Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Dung dịch nước Javel.

b)

Dung dịch xà phòng.

c)

Dung dịch sodium hydroxide

d)

Nước cất.

2.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmol/L. Chất X là

a)

maltose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

glucose.

3.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Methyl acetate và ethyl formate

b)

Tinh bột và cellulose.

c)

Glucose và fructose.

d)

Saccharose và maltose

4.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

5.

Protein nào sau đây tan được trong nước tạo dung dịch keo?

a)

Fibroin (có trong tơ tằm)

b)

Collagen (có trong da, sụn…)

c)

keratin (có trong tóc, móng tay…)

d)

Hemoglobin (có trong máu…)

6.

Cho các phát biểu sau: (1) Aniline được sử dụng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm. (2) Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định. (3) Protein trong cơ thể được tạo thành từ khoảng 20 amino acid tiêu chuẩn. (4) Insulin là 1 loại protein đơn giản. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

7.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là

a)

CH3-CH2-Cl.

b)

CH3-CH3.

c)

CH2=CH-CH3.

d)

CH3-CH=CH2.

8.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

A. CH2=CH-CN

b)

B. H2N-[CH2]5-COOH

c)

C. CH2=CH-CH2

d)

D. H2N-[CH2]6-NH2

9.

Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?

a)

keo dán tổng hợp.

b)

chất dẻo.

c)

Polyisoprene.

d)

tơ.

10.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào tăng mạch polymer?

4 lines
11.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

12.

Kí hiệu cặp oxi hóa-khử ứng với quá trình khử: Fe³⁺ + 1e → Fe²⁺ là:

a)

Fe³⁺/Fe²⁺.

b)

Fe²⁺/Fe.

c)

Fe³⁺/Fe.

d)

Fe²⁺/Fe³⁺.

13.

Cho các cặp oxi hóa-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa-khử: Li⁺/Li, Mg²⁺/Mg, Zn²⁺/Zn, Ag⁺/Ag Thế điện cực chuẩn, V: -3,040; -2,356; -0,762; +0,799 Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

14.

Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát được các hiện tượng sau: (1) Đồng kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO₃)₂ 1M. (2) Chỉ kim loại tan trong dung dịch AgNO₃ 1M và xuất hiện tinh thể Ag. (3) Bạc kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO₃)₂ 1M. Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của 3 kim loại?

a)

Cu > Pb > Ag.

b)

Pb > Cu > Ag.

c)

Cu > Ag > Pb.

d)

Pb > Ag > Cu.

15.

Pin quả chanh được thiết lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu²⁺(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H⁺(aq) + 2e → H₂(g).

c)

Zn(s) → Zn²⁺(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²⁺(aq) + 2e.

16.

Khi điện phân muối NaCl nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở anode?

a)

Sự khử ion Na+.

b)

Sự oxi hóa ion Cl-.

c)

Sự oxi hóa ion Na+.

d)

Sự khử ion Cl-.

17.

Để mạ đồng (Cu) cho một vật, người ta điện phân dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 với một điện cực là vật cần mạ. Khi đó ngoài kim loại đồng sinh ra và được phủ ở bề mặt vật cần mạ còn thu được các khí H2 và O2. Trong các sản phẩm Cu, H2 và O2, sản phẩm nào thu được tại anode?

a)

Cu và H2.

b)

Chỉ có Cu.

c)

Chỉ có O2.

d)

H2 và O2.

18.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là:

a)

C2H5COOC6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

19.

Carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc là :

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

20.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là:

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

21.

Cho 4,5 gam ethylamine (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với acid HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

8,10 gam.

b)

0,85 gam.

c)

8,15 gam.

d)

7,65 gam.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amine ?

a)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.

b)

Để nhận biết aniline người ta dùng dung dịch bromine.

c)

Isopropylamine là amine bậc hai.

d)

Aniline làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

23.

Cho các chất sau: phenylammonium chloride, aniline, methyl acetate, sodium acetate. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2.

b)

4.

24.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là:

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

25.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

26.

