wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA PHÂN TÍCH - Mức độ nhận biết

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích định tính nhằm mục đích gì trong hóa phân tích?

a)

Tối ưu hóa hiệu suất tổng hợp hữu cơ

b)

Tính khối lượng mol của nguyên tố lạ

c)

Xác định có hay không các chất nhất định

d)

Đo chính xác nồng độ dung dịch chuẩn

2.

Phân tích định lượng là quá trình nào?

a)

Nhận biết màu sắc đặc trưng của ion

b)

Xác định hàm lượng của cấu tử trong mẫu

c)

Quan sát sự tạo kết tủa dưới kính hiển vi

d)

Phân loại các phản ứng trao đổi ion

3.

Trong phân loại phương pháp phân tích, phương pháp thể tích thuộc nhóm nào?

a)

Phân tích hóa học ướt cổ điển

b)

Phân tích công cụ hiện đại

c)

Phân tích sinh học phân tử

d)

Phân tích nhiệt trọng lượng

4.

Một đặc điểm chung của phương pháp phân tích công cụ là gì?

a)

Luôn yêu cầu phản ứng xảy ra hoàn toàn

b)

Chỉ dùng dung dịch chuẩn để chuẩn độ

c)

Không cần hiệu chuẩn thiết bị bao giờ

d)

Dựa vào đo tín hiệu vật lý của chất phân tích

5.

Bước khởi đầu đúng trong quy trình phân tích là gì?

a)

Rửa sạch toàn bộ dụng cụ thủy tinh

b)

Xác định mục tiêu và câu hỏi cần trả lời

c)

Ghi kết quả vào báo cáo cuối cùng

d)

Tính sai số tương đối phần trăm

6.

Trong quy trình phân tích, bước lấy mẫu cần đảm bảo điều gì?

a)

Lấy ngẫu nhiên một điểm duy nhất

b)

Chỉ lấy phần bề mặt của vật rắn

c)

Tính đại diện của mẫu đối với lô

d)

Mẫu càng nhỏ càng tốt mọi lúc

7.

Bước xử lý mẫu nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Tạo thêm tạp chất để kiểm chứng

b)

Tăng tốc độ khuấy của dung dịch

c)

Giảm chi phí hóa chất tiêu thụ

d)

Chuyển mẫu về dạng đo được và ổn định

8.

Trong phép chuẩn độ axit–bazơ, điểm tương đương là khi nào?

a)

Số mol axit bằng số mol bazơ phản ứng

b)

Dung dịch chuyển sang màu đậm nhất

c)

Chất chỉ thị có nồng độ tối đa

d)

Giá trị pH đạt 7 tuyệt đối

9.

Phương pháp oxi hóa–khử trong phân tích thể tích đòi hỏi điều kiện nào để chính xác?

a)

Không dùng bất kỳ chất chỉ thị nào

b)

Nhiệt độ luôn nhỏ hơn 25 độ C

c)

Dung dịch phải luôn không màu tuyệt đối

d)

Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn và nhanh

10.

Theo khái niệm, chất khử là chất như thế nào?

a)

Hấp thụ photon làm năng lượng tăng

b)

Nhường electron làm số oxi hóa tăng

c)

Nhận electron làm số oxi hóa tăng

d)

Nhường proton làm pH giảm mạnh

11.

Khi nhúng kim loại M vào dung dịch muối của kim loại N có thế điện cực chuẩn thấp hơn M, hiện tượng nào dễ xảy ra?

a)

Không có phản ứng, hệ bền vững

b)

N bị hòa tan, M mạ lên bề mặt N

c)

M bị hòa tan, N kết tủa bám lên M

d)

Xuất hiện khí hiđro ở điện cực M

12.

Trong phép đo thế, việc thêm ion chung vào hệ Cu2+/Cu+ như Cl− làm thay đổi thế theo chiều nào?

a)

Giảm do dịch chuyển cân bằng tạo phức

b)

Tăng do giải phóng ion tự do nhiều hơn

c)

Tăng rồi giảm theo định luật Faraday

d)

Không đổi vì không tham gia phương trình

13.

Biểu thức Nernst cho cặp MnO4−/Mn2+ trong môi trường axit có dạng tổng quát nào?

a)

E = E0+(0,059/5)lg([MnO4]/[Mn2+])+(0,059/5)lg[H+]8E0 + (0,059/5) lg([MnO4−]/[Mn2+]) + (0,059/5) lg[H+]^8

b)

E = E0 + (0,059/5) lg([MnO4−][Mn2+]) + lg[H+]

c)

E = E0 + (0,059/5) lg([MnO4−]/[Mn2+]) + 8 lg[H+]

d)

E = E0 + (0,059/5) lg([MnO4−]/[Mn2+]) − 8 pH

14.

