theo kỳ liên tục
Không phương pháp nào phù hợp
Mua bảo hiểm 6 tháng giá 12.000 vào tháng 7. Ghi nhận sai thành Nợ Chi phí bảo hiểm/Có Tiền 12.000. Báo cáo nào bị ảnh hưởng trong tháng 7?
Báo cáo tình hình tài chính
Báo cáo lưu chuyển tiền
Báo cáo kết quả hoạt động
Cả vốn chủ sở hữu
Ngày 1/7 mua bảo hiểm 6 tháng 12.000, kế toán ghi đúng phải là gì?
Nợ Chi phí bảo hiểm/Có Tiền
Nợ Tiền/Có Chi phí bảo hiểm
Nợ Chi phí quản lý/Có Tiền
Nợ Bảo hiểm trả trước/Có Tiền
Ngày 1/11/2015, Công ty A bán cho B và nhận thương phiếu phải thu mệnh giá 10.000, kỳ hạn 9 tháng, lãi suất 6%/năm. Kế toán theo tháng. Bút toán ghi nhận ngày 1/11 tại A là gì?
Nợ Thương phiếu phải thu 10.450/ Có Doanh thu 10.450
Nợ Thương phiếu phải thu 10.000/ Có Doanh thu 10.000
Nợ Tiền lãi phải thu 450/ Có Thu nhập tiền lãi 450
Ghi nhận cả thương phiếu 10.000 và lãi 50 ngay
Với thương phiếu ở trên, bút toán cuối tháng 11/2015 để ghi nhận lãi phải thu là gì?
Nợ Tiền lãi phải thu 50/ Có Thu nhập tiền lãi 50
Nợ Tiền lãi phải thu 450/ Có Thu nhập tiền lãi 450
Nợ Thương phiếu phải thu 50/ Có Thu nhập tiền lãi 50
Không ghi nhận vì lãi cộng dồn cuối kỳ
Tổng chi phí lãi tiền phải trả của công ty B trong năm 2015 cho thương phiếu 9 tháng lãi suất 6% là bao nhiêu?
450
350
100
50
Tổng chi phí lãi tiền phải trả của công ty B trong năm 2016 cho thương phiếu trên là bao nhiêu?
450
50
100
350
Ngày 1/7/2016, số dư tài khoản Tiền lãi phải trả của công ty B cho thương phiếu trên là bao nhiêu?
450
100
350
400
Đến ngày đáo hạn, bút toán tại công ty A khi thu tiền từ thương phiếu là gì?
Nợ Tiền 10.450/ Có Thu nhập tiền lãi 350, Có Tiền lãi phải thu 100, Có Thương phiếu phải thu 10.000
Nợ Tiền 10.450/ Có Thu nhập tiền lãi 50, Có Tiền lãi phải thu 400, Có Thương phiếu phải thu 10.000
Nợ Tiền 10.450/ Có Tiền lãi phải thu 350, Có Thu nhập tiền lãi 100, Có Thương phiếu phải thu 10.000
Nợ Chi phí tiền lãi 350, Nợ Tiền lãi phải trả 150, Nợ Thương phiếu phải thu 10.000/ Có Tiền 10.450
Ngày 5/1 mua chịu 1.000kg hàng hóa giá 4.800 gồm phí vận chuyển 800. Ngày 8/1 bán 1.600kg, giá bán chưa thuế 12/kg, thu bằng check. Tồn đầu kỳ 1.000kg giá 5.000. Tính giá xuất kho theo FIFO đến 8/1. Doanh thu gộp đến 8/1 là bao nhiêu?
11.320
11.600
11.360
11.800
Trong tình huống ở trên, doanh thu bán hàng được tính dựa trên yếu tố nào?
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ
Giá vốn hàng bán
Giá xuất kho của hàng hóa
Giá bán của hàng hóa
Giá vốn hàng bán trong nghiệp vụ ở trên được xác định dựa trên yếu tố nào?
Giá bán của hàng hóa
Giá xuất kho của hàng hóa
Giá tồn kho đầu kỳ
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tài khoản nào là "tài khoản điều chỉnh giảm" cho tài sản cố định?
Chi phí khấu hao
Khấu hao lũy kế
Doanh thu bán tài sản
Tài sản cố định vô hình
Kết cấu tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" trong công ty thương mại: Bên Nợ và Bên Có phản ánh gì?
Bên Nợ: doanh thu bán hàng; Bên Có: giá vốn hàng bán
Bên Nợ: giá vốn hàng bán; Bên Có: doanh thu bán hàng
Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lời; Bên Có: giá vốn, kết chuyển lỗ
Bên Nợ: giá vốn, kết chuyển lỗ; Bên Có: doanh thu, kết chuyển lời
Muốn biết giá trị hàng tồn kho cuối kỳ, kế toán sẽ xem số dư của tài khoản nào?
Hàng hóa tồn kho
Giá vốn hàng bán
Doanh thu bán hàng
Chi phí bán hàng
Ngày 1/11 mua vật dụng nhập kho trị giá 1.000 dùng nhiều tháng. Ngày 5/11 trả tiền vận chuyển 50. Bút toán ngày 5/11 là gì?