Cho các phát biểu sau: (a) Để phân biệt Ala-Ala và Gly-Gly-Gly ta dùng phản ứng màu biuret. (b) Dùng dịch lysine làm phenolphthalein hóa hồng. (c) Ở điều kiện thường, aniline là chất khí. (d) Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid. (e) Thủy phân hoàn toàn albumin nhờ xúc tác enzym thu được các α-amino acid. (g) Lực base của ethylamine yếu hơn của methylamine. Số phát biểu đúng là:

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

2.

27.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: | Chất | Thuốc thử | Hiện tượng | | X | Cu(OH)₂ | Tạo hợp chất màu tím | | Y | Dung dịch AgNO₃ trong NH₃ | Tạo kết tủa Ag | | Z | Nước bromine | Tạo kết tủa trắng | Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

Gly-Ala-Gly, ethyl formate, aniline.

b)

Gly-Ala-Gly, aniline, ethyl formate.

c)

Ethyl formate, Gly-Ala-Gly, aniline.

d)

Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tơ visco là tơ bán tổng hợp.

b)

Tơ cellulose triacetate là tơ hóa học.

c)

Tơ nylon-6,6 là tơ bán tổng hợp.

d)

Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên.

29.

Polymer PVC có nghĩa là:

a)

poly(vinyl chloride).

b)

polyme vinyl chloride.

c)

polyethylene.

d)

polymer vinyl chlorobenzene.

30.

Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn,… Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

CH₂=CHOCOOCH₃.

b)

CH₂=C(CH₃)COOCH₃.

c)

CH₃COOCH=CH₂.

d)

CH₂=CHCN.

31.

Nhựa novolac là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ, được dùng để sản xuất bột ép, sơn. Nhựa novolac được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng từ các monomer là

a)

A. buta-1,3-diene và styrene.

b)

B. ethylene glycol và terephthalic acid.

c)

C. phenol và formaldehyde.

d)

D. hexamethylenediamine và adipic acid.

32.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H⁺ thành H₂?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

33.

Cho pin điện hoá Al-Pb. Quá trình xảy ra ở cực âm của pin là

a)

Al³⁺ + 3e → Al.

b)

Pb²⁺ + 2e → Pb.

c)

Al → Al³⁺ + 3e.

d)

Pb → Pb²⁺ + 2e.

34.

Biết E⁰Fe²⁺/Fe = -0,44V ; E⁰Cu²⁺/Cu = 0,34V. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Fe – Cu là

a)

1,66 V.

b)

0,1 V.

c)

0,78 V.

d)

0,92 V.

35.

Tên gọi của ester HCOOC₂H₅ là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl formate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl formate.

36.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là

a)

10.

b)

12.

c)

22.

d)

6.

37.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

38.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng T | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển màu xanh Y | Thuốc thử Tollens | Kết tủa Ag trắng sáng X, Y | Cu(OH)2 | Dung dịch xanh lam Z | Nước bromine | Kết tủa trắng X, Y, Z, T lần lượt là

a)

saccharose, glucose, aniline, ethylamine.

b)

saccharose, aniline, glucose, ethylamine.

c)

aniline, ethylamine, saccharose, glucose.

d)

ethylamine, glucose, saccharose, aniline.

39.

Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimethylamine là

a)

C2H5NH2.

b)

CH3NH3

c)

(CH3)3N.

d)

(CH3)2NH.

40.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Xút.

b)

Soda.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

41.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

42.

Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret. (b) Muối phenylammonium chloride không tan trong nước. (c) Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí. (d) Trong phân tử peptide mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxygen. (e) Ở điều kiện thường, amino acid là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

43.

Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride thu được polymer chứa các mắt xích nào sau đây?

a)

-CH2-CHCl-CH(CH3)-CH2-.

b)

-CH2-CH2-CH(Cl)-CH2-.

c)

-CH2-CH2-CH(Cl)-CHCl-.

d)

-CH2-CH2-(Cl)(CH3)-CH2-.

44.

Polymer nào dưới đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

a)

Cao su lưu hóa.

b)

Polyethylene.

45.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng, ... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

46.

Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo phương trình. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

giữ nguyên mạch polymer.

b)

oxi hóa - khử.

c)

phân cắt mạch polymer.

d)

tăng mạch polymer.

