wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3-level 1-ôn tập thi hk1

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết, đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, hãy chọn đáp án Đúng với mỗi phát biểu sau: (Chọn 3)

a)

Chuột là thiết bị nhập.

b)

Màn hình là một thiết bị nhập.

c)

Loa là một thiết bị nhập

d)

Bàn phím là một thiết bị nhập

e)

Micrô là một thiết bị nhập

2.

Em hãy chọn tùy chọn phù hợp để điền vào nội dung sau: "Hệ điều hành là phần mềm quản lý tất cả __________ và phần cứng được cài đặt trên máy tính hoặc thiết bị".

a)

Các ứng dụng (Applications)

b)

Cấu hình (Configurations)

c)

Thực hiện (Implementations)

d)

Tập tin (Files)

3.

Em có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để có trải nghiệm chơi Game tốt hơn. Em quyết định tăng thêm bộ nhớ. Em hãy cho biết, đó là bộ nhớ nào?

a)

Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)

b)

Ổ cứng (Hard Disk Drive)

c)

Ổ đĩa Flash USB (USB Flash Drive)

d)

RAM

4.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây là Hệ điều hành? (Chọn 2)

a)

Pearson VUE

b)

Windows

c)

Firefox

d)

macOS

5.

Em đang phân vân để quyết định kết nối Internet với máy tính xách tay của mình bằng mạng không dây (Wi-Fi) hay kết nối có dây (Ethernet). Em hãy cho biết, hai ưu điểm của mạng có dây so với mạng không dây là gì? (Chọn 2)

a)

Tốn ít tiền hơn để truyền dữ liệu

b)

Tốc độ nhanh hơn

c)

Bảo mật (Security)

d)

Tính di động (Mobility)

e)

Cài đặt (Installation)

6.

Em hãy cho biết, cơ sở hạ tầng mạng (Infrastructure) là gì?

a)

Tất cả phần cứng và phần mềm để di chuyển dữ liệu trong cùng một mạng

b)

Một loạt các loại cáp

c)

Chi phí của việc cấp phép một mạng

d)

Nơi đặt các máy chủ

7.

Có ba Hệ điều hành dành cho máy tính để bàn thông dụng là: Windows, macOS và Linux. Em hãy cho biết, các Hệ điều hành này có chung các chức năng chính gì? (Chọn 3)

a)

Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin

b)

Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

c)

Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

d)

Cung cấp trò chơi điện tử

e)

Cung cấp giao diện người dùng

8.

Em hãy cho biết, mật khẩu được cho là an toàn phải dài ít nhất bao nhiêu ký tự?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

9.

Em hãy cho biết, tên nào sau đây là tên của công cụ tìm kiếm? (Chọn 3)

a)

Google

b)

Microsoft Edge

c)

Chrome

d)

Bing

e)

Yahoo!

10.

Bạn đã được chỉ định viết một bài báo nghiên cứu. Ba loại thông tin nào được yêu cầu để bạn hoàn thành nhiệm vụ này? (Chọn ba)

a)

Có được một đối tác

b)

Xác định chủ đề hoặc mục tiêu

c)

Tìm một máy tính

d)

Xác định các nguồn lực sẵn có

e)

Thiết lập một lịch trình

11.

Đe dọa trực tuyến xảy ra khi một người hoặc nhiều người sử dụng từ ngữ hoặc hình ảnh có hại để làm tổn thương, xấu hổ hoặc _______ người khác cố ý đe dọa trực tuyến

a)

Doạ nạt (intimidate)

b)

Thỏa mãn (satisfy)

c)

Khuyến khích (encourage)

d)

Nâng cao (uplift)

12.