Không ghi nhận vì là chi phí vốn hóa
Nợ Vật dụng 50/ Có Tiền 50
Nợ Chi phí vận chuyển hàng mua 50/ Có Tiền 50
Nợ Hàng tồn kho 50/ Có Tiền 50
Nguyên tắc kế toán nào áp dụng khi ghi nhận chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến doanh thu kỳ này?
Cả A và C
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Nguyên tắc phù hợp
Nguyên tắc giá gốc
Khi khách hàng trả trước (ứng trước) cho công ty, khoản ứng trước được ghi nhận vào "Nợ phải trả" thuộc nguyên tắc nào?
Nguyên tắc phù hợp
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Kế toán dồn tích
Nguyên tắc giá gốc
Trả trước tiền thuê nhà cho 1 năm 18.000, kỳ kế toán là tháng. Nếu chi phí thuê nhà trong năm 2015 là 7.500, nguyên tắc kế toán áp dụng khi phân bổ là gì?
(a) Kế toán dồn tích; (b) Nguyên tắc phù hợp
(a) Kế toán trên cơ sở tiền; (b) Nguyên tắc giá gốc
(a) Kế toán trên cơ sở tiền; (b) Nguyên tắc phù hợp
(a) Kế toán dồn tích; (b) Nguyên tắc giá gốc
Phát biểu nào đúng: Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính đều liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh dựa trên chứng từ thực tế hoặc tương đương?
Kế toán dồn tích
Kế toán cơ sở tiền
Nguyên tắc giá gốc
Nguyên tắc thận trọng
Tìm x biết: Hàng hóa tồn kho 8.800, Phải thu khách hàng 15.000, Lợi nhuận giữ lại y, Vốn cổ phần – Phổ thông 170.000, Phải trả người bán 16.000, Thiết bị 175.000, Khấu hao lũy kế 8.000. Giả sử Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn. Tính x và y.
x = 21.600, y = 63.000
x = 21.600, y = 85.500
x = 8.500, y = 59.500
Không có đáp án đúng
Tìm x, y biết: Hàng hóa tồn kho x, Tiền 120.000, Lợi nhuận giữ lại 30.000, Vốn cổ phần – Phổ thông 500.000, Thương phiếu phải trả 20.000, Máy móc 360.000, Khấu hao lũy kế 30.000. Tính x và y nếu Doanh thu chưa thực hiện y.
x = 85.500, y = 59.500
Không có đáp án đúng
x = 9.000, y = 63.000
x = 40.000, y = 10.000
Tìm x, y biết: Hàng hóa tồn kho 20.000, Lợi nhuận giữ lại y, Vốn cổ phần – Phổ thông 300.000, Thương phiếu phải trả 40.000, Máy móc x, Khấu hao lũy kế 10.000. Vốn chủ sở hữu gấp 9 lần của nợ phải trả. Tính x và y.
Không có đáp án đúng
x = 30.000, y = 60.000
x = 330.000, y = 150.000
x = 10.000, y = 60.000
Tìm x, y biết: Hàng hóa tồn kho 180.000, Tiền 120.000, Lợi nhuận giữ lại y, Vốn cổ phần – Phổ thông 400.000, Thương phiếu phải trả 21.000, Máy móc x, Khấu hao lũy kế 90.000 và giá trị còn lại của máy móc = 70% nguyên giá. Tính x và y.
x = 300.000, y = 90.000
x = 630.000, y = 400.000
Không có đáp án đúng
x = 360.000, y = 120.000
Hàng hóa của doanh nghiệp cuối kỳ đang trên đường nhập kho, bị bên cẳng, bến bãi hoặc đã về đến doanh nghiệp nhưng đang kiểm nghiệm nhập kho thì được ghi nhận theo gì và xuất hiện trên báo cáo tài chính nào?
Theo giá gốc; Bảng cân đối kế toán
Theo giá gốc; Thuyết minh báo cáo
Theo giá thị trường; Báo cáo lưu chuyển tiền
Theo giá bán; Báo cáo kết quả kinh doanh
Trong phương pháp FIFO, giá vốn hàng bán trong kỳ phản ánh chi phí của lô hàng nào?
Lô có đơn giá cao nhất trong kỳ
Bình quân trọng số của mọi lô
Các lô nhập đầu tiên vào kho
Các lô nhập sau cùng trong kỳ
Phương pháp LIFO dẫn đến kết quả nào khi giá hàng tăng liên tục?
Giá vốn thấp hơn FIFO
Tồn kho cuối kỳ cao hơn FIFO
Giá vốn cao hơn FIFO
Lợi nhuận gộp cao hơn FIFO
Bình quân gia quyền (weighted average) tính đơn giá xuất kho bằng cách nào?
Chọn đơn giá cao nhất hiện có
Lấy giá đơn vị của lần nhập cuối
Chia tổng giá trị tồn cho tổng số lượng
Dùng đơn giá của lần nhập đầu
Khi có chi phí vận chuyển mua, xử lý đúng theo chuẩn mực là gì?
