NEW
Font size
Worksheets5A1 - LESSON 43. WORD FORMATION 1 (3/12)
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
'friend': ________
bạn
mẹ
nhà
trường
Chọn tính từ đúng của từ 'participant':
participatory
participative
participation
participate
Động từ của từ 'invention': ________
invent
invention
inventor
inventive
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'invitation':
phát minh
lời mời
khách
sự an toàn
Tính từ của từ 'variety': ________
various
varietal
varietous
varietic
Chọn động từ đúng của từ 'visitor':
visit
visiting
visited
visits
Nghĩa tiếng Việt của từ 'safety': ________
sự an toàn
sự nguy hiểm
sự bảo vệ
sự mất mát
Chọn tính từ đúng của từ 'honesty':
honest
honesty
honestly
honester
động từ của từ 'advertisement': ________
advertise
advertisement
advertiser
advertising
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'artist':
nghệ sĩ
tổ chức
ấn tượng
tuổi thơ
tính từ của từ 'information': ________
informative
informationed
informational
informate
Chọn động từ đúng của từ 'organization':
organize
organizational
organization
organizer
'combination': ________
sự kết hợp
sự chia rẽ
sự lựa chọn
sự thay đổi
Chọn tính từ đúng của từ 'impression':
impressive
impress
impression
impressed
Động từ của từ 'childhood': ________
child
children
childish
childlike
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'designer':
nhà thiết kế
bệnh tật
núi
sự phát triển
Tính từ của từ 'growth': ________
growing
growed
growful
growly
Chọn động từ đúng của từ 'communication':
communicate
communicative
communication
communicator
Nghĩa tiếng Việt của từ 'action' là gì?
hành động
bài hát
quyển sách
điện thoại
Chọn tính từ đúng của từ 'sickness':
sick
sickness
sickly
be sick
động từ của từ 'surprise': ________
surprise
surprised
surprising
surprisingly
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'mountain':
núi
sự ngạc nhiên
khách
tổ chức
'crime': ________
tội phạm
bệnh viện
giáo viên
thư viện
Từ 'courageous' là dạng tính từ của từ nào sau đây?
courage
crime
peace
achievement
Tiếng Anh tương ứng với nghĩa 'sự tự tin':
confidence
convenience
conference
conscience
Từ 'pacify' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hòa bình
nhà sưu tập
thành tựu
chung
Dạng động từ của từ 'achievement' là ________
achieve
achievemented
achievation
achievize
nghĩa tiếng Việt của từ 'teacher': ________
giáo viên
bác sĩ
cảnh sát
nông dân
Từ 'beautiful' là dạng tính từ của từ nào sau đây?
beauty
height
juice
danger
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'bakery': ________
tiệm bánh
nhà sách
cửa hàng hoa
quán cà phê
Từ 'dangerous' là dạng tính từ của từ nào sau đây?
danger
juice
relaxation
friend
Nghĩa tiếng Việt của từ 'juice': ________
nước ép
trái cây
sữa
bánh mì
Nghĩa tiếng Việt của từ 'holiday' là ________.
kỳ nghỉ
bài hát
cái bàn
con mèo
'disappointment': ________
sự thất vọng
sự vui mừng
sự ngạc nhiên
sự hài lòng
'excitement': ________
sự phấn khích
sự buồn chán
sự lo lắng
sự thất vọng
'electricity': ________
điện
nước
lửa
gió
'bookshelf': ________
giá sách
bàn học
tủ lạnh
ghế sofa
nghĩa tiếng Việt của từ 'actor': ________
diễn viên
giáo viên
bác sĩ
nhà khoa học
Nghĩa tiếng Việt của từ 'singer' là ________
ca sĩ
nhạc sĩ
diễn viên
vũ công
Nghĩa tiếng Việt của từ 'careful': ________
cẩn thận
vui vẻ
nhanh nhẹn
lười biếng
'business': ________
kinh doanh
giáo dục
du lịch
thể thao
'businessman': ________
thương nhân
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
'nation': ________
quốc gia
dân tộc
thành phố
quốc kỳ
'nationality': ________
quốc tịch
dân số
quốc gia
ngôn ngữ
Pollution (n) nghĩa là: ________
ô nhiễm
bảo vệ
sạch sẽ
không khí
'Japan': ________
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Thái Lan
'neighborhood': ________
khu vực lân cận
trường học
nhà hàng
cửa hàng
'neighbor': ________
hàng xóm
bạn bè
gia đình
giáo viên
'performance': ________
biểu diễn
giáo viên
bàn học
quyển sách
Nghĩa tiếng Việt của từ 'art': ________
nghệ thuật
bức tranh
bài hát
điệu nhảy
'artist': ________
họa sĩ
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
danh từ (n) của
wide (adj) rộng lớn
width
wideth
widen
động từ của
wide (adj) rộng lớn
width
wideth
widen
danh từ của
strong (adj) mạnh mẽ
strengthen
strongth
strength
động từ của
strong (adj) mạnh mẽ
strengthen
strongth
strength
danh từ của
high (adj) cao
heigh
height
hight
danh từ của
long (adj) dài
longth
lengthen
length
động từ của
long (adj) dài
longth
lengthen
length
danh từ của
develop (v) phát triển
developed
development
developing
danh từ của
intelligent (adj) thông minh
inteligent
intelligence
inteligence
danh từ của
different (adj) khác
differrent
difference
differrence
danh từ chỉ người của
act (v) diễn
actor / actress
action
activity
danh từ của
polute (v) làm ô nhiễm
polluted
polluting
pollution
động từ của
polution (n) sự ô nhiễm
polluted
polluting
pollute
danh từ của
suggest (v) gợi ý
suggestion
suggested
suggesting
động từ của
suggestion (n) gợi ý, sự đề nghị
suggest
suggested
suggesting