Hai hoạt động nào là ví dụ về bắt nạt trên mạng? (Chọn hai)

a)

Tạo trang Web để chế nhạo ai đó

b)

Đăng video đáng xấu hổ về một người nào đó

c)

Báo cáo người nào đó bạn không thích vì đăng tải nội dung không phù hợp

d)

Hủy kết bạn với một người trên mạng xã hội sau khi họ đăng điều gì đó mà bạn không đồng tình

13.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng nếu đó là ví dụ về bắt nạt trên mạng

a)

A liên tục gửi những tin nhắn ác ý riêng cho B

b)

C đăng tải một ý kiến gây tranh cãi trên một diễn đàn trực tuyến công khai

c)

D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không có sự cho phép của E

d)

F tạo một tài khoản Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh trong trường

14.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về đe doạ trực tuyến?

a)

Đăng các bài hát của nghệ sĩ yêu thích của bạn trực tuyến và tính phí bạn bè của bạn để tải chúng xuống

b)

Đánh cắp mật khẩu của ai đó với mục đích xấu như: Đăng tải nội dung không phù hợp, lừa đảo,... làm cho nạn nhân hoang mang, sợ hãi

c)

Giúp đỡ một người bạn bằng cách đăng các bài báo đã nghiên cứu về bắt nạt lên blog của họ

d)

Viết một bài báo quan điểm về các yêu cầu không công bằng đối với hoạt động thử nghiệm của đội cổ vũ và gửi lên trang web tin tức của trường bạn

15.

Trời đã về khuya. Bạn cảm thấy khó ngủ và quyết định lướt xem các bài đăng của bạn bè trên mạng xã hội. Một học sinh cùng trường với bạn vừa đăng bài thông báo rằng trường học đã bị phá hoại và giờ học sẽ bị lùi lại hai tiếng vào hôm sau. Bạn cần phải xác định xem liệu thông tin đó có chính xác hay không. Bạn nên làm gì?

a)

Nhắn mẹ của bạn kiểm tra vấn đề này và đặt báo thức muộn hơn hai tiếng so với ngày thường

b)

Đăng lại thông tin, gắn thẻ bạn bè của bạn và hỏi xem có ai khác biết về việc giờ học bị lùi lại hay không

c)

Trả lời bài đăng gốc và hỏi người bạn đó về nguồn tin

d)

Kiểm tra trang Web của nhà trường và các trang Web tin tức địa phương để biết thông tin chính thức

16.

Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) mà bạn không nên để lộ trên mạng. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn nếu đó là thông tin nhận dạng cá nhân

a)

Màu mắt

b)

Ngày sinh

c)

Nơi sinh

17.

Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) qua email là gì?

a)

Bằng cách mã hóa email

b)

Bằng cách giải mã một emai

c)

Bằng cách chỉ gửi email PII cho người thân

d)

Không bao giờ gửi email

18.

Bốn điều nào được coi là thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information)? (Chọn 4)

a)

Địa chỉ IP (IP address)

b)

Số An Sinh Xã Hội (Social Security Number)

c)

Màu tóc

d)

Lịch sử quét sinh trắc học (Biometric scan history)

e)

Địa chỉ gửi thư (Mail address)

19.

Một tập hợp các dữ liệu về bạn trong quá trình bạn tham gia trực tuyến được gọi là gì?

a)

Hồ sơ trực tuyến của bạn

b)

Blog của bạn

c)

Danh tính kĩ thuật số của bạn

d)

Lịch sử các bài đăng của bạn trên mạng xã hội

20.

Tuần trước, bạn đã đăng một hình ảnh lên Facebook. Bây giờ, bạn muốn xóa hình ảnh đó. Làm thế nào bạn có thể chắc chắn rằng hình ảnh đó sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi Internet?

a)

Xóa bài đăng có hình ảnh đó là đủ, bất kì hình ảnh nào được đăng có thể được gỡ bỏ khỏi Internet bất cứ lúc nào

b)

Nếu bạn xóa hình ảnh đó khỏi Facebook trong vòng một tháng sau khi đăng thì nó sẽ bị xóa vĩnh viễn

c)

Bạn không thể chắc chắn hình ảnh đó sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi Internet vì người khác có thể đăng lại và chia sẻ khiến hình ảnh đó có thể tồn tại mãi mãi trên Internet

d)

Bạn có thể gọi cho nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) của mình và yêu cầu xóa hoàn toàn hình ảnh đó khỏi Internet

21.