Ghi nhận tài sản dài hạn khác
Phân bổ vào doanh thu trong kỳ
Ghi nhận chi phí bán hàng ngay
Cộng vào giá trị hàng tồn kho
Nếu doanh nghiệp dùng LIFO trong môi trường lạm phát, tác động thường thấy lên thuế thu nhập là gì?
Thuế bị hoãn toàn bộ
Thuế không thay đổi
Thuế phải nộp giảm xuống
Thuế phải nộp tăng lên
Trong phương pháp FIFO, tồn kho cuối kỳ thường phản ánh điều gì khi giá tăng?
Chi phí của lô nhập đầu kỳ
Chi phí bình quân dài hạn
Chi phí gần với giá hiện tại
Chi phí thấp nhất lịch sử
Sai sót khai thấp tồn kho cuối kỳ sẽ ảnh hưởng đến kỳ hiện tại như thế nào?
Doanh thu tăng, lợi nhuận tăng
Giá vốn tăng, lợi nhuận giảm
Giá vốn giảm, lợi nhuận tăng
Tổng tài sản tăng đáng kể
Sai sót khai cao tồn kho cuối kỳ sẽ ảnh hưởng đến kỳ sau như thế nào (giả sử được sửa khi mở kỳ)?
Giá vốn kỳ sau giảm xuống
Không ảnh hưởng kỳ sau
Giá vốn kỳ sau tăng lên
Doanh thu kỳ sau tăng lên
Nguyên tắc Lower of cost or market (LCM) yêu cầu gì?
Bình quân giá gốc với giá thị trường
Dùng giá thị trường nếu cao hơn giá gốc
Chọn trị giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường
Luôn ghi nhận theo giá gốc lịch sử
Khi áp dụng LCM, phần giảm giá trị hàng tồn kho được ghi nhận vào đâu?
Điều chỉnh doanh thu thuần
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng riêng
Chi phí giá vốn trực tiếp
Trong bài toán: tồn đầu 1.000kg, nhập thêm 1.000kg với chi phí vận chuyển 1.000, bán 800kg, thuế 9/kg. Theo bình quân gia quyền, yếu tố cần tính đầu tiên là gì?
Đơn giá bình quân sau nhập
Chi phí quản lý phân bổ
Tỷ lệ thuế trên doanh thu
Giá vốn từng lô riêng lẻ
Khi dùng FIFO và giá tăng, giá vốn bán 800kg sẽ khác bình quân như thế nào?
Phụ thuộc thuế GTGT
Thường thấp hơn bình quân
Thường cao hơn bình quân
Luôn bằng bình quân
Trong LIFO, hàng xuất 800kg sẽ lấy từ lô nào?
Lô có giá thấp nhất
Lô nhập đầu tiên
Lô có giá trung bình
Lô nhập gần nhất
Khi có chi phí vận chuyển bán 100, xử lý đúng là gì?
Cộng vào giá trị tồn kho
Cộng vào giá vốn hàng bán
Ghi nhận chi phí bán hàng
Phân bổ vào doanh thu
Tác động của sai sót ghi thiếu chi phí vận chuyển mua 800 lên giá vốn là gì?
Không ảnh hưởng giá vốn
Chỉ ảnh hưởng doanh thu
Giá vốn bị ghi thấp
Giá vốn bị ghi cao
Trong bài: bán hàng nhận thương phiếu 10.000, lãi suất 6%, kỳ hạn 9 tháng. Khi ghi nhận ban đầu, bút toán đúng là gì?
Nợ tiền lãi phải thu, Có doanh thu
Nợ doanh thu, Có tiền lãi phải thu
Có tài sản ngắn hạn khác, Nợ doanh thu
Nợ thương phiếu phải thu, Có doanh thu
Đến cuối tháng, lãi phải thu của thương phiếu 10.000, 6%/năm, 1 tháng là bao nhiêu?
50
60
100
450
Trong bài tổng hợp: doanh thu 300, mua 230, tồn đầu 30, chiết khấu bán 15, tồn cuối 50, chi phí bán 15. Lợi nhuận thuần bằng bao nhiêu?
105
75
60
90
Khi giá tăng liên tục, phương pháp nào cho tồn kho cuối kỳ có giá trị cao nhất?
FIFO
LIFO
Bình quân gia quyền
Định mức chuẩn
Trong báo cáo tài chính của công ty thương mại, ba khoản mục liên quan trực tiếp đến hàng tồn kho là gì?
Chi phí quản lý, Doanh thu, Thuế GTGT
Doanh thu, Tiền lãi, Vốn chủ sở hữu
Tài sản dài hạn, Nợ dài hạn, Doanh thu
Doanh thu, Giá vốn, Hàng tồn kho
Số liệu của những chỉ tiêu nào sau đây sẽ bị thay đổi, khi kế toán thay đổi phương pháp tính giá xuất kho
Giá vốn hàng bán, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ
Lợi nhuận gộp, kết quả kinh doanh
Không có đáp án đúng
Cả A và B
