wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1,3,4

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
1.     Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá 1 chuỗi pôlipeptit hay 1 phân tử ARN
a)
Đúng
b)
Sai
2.
1.      DNA là vật chất di truyền chủ yếu ở cấp độ phân tử, có chức năng lưu trữ, bảo quản, truyền đạt, biểu hiện thông tin di truyền và tạo biến dị.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
2.      DNA trong nhân ở sinh vật nhân thực mang thông tin di truyền trực tiếp tham gia quá trình dịch mã.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
3.      DNA ở sinh vật nhân sơ chỉ có 1 chuỗi polynucleotide còn DNA trong nhân ở sinh vật nhân thực gồm 2 chuỗi polynucleotide.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
4.      Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử DNA.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
5.      DNA có liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen, trong đó liên kết hydrogen là liên kết yếu có chức năng liên kết 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
6.      Nucleotide là đơn phân của DNA polymerase và RNA polymerase.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
7.      Một mẫu thử DNA có chứa 60% nucleotide loại A và G, có thể kết luận đây là mẫu DNA có nguồn gốc từ tế bào sinh vật nhân thực.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
8.      Các liên kết hoá học giữa các nucleotide tạo nên tính bền vững, đảm bảo duy trì được sự định của thông tin di truyền trong tế bào và cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
9. Đột biến gene có thể làm biến đổi trình tự nucleotide trên phân tử DNA tạo nên nguồn biến dị làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
10. Các nucleotide giữa 2 mạch đơn trên cùng 1 phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
11. DNA ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạng vòng.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
12. Ở tế bào nhân thực DNA tồn tại trong nhân mà không có ở tế bào bào chất.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
13. Ở tế bào nhân sơ có 1 phân tử DNA ở vùng nhân và các plasmid ở tế bào bào chất với số lượng không xác định.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
14.  Quá trình tái bản DNA thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn và mạch mới chỉ tổng hợp theo chiều 3’ → 5’.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
15.  Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung để đảm bảo duy trì sự ổn định của thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
16.  Trong mỗi phân tử DNA con được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp còn mạch kia là của DNA ban đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
17.  Ở sinh vật nhân thực, quá trình tái bản DNA chỉ xảy ra trong nhân tế bào vào pha S của kỳ trung gian.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
18.  Enzyme DNA polymerase I có chức năng tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi và DNA polymerase III có chức năng tổng hợp mạch mới.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
19.  Thành phần tham gia quá trình tái bản DNA gồm DNA ban đầu, ribosome, các nucleotide tự do và một số loại enzyme.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
20.  Trên cả hai mạch khuôn, DNA polymerase đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
21.  Trên mạch 5’ → 3’ của DNA ban đầu, enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới cùng với chiều tháo xoắn.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
22.  Số đoạn Okazaki tạo ra luôn nhỏ hơn số đoạn mồi.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
23.  Enzyme RNA primase thực hiện chức năng tháo xoắn và cắt đứt các liên kết hydrogen trong quá trình tái bản DNA.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
24.  Trong quá trình tái bản DNA, vai trò chính của enzyme DNA polymerase là tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA ban đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
25.  Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ được nối lại với nhau thành một mạch liên tục dưới tác dụng của enzyme DNA ligase.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
26.  Ở mỗi đơn vị sao chép, một mạch DNA được tổng hợp liên tục cùng chiều tháo xoắn, mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn ngược chiều tháo xoắn.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
27.  Trong quá trình tái bản DNA, enzyme RNA primase có chức năng tổng hợp đoạn RNA mồi có nhóm 3'-OH tự do.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
