wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các dạng đề luyện thi Violympic - Môn Toán

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Số nào cộng với 12 thì bằng 15 cộng 27?

a)

30

b)

42

c)

54

d)

24

2.

Bài 2: Số nào mà 95 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22?

a)

22

b)

56

c)

78

d)

17

3.

Trong một tháng có ngày chủ nhật là ngày 2, các ngày chủ nhật trong tháng đó là những ngày nào?

a)

2, 9, 16, 23, 30

b)

2, 8, 15, 22, 29

c)

2, 10, 17, 24, 31

d)

2, 7, 14, 21, 28

4.

Bố đi công tác xa trong hai tuần, bắt đầu từ thứ hai ngày 5. Đến ngày nào bố sẽ về và ngày ấy là thứ mấy trong tuần?

a)

Ngày 19, thứ hai

b)

Ngày 18, chủ nhật

c)

Ngày 20, thứ ba

d)

Ngày 17, thứ bảy

5.

Bài 5: Hồng có nhiều hơn Hà 10 viên bi, nếu Hồng cho Hà 4 viên bi thì Hồng còn nhiều hơn Hà mấy viên bi?

a)

6 viên bi

b)

10 viên bi

c)

4 viên bi

d)

8 viên bi

6.

Bài 6: Cho: 36 + 65 = .... + 22. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

a) 58

b)

b) 79

c)

c) 45

d)

d) 100

7.

Bài 9: Có một số dầu, nếu đựng vào các can mỗi can 4l thì dùng 6 can. Hỏi số dầu đó nếu đựng vào các can, mỗi can 3l thì phải dùng tất cả bao nhiêu can?

a)

8 can

b)

9 can

c)

7 can

d)

6 can

8.

Mai hơn Tùng 3 tuổi và kém Hải 2 tuổi. Đào nhiều hơn Mai 4 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất?

a)

Đào

b)

Mai

c)

Hải

d)

Tùng

9.

Lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?

a)

Hoà có 11 bông hoa, Hồng có 8 bông hoa

b)

Hoà có 10 bông hoa, Hồng có 9 bông hoa

c)

Hoà có 12 bông hoa, Hồng có 7 bông hoa

d)

Hoà có 9 bông hoa, Hồng có 10 bông hoa

10.

Có bao nhiêu số có hai chữ số bé hơn 54?

a)

Có 44 số có hai chữ số bé hơn 54 (từ 10 đến 53).

b)

Có 43 số có hai chữ số bé hơn 54.

c)

Có 45 số có hai chữ số bé hơn 54.

d)

Có 54 số có hai chữ số bé hơn 54.

11.

Từ 57 đến 163 có bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

Có 43 số có hai chữ số từ 57 đến 99.

b)

Có 106 số có hai chữ số từ 57 đến 163.

c)

Có 50 số có hai chữ số từ 57 đến 107.

d)

Có 80 số có hai chữ số từ 57 đến 137.

12.

Có bao nhiêu số có ba chữ số lớn hơn 369?

a)

Có 630 số có ba chữ số lớn hơn 369 (từ 370 đến 999).

b)

Có 629 số có ba chữ số lớn hơn 369.

c)

Có 631 số có ba chữ số lớn hơn 369.

d)

Có 600 số có ba chữ số lớn hơn 369.

13.

Bài 13: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu: a) Xoá bỏ chữ số 3?

a)

Số còn lại là 6.

b)

Số còn lại là 3.

c)

Số còn lại là 63.

d)

Số còn lại là 0.

14.

Bài 13: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu: b) Xoá bỏ chữ số 6?

a)

Số còn lại là 3.

b)

Số còn lại là 6.

c)

Số còn lại là 63.

d)

Số còn lại là 0.

15.

Cho số a có hai chữ số: Nếu chữ số hàng chục bớt đi 3 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?

a)

Số a giảm đi 30 đơn vị.

b)

Số a giảm đi 3 đơn vị.

c)

Số a giảm đi 10 đơn vị.

d)

Số a giảm đi 300 đơn vị.

16.

Bài 14: Cho số a có hai chữ số: b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 4 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

a)

Số a tăng thêm 40 đơn vị.

b)

Số a tăng thêm 4 đơn vị.

c)

Số a tăng thêm 10 đơn vị.

d)

Số a tăng thêm 14 đơn vị.

17.

Cho số a có hai chữ số: Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

a)

Số a tăng thêm 9 đơn vị.

b)

Số a tăng thêm 10 đơn vị.

c)

Số a tăng thêm 8 đơn vị.

d)

Số a tăng thêm 1 đơn vị.

