wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học 10.

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

3.

Kí hiệu nguyên tử magnesium 24/12Mg. Số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử magnesium lần lượt là

a)

A. 12, 12, 12.

b)

B. 24, 12, 12.

c)

C. 12, 24, 12.

d)

D. 24, 24, 12.

4.

Số neutron trong nguyên tử Li là

a)

3.

b)

7.

c)

11.

d)

4.

5.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

6.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

7.

Kí hiệu nguyên tử sodium Na. Số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử sodium lần lượt là

a)

A. 23, 11, 11.

b)

B. 23, 11, 12.

c)

C. 11, 12, 11.

d)

D. 11, 23, 11.

8.

Nguyên tử A có 13 electron, 14 neutron, kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A là

a)

b)

c)

d)

9.

Câu 9. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

Số proton bằng số electron.

b)

Số proton bằng số neutron.

c)

Số electron bằng số neutron.

d)

Số proton gấp đôi số electron.

10.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

11.

Mô hình cấu tạo của nguyên tử sodium được biểu diễn tại hình bên. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử Na là

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

12.

Cho các nguyên tử sau: .... Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hoá học?

a)

C và D.

b)

B và D.

c)

C và E.

d)

B và E.

13.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

a)

Hạt proton.

b)

Hạt electron.

c)

Hạt neutron.

d)

Hạt proton và electron.

14.

Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?

a)

+9.

b)

-9.

c)

+10.

d)

-10.

15.

Cho các nguyên tử ...Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hoá học?

a)

A. X và Y.

b)

B. Y và Z.

c)

C. X và Z.

d)

D. X, Y và Z.

16.

Nguyên tử P có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.

b)

15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.

c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.

d)

khối lượng nguyên tử là 46 amu.

17.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là

a)

electron.

b)

proton và electron.

c)

neutron.

d)

proton.

18.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

19.

Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A là

a)

b)

c)

d)

20.

Cho các nguyên tử sau: ...Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hoá học?

a)

A. A và B

b)

B. A và C

c)

C. B và D

d)

D. A và D.

21.

Chlorine có hai đồng vị 3717Cl37^{17}Cl (chiếm 24,23%) và 3517Cl35^{17}Cl (chiếm 75,77%). Nguyên tử khối trung bình của chlorine là

a)

37,5.

b)

35,5.

c)

35.

d)

37.

22.

Bromine có hai đồng vị 79/79Br (chiếm 50,69%) và 81/79Br (chiếm 49,31%). Nguyên tử khối trung bình của bromine là

a)

80,0.

b)

79,5.

c)

81,0.

d)

80,5.

23.

Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N(99,63%) và 157N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là

a)

14,7.

b)

14,0.

c)

14,4.

d)

13,7.

24.

Silver (Ag) có hai đồng vị bền trong tự nhiên: 107Agcó hàm lượng tương đối là 51,8%; 109Agcó hàm lượng tương đối là 48,2%. Hãy tính nguyên tử khối trung bình của Ag.

a)

110.

b)

108.

c)

109.

d)

107.

25.

Cấu hình electron của nguyên tử oxygen (Z = 8) là

a)

b)

c)

d)

26.

Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen (Z = 7) có cấu hình là

a)

b)

c)

d)

27.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

28.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁶3s²?

a)

Ca (Z=20).

b)

K (Z=19).

c)

Mg (Z=12).

d)

Na (Z=11).

29.

Số electron tối đa trong phân lớp d là

a)

2.

b)

10.

c)

6.

d)

14.

30.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố cho biết

a)

số khối của nguyên tử.

b)

số neutron trong hạt nhân.

c)

số proton trong hạt nhân.

d)

tổng số hạt trong nguyên tử.

31.

Sodium là thành phần chính trong muối ăn, đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cân bằng ion và hoạt động thần kinh của cơ thể. Nguyên tử sodium có 11 electron. Vị trí của sodium trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

ô số 11, chu kì 4, nhóm IIIA.

b)

ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.

c)

ô số 11, chu kì 4, nhóm IA.

d)

ô số 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

32.

Câu 32. Cho nguyên tử của các nguyên tố sau: O (Z = 8); F (Z = 9); N (Z = 7); C (Z = 6). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo độ âm điện giảm dần?

a)

A. F > O > N > C.

b)

B. O > F > N > C.

c)

C. C > N > O > F.

d)

D. N > O > C > F.

33.

Khi hình thành cation, nguyên tử K (Z = 19) có xu hướng

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhận 1 electron.

d)

nhường 2 electron.

34.

Cho K (Z = 19), Ca (Z = 20), Al (Z = 13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion lần lượt là

a)

K⁺, Ca⁺, Al⁺.

b)

K⁺, Ca²⁺, Al⁴⁺.

c)

K²⁺, Ca²⁺, Al³⁺.

d)

K⁺, Ca²⁺, Al³⁺.

35.

Số electron tối đa trong phân lớp p là

a)

2.

b)

10.

c)

6.

d)

14.

36.

Số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tố hoá học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

37.

Calcium là thành phần nguyên tố chính trong xương và răng, ngoài ra calcium còn đóng vai trò thiết yếu trong quá trình sinh học và công nghiệp. Nguyên tử calcium có 20 electron. Vị trí của calcium trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

ô số 20, chu kì 4, nhóm IIIA.

b)

ô số 20, chu kì 4, nhóm IIA.

c)

ô số 19, chu kì 4, nhóm IA.

d)

ô số 20, chu kì 3, nhóm IIA.

38.