47.

Trong các cặp oxi hóa khử sau đây, dạng khử của cặp nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag+/Ag (E°Ag+/Ag = +0,799V).

b)

Fe2+/Fe (E°Fe2+/Fe = -0,44V).

c)

Zn2+/Zn (E°Zn2+/Zn = -0,762V).

d)

Pb2+/Pb (E°Pb2+/Pb = -0,126V).

48.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

49.

Điện phân NaCl nóng chảy, ở anode xảy ra quá trình

a)

oxi hóa ion Na+.

b)

khử ion Na+.

c)

oxi hóa ion Cl-.

d)

khử ion Cl-.

50.

Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp

a)

Thủy luyện.

b)

Nhiệt luyện.

c)

Điện phân nóng chảy.

d)

Điện phân dung dịch.

51.

Để điều chế nhôm, điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

NaAlO2.

b)

AlCl3.

c)

Al2S3.

d)

Al2O3.

52.

Khi điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Fe(NO3)3, tại cathode, ion nào bị điện phân trước?

a)

Ag+.

b)

NO3-.

c)

OH-.

d)

Fe3+.

53.

Trong sản xuất vỏ hộp, người ta có thể tráng thiếc (Sn) lên bề mặt thép bằng phương pháp điện phân với vai trò anode làm bằng Sn và cathode là vật liệu bằng thép cần được mạ. Quá trình xảy ra ở anode là:

a)

Sn → Sn²⁺ + 2e.

b)

Sn²⁺ + 2e → Sn.

c)

Fe → Fe²⁺ + 2e.

d)

Fe²⁺ + 2e → Fe.

54.

Để mạ đồng (Cu) cho một vật, người ta điện phân dung dịch chứa CuSO₄ và H₂SO₄ với đối cực là vật cần mạ. Khi đó ngoài kim loại đồng sinh ra và được phủ ở bề mặt vật cần mạ còn thu được các khí H₂ và O₂. Trong các sản phẩm Cu, H₂ và O₂, sản phẩm nào thu được tại anode?

a)

Cu và H₂.

b)

Chỉ có Cu.

c)

Chỉ có O₂.

d)

H₂ và O₂.

55.

Ester được tạo thành từ phản ứng ester hóa giữa CH₃COOH và C₂H₅OH có công thức nào sau đây?

a)

CH₃COOCH₃.

b)

CH₃COOC₂H₅.

c)

C₂H₅COOCH₃.

d)

CH₃COOC₂H₅.

56.

Carbohydrate (X) có công thức cấu tạo dưới đây:

a)

α-Glucose.

b)

β-Glucose.

c)

α-Fructose.

d)

β-Fructose.

57.

Carbohydrate nào có liên kết β-1,4-glycoside trong phân tử là

a)

Amylose.

b)

Amylopectine.

c)

saccharose.

d)

cellulose.

58.

Với 50 kg L-tyrosin sẽ sản xuất được bao nhiêu hộp thuốc Stalevo nếu hiệu suất của quá trình tổng hợp là 80%?

a)

2902.

b)

2092.

c)

3628.

d)

3268.

59.

PVC là polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp. PVC có nhiều ứng dụng trong thực tế như làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa,... Monomer dùng để tổng hợp tạo PVC là:

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CH3.

c)

CH2=CH–CN.

d)

CH2=CH–Cl.

60.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly (methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyethylene

61.

(HH1.2) Câu 7: Insulin là hormon có tác dụng điều tiết lượng đường trong máu. Thủy phân một phân insulin thu được heptapeptide X mạch hở. Khi thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp có chứa các peptide: Glu- Gln-Cys, Gly-Ile-Val, Gln-Cys-Cys, Val-Glu-Gln. Nếu đánh số thứ tự amino acid đầu N là số 1 thì amino acid ở vị trí số 4 trong X là

a)

Gln.

b)

Val.

c)

Glu.

d)

Cys.

62.