18.

Bài 15: Cho số 408: a) Nếu chữ số hàng trăm bớt đi (hay tăng thêm) 2 thì số đó giảm đi hay tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

a)

Số đó giảm đi hoặc tăng thêm 200 đơn vị.

b)

Số đó giảm đi hoặc tăng thêm 2 đơn vị.

c)

Số đó giảm đi hoặc tăng thêm 20 đơn vị.

d)

Số đó giảm đi hoặc tăng thêm 8 đơn vị.

19.

Cho số 408: Số đó thay đổi thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 8 cho nhau?

a)

Số mới là 480.

b)

Số mới là 840.

c)

Số mới là 4080.

d)

Số mới là 804.

20.

Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị hơn kém nhau 7 thì hai số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

Hai số đó hơn kém nhau 7 đơn vị.

b)

Hai số đó hơn kém nhau 10 đơn vị.

c)

Hai số đó hơn kém nhau 70 đơn vị.

d)

Hai số đó hơn kém nhau 17 đơn vị.

21.

Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng đơn vị mà chữ số hàng chục hơn kém nhau 3 thì số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

Hai số đó hơn kém nhau 30 đơn vị.

b)

Hai số đó hơn kém nhau 3 đơn vị.

c)

Hai số đó hơn kém nhau 10 đơn vị.

d)

Hai số đó hơn kém nhau 13 đơn vị.

22.

Bài 17: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái qua phải hoặc từ phải qua trái thì giá trị số đó vẫn không thay đổi?

a)

Các số có hai chữ số đối xứng: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.

b)

Các số có hai chữ số đối xứng: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.

c)

Các số có hai chữ số đối xứng: 12, 21, 34, 43, 56, 65, 78, 87, 98.

d)

Các số có hai chữ số đối xứng: 13, 31, 24, 42, 35, 53, 46, 64, 79.

23.

Hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9.

a)

Số đó là 909.

b)

Số đó là 919.

c)

Số đó là 999.

d)

Số đó là 900.

24.

Hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị.

a)

139.

b)

129.

c)

149.

d)

139.

25.

Biết số liền trước của a là 23, em hãy tìm số liền sau của a?

a)

Số liền sau của a là 25.

b)

Số liền sau của a là 24.

c)

Số liền sau của a là 26.

d)

Số liền sau của a là 23.

26.

Biết số liền sau của b là 35, hãy tìm số liền trước của b?

a)

Số liền trước của b là 33.

b)

Số liền trước của b là 34.

c)

Số liền trước của b là 32.

d)

Số liền trước của b là 36.

27.

Biết số c không có số liền trước, hỏi c là số nào?

a)

Số c là số 0.

b)

Số c là số 1.

c)

Số c là số 2.

d)

Số c là số 3.

28.

Viết tất cả các số có hai chữ số và bé hơn 19?

a)

Các số có hai chữ số và bé hơn 19 là: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.

b)

Các số có hai chữ số và bé hơn 19 là: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19.

c)

Các số có hai chữ số và bé hơn 19 là: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.

d)

Các số có hai chữ số và bé hơn 19 là: 10, 12, 14, 16, 18.

29.

Viết tất cả các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93?

a)

Các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93 là: 50, 60, 70, 80, 90.

b)

Các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93 là: 40, 50, 60, 70, 80.

c)

Các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93 là: 60, 70, 80, 90, 100.

d)

Các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93 là: 50, 60, 70, 80.

30.

Hãy tìm hai số liền nhau, biết một số có hai chữ số, một số có một chữ số?

a)

Hai số liền nhau là 9 và 10.

b)

Hai số liền nhau là 8 và 9.

c)

Hai số liền nhau là 10 và 11.

d)

Hai số liền nhau là 7 và 8.

31.

Tìm những số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4.

a)

Các số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục bé hơn 4 là: 36, 37, 38, 39.

b)

Các số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục bé hơn 4 là: 40, 41, 42, 43.

c)

Các số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục bé hơn 4 là: 35, 36, 37, 38.

d)

Các số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục bé hơn 4 là: 30, 31, 32, 33.

32.

Tìm những số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 4.

a)

Các số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn 4 là: 15, 16, 17, 18, 19, 25.

b)

Các số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn 4 là: 10, 11, 12, 13, 14, 15.

c)

Các số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn 4 là: 20, 21, 22, 23, 24, 25.

d)

Các số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn 4 là: 12, 14, 16, 18, 20, 22.

