wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN 1

Total questions: 74

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

2.

Mái nhà chung trong bài thơ “Mái nhà chung” là gì?


Một mái nhà chung​

(trích)

Mái nhà của chim

Lợp nghìn lá biếc

Mái nhà của cá

Sóng xanh rập rình.

Mái nhà của dím

Sâu trong lòng đất

Mái nhà của ốc

Tròn vo bên mình.

Mái nhà của em

Nghiêng giàn gấc đỏ

Mái nhà của bạn

Hoa giấy lợp hồng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Là bầu trời xanh

Xanh đến vô cùng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Rực rỡ vòm cao

Bảy sắc cầu vồng.

Bạn ơi, ngước mắt

Ngước mắt lên trông

Bạn ơi, hãy hát

Hát câu cuối cùng:

Một mái nhà chung

Một mái nhà chung...

a)

A. sóng xanh rập rình

b)

B. Lợp nghìn lá biếc

c)

C. Nghiêng giàn gấc đỏ

d)

D. Là bầu trời xanh

3.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Anh em cùng một mẹ cha

Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành.”

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Lặp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

4.

Từ ngữ nào là chỉ hành động:

a)

A. Công viên

b)

B. Thư viện

c)

C. Đọc sách

d)

D. Chăm ngoan

5.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

6.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

7.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh.”

(Bà và Mẹ)

a)

A. Bằng son đỏ

b)

B. Trầu xanh

c)

C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

D. Tô môi

8.

Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

A. Chật ních

b)

B. Chật vật

c)

C. Chật chội

d)

D. Chật hẹp

9.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Núi cao ngủ giữa ….. mây

Quả sim béo mọng ngủ ngay vệ đường.”

a)

A. Chùm

b)

B. Tầng

c)

C. Chân

d)

D. Chăn

10.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

11.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


1. với/ mọi/ thân/ nhà./ thích/ chơi/ Gió


2. ương/ D/ ầm/ c

3. mơ/ xuân/ nở/ trắng/ rừng./ Ngày

4. giăng/ dày./ thành/ lũy/ sắt/ Núi

5. ở/ vót./ Bố/ tầng/ năm/ chót

4 lines
12.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


6. bình./ hòa/ thu/ trăng/ Rừng/ rọi

7. H/ đ/ iện/ ại

8. đánh/ ta/ đá/ Tây./ cùng/ cây/ Rừng/núi

9. Đầu/ gọi/ trăng./ Dang/ tay/ gió/ đón/ gật

10. xuất/ quân./ Sư/ tử/ bàn/ chuyện

4 lines
13.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

tiền

khuôn

thương

khăn

thay,

gặp

4 lines
14.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

trời

mũi

bàn

nước

trăng

gió

4 lines
15.

Điền từ còn thiếu: Chia ngọt ........ bùi.

a)

sẻ

b)

xẻ

16.

Điền từ còn thiếu: Gió thổi là (a)   trời.

17.

Điền từ còn thiếu: Ăn (a)   mặc ấm.

18.

Điền từ còn thiếu: Chậm như (a)  

19.

Điền từ còn thiếu: Ăn trông nồi ngồi ............... hướng.

a)

trông

b)

chông

20.

Điền từ còn thiếu: Ngưu tầm (a)   mã tầm mã.

21.

Điền từ còn thiếu: Năng nhặt ........ bị.

a)

chặt

b)

trặt

22.

Điền từ còn thiếu: Lừ đừ như .......... từ vào đền.

a)

anh

b)

ông

c)

23.

Điền từ còn thiếu: Nhanh (a)   cắt.

24.

Điền từ còn thiếu: Chung ............ đấu cật.

a)

lưng

b)

tim

c)

gan

25.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Mọi người"?

(a)  

26.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Việc phải làm"?

(a)  

27.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Bốn phương"?

(a)  

28.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Nhà thơ"?

(a)  

29.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Xe của vua"?

(a)  

30.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Không định trước"?

(a)  

31.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Lưu thông"?

a)

Sình

b)

Thông suốt

c)

Xa giá

32.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Rất tài"?

(a)  

33.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Người điều khiển voi"?

(a)  

34.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Bùn lầy"?

(a)  

35.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

nắm nời

b)

nồi đất

c)

nón mũ

d)

nông thôn

36.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Em thương sợi nắng đông gầy

Run run …. giữa vườn cây cải ngồng."?

a)

đổ

b)

chiếu

c)

ngã

d)

rơi

37.

Trong câu “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước.” từ nào chỉ hoạt động của voi?

a)

voi

b)

nước

c)

suối

d)

uống

38.

Trong bài thơ “Quê hương” của Đỗ Trung Quân, quê hương không được so sánh với hình ảnh nào?

a)

chùm khế ngọt

b)

sân đình

c)

con diều biếc

d)

con đò nhỏ

39.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?

a)

Gieo hò

b)

Róc rách

c)

Dạy học

d)

Gieo hạt

40.

Trái nghĩa với từ “rỗng” là từ nào?

a)

đầy

b)

vơi

c)

chặt

d)

thiếu

41.

Từ “rụng” không ghép được với từ nào sau đây?

a)

b)

xe

c)

rơi

d)

hoa

42.