28.  Kết quả qua 1 lần tái bản 1 phân tử DNA ban đầu là tạo ra 2 phân tử DNA mới giống nhau và giống DNA ban đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
29.  Cho 1 phân tử DNA tái bản 5 lần, môi trường nội bào phải cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 60 mạch mới.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
30.  Điểm khác nhau cơ bản giữa quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ với quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực là chiều tổng hợp và nguyên tắc.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
31.  Trên mỗi phân tử DNA ở tế bào sinh vật nhân thực chỉ có một đơn vị tái bản nhưng ở sinh vật nhân sơ thì có nhiều đơn vị tái bản.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
32.  Ở sinh vật nhân thực, quá trình tái bản DNA trong nhân chỉ xảy ra vào kỳ trung gian tại pha S và hệ thống enzyme tham gia phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
33.  Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực enzyme DNA ligase tác động lên hai mạch còn ở sinh vật nhân sơ chỉ tác động lên mạch có chiều 5’ → 3’.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
1.      J. Monod và F. Jacob thực hiện thí nghiệm về sự biểu hiện của các gene liên quan đến chuyển hóa lactose ở vi khuẩn E. coli.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
2.      Lactose là chất cảm ứng, kích hoạt E. coli tổng hợp đồng thời ba enzyme: β-galactosidase, permease và transacetylase.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
3.      Để xác định trình tự của ba gene cấu trúc lac (Z, Y, A), Monod và Jacob thí nghiệm trên chủng E. coli bình thường.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
4.      Thuyết operon của Monod và Jacob giải thích cơ chế điều hòa biểu hiện của các gene.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
5.      Trong một tế bào, tất cả gene đều hoạt động nhưng mức độ phụ thuộc vào từng gene.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
6.      Điều hòa biểu hiện gene được hiểu là gene có được phiên mã và dịch mã hay không.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
7.      Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gene chủ yếu diễn ra ở giai đoạn phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
8.      Operon là nhóm gene liên quan chức năng, phân bố thành cụm, có chung một cơ chế điều hòa.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
9.      Theo Monod và Jacob, Operon Lac gồm: gene điều hòa lacI, vùng O (Operator), vùng P (Promoter), và các gene cấu trúc lac (Z, Y, A).
a)
Đúng
b)
Sai
44.
10. Gene điều hòa lacI tạo ra protein ức chế, ngăn cản sự biểu hiện của các gene cấu trúc lac (Z, Y, A).
a)
Đúng
b)
Sai
45.
11. Gene cấu trúc lacZ mã hóa enzyme β-galactosidase, có chức năng phân giải lactose.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
12. Enzyme transacetylase được tổng hợp từ gene lacA trong operon lac của E. coli, có vai trò vận chuyển lactose vào tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
13. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc, chứa trình tự nucleotide kết thúc quá trình phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
14. Các gene cấu trúc lac (Z, Y, A) đều quy định tổng hợp các enzyme giúp E. coli phân giải đường lactose.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
15. Vùng O (Operator) là nơi RNA polymerase bám vào để bắt đầu phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
16. Các gene cấu trúc trong operon lac thường không biểu hiện cùng lúc.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
17. Trong operon lac, các gene cấu trúc lac (Z, Y, A) có số lần phiên mã và nhân đôi bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
18. Lactose có vai trò hoạt hóa vùng P để các gene cấu trúc biểu hiện.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
19. Lactose giúp giải phóng vùng O bằng cách ức chế protein ức chế.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
20. Khi không có lactose, protein ức chế gắn vào vùng P, ngăn phiên mã các gene cấu trúc.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
21. Khi có lactose, một phần lactose chuyển thành allolactose, liên kết và làm thay đổi cấu trúc protein ức chế.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
22. Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac, môi trường có hay không có lactose quyết định việc tổng hợp protein ức chế từ gene lacI.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
23. Các protein do các gene trong một operon mã hóa được phiên dịch từ một mRNA chung.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