Trong chuẩn độ permanganat, vì sao KMnO4 có thể vừa là chất chuẩn vừa là chỉ thị?

a)

Vì có màu tím đậm tự thân dễ nhận biết

b)

Vì không tan trong nước ở mọi pH

c)

Vì không bị khử trong môi trường axit

d)

Vì tạo kết tủa bền với hầu hết ion

15.

Để tăng độ nhạy của chuẩn độ oxy hóa–khử, cần chú ý điều gì giữa hai cặp oxy hóa–khử của chỉ thị?

a)

Nồng độ chỉ thị càng cao càng chính xác

b)

Chỉ số axit hóa học của dung môi lớn

c)

Hai thế chuẩn càng gần nhau càng tốt

d)

Độ chênh thế chuẩn ΔE0 càng lớn càng tốt

16.

Trong phân tích trọng lượng, đại lượng trực tiếp được đo là gì?

a)

Khối lượng chất kết tủa đã tinh khiết

b)

Nồng độ ion trong dung dịch mẹ

c)

Độ dẫn điện của dung dịch phản ứng

d)

Áp suất hơi bão hòa của dung môi

17.

Trong hóa phân tích hiện đại, chức năng nào phản ánh vai trò kết nối với các ngành khoa học khác và đời sống?

a)

Cung cấp số liệu định lượng tin cậy cho quyết định

b)

Xây dựng mô hình lý thuyết thuần túy về phản ứng

c)

Chỉ nghiên cứu tính chất vật lý không áp dụng thực tế

d)

Tách biệt với công nghệ, không tham gia sản xuất

18.

Phân biệt chính giữa phân tích định tính và định lượng trong hóa phân tích là gì?

a)

Định tính luôn chính xác hơn định lượng

b)

Định tính dùng máy, định lượng dùng thuốc thử

c)

Định tính đo nồng độ, định lượng tìm tạp chất

d)

Định tính xác định có mặt hay không, định lượng đo hàm lượng

19.

Trong quy trình phân tích, bước nào đảm bảo mẫu đại diện đúng cho đối tượng nghiên cứu?

a)

Chuẩn hóa dụng cụ sau khi đo xong

b)

Bỏ qua nhiễu vì sẽ tính sau khi phân tích

c)

Lấy mẫu và xử lý sơ bộ theo quy trình

d)

Bổ sung chất chỉ thị trước khi thu mẫu

20.

Một phương pháp phân tích được chọn khi cần độ nhạy cao với nồng độ vết kim loại chuyển tiếp. Lựa chọn hợp lý nhất là gì?

a)

Phương pháp chuẩn độ axit–bazơ cổ điển

b)

Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

c)

Phương pháp thể tích dùng chỉ thị phổ thông

d)

Phương pháp đo khối lượng kết tủa đơn giản

21.

Trong chuẩn độ oxy hóa–khử, vai trò cốt lõi của chất chỉ thị là gì?

a)

Tạo thay đổi màu rõ ở điểm tương đương

b)

Thay thế chất oxi hóa trong phản ứng

c)

Ổn định pH ở mọi giai đoạn phản ứng

d)

Làm tăng tốc độ khuếch tán của ion

22.

Một nhà phân tích phát hiện kết quả định lượng dao động lớn giữa các lần đo cùng mẫu. Bước cải thiện đầu tiên nên thực hiện là gì?

a)

Bỏ bước xử lý mẫu để tiết kiệm thời gian

b)

Tăng thể tích mẫu cho mỗi lần đo lên gấp đôi

c)

Hiệu chuẩn lại thiết bị bằng dung dịch chuẩn

d)

Chỉ lấy kết quả lớn nhất làm giá trị báo cáo

23.

Khi mô tả phản ứng oxy hóa–khử trong phân tích, phát biểu nào diễn đạt đúng bản chất electron?

a)

Oxy hóa là tăng pH, khử là giảm pH của dung dịch

b)

Oxy hóa là tăng số phối trí, khử là giảm phối trí

c)

Oxy hóa là nhận proton, khử là nhường proton

d)

Oxy hóa là mất electron, khử là nhận electron

24.