33.

Tìm x: 24 < x < 27

a)

x = 25 hoặc x = 26.

b)

x = 24 hoặc x = 27.

c)

x = 23 hoặc x = 28.

d)

x = 26 hoặc x = 27.

34.

Tìm x: 36 < x + 1 < 39

a)

x = 36 hoặc x = 37.

b)

x = 37 hoặc x = 38.

c)

x = 35 hoặc x = 36.

d)

x = 38 hoặc x = 39.

35.

Tìm x: x + 20 < 51

a)

x < 31.

b)

x > 31.

c)

x < 71.

d)

x > 71.

36.

Tìm x: 46 < x - 45 < 48

a)

x = 92 hoặc x = 93.

b)

x = 91 hoặc x = 94.

c)

x = 90 hoặc x = 95.

d)

x = 93 hoặc x = 94.

37.

Bài 24: a) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 1 đến 19, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

a)

Ta phải dùng hết 20 số.

b)

Ta phải dùng hết 21 số.

c)

Ta phải dùng hết 28 số.

d)

Ta phải dùng hết 31 số.

38.

Bài 24: b) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 10 đến 25, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

a)

Ta phải dùng hết 32 số.

b)

Ta phải dùng hết 16 số.

c)

Ta phải dùng hết 25 số.

d)

Ta phải dùng hết 20 số.

39.

Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 120 đến 129, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

a)

Ta phải dùng hết 21 số.

b)

Ta phải dùng hết 10 số.

c)

Ta phải dùng hết 20 số.

d)

Ta phải dùng hết 19 số.

40.

Bài 25: Bạn Bình đã dùng hết 29 chữ số để viết các số liền nhau thành một dãy số liên tiếp: 1 ; 2 ; 3;...; a. Hỏi a là số nào? (a là số cuối cùng của dãy số)

a)

a là số 20.

b)

a là số 15.

c)

a là số 25.

d)

a là số 18.

41.

Bài 26: Tìm chữ số x, biết: a) 35x < 351

a)

x = 0, 1, 2, 3, 4 (x = 0 đến 4)

b)

x = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (x = 0 đến 9)

c)

x = 5, 6, 7, 8, 9 (x = 5 đến 9)

d)

x = 1, 2, 3, 4, 5 (x = 1 đến 5)

42.

Bài 26: Tìm chữ số x, biết: b) 207 > x 70

a)

x = 2.

b)

x = 3.

c)

x = 5.

d)

x = 7.

43.

Tìm chữ số x, biết: c) 199 < xxx < 299

a)

x = 2 (xxx là số có ba chữ số, lớn hơn 199 và nhỏ hơn 299, nên xxx là các số từ 200 đến 298).

b)

x = 1 (xxx là số có ba chữ số, lớn hơn 199 và nhỏ hơn 299, nên xxx là các số từ 100 đến 198).

c)

x = 3 (xxx là số có ba chữ số, lớn hơn 199 và nhỏ hơn 299, nên xxx là các số từ 300 đến 398).

d)

x = 9 (xxx là số có ba chữ số, lớn hơn 199 và nhỏ hơn 299, nên xxx là các số từ 900 đến 998).

44.

Bài 27: Em hãy viết 18 thành tổng của các số hạng bằng nhau (càng viết được nhiều tổng càng tốt)

a)

18 = 9 + 9; 18 = 6 + 6 + 6; 18 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3; 18 = 2 + 2 + ... + 2 (9 lần); 18 = 1 + 1 + ... + 1 (18 lần).

b)

18 = 8 + 10; 18 = 5 + 5 + 8; 18 = 4 + 4 + 4 + 6; 18 = 2 + 4 + 6 + 6.

c)

18 = 7 + 7 + 4; 18 = 6 + 12; 18 = 2 + 8 + 8; 18 = 3 + 5 + 10.

d)

18 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2; 18 = 1 + 2 + 3 + 4 + 8; 18 = 6 + 6 + 6 + 6; 18 = 9 + 9 + 9.

45.

Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho tổng hai số đó bằng 10.

a)

Số có hai chữ số là 10, số có một chữ số là 0.

b)

Số có hai chữ số là 11, số có một chữ số là -1.

c)

Số có hai chữ số là 20, số có một chữ số là -10.

d)

Số có hai chữ số là 12, số có một chữ số là -2.

46.

Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho hiệu hai số đó bằng 1.

a)

Số có hai chữ số là 10, số có một chữ số là 9.

b)

Số có hai chữ số là 12, số có một chữ số là 11.

c)

Số có hai chữ số là 15, số có một chữ số là 13.

d)

Số có hai chữ số là 20, số có một chữ số là 18.

47.

Tổng lớn nhất của hai số có một chữ số là bao nhiêu?

a)

Tổng lớn nhất là 9 + 9 = 18.

b)

Tổng lớn nhất là 8 + 8 = 16.

c)

Tổng lớn nhất là 7 + 7 = 14.

d)

Tổng lớn nhất là 6 + 6 = 12.

48.

Tổng bé nhất của số có một chữ số và số có hai chữ số là bao nhiêu?

a)

Tổng bé nhất là 0 + 10 = 10.

b)

Tổng bé nhất là 1 + 10 = 11.

c)

Tổng bé nhất là 0 + 11 = 11.

d)

Tổng bé nhất là 1 + 11 = 12.

49.

Hiệu lớn nhất của số có hai chữ số là bao nhiêu?

a)

Hiệu lớn nhất là 99 - 10 = 89.

b)

Hiệu lớn nhất là 98 - 11 = 87.

c)

Hiệu lớn nhất là 99 - 11 = 88.

d)

Hiệu lớn nhất là 98 - 10 = 88.

50.

Hiệu bé nhất của số có hai chữ số và số có một chữ số là bao nhiêu?

a)

1.

b)

0.

c)

2.

d)

9.

51.

Tìm một số, biết tổng của số đó với 45 bằng số bé nhất có ba chữ số?

a)

55

b)

45

c)

100

d)

54

52.

Tìm một số, biết hiệu của số đó với 28 bằng số bé nhất có 1 chữ số?

a)

28

b)

29

c)

30

d)

27

53.

Tìm một số, biết hiệu của 89 với số đó bằng 15?

a)

74

b)

72

c)

76

d)

80

54.

Tìm số bị trừ, biết tổng của số trừ và hiệu là 87.

a)

43

b)

44

c)

45

d)

46

55.

Bài 31: b) Số trừ bằng bao nhiêu, biết hiệu hai số kém số bị trừ là 56?

a)

112

b)

56

c)

28

d)

84

56.

Bài 31: c) Số bị trừ hơn số trừ 24 và hiệu của hai số bằng số trừ. Số bị trừ là bao nhiêu?

a)

48

b)

24

c)

12

d)

36

57.

Một ô tô chở khách dừng tại bến đỗ. Có 8 người xuống xe và 5 người lên xe. Xe tiếp tục chạy, lúc này trên xe có tất cả 50 hành khách. Hỏi trước khi xe dừng lại bến đỗ đó, trên xe có bao nhiêu hành khách?

a)

53

b)

55

c)

45

d)

48

58.

Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?

a)

140

b)

100

c)

80

d)

200

59.

Bài 33: b) Phải bớt đi ở gói kẹo chanh bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở hai gói bằng nhau?

a)

22

b)

18

c)

25

d)

30

60.

Hai đội bóng bàn, mỗi đội có 3 người chơi đấu bóng bàn với nhau. Mỗi người của đội này đều đấu một ván với mỗi người của đội kia. Hỏi có tất cả bao nhiêu ván đấu?

a)

6 ván đấu

b)

8 ván đấu

c)

9 ván đấu

d)

12 ván đấu

61.

Mai cao hơn Hoa 2cm. Bình thấp hơn Mai 3 cm. Hỏi ai cao nhất; ai thấp nhất? Hoa cao hơn Bình mấy xăng ti mét?

a)

Mai cao nhất, Bình thấp nhất, Hoa cao hơn Bình 1cm

b)

Hoa cao nhất, Mai thấp nhất, Bình cao hơn Hoa 1cm

c)

Bình cao nhất, Mai thấp nhất, Hoa cao hơn Bình 5cm

d)

Mai cao nhất, Hoa thấp nhất, Bình cao hơn Mai 2cm

62.

Con ngỗng cân nặng 11kg. Con ngỗng cân nặng hơn con vịt 8 kg. Con gà cân nặng ít hơn con vịt 2 kg. Hỏi con ngỗng cân nặng hơn con gà mấy kg?

a)

Con ngỗng nặng hơn con gà 11kg

b)

Con ngỗng nặng hơn con gà 8kg

c)

Con ngỗng nặng hơn con gà 9kg

d)

Con ngỗng nặng hơn con gà 7kg

63.