Cho các nguyên tố thuộc cùng một chu kì: Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14); P (Z = 15). Dãy nào dưới đây sắp xếp đúng về tính phi kim giảm dần của các nguyên tố trên?

a)

Mg, Al, Si, P.

b)

P, Al, Si, Mg.

c)

Mg, Si, P, Al.

d)

P, Si, Al, Mg.

39.

Khi hình thành cation, nguyên tử Li (Z = 3) có xu hướng

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhận 1 electron.

d)

nhường 2 electron.

40.

Cho Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na⁺, Mg⁺, Al⁺.

b)

Na⁺, Mg²⁺, Al⁴⁺.

c)

Na²⁺, Mg²⁺, Al³⁺.

d)

Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺.

41.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nối.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

42.

Kí hiệu của orbital chứa 2 electron là:

a)

↑.

b)

↑↑.

c)

↑↓.

d)

43.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p³. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA

b)

B. IIIB

c)

C. VA

d)

D. VB

44.

Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d¹⁰4s² thuộc chu kì

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

45.

Cho các nguyên tố: Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14); P (Z = 15). Dãy nào dưới đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của các nguyên tố trên?

a)

A. Mg, Al, Si, P.

b)

B. P, Al, Si, Mg.

c)

C. Mg, Si, P, Al.

d)

D. P, Si, Al, Mg.

46.

Cho phương trình tạo thành ion âm của nguyên tử fluorine: F + 1e → F⁻. Giá trị điện tích của cation fluorine là

a)

1-.

b)

2+.

c)

2-.

d)

1+.

47.

Cho các ion ... Số lượng các ion âm (anion) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

48.

Cho các nguyên tố trong cùng một chu kì: Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14); P (Z = 15). Dãy nào dưới đây sắp xếp đúng về tính kim loại giảm dần của các nguyên tố trên?

a)

A. Mg, Al, Si, P.

b)

B. P, Al, Si, Mg.

c)

C. Mg, Si, P, Al.

d)

D. P, Si, Al, Mg.

49.

Khi hình thành anion nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhận 1 electron.

d)

nhường 2 electron.

50.

Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

NaCl.

d)

Cl2.

51.

Nguyên tố có cấu hình electron... thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

52.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 3s5. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12.

b)

17.

c)

15.

d)

14.

53.

Cho các nguyên tố thuộc cùng một chu kì: Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14); P (Z=15). Dãy nào dưới đây sắp xếp đúng theo bán kính nguyên tử giảm dần của các nguyên tố trên?

a)

Mg, Al, Si, P.

b)

P, Al, Si, Mg.

c)

Mg, Si, P, Al.

d)

P, Si, Al, Mg.

54.

Cho phương trình tạo thành ion dương của nguyên tử sodium: Na → Na+ + 1e. Giá trị điện tích của cation sodium là

a)

1-.

b)

2+.

c)

2-.

d)

1+.

55.

Cho các ion ... Số lượng các ion dương (cation) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

56.

Kí hiệu nguyên tử nguyên tố chlorine: ( chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nguyên tử có 17 electron và 18 neutron.

b)

Trong nguyên tử chlorine tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử là 35.

c)

Cấu hình electron của nguyên tử chlorine là 1s2 2s2 2p6 3s 23p5.

d)

Chlorine là một nguyên tử phi kim.

57.

Cấu hình electron của nguyên tố aluminium (Al) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. ( có thể chọn nhiều đáp án đúng )

a)

Nguyên tử của nguyên tố aluminium có 13 electron.

b)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố aluminium là 12.

c)

Số electron lớp ngoài cùng của Al là 1.

d)

Aluminium là nguyên tố kim loại.

58.

Sulfur (S) dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phần lớp electron ngoài cùng là 3p⁴. ( có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

b)

Sulfur nằm ở chu kì 3 và là một phi kim.

c)

Oxide cao nhất của sulfur là SO₂.

d)

Sulfur có độ âm điện lớn hơn nguyên tố phosphorus (P).

59.

Xét hai nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là (M): 1s²2s²2p³, (N): 1s²2s²2p⁵.

a)

Nguyên tố M và N đều là nguyên tố kim loại.

b)

Các oxide cao nhất của M và N lần lượt là M₂O₃; N₂O₅.

c)

Công thức hydroxide của M là acid.

d)

M có độ âm điện lớn hơn N.

60.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

13

b)

14

c)

12

d)

11

61.

Cho các nguyên tử của các nguyên tố sau: Mg (Z = 12), Li (Z = 3), P (Z = 15), F (Z = 9), Na (Z = 11), S (Z = 16).Có bao nhiêu nguyên tố thuộc chu kì 3?

a)

3

b)

8

c)

5

d)

7

62.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁴. Số electron của M là bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

10

d)

12

63.

Nguyên tố gallium thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Khi viết công thức hoá học của oxide, hydroxide thì hoá trị cao nhất của nguyên tố đó là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

64.

Có bao nhiêu ion đa nguyên tử trong các ion trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

65.

Có bao nhiêu ion đơn nguyên tử mang điện tích dương?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

66.

Cho các phát biểu sau về tính chất của hợp chất ion:

(a) Trong hợp chất ion liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu;

(b) Hợp chất ion được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình;

(c) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao;

(d) Thường tồn tại ở trang thái khí ở điều kiện thường.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

67.

Cho các phát biểu sau về tính chất của hợp chất ion:

(a) Trong hợp chất ion liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu;

(b) Hợp chất ion được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình;

(c) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao;

(d) Thường tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường.Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho các phát biểu sau về hợp chất tạo thành giữa Na⁺ và O²⁻:

(a) Là hợp chất ion;

(b) Có công thức hoá học là NaO;

(c) Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể khí;

(d) Lực tương tác giữa Na⁺ và O²⁻ là lực tĩnh điện.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4