Trong một bài toán chuẩn độ permanganat, điều kiện nào giúp phản ứng xảy ra nhanh và đạt kết quả chính xác hơn?

a)

Tăng nhiệt độ vừa phải và dùng xúc tác phù hợp

b)

Giảm nồng độ chất phản ứng càng nhiều càng tốt

c)

Thêm kiềm mạnh để tránh màu của MnO4−

d)

Tiến hành trong tối để hạn chế oxy không khí

25.

Xét chuỗi công việc từ lấy mẫu đến báo cáo kết quả. Tại bước đánh giá sai số và độ không đảm bảo đo, hành động phù hợp nhất là gì?

a)

Phân tích lặp lại, xử lý thống kê và so sánh chuẩn

b)

Chọn kết quả gần mong đợi nhất để báo cáo

c)

Loại bỏ mọi số liệu ngoại lai không cần kiểm tra

d)

Thay đổi phương pháp giữa chừng để khớp số liệu

26.

Trong phép định lượng H2O2, thể tích O2 thoát ra do 1 lít dung dịch nước oxy già có nồng độ N bị phân hủy hoàn toàn là

a)

Vo2 = 5,6 × N × V

b)

Vo2 = 11,2 × N

c)

Vo2 = 5,6 × N

d)

Vo2 = 22,4 × N

27.

Nếu gọi chỉ thị mang màu ở dạng oxy hóa là Inox, dạng khử là Inkh thì khoảng đổi màu của chỉ thị nằm trong khoảng

a)

EIn0 + 0,0591/n

b)

EIn0 + 0,0591·n

c)

EIn0 ± 0,0591/n lg([Inkh]/[Inox])

d)

EIn0 + 0,0591/n lg([Inox]/[Inkh])

28.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình oxy hóa khử?

a)

Ảnh hưởng của thế oxy hóa khử tiêu chuẩn

b)

Ảnh hưởng của pH

c)

Ảnh hưởng của sự kết tủa

d)

Ảnh hưởng của nồng độ

29.

Phương trình Nernst có dạng đúng là

a)

E = E0 + RT/nF lg aM n+

b)

E = E0 - RT/nF lg aM e-

c)

E = E0 - RT/nF ln aM n+

d)

E = E0 + RT/nF ln aM e+

30.

Yêu cầu của phản ứng oxy hóa – khử dùng trong phân tích thể tích: (1) phản ứng xảy ra theo chiều cần thiết; (2) phản ứng phải hoàn toàn; (3) phản ứng có thể xảy ra theo hai chiều; (4) phản ứng xảy ra đủ nhanh. Số nhận định đúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Điều kiện để sử dụng chất chỉ thị trong phản ứng oxy hóa – khử: ……… để có thể sử dụng một lượng chỉ thị nhỏ mà không kể đến sai số do lượng dung dịch chỉ thị oxy hóa hay khử đã được tiêu thụ để xác định sự thay đổi của màu sắc.

a)

Chất chỉ thị chuyên biệt

b)

Thay đổi màu sắc tức thời

c)

Đủ độ nhạy

d)

Chất chỉ thị

32.

Trong phép đo Karl–Fischer, pyridine trong thành phần thuốc thử có tác dụng

a)

Làm tăng độ nhạy của phản ứng

b)

Trung hòa các axit tạo thành

c)

Trung hòa các bazơ tạo thành

d)

Làm dung môi

33.

Vẽ đường cong chuẩn độ oxy hóa – khử dựa vào

a)

Tính chất của thuốc thử

b)

Tính chất của chất cản chuẩn độ

c)

Sự thay đổi của thuốc thử

d)

Sự thay đổi thế oxy hóa – khử

34.

Chất chỉ thị của phép đo Permanganat là

a)

Xanh methylen

b)

Permanganat

c)

Axit phenylantranilic

d)

Hồ tinh bột

35.

Định nghĩa định luật tác dụng khối lượng mô tả mối liên hệ nào trong cân bằng hóa học?

a)

Tốc độ phản ứng với áp suất riêng phần

b)

Hằng số cân bằng với hoạt độ các chất

c)

Nồng độ ban đầu với hiệu suất tạo sản phẩm

d)

Nhiệt độ hệ với entanpi phản ứng

36.

Trong dung dịch điện ly, vì sao nên dùng hoạt độ thay cho nồng độ khi viết biểu thức cân bằng?

a)

Do các ion có kích thước quá lớn

b)

Do tương tác ion làm lệch nồng độ hiệu dụng

c)

Do áp suất gây nén dung môi đáng kể

d)

Do nhiệt độ thay đổi nhanh theo thời gian

37.