Tùy chọn nào sau đây là nguyên nhân tích cực cho việc sử dụng bí danh (Alias) khi tham gia trực tuyến?

a)

Để duy trì danh tính cá nhân và danh tính nghề nghiệp của bạn tách biệt với nhau

b)

Để không ai biết bạn là ai khi bạn có những nhận xét không lịch sự về các bài đăng của người khác

c)

Để bạn bắt nạt một ai đó và khiến họ phải tò mò để đoán bạn là ai

d)

Để bạn tham gia rút thăm trúng thưởng nhiều lần

22.

Điều nào sau đây giúp bạn xây dựng danh tính trực tuyến tích cực?

a)

Chia sẻ các câu chuyện hoặc bài báo về các buổi bạn tham gia tình nguyện lên các trang mạng truyền thông xã hội

b)

Nhận xét tinh tế và thận trọng về các bài đăng của người khác

c)

Tạo một Blog và đăng các bài viết có nội dung tích cực về tính cách của bạn

d)

Chia sẻ những video đua xe tốc độ, bốc đầu thể hiện cá tính bản thân

23.

Bạn hãy chọn Đúng với các công cụ có thể giúp bảo vệ quyền riêng tư kỹ thuật số của mình?

a)

Trình chống phân mảnh đĩa

b)

Chương trình quản lý mật khẩu

c)

Tiện ích bổ sung chống theo dõi của trình duyệt

24.

Đâu là nhân tố đóng góp chính vào danh tính số của bạn?

a)

Thông tin bạn đăng tải trên các trang mạng xã hội, blog và diễn đàn

b)

Tên người dùng và mật khẩu của bạn trong mỗi trang web hoặc dịch vụ bạn sử dụng

c)

Dữ liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn cho phép bạn đăng nhập vào một trang web bảo mật thông qua một tài khoản bảo mật

d)

Tài liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn

25.

Một trong những người bạn của bạn tuyên bố rằng cô ấy gần đây đã bị đánh cắp danh tính của mình trên một trang mạng xã hội Facebook và bạn không muốn điều đó xảy ra với mình. Bạn nên thực hiện ba biện pháp phòng ngừa nào để bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình khi trực tuyến? (Chọn ba)

a)

Không công khai năm sinh của bạn

b)

Không đăng địa chỉ đường phố của bạn

c)

Nếu trang Web yêu cầu số điện thoại của bạn, hãy đảm bảo rằng nó sẽ được giữ kín

d)

Không đăng bất kỳ ảnh nào của bạn

e)

Sử dụng tên và vị trí giả

26.

Giáo viên của bạn đã cảnh báo cho bạn về việc bảo vệ danh tính trực tuyến của bạn. Ba hoạt động nào giúp xác định danh tính kỹ thuật số của bạn? (Chọn ba)

a)

Hồ sơ mạng xã hội của bạn (Your profile)

b)

Có nhiều tài khoản email

c)

Nhận xét do bạn đăng hoặc Tweet

d)

Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính

e)

Phương tiện được đăng bởi những người khác mà bạn chia sẻ với bạn bè của mình

27.

Bạn đã tham gia một diễn đàn để thảo luận về một số trò chơi kỹ thuật số phổ biến. Trước khi bạn đăng bài trong diễn đàn, bạn phải tạo tên người dùng. Hai lý do thích hợp để sử dụng bí danh trực tuyến thay vì tên thật của bạn là gì? (Chọn hai)

a)

Bạn muốn bình luận theo cách mà bạn thường không gặp trực tiếp

b)

Bạn muốn giả làm người khác

c)

Bạn có một tên thông thường và một bí danh có thể khiến bạn khác biệt với những người khác

d)

Bạn đang cố gắng giữ riêng biệt danh tính cá nhân và danh tính doanh nghiệp

28.