Mẹ để hai đĩa đựng số cam bằng nhau lên bàn. Bạn Mai lấy từ đĩa bên phải 3 quả bỏ sang đĩa bên trái. Hỏi bây giờ đĩa bên nào nhiều cam hơn và nhiều hơn mấy quả?

a)

Đĩa bên trái nhiều hơn 3 quả cam

b)

Đĩa bên phải nhiều hơn 3 quả cam

c)

Hai đĩa vẫn bằng nhau

d)

Đĩa bên trái nhiều hơn 1 quả cam

64.

Bài 38: Thùng đựng cam có 68 quả, thùng đựng quýt có 95 quả. Mẹ đã bán được một số cam và một số quýt bằng nhau. Hỏi trong mỗi thùng, số cam còn lại ít hơn hay số quýt còn lại ít hơn? Ít hơn bao nhiêu quả?

a)

Số cam còn lại ít hơn số quýt còn lại 27 quả

b)

Số quýt còn lại ít hơn số cam còn lại 27 quả

c)

Số cam còn lại ít hơn số quýt còn lại 10 quả

d)

Số quýt còn lại ít hơn số cam còn lại 10 quả

65.

Bài 39: Đào có ít hơn Mận 4 nhãn vở. Mẹ cho Đào thêm 9 nhãn vở. Hỏi bây giờ ai nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn mấy cái?

a)

Đào nhiều hơn Mận 5 nhãn vở

b)

Mận nhiều hơn Đào 5 nhãn vở

c)

Đào nhiều hơn Mận 4 nhãn vở

d)

Mận nhiều hơn Đào 4 nhãn vở

66.

Cô giáo mua cho lớp một số gói bánh và một số gói kẹo, tất cả là 45 gói. Sau đó cô giáo lấy ra 6 gói bánh để đổi lấy 10 gói kẹo. Hỏi lúc này cả bánh và kẹo cô giáo có tất cả bao nhiêu gói?

a)

49 gói

b)

45 gói

c)

51 gói

d)

55 gói

67.

Hai lớp 2A và 2B được đi thăm đền Cổ Loa, dự định mỗi lớp một đoàn. Để chia thành hai đoàn có số người bằng nhau, cô giáo chuyển 6 bạn nữ ở lớp 2A sang lớp 2B và chuyển 4 bạn nam ở lớp 2B sang lớp 2A. Lúc này mỗi đoàn có 32 bạn. Hỏi lúc đầu mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

Lớp 2A: 34 học sinh, lớp 2B: 30 học sinh

b)

Lớp 2A: 32 học sinh, lớp 2B: 32 học sinh

c)

Lớp 2A: 36 học sinh, lớp 2B: 28 học sinh

d)

Lớp 2A: 30 học sinh, lớp 2B: 34 học sinh

68.

Trên bãi cỏ có 15 con bò. Số bò nhiều hơn số trâu là 10 con. Số cừu bằng số bò và trâu cộng lại. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con cừu? bao nhiêu con trâu? Tất cả có bao nhiêu con?

a)

Cừu: 20 con, trâu: 5 con, tổng: 40 con

b)

Cừu: 25 con, trâu: 10 con, tổng: 50 con

c)

Cừu: 15 con, trâu: 5 con, tổng: 35 con

d)

Cừu: 30 con, trâu: 10 con, tổng: 55 con

69.

Một thúng đựng 56 quả vừa trứng gà vừa trứng vịt. Mẹ đã bán 25 quả trứng gà, trong thúng còn 12 quả trứng gà nữa. Hỏi lúc đầu trong thúng có bao nhiêu quả trứng mỗi loại?

a)

Trứng gà: 37 quả, trứng vịt: 19 quả

b)

Trứng gà: 25 quả, trứng vịt: 31 quả

c)

Trứng gà: 30 quả, trứng vịt: 26 quả

d)

Trứng gà: 40 quả, trứng vịt: 16 quả

70.

Năm nay con 8 tuổi, mẹ 32 tuổi. Hỏi trước đây 2 năm tuổi mẹ cộng với tuổi con là bao nhiêu?

a)

36 tuổi

b)

38 tuổi

c)

40 tuổi

d)

34 tuổi

71.

Hiện nay Mai 7 tuổi, Hoa 10 tuổi, Hồng 9 tuổi. Đến khi bạn Mai bằng tuổi bạn Hồng hiện nay thì tổng số tuổi của ba bạn là bao nhiêu?

a)

36 tuổi

b)

33 tuổi

c)

39 tuổi

d)

30 tuổi

72.