Độ mạnh của tương tác ion trong dung dịch được đặc trưng bởi đại lượng nào?

a)

Độ nhớt của dung dịch

b)

Lực ion hóa của muối

c)

Lực ion hoá học

d)

Lực ion hay lực ion hóa

38.

Trong phản ứng thuận nghịch N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), tăng áp suất tổng sẽ dịch chuyển cân bằng theo chiều nào?

a)

Chiều tạo ít khí hơn

b)

Không thay đổi hướng cân bằng

c)

Phụ thuộc xúc tác sử dụng

d)

Chiều tạo nhiều khí hơn

39.

Biểu thức hằng số cân bằng Kc cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD là gì?

a)

([A]+[B])/([C]+[D])

b)

[A]a+[B]b[C]c[D]d[A]^a+[B]^b−[C]^c−[D]^d

c)

([C]c[D]d)/([A]a[B]b)([C]^c[D]^d)/([A]^a[B]^b)

d)

[A]a[B]b/[C]c[D]d[A]^a[B]^b/[C]^c[D]^d

40.

Khi pha loãng một hệ cân bằng đồng thể, biến đổi nào thường xảy ra theo nguyên lý Le Châtelier?

a)

Ưu tiên chiều tạo chất rắn kết tủa

b)

Ưu tiên chiều toả nhiệt mạnh hơn

c)

Ưu tiên chiều giảm số mol hạt tan

d)

Ưu tiên chiều tăng số mol hạt tan

41.

Hệ phản ứng nào sau đây là dị thể?

a)

H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)

b)

CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k)

c)

N2O4(g) ⇌ 2NO2(g)

d)

CH3COOH(dd) ⇌ CH3COO−(dd) + H+(dd)

42.

Khi thêm chất xúc tác vào một hệ đã đạt cân bằng, điều gì xảy ra?

a)

Giá trị hằng số cân bằng tăng lên

b)

Cân bằng chuyển dịch sang phải

c)

Cân bằng chuyển dịch sang trái

d)

Thời gian đạt cân bằng giảm

43.

Trong dung dịch ion mạnh, hoạt độ a_i liên hệ với nồng độ c_i qua hệ số nào?

a)

Hệ số phân bố K_i: a_i = K_i c_i

b)

Hệ số hoạt độ γ_i: a_i = γ_i c_i

c)

Hệ số khuếch tán D_i: a_i = D_i c_i

d)

Hệ số điện ly α_i: a_i = α_i c_i

44.

Phản ứng tỏa nhiệt A ⇌ B có ΔH < 0. Khi tăng nhiệt độ, hằng số cân bằng K sẽ thay đổi như thế nào?

a)

K dao động không xác định

b)

K không đổi

c)

K giảm xuống

d)

K tăng rõ rệt

45.

Trong cân bằng động của phản ứng thuận nghịch, điều nào đúng về tốc độ hai chiều sau khi đạt cân bằng?

a)

Hai tốc độ thay đổi theo thời gian

b)

Hai tốc độ bằng nhau không đổi

c)

Tốc độ nghịch bằng không hoàn toàn

d)

Tốc độ thuận lớn hơn tốc độ nghịch

46.

Phát biểu nào mô tả đúng hằng số cân bằng K của phản ứng khí ở nhiệt độ xác định?

a)

Chỉ áp dụng cho phản ứng một chiều

b)

Giảm khi thêm chất xúc tác

c)

Không đổi khi nhiệt độ không đổi

d)

Phụ thuộc nồng độ ban đầu các chất

47.

Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng áp suất lên hệ phản ứng khí có tổng số mol khí giảm, cân bằng sẽ dịch chuyển như thế nào?

a)

Dịch chuyển phía giảm số mol khí

b)

Dịch chuyển phía tăng số mol khí

c)

Không ảnh hưởng đến cân bằng

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng

48.

Đối với phản ứng A(g)+B(g) ⇌ C(g)+D(g), nếu thêm chất C vào hệ ở nhiệt độ không đổi, điều gì xảy ra?

a)

Cân bằng dịch sang trái tạo A và B

b)

Cân bằng dịch sang phải tạo thêm C

c)

Áp suất riêng phần của A không đổi

d)

Hằng số cân bằng tăng đáng kể

49.