Đâu là hai tác động tiêu cực của việc đăng tải ảnh meme hoặc bình luận xúc phạm lên mạng xã hội? (Chọn hai)

a)

Khi xem ảnh, những người khác nhau có thể suy diễn hình ảnh meme theo những cách khác nhau

b)

Hình ảnh hoặc bình luận đó sẽ tồn tại mãi ngay cả khi đã qua sự kiện tạo cảm hứng cho bạn đăng tải

c)

Hình ảnh hoặc bình luận đó thể hiện sự thông minh và kỹ năng nghệ thuật số của bạn

d)

Bạn có thể dễ dàng xác định một nhóm người có tín ngưỡng cụ thể

29.

Bạn nhận thấy nhiều người viết bình luận tiêu cực trên một trang mạng xã hội. Bạn bị cám dỗ để làm điều tương tự. Giá trị của việc không phản hồi đối với giao tiếp tiêu cực là gì?

a)

Tiết kiệm tiền

b)

Khiến bạn cảm thấy tồi tệ

c)

Giữ danh tính của bạn ẩn danh

d)

Tránh xung đột hoặc làm tổn thương cảm xúc của ai đó

30.

Một bạn nam trong lớp học nghệ thuật đăng tải hình ảnh khuôn mặt của bạn được dán lên mình một con lợn trên trang mạng xã hội. Bạn nên làm gì?

a)

Nói với bạn nam rằng bạn tò mò và muốn biết lý do tại sao cậu ấy đăng bức ảnh

b)

Coi bài đăng là một lời chỉ trích gián tiếp về cân nặng của bạn và thực hiện chế độ ăn kiêng

c)

Trả lời bài đăng ban đầu bằng một bình luận trung lập để bạn nam biết rằng bạn đã xem bài đăng và sẽ không trả đũa

d)

Đăng hình ảnh khuôn mặt của bạn nam đó dán trên một miếng thịt xông khói trên cùng trang mạng xã hội đó để xem cậu ấy sẽ làm gì tiếp theo

31.

Dấu chân kỹ thuật số của bạn là gì?

a)

Nhận xét, hình ảnh và thông tin khác mà bạn đăng trực tuyến

b)

Chữ ký số

c)

Thông tin cá nhân về bạn, chẳng hạn như tên, ngày sinh và số điện thoại

d)

Sinh trắc học được sử dụng để đăng nhập vào tài khoản

32.

Một số lợi ích của ẩn danh trực tuyến là gì? (Chọn hai)

a)

Nó cho phép mọi người bắt nạt trên mạng mà không phải chịu trách nhiệm

b)

Nó cho phép mọi người sống thật và trung thực mà không sợ bị trả thù hoặc xấu hổ

c)

Nó cho phép mọi người đánh giá người khác mà không bị ảnh hưởng

d)

Nó cho phép thảo luận và bày tỏ về những ý tưởng không phổ biến

33.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trong một tài liệu dài. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng tính năng Tìm kiếm để hoàn thành công việc

a)

Xác định một từ khóa hoặc cụm từ trong tài liệu

b)

Thay đổi định dạng của tất cả các trích dẫn trong tài liệu của bạn

c)

Xác định các trang có tài liệu tham khảo của một tác giả cụ thể

34.

Bạn đang viết một bài nghiên cứu và đã được hướng dẫn để bao gồm các ghi công và tham khảo. Điều nào là ghi công và tham khảo? (Chọn hai)

a)

Ghi nhận tác giả là mô tả loại hình ảnh được sử dụng

b)

Ghi nhận tác giả là ghi công cho người tạo ra hình ảnh hoặc tài liệu khác

c)

Ghi công là ghi nhận nguồn của bạn trong nội dung tác phẩm của bạn và liên kết các trích dẫn của bạn với một thư mục

d)

Tham khảo là ghi nhận nguồn trong nội dung tác phẩm của bạn và liên kết đến trích dẫn của bạn trong danh mục tác giả (bibliography)

e)

Tham khảo là khi tác giả của một tác phẩm chỉrõ cách họ muốn bạn ghi công cho tác phẩm của họ

35.