Melamine có thể gây tổn hại đến cơ quan sinh sản, bàng quang, hoặc gây sạn thận và có thể đưa đến ung thư bàng quang. Melamine có nhiều khả năng gây ngộ độc mạnh tính do tính chất khó hòa tan trong nước tiểu để được bài tiết ra ngoài. Một sự việc chấn động xảy ra vào năm 2008 khi một số công ty sản xuất sữa đã trộn melamine vào sản phẩm nhằm gian lận hàm lượng protein trong sữa. Giả sử toàn bộ nitrogen có trong melamine chuyển thành ion ammonium và định lượng bằng phương pháp Kjeldahl (xác định lượng tổng nitrogen có trong mẫu) cùng với sử dụng công thức hệ số chuyển đổi A như sau %p=%N×A, trong đó % khối lượng protein trong mẫu sữa(%p) liên hệ với (%N). Hãy xác định lượng protein(gam) bị gian lận khi có mặt 1,000 gam melamine trong mẫu sữa. Biết rằng mẫu sữa này có cùng hệ số A của mẫu sữa chứa % khối lượng nitrogen trung bình trong protein của mẫu là 15,67%.

a)

42,54

b)

30,00

c)

50,00

d)

25,00

63.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, lysine, ammonia, aniline, alanine, glutamic acid vào các mẫu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẫu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là:

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

64.

Kết tủa Copper (II) hydroxide có màu xanh lam và bị có khả năng tạo phức tan khi tác dụng với một số chất như glyxerol, glucose,… tạo dung dịch xanh lam đặc trưng và đây cũng là phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết một số hợp chất hữu cơ. Trong các chất sau, chất nào có khả năng hòa tan kết tủa

a)

Methylamine.

b)

Aniline.

c)

Methylalcohol.

65.

Một pin Galvani như hình vẽ Khi pin Galvani hoạt động thì

a)

Cốc chứa điện cực anode gồm ion Zn2+, SO42-.

b)

Cốc chứa điện cực anode gồm Zn2+, SO42-, Cl-.

c)

Cốc chứa điện cực cathode gồm ion Cu2+, SO42-.

d)

Cốc chứa điện cực cathode gồm Cu2+, SO42-, K+.

66.

Biết E0(SO42-/H2O,S) = -0,75 V, E0(Sn2+/Sn) = -0,14 V, E0(HClO/Cl-) = 1,64 V, E0(Fe3+/Fe2+) = 0,71 V. Tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

SO42-.

b)

Sn2+.

c)

HClO.

d)

Fe3+.

67.

Sơ đồ thể hiện thiết bị mạ một chiếc thìa bằng bạc. Số phát biểu đúng là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Cao su thiên nhiên là polymer isoprene, không thấm nước và khí, không dẫn điện, có tính đàn hồi tốt. Để tăng tính chất cơ lí của cao su, người ta lưu hóa cao su là quá trình xử lí cao su với lưu huỳnh, tạo ra các cầu nối disulfide giữa các phân tử polisoprene tạo thành polymer có cấu tạo mạng không gian. Vậy quá trình lưu hóa là phản ứng

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Tăng mạch polymer.

c)

Giữ nguyên mạch.

d)

Thủy phân.

69.

Hồi tháng 7/2020, Lê Diệp Kiều Trang - cựu CEO Facebook Việt Nam, Goviet, cho biết startup Arevo mà bà cùng chồng Sonny Vũ đầu tư và điều hành vừa cho ra mắt sản phẩm gì?

a)

Superstrata

b)

EcoBike

c)

NanoCycle

d)

VeloPro

70.

Sợi carbon thuộc loại vật liệu nào sau đây?

a)

Composite cốt hạt.

b)

Composite cốt sợi.

c)

Chất dẻo.

d)

Cao su.

71.

Kevlar là một polyamide có độ bền kéo rất cao. Loại vật liệu này được dùng để sản xuất áo chống đạn và mũ bảo hiểm cho quân đội. Kevlar được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của hai chất sau: HOOC-(vòng benzen)-COOH (terephthalic acid) và H2N-(vòng benzen)-NH2 (1,4-diaminobenzene). Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl metacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, có thể bị thuỷ phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm?