Một phản ứng thuận nghịch tỏa nhiệt. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phụ thuộc vào áp suất nên không xác định

b)

Theo chiều nghịch tạo thêm chất phản ứng

c)

Theo chiều thuận tạo thêm sản phẩm

d)

Không dịch chuyển vì phản ứng tỏa nhiệt

50.

Trong dung dịch, thêm chất xúc tác vào hệ đang ở cân bằng sẽ có tác dụng gì?

a)

Làm cân bằng dịch chuyển sang trái

b)

Thay đổi giá trị hằng số cân bằng

c)

Làm cân bằng dịch chuyển sang phải

d)

Rút ngắn thời gian đạt cân bằng

51.

Với phản ứng: N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Khi tăng áp suất toàn phần ở nhiệt độ không đổi, điều nào đúng?

a)

Cân bằng dịch sang phía N2 và H2

b)

Cân bằng dịch sang phía NH3

c)

Không có thay đổi vì K không đổi

d)

K tăng theo áp suất tức thời

52.

Hằng số cân bằng Kc của phản ứng 2A ⇌ B được viết như thế nào theo nồng độ mol?

a)

Kc=[A]/[B]2Kc=[A]/[B]^2

b)

Kc=[B]2/[A]Kc=[B]^2/[A]

c)

Kc=[B]/[A]2Kc=[B]/[A]^2

d)

Kc=[A]2/[B]Kc=[A]^2/[B]

53.

Ở 25°C, phản ứng N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) có Kc = 0,5. Phát biểu nào đúng khi tăng áp suất tổng bằng cách giảm thể tích đột ngột ở nhiệt độ không đổi?

a)

Không thay đổi vì số mol khí hai vế bằng nhau

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch tạo thêm N2

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo thêm NH3

d)

Không thay đổi vì Kc không phụ thuộc áp suất

54.

Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g), ΔH < 0. Yếu tố nào làm giảm hiệu suất tạo SO3 trong bình kín?

a)

Tăng nhiệt độ của hệ lên vài chục độ

b)

Thêm xúc tác V2O5 vào hỗn hợp

c)

Loại bớt SO3 ra khỏi hỗn hợp

d)

Giảm thể tích của bình phản ứng

55.

Dung dịch chứa 0,10 M HA (axit yếu, một nấc) có Ka = 1,0×10^{-5}. Khi thêm ít muối NaA, nồng độ H+ sẽ thay đổi thế nào (bỏ qua biến thiên thể tích)?

a)

Giảm do hiệu ứng ion chung theo Le Chatelier

b)

Tăng do thêm bazơ mạnh NaA

c)

Tăng vì A− thủy phân làm tăng H+

d)

Không đổi vì Ka là hằng số

56.

Ở 298 K, phản ứng 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). Khi thêm một lượng khí trơ ở áp suất không đổi, hệ sẽ:

a)

Chuyển dịch tạo N2O4 vì giảm phân áp

b)

Không xác định vì cần biết ΔH

c)

Chuyển dịch tạo NO2 vì tăng tổng mol

d)

Không chuyển dịch vì áp suất không đổi

57.

Phản ứng: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) có Kp = 1,0 ở 700 K. Ở trạng thái cân bằng, áp suất riêng phần của các khí đều bằng nhau. Giá trị mỗi áp suất riêng phần là bao nhiêu nếu áp suất tổng Pt = 1,0 atm?

a)

0,25 atm cho mỗi khí

b)

0,10 atm cho mỗi khí

c)

1,00 atm cho mỗi khí

d)

0,50 atm cho mỗi khí

58.

Xét dung dịch bão hòa BaSO4(r)Ba2++SO42viKsp=1,1×1010.BaSO4 (r) ⇌ Ba^{2+} + SO_{4}^{2−} với K_{sp} = 1,1 \times 10^{-10}. Thêm 0,10 M Na_{2}SO_{4} vào dung dịch. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Không đổi vì BaSO4 rất ít tan

b)

BaSO4 tan hết vì Na2SO4 mạnh

c)

Kết tủa giảm vì tăng lực ion

d)

Kết tủa tăng vì ion chung SO4 2−

59.

Hoạt độ a_i của ion i trong dung dịch loãng được xấp xỉ bởi biểu thức nào?

a)

a_i bằng nồng độ mol tuyệt đối

b)

a_i ≈ γ_i·[i] với γ_i gần bằng 1

c)

a_i ≈ [i]^2 với ion đơn

d)

a_i chỉ phụ thuộc nhiệt độ tuyệt đối

60.