Bạn đăng tải một bức ảnh hài hước và đáng xấu hổ của bạn bè lên mạng xã hội. Những thông tin đó sẽ tồn tại trên mạng Internet trong vòng bao lâu?

a)

Cho đến khi bạn của bạn xóa thông tin

b)

Vĩnh viễn, ngay cả sau khi bạn đã xóa thông tin

c)

7 năm

d)

24 giờ

36.

Bạn đang tìm kiếm thông tin trên các trang web về cách tự trồng rau. Thao tác tìm kiếm của bạn trả về một số trang kết quả. Bạn cần xác định kết quả nào liên quan đến tìm kiếm của bạn. Với mỗi mô tả về trang Web, hãy chọn Có nếu trang Web đó liên quan đến tìm kiếm của bạn.

a)

Một bài báo trên tạp chí lá cải viết về khu vườn của những người nổi tiếng

b)

Một bài viết hướng dẫn do trường đại học danh tiếng xuất bản

c)

Một trang Web được tài trợ cho một cửa hàng trang trí nhà cửa có bán hạt giống

37.

Miền công cộng bao gồm tất cả các tác phẩm sáng tạo mà không có quyền sở hữu trí tuệ độc quyền nào được áp dụng. Ba cách nào để một tác phẩm sáng tạo có thể xuất hiện trong miền công cộng? (Chọn ba)

a)

Quyền đã hết hạn (Rights have expired)

b)

Quyền không bao giờ bị từ chối (Rights were never denied)

c)

Các quyền đã được từ bỏ một cách rõ ràng (Rights were expressly waived)

d)

Quyền không thể áp dụng (Rights were inapplicable)

e)

Bản quyền đã không được nộp cho chính phủ (Copyright wasn't filed with the government)

38.

Bạn đang chuẩn bị một bài thuyết trình cho một dự án của lớp. Giáo viên của bạn yêu cầu bạn sử dụng nội dung Creative Commons (CC). Chọn phát biểu đúng khi nói về Creative Commons (CC) là gì? (Chọn hai)

a)

Creative Commons (CC) là một trường nghệ thuật

b)

Creative Commons (CC) là một tổ chức chia sẻ các tác phẩm sáng tạo

c)

Creative Commons (CC) là phần mềm độc quyền

d)

Giấy phép Creative Commons (CC) miễn phí cho công chúng

e)

Creative Commons (CC) là một tổ chức dành để kiếm tiền từ các tác phẩm sáng tạo

39.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trên Internet để có thể viết một bài báo cho khóa học lịch sử của mình. Kết quả tìm kiếm của bạn bao gồm cả thông tin có liên quan và không liên quan. Ba bước nào sẽ giúp bạn phân biệt giữa kết quả tìm kiếm có liên quan và không liên quan? (Chọn ba)

a)

Xác định chủ đề chính và tìm kiếm nó

b)

Xác định các từ khóa trong kết quả dường như có liên quan đến chủ đề

c)

Mọi thứ luôn có liên quan; đọc tất cả

d)

Không có gì trên Internet có liên quan, vì vậy bạn nên sử dụng các tài nguyên khác

e)

Xác định các kết quả không chứa các từ khóa liên quan đến chủ đề chính

40.

Cách tốt nhất để xác định vị trí tham khảo và ghi công các nguồn trực tuyến là gì?

a)

Công cụ tìm kiếm (Search engines)

b)

Thư viện trường học (School library)

c)

Tài liệu nghiên cứu của người khác

d)

Các trang mạng xã hội

41.

Khi trích dẫn thông tin được xuất bản trên web, bạn nên bao gồm một tuyên bố truy cập cho biết khi nào và ở đâu trên web mà bạn đã truy cập thông tin. Bạn nên đưa ba mục nào trong tuyên bố truy xuất trích dẫn của mình? (Chọn ba)

a)

Tên tác giả hoặc tổ chức

b)

Chủ đề bạn đang tìm kiếm

c)

Ngày bạn truy cập trang web

d)

Tên của trang web

e)

URL hoặc địa chỉ của trang web

42.