Tự tin quá mức, không lường trước khó khăn được gọi là gì?

a)

Chủ quan

b)

Tự lập

c)

Chủ đích

d)

Tự tin

43.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Nấm mang ô đi hội

Tới suối, nhìn mê say :

Ơ kìa, anh cọn nước

Đang chơi trò .... !"

a)

nu nống

b)

kéo co

c)

nhảy dây

d)

đu quay

44.

“Số không” trong câu thơ:

"Trong dãy số tự nhiên

Số không vốn tinh nghịch

Cậu ta tròn núc ních."

được nhân hóa bằng từ ngữ nào?

a)

núc ních, tự nhiên

b)

tinh nghịch, tròn núc ních

c)

tinh nghịch, số không

d)

cậu ta, núc ních

45.

Điền vào chỗ trống : Đường ...òn Hồ Chí Minh

a)

tr

b)

m

c)

h

d)

gi

46.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ? (chọn 2, nếu có)

a)

cây súng

b)

bơi chải

c)

cao lớn

d)

vui vẻ

47.

Điền vào chỗ trống : ...êm sừng cho ngựa

a)

th

b)

v

c)

k

d)

n

48.

Trong bài thơ Quê hương của Đỗ Trung Quân, quê hương không được ví với hình ảnh nào?

a)

chùm khế ngọt

b)

cánh diều biếc

c)

con bò vàng

d)

chùm khế ngọt

49.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

vàng ươm

b)

gói ghém

c)

đá cầu

d)

chèo thuyền

50.

Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ ngữ về nghệ thuật?

a)

sáng tác

b)

điện ảnh

c)

học bài

d)

nhạc kịch

51.

Điền vào chỗ trống : ... gì mà đổi

a)

Khôn

b)

Tốt

c)

Giỏi

d)

Dại

52.

Trong các từ sau, từ nào không phải là động từ?

a)

no

b)

bông hoa

c)

cười

d)

lo lắng

53.

Trong các từ sau đây, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Ê đi xơn

b)

Ê-đi xơn

c)

Ê đi-xơn

d)

Ê-đi-xơn

54.

Trong các từ sau , từ nào sai chính tả?

a)

kính coong

b)

cẽo kẹt

c)

kẽo kẹt

d)

kin kít

55.

Điền từ còn thiếu: Trong bài thơ Vàm cỏ đông, tác giả đã ví con sông quê hương với dòng ......... mẹ

a)

tóc

b)

sữa

c)

xữa

d)

nước mắt

56.

Điền từ còn thiếu: Trong câu chuyện Hũ bạc của người cha , hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là đôi ..............

a)

bàn tay

b)

bàn chân

c)

mắt

d)

vai

57.

Điền từ còn thiếu: "Trắng phau cày thửa ruộng đen , bao nhiêu cây trắng mọc lên thành hàng" là viên .............

a)

đá

b)

phấn

c)

bi

d)

sỏi

58.

Điền từ còn thiếu: Nhân vật người liên lạc nhỏ trong tác phẩm của Tô Hoài là anh .............

a)

Thần đồng

b)

Trạng Quỳnh

c)

Kim Đồng

d)

Đưa thư

59.

Điền từ còn thiếu: "Trẻ em như búp trên cành" sử dụng hình ảnh ..............

a)

nhân hóa

b)

so sánh

60.

Điền từ còn thiếu: Vạc là loài chim gần giống con (a)  

61.

Điền từ vào chỗ trống: Từ đồng nghĩa với từ "đất nước" là giang (a)  

62.

"Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng " thuộc kiểu câu Cái gì ........... gì?

4 lines
63.

Điền vào chỗ trống : Tốt (a)   hơn tốt nước sơn.

64.

Điền vào chỗ trống : "Đồng Đăng có phố (a)   Lừa"

65.

Từ nào ghép với từ "nương ......." để thành một từ ghép?

a)

rẫy

b)

đền

c)

chùa

66.

Từ nào đồng nghĩa với cụm từ "nơi chôn rau cắt rốn"?

a)

bệnh viện

b)

quê hương

c)

nhà

67.

Từ đồng nghĩa với từ "con cún"?

a)

con heo

b)

thú cưng

c)

con chó

68.

Từ đồng nghĩa với từ "vắng lặng"?

a)

trật tự

b)

im lìm

c)

bình tĩnh

69.

Từ đồng nghĩa với từ "người lính"? (chọn 2, nếu có)

a)

quân nhân

b)

bộ đội

c)

công an

70.

Từ đồng nghĩa với từ "tàu hỏa"? (chọn2, nếu có)

a)

tàu điện ngầm

b)

xe lửa

c)

hỏa xa

71.

Những từ đồng nghĩa với từ "đại dương"?

4 lines
72.

Từ nào không đồng nghĩa với từ "chùa"? (chọn 2, nếu có)

a)

đền

b)

thánh đường

c)

nhà thờ

73.

Từ đồng nghĩa với từ "ông cha"?

a)

tổ tiên

b)

quê hương

c)

cội nguồn

74.

Từ trái nghĩa với từ "giang sơn"? (chọn2, nếu có)

a)

cội nguồn

b)

đất nước

c)

quê hương