Cho phản ứng tổng quát aA + bB ⇌ cC + dD. Biểu thức hằng số cân bằng theo nồng độ Kc là:

a)

[C]c[D]d[A]a[B]b\frac{[C]^c[D]^d}{[A]^a[B]^b}

b)

Kc=[A]a[B]b/[C]c[D]dKc = [A]^a[B]^b/[C]^c[D]^d

c)

Kc = [A]+[B]=[C]+[D]

d)

Kc = (aA+bB)/(cC+dD)

61.

Phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Một bình ban đầu chỉ chứa HI ở 1,0 M. Khi đạt cân bằng ở 450°C, [HI] = 0,8 M. Hãy tính Kc biết rằng thể tích không đổi và không có khí khác. (Gợi ý: dùng ICE).

a)

Kc ≈ 1 vì nồng độ cân nhau

b)

Kc ≈ 0,25 vì tạo ít HI

c)

Kc ≈ 16 vì [HI] còn lớn

d)

Kc ≈ 4 vì phân ly nhỏ

62.

Cho cân bằng: Fe3+ + SCN− ⇌ FeSCN2+ có màu đỏ. Thêm một vài tinh thể NaF vào dung dịch cân bằng. Quan sát nào hợp lý nhất?

a)

Màu đỏ nhạt dần vì tạo phức FeF6 3−

b)

Màu đỏ đậm hơn vì tăng Fe3+ tự do

c)

Không đổi vì F− không phản ứng

d)

Màu mất hẳn do SCN− bị oxi hóa

63.

Ở 298 K, cân bằng 2A(g) ⇌ B(g) có Kc = 9. Trộn A và B sao cho [A]0 = 0,30 M và [B]0 = 0,10 M. Hệ số phản ứng Qc ban đầu và chiều chuyển dịch sẽ là:

a)

Qc = 9 bằng Kc, không chuyển dịch

b)

Qc không xác định do thiếu thể tích

c)

Qc = [B]/[A]2[B]/[A]^2 = 0,10/0,09 < 1, chuyển thuận

d)

Qc = [B]/[A]^2 = 0,10/0,09 > 1, chuyển nghịch

64.

Ở 25°C, phản ứng N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g) có Kp = 6,0×10−2. Hệ chứa ban đầu (trong bình kín 1,0 L) 1,0 mol N2 và 3,0 mol H2, chưa có NH3. Khi đạt cân bằng, tổng số mol khí xấp xỉ là bao nhiêu?

a)

2,80 mol, do tạo NH3 đáng kể

b)

3,40 mol, do chuyển hóa nhỏ

c)

3,20 mol, do phản ứng thuận ít

d)

2,00 mol, do chuyển hóa mạnh

e)

3,00 mol, vì hầu như không đổi

65.

Cho phản ứng A(g)+B(g) ⇌ 2C(g) với Kc = 4,0 ở 500 K. Hỗn hợp ban đầu có [A]=0,50 M, [B]=0,50 M, [C]=0,00 M. Sau một thời gian, nồng độ C đạt 0,40 M. Giá trị Qc tại thời điểm đó và chiều dịch chuyển tiếp theo là gì?

a)

Qc=0,40, phản ứng nghịch tiếp

b)

Qc=0,64, phản ứng thuận tiếp

c)

Qc=0,16, phản ứng thuận tiếp

d)

Qc=1,60, phản ứng nghịch tiếp

e)

Qc=4,00, hệ đã cân bằng

66.

Phản ứng CO(g)+H2O(g) ⇌ CO2(g)+H2(g) có ΔH° = −41 kJ/mol. Khi tăng nhiệt độ đột ngột ở thể tích không đổi, cân bằng sẽ thay đổi thế nào?

a)

Phụ thuộc áp suất ban đầu của CO

b)

Không đổi, vì số mol khí hai vế bằng nhau

c)

Chuyển dịch thuận, do phản ứng thu nhiệt

d)

Không dự đoán được nếu thiếu Kp

e)

Chuyển dịch nghịch, do phản ứng tỏa nhiệt

67.

Hòa tan 0,010 mol CaF2 rắn vào 1,0 L nước tinh khiết ở 25°C. Biết Ksp(CaF2)=3,9×10−11. Nồng độ Ca2+ ở cân bằng xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,0×10−2 M, do tan hoàn toàn

b)

2,1×10−4 M, theo s = [Ca2+]

c)

3,9×10−6 M, vì tạo 3 ion

d)

1,3×10−5 M, từ Ksp=s·(2s)2

e)

6,2×10−4 M, do F− lớn

68.