Bạn đang thực hiện một nghiên cứu trực tuyến. Bạn cần phải điều chỉnh cài đặt tìm kiếm để nhận được kết quả phù hợp hơn với đối tượng nghiên cứu của mình. Đâu là hai kỹ thuật bạn nên sử dụng? (Chọn hai)

a)

Tìm kiếm các từ gốc và loại trừ hậu tố

b)

Đặt các cụm từ tìm kiếm dài trong dấu ngoặc kép

c)

Tìm kiếm các thuật ngữ chung chung

d)

Đặt các cụm từ tìm kiếm quan trọng nhất trong dấu ngoặc vuông

43.

Đối với mỗi tuyên bố về bản quyền, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng hợp pháp tác phẩm sáng tạo mà không được phép

a)

Hình ảnh từ một cuốn sách bạn muốn sử dụng đã được xuất bản vào năm 1992

b)

Một bức ảnh bạn muốn sử dụng đã được tạo ra cách đây 100 năm bởi một nhiếp ảnh gia đã qua đời 10 năm sau đó

c)

Lời bài hát bạn muốn sử dụng chưa được đăng ký bản quyền

44.

Điều nào sau đây được phép với Giấy phép CC-BY Creative Commons?

a)

Hiển thị một bức ảnh trong một buổi thuyết trình trong lớp học mà không được phép của nhiếp ảnh gia

b)

Tham gia vào tác phẩm nghệ thuật của người khác như của chính bạn trong một cuộc thi nghệ thuật

c)

Viết ý kiến của riêng bạn và gửi nó lên blog cộng đồng

d)

Phân phối bài hát của ai đó trực tuyến mà không cần ghi công

45.

Bạn đang tìm kiếm trên Web để tổng hợp thông tin cho một bài nghiên cứu. Bạn cần xác định các trang Web có khả năng chứa thông tin chính xác và trung lập cho nghiên cứu của bạn. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu trang Web đáp ứng được các yêu cầu

a)

Trang Web có lỗi sai chính tả

b)

Nội dung trang Web được viết một cách khách quan

c)

Trang Web bao gồm một danh sách các tài liệu tham khảo

46.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu. Bạn tìm thấy một bài báo trực tuyến dài chứa thông tin liên quan đến chủ đề nghiên cứu của bạn. Bạn có thể tìm thấy những thông tin nào trên trang Web bằng cách sử dụng tính năng Tìm kiếm của trình duyệt?

a)

Số lần bài báo đề cập đến một chủ đề cụ thể

b)

Danh sách các chủ đề phụ liên quan đến chủ đề nghiên cứu chính của bạn

c)

Đáp án chọn một câu hỏi cụ thể liên quan đến chủ đề bài viết

d)

Bình luận liên quan trên các trang mạng xã hội

47.

Người dùng có thể thực hiện các bước nào để xác định tính hợp lệ của thông tin, trực tuyến hay theo cách khác? (Chọn ba)

a)

Xác định thông tin đến từ đâu

b)

Xác định xem tác giả có viết những cuốn sách nổi tiếng hay không

c)

Xác định tác giả và thẩm quyền của họ về chủ đề thông tin

d)

Làm mất uy tín của các tác giả mà bạn bè của người dùng không tin tưởng

e)

Xác định xem thông tin đã được cập nhật mới nhất hay chưa

48.

Bản quyền cung cấp cho tác giả quyền hợp pháp độc quyền đối với______. Chủ sở hữu có quyền kiểm soát người in, phân phối và sử dụng tác phẩm của họ

a)

Sự tiến triển (progression)

b)

Sự sáng tạo (creation)

c)

Quyền sở hữu (ownership)

d)

Suy thoái (degradation)

49.

Người ta có thể sử dụng toán tử tìm kiếm nào để tìm kiếm các từ đồng nghĩa của một từ?

a)

Dấu ?

b)

AND

c)

Dấu ~

d)

Dấu *

50.

Nội dung nào đúng với nội dung miền công cộng (Public Domain)? (Chọn 3)

a)

Nó được bảo vệ bởi luật sở hữu trí tuệ

b)

Nó thuộc sở hữu của công chúng chứ không phải của bất kỳ cá nhân hay công ty nào

c)

Nó là miễn phí để sử dụng

d)

Nó có thể được mua để sở hữu sau 50 năm

e)

Nó tự động trở thành miền công cộng 50-100 năm sau khi tác giả ban đầu qua đời

51.