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5), (6)

c)

(2), (5), (6)

d)

(2), (3), (6)

73.

Mùi tanh của cá chủ yếu do amine gây ra như trimethylamine. Để khử bớt mùi tanh của cá người ta sử dụng chất nào sau đây là hợp lý nhất?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước.

74.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHO.

b)

CH3CH2CH2COOH.

c)

HOCH2COCH3.

75.

Câu 1:

a)

A. CH3COOH

b)

B. CH3CH2COOH

c)

C. CH3CH2COOEt

d)

D. CH3CH2COOCH3.

76.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

77.

Tinh bột thuộc loại là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Tinh bột thuộc loại:

a)

polysaccharide.

b)

disaccharide.

c)

lipid.

d)

monosaccharide.

78.

Methylamine có công thức cấu tạo là:

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

79.

Nguyên nhân gây nên tính base của amine là:

a)

do nguyên tử N có độ âm lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N.

b)

do amine tan nhiều trong nước.

c)

do phân tử amine bị phân cực mạnh.

d)

do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên phân tử amine có thể nhận proton.

80.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện:

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa nâu.

c)

bọt khí.

d)

dung dịch màu xanh.

81.

Protein có trong lòng trắng trứng là:

a)

Keratin.

b)

Fibroin.

c)

Albumin.

d)

Hemoglobin.

82.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ cellulose acetate.

83.

Enzyme là loại protein:

a)

Có khả năng xúc tác các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

b)

Tham gia tạo liên kết ion giữa các phân tử.

c)

Tan tốt trong dung môi hữu cơ.

d)

Không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ cao.

84.

Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là:

a)

cocaine.

b)

nicotine.

c)

heroine.

d)

cafein.

85.

Để trung hoà 20 gam dung dịch của một amine đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100 mL dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H7N.

b)

CH5N.

c)

C3H9N.

d)

C4H11N.

86.

Vật liệu cốt của vật liệu composite có thể là:

a)

sợi thuỷ tinh.

b)

Polyester.

c)

nhựa PPF.

d)

nhựa PVC.

87.

Sợi thuỷ tinh thường được sử dụng làm chất độn trong vật liệu composite vì lý do gì?

a)

Để tăng độ bền cơ học.

b)

Để làm cho vật liệu trở nên dẻo.

c)

Để làm tăng tính dẫn điện.

d)

Để giảm trọng lượng của vật liệu.

88.

Polymer sợi nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron.

c)

Nylon-6,6.

d)

Cellulose acetate.

89.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2.

b)

B. CH3-CH=C=CH2.

c)

C. (CH3)2C=C-CH2.

d)

D. CH2=CH-CH=CH2.

90.

Cặp oxi hoá – khử Zn2+/Zn K+/K Hg2+/Hg Mg2+/Mg Thế điện cực chuẩn, V –0,762 –2,924 +0,853 –2,356 Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là:

a)

K < Mg < Zn < Hg.

b)

Mg < K < Hg < Zn.

c)

Hg < Zn < Mg < K.

d)

Hg < Mg < Zn < K.

91.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

92.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực silver (Ag) bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch:

a)

NaNO3 1 M.

b)

AgNO3 0,1 M.

c)

AgNO3 1 M.

d)

HNO3 1 M.

93.

Câu 1: Ethyl formate.

a)

Ethyl formate.

b)

Ethyl acetate.

c)

Methyl acetate.

d)

Methyl formate.

94.

Thuỷ phân este X có công thức C4H8O2, thu được ethyl alcohol. Tên gọi của X là

a)

ethyl propionate.

b)

methyl acetate.

c)

methyl propionate.

d)

ethyl acetate.

95.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid bất kì.

d)

glycerol.

96.

Hai chất đồng phân cấu nhau là

a)

glucose và tinh bột.

b)

fructose và glucose.

c)

saccharose và glucose.

d)

fructose và tinh bột.

97.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH2OH(CHOH)4CHO.

b)

CH2OH(CHOH)4COCH2OH.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH.

98.

Cho các phát biểu sau về tính chất hóa học của glucose và fructose. Số phát biểu đúng là:

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.