Một hệ cân bằng 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g), ΔH°<0 đang ở 1 atm. Giữ nhiệt độ không đổi, nén đẳng nhiệt đến 5 atm. Kết luận đúng về sự chuyển dịch là gì?

a)

Nghịch, vì số mol khí tăng

b)

Thuận, vì số mol khí giảm

c)

Không đổi, vì Kp không đổi

d)

Nghịch, vì tạo ít SO3

e)

Không đổi, vì ΔH°<0

69.

Dung dịch bão hòa Ag2CrO4 có Ksp=1,1×10−12 ở 25°C. Thêm K2CrO4 0,10 M vào dung dịch đến khi [CrO42−]=0,10 M. Nồng độ Ag+ cân bằng là bao nhiêu?

a)

1,0×10−6 M, theo Ksp/[CrO42−]

b)

3,3×10−6 M, do hệ số 2Ag+

c)

1,1×10−11 M, do chia trực tiếp

d)

1,0×10−7 M, vì kết tủa tan ít

e)

1,0×10−5 M, do hiệu ứng ion chung

70.

Ở 700 K, phản ứng 2NO2(g) ⇌ N2O4(g) có Kp=0,25. Trong bình 1,0 L chứa NO2 với áp suất riêng phần ban đầu 1,0 atm. Áp suất riêng phần NO2 ở cân bằng gần nhất là bao nhiêu?

a)

0,50 atm, do chuyển hóa vừa

b)

0,33 atm, cân bằng mạnh

c)

0,67 atm, do tạo N2O4 ít

d)

0,40 atm, từ phương trình bậc hai

e)

0,80 atm, hầu như không đổi

71.

Cho phản ứng thu nhiệt X(g) ⇌ Y(g). Khi tăng thể tích bình lên gấp đôi ở nhiệt độ không đổi, giá trị nào sau đây chắc chắn giảm?

a)

Tỉ phần mol của Y

b)

Hằng số cân bằng Kp

c)

Năng lượng hoạt hóa

d)

Áp suất toàn phần của hệ

e)

Entanpi phản ứng

72.

Sai số ngẫu nhiên là gì trong phép đo khoa học?

a)

Sai số do ghi chép nhầm lẫn làm số liệu sai hoàn toàn

b)

Sai số do thiết bị lệch chuẩn theo một hướng cố định

c)

Sai số do thay đổi đơn vị đo trong quá trình xử lý

d)

Sai số do điều kiện bất định gây dao động quanh giá trị

73.

Sai số hệ thống thường xuất hiện do nguyên nhân nào?

a)

Mẫu thử có kích thước lớn hơn quy chuẩn

b)

Người đo cộng dồn nhiều phép đo độc lập

c)

Số lần đo quá ít nên kết quả phân tán mạnh

d)

Thiết bị bị lệch chuẩn theo một xu hướng cố định

74.

Sai số thô (gross error) được mô tả chính xác nhất là gì?

a)

Lỗi do nhầm lẫn nghiêm trọng làm số liệu lệch xa

b)

Lỗi do làm tròn chữ số không đáng kể

c)

Lỗi lặp lại có hướng làm sai lệch cùng chiều

d)

Lỗi do nhiễu nền gây dao động nhỏ quanh trung bình

75.

Chữ số có nghĩa là gì trong biểu diễn kết quả đo?

a)

Các chữ số dùng để ước lượng bậc lớn của đại lượng

b)

Tất cả chữ số bao gồm cả số 0 đứng trước số đầu

c)

Các chữ số phản ánh độ chính xác thực sự của phép đo

d)

Chỉ những chữ số khác 0 trong mọi vị trí của số

76.

Khi nhân hoặc chia các đại lượng đo, quy tắc chữ số có nghĩa là gì?

a)

Giữ số chữ số có nghĩa bằng với giá trị ít chữ số nhất

b)

Lấy theo số chữ số có nghĩa của tử số

c)

Luôn giữ ba chữ số có nghĩa cho mọi phép tính

d)

Lấy theo số chữ số có nghĩa của mẫu số

77.

Khi cộng hoặc trừ các đại lượng đo, quy tắc làm tròn như thế nào?

a)

Làm tròn đến hàng đơn vị bất kể dữ liệu

b)

Giữ số chữ số có nghĩa nhiều nhất có thể

c)

Chỉ làm tròn sau khi nhân chia xong

d)

Giữ đến vị trí thập phân ít chính xác nhất

78.