Bạn đã tải xuống một số bài hát mình yêu thích và sử dụng chúng trong bài thuyết trình mà bạn đã gửi tới Hội chợ Khoa học Toàn bang. Bài thuyết trình của bạn bị từ chối vì các bài hát bạn đã chọn đã vi phạm bản quyền. Ba yếu tố nào được sử dụng để đánh giá sử dụng bản quyền hợp pháp (Chọn ba)

a)

Mục đích sử dụng của bạn

b)

Lấy từ một trang web đăng ký

c)

Lượng tác phẩm được sao chép

d)

Được sao chép từ tác phẩm do một người bạn của bạn đã mua

e)

Ảnh hưởng của việc sử dụng của bạn đối với thị trường tiềm năng của tác phẩm được sao chép

52.

Với mỗi câu phát biểu về các hình ảnh được bảo vệ bởi giấy phép Tài sản sáng tạo công cộng và không thuộc phạm vi công cộng, hãy chọn Đúng

a)

Bạn có thể sử dụng hình ảnh miễn phí

b)

Bạn có thể sử dụng hình ảnh vô điều kiện

c)

Nếu sử dụng hình ảnh, bạn phải trích dẫn nguồn của hình ảnh đó

53.

Với mỗi câu phát biểu về bản quyền, hãy chọn Đúng

a)

Bản quyền tồn tại ngay sau khi một tác phẩm được tạo ra

b)

Luật bản quyền bảo vệ quyền sao chép tác phẩm có bản quyền

c)

Luật bản quyền chỉ bảo vệ các tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như tranh vẽ và tác phẩm điêu khắc

54.

Đối với từng loại hình sử dụng nội dung, hãy chọn Có nếu giấy phép Tài sản sáng tạo công cộng cho phép bạn sử dụng hoặc Không nếu không cho phép

a)

Trưng bày một áp phích trong đêm chiếu phim miễn phí tại trường học của bạn

b)

Cho một bài thơ vào danh mục tác phẩm gốc của bạn

c)

Biểu diễn một tác phẩm kịch cho phụ huynh tại chương trình tài năng của lớp

d)

Trình bày hình ảnh cho các học sinh khác trong bài thuyết trình trước lớp

55.

Em chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Em quyết định mở rộng dung lượng lưu trữ trên máy tính của mình. Em chọn thiết bị lưu trữ nào sau đây? (Chọn 3 đáp án)

a)

Solid State Drive (SSD)

b)

Hard Disk Drive (HDD)

c)

USB Flash Drive

d)

ROM

e)

Flash ROM

56.

Hình ảnh A là ổ đĩa thể rắn (SSD).​ ​

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Em hãy cho biết, ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3 đáp án)

a)

Thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền

b)

Cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ

c)

Kém an toàn hơn phần mềm độc quyền

d)

Giấy phép của phần mềm nguồn mở là trung lập về công nghệ

e)

An toàn hơn phần mềm độc quyền

58.

Em hãy cho biết, ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm độc quyền? (Chọn 3 đáp án)

a)

Thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở

b)

Cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ

c)

Kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở

d)

Giấy phép của phần độc quyền là trung lập về công nghệ

e)

Dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở

59.

Em hãy cho biết, điều nào sau đây là đúng với hệ điều hành Linux? (Chọn 3 đáp án)

a)

Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình

b)

Có thể chạy trên mọi phần cứng

c)

Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động

d)

Độc quyền

e)

Có tính bảo mật cao

60.

Có ba hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Em hãy cho biết, các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3 đáp án)

a)

Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

b)

Cung cấp bảo mật chống hack 100%

c)

Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin

d)

Cung cấp giao diện người dùng

e)

Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

61.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động, hãy chọn các phát biểu Đúng.

(chọn 3)

a)

Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android

b)

iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android

c)

Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android

d)

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế ​ giới khoảng 30%