Mai hơn Tùng 2 tuổi và kém Hải 2 tuổi. Đào hơn Mai 3 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất? Người nhiều tuổi nhất hơn người ít tuổi nhất là mấy tuổi?

a)

Đào nhiều tuổi nhất, Tùng ít tuổi nhất, Đào hơn Tùng 5 tuổi.

b)

Hải nhiều tuổi nhất, Đào ít tuổi nhất, Hải hơn Đào 4 tuổi.

c)

Mai nhiều tuổi nhất, Tùng ít tuổi nhất, Mai hơn Tùng 3 tuổi.

d)

Tùng nhiều tuổi nhất, Hải ít tuổi nhất, Tùng hơn Hải 2 tuổi.

73.

Hôm nay là thứ hai ngày 4 tháng 5. Như vậy còn cách ngày sinh nhật của Minh 10 ngày nữa. Hỏi sinh nhật của Minh là ngày mấy của tháng 5, vào ngày thứ mấy trong tuần?

a)

Ngày 14 tháng 5, thứ năm.

b)

Ngày 15 tháng 5, thứ sáu.

c)

Ngày 13 tháng 5, thứ tư.

d)

Ngày 12 tháng 5, thứ ba.

74.

Năm nay kỉ niệm ngày thành lập Đội 15 - 5, kỉ niệm ngày sinh nhật Bác 19 - 5 vào thứ mấy trong tuần?

a)

Ngày 15-5 là thứ sáu, ngày 19-5 là thứ ba.

b)

Ngày 15-5 là thứ tư, ngày 19-5 là thứ bảy.

c)

Ngày 15-5 là thứ năm, ngày 19-5 là thứ tư.

d)

Ngày 15-5 là thứ bảy, ngày 19-5 là thứ năm.

75.

Bạn Mai muốn biết ngày khai giảng năm học 5 - 9 là vào thứ mấy. Em có thể giúp bạn Mai biết ngày khai giảng là thứ mấy trong tuần không?

a)

Ngày 5-9 là thứ năm.

b)

Ngày 5-9 là thứ ba.

c)

Ngày 5-9 là thứ bảy.

d)

Ngày 5-9 là chủ nhật.

76.

Bạn Mận về quê thăm bà. Bạn Mận được ở với bà vừa đúng một tuần và ngày 6 ngày. Tính ra bạn Mận chỉ ở nhà bà có 1 chủ nhật thôi. Hỏi bạn Mận về quê vào ngày nào trong tuần?

a)

Bạn Mận về quê vào thứ hai.

b)

Bạn Mận về quê vào thứ ba.

c)

Bạn Mận về quê vào thứ tư.

d)

Bạn Mận về quê vào thứ năm.

77.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: "Bé quét nhà ........ạch sẽ."

a)

sạch

b)

mạnh

c)

xanh

d)

lạnh

78.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: "Con ong chăm ............hi đi lấy mật."

a)

chỉ

b)

chăm

c)

đi

d)

mật

79.

Điền chữ còn thiếu vào câu sau: "Xóm làng ............anh bóng mát cây."

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

đen

80.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: "Thầy giáo đọc, học sinh ..........iết."

a)

viết

b)

đọc

c)

nghe

d)

học

81.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: "Bé gấp quần áo ...........ọn gàng."

a)

ngăn

b)

bẩn

c)

lộn

d)

rối

82.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: "Em trồng thêm một cây na. Lá xanh vẫy gọi như ...........à gọi chim."

a)

tay

b)

mắt

c)

cành

d)

gió

83.

Điền vần "un" hoặc "ung" vào chỗ trống. "Đuôi quẩy t............ tia nắng. Miệng đớp vàng trắng đầy."

a)

ung

b)

un

c)

ong

d)

ang

84.

Điền chữ còn thiếu vào câu sau: "Trên trời mây ............răng như bông."

a)

trắng

b)

xanh

c)

vàng

d)

đỏ

85.

Câu hỏi 9: Con gì hai mắt trong veo, thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây?

a)

Con mèo

b)

Con chó

c)

Con cá

d)

Con gà

86.

Điền vào chỗ trống: cau. Là con .......... .

a)

trèo

b)

bay

c)

bơi

d)

chạy

87.

Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: "Đường núi gập .................."

a)

ghềnh

b)

ghề

c)

ghềnh ghềnh

d)

ghềnh gập