Giá trị trung bình cộng của một tập n số đo xi được tính bằng biểu thức nào?

a)

Trung bình bằng tổng các xi chia cho n

b)

Trung bình bằng số lớn nhất trừ số nhỏ nhất

c)

Trung bình bằng tích các xi mũ 1/n

d)

Trung bình bằng tổng bình phương chia cho n

79.

Độ lệch chuẩn mẫu s phản ánh điều gì của dữ liệu đo?

a)

Tốc độ thay đổi của đại lượng theo thời gian

b)

Độ chính xác tuyệt đối của thiết bị đo

c)

Sai số hệ thống tồn tại trong phép đo

d)

Mức độ phân tán của số liệu quanh trung bình

80.

Nguồn gốc phổ biến của sai số ngẫu nhiên trong thí nghiệm là gì?

a)

Ghi nhầm bậc đơn vị làm số liệu lệch hẳn

b)

Quy trình hiệu chuẩn sai theo một chiều

c)

Công thức tính toán bị viết sai dấu

d)

Dao động môi trường và giới hạn phân giải thiết bị

81.

Làm thế nào để giảm ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên?

a)

Loại bỏ mọi số liệu khác biệt so với trung bình

b)

Chỉ dùng kết quả gần nhất với giá trị chuẩn

c)

Giữ nguyên số lần đo nhưng đổi người đo

d)

Tăng số lần đo độc lập và lấy trung bình

82.

Cách phát hiện sai số hệ thống hiệu quả là gì?

a)

Hiệu chuẩn thiết bị bằng mẫu chuẩn đã biết

b)

Tăng số lần đo ngẫu nhiên lên rất nhiều

c)

Dùng máy đo có độ phân giải cao hơn

d)

Thay đổi phương pháp tính trung bình cộng

83.

Trong báo cáo kết quả, ký hiệu x̄ ± s có ý nghĩa gì?

a)

Khoảng tin cậy 95 phần trăm tuyệt đối

b)

Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu

c)

Giới hạn trên và dưới của thang đo

d)

Sai số hệ thống cộng trừ ngẫu nhiên

84.

Một bộ số đo có s rất nhỏ. Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Giá trị trung bình bằng với giá trị chuẩn

b)

Thiết bị chắc chắn không có sai số hệ thống

c)

Các số đo tập trung sát quanh trung bình

d)

Số liệu chắc chắn không có sai số thô

85.

Chọn phát biểu đúng về độ chính xác và độ đúng trong đo lường.

a)

Độ đúng liên quan gần chuẩn; độ chính xác liên quan phân tán

b)

Độ đúng liên quan phân tán; độ chính xác liên quan chuẩn

c)

Cả hai đều là độ lệch chuẩn của số liệu

d)

Cả hai đều chỉ khoảng tin cậy của trung bình

86.

Một học sinh ghi kết quả 12,3400 g khi cân với cân chỉ đọc đến 0,01 g. Nhận xét nào phù hợp?

a)

Đã dùng ký hiệu sai cho khối lượng riêng

b)

Đã ghi thừa chữ số không có nghĩa phía sau

c)

Đã thiếu chữ số có nghĩa ở phần thập phân

d)

Đã làm tròn sai lên hàng đơn vị cân

87.

Khi loại bỏ số liệu ngoại lai, bước đầu nên làm gì?

a)

Kiểm tra quy trình và khả năng sai số thô

b)

Loại bỏ mọi giá trị cách xa trung bình

c)

Thay thế bằng trung bình hình học

d)

Giữ lại giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

88.

Một phép đo có sai số hệ thống dương. Biểu hiện ở kết quả là gì?

a)

Giá trị đo có lúc lớn lúc nhỏ không xu hướng

b)

Giá trị đo rải rác cả hai phía chuẩn

c)

Giá trị đo dao động đều quanh trung bình

d)

Giá trị đo luôn lớn hơn giá trị thực

89.

Chọn cách trình bày kết quả đúng với chữ số có nghĩa: đo chiều dài 25,4 cm bằng thước có vạch 0,1 cm, độ lệch chuẩn 0,2 cm.

a)

25,4 ± 0,2 cm với hai chữ số thập phân

b)

25,40 ± 0,20 cm với ba chữ số thập phân

c)

25 ± 0,2 cm với một chữ số thập phân

d)

25,4 ± 0,23 cm với ba chữ số thập phân