24.  · Tất cả các gene trong một operon bắt đầu dịch mã từ cùng một bộ ba khởi đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
25.  · Trong mô hình operon Lac, nếu gene điều hòa lacI không được phiên mã thì các gene cấu trúc lac (Z, Y, A) cũng không được phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
26.  · Điều hòa biểu hiện gene là một cơ chế cảm ứng giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
27.  · Điều hòa biểu hiện gene giúp vi khuẩn tiết kiệm năng lượng, tránh tổng hợp protein không cần thiết.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
28.  · Ở sinh vật nhân thực, điều hòa biểu hiện gene thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào thành mô, cơ quan trong các giai đoạn phát triển.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
29.  · Điều hòa biểu hiện gene được ứng dụng trong sản xuất thuốc ức chế sản phẩm của gene.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
30. · Trong nuôi cấy mô thực vật và tế bào gốc, có thể điều khiển sự biểu hiện gene bằng cách bổ sung các chất hóa học vào môi trường.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
1. Đột biến gene là sự thay đổi trong cấu trúc gene, liên quan đến một hoặc vài nucleotide tại một điểm nào đó trên phân tử DNA.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
2. Đột biến gene có thể làm thay đổi vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
3. Đột biến điểm là loại đột biến gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
4. Thể đột biến là cơ thể mang kiểu gene đột biến ở trạng thái đồng hợp và biểu hiện thành kiểu hình.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
5. Đột biến gene có thể làm biến đổi đột ngột một hoặc nhiều tính trạng của sinh vật.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
6. Tiền đột biến là đột biến mới xảy ra trên một mạch nào đó của gene.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
7. Ví dụ: Cho allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele B thì cơ thể mang kiểu gene AABB là thể đột biến.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
8. Trong các dạng đột biến điểm, dạng thay thế cặp nucleotide thường làm thay đổi ít nhất một amino acid trong chuỗi polypeptide do gene mã hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
9.      · Đột biến thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp khác loại có thể làm thay đổi tất cả các bộ ba từ vị trí bị thay thế đến cuối gene.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
10.  · Đột biến thay thế một cặp nucleotide nhưng không làm thay đổi số lượng và trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide do mã di truyền có tính thoái hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
11.  · Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể tạo bộ ba kết thúc, làm quá trình dịch mã dừng sớm.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
12.  · Đột biến thay thế một cặp G–C bằng một cặp C–G không làm thay đổi số lượng liên kết hydro.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
13. · Đột biến thay thế cặp nucleotide cùng loại không làm thay đổi chiều dài gene nhưng có thể thay đổi số liên kết hydro.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
14. Đột biến mất hoặc thêm cặp nucleotide làm dịch khung mã di truyền hoặc tạo bộ ba kết thúc sớm, dẫn đến chuỗi polypeptide bị ngắn lại.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
15. Đột biến gene luôn làm thay đổi chức năng của protein do gene mã hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
16. Đột biến gene có thể xảy ra theo nhiều hướng khác nhau và không thể dự đoán trước.
a)
Đúng
b)
Sai
81.
17. Đột biến gene thường phát sinh trong môi trường có tác nhân gây đột biến.
a)
Đúng
b)
Sai
82.
18. Tần số đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến, chiều dài và cấu trúc của gene.
a)
Đúng
b)
Sai
83.
19. Tần số đột biến của một gene thường rất thấp (khoảng
a)
Đúng
b)
Sai
84.
đến
a)
Đúng
b)
Sai
85.
), nhưng trong quần thể thì số lượng đột biến có thể cao.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
20. Các tác nhân vật lý như tia UV, tia X, tia gamma có thể gây ra đột biến gene.
a)
Đúng
b)
Sai
87.
21. Các tác nhân hóa học như 5-bromouracil (5-BrU), HNO₂, colchicin, ethyl methane sulfonate (EMS) có thể gây đột biến.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
22. Trong điều kiện nhân tạo, có thể gây đột biến định hướng vào một gene cụ thể để tạo giống thực vật hoặc vi sinh vật có đặc tính mới.
a)
Đúng
b)
Sai
89.
23. Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình tái bản DNA do sai sót mà không được sửa chữa.
a)
Đúng
b)
Sai
90.
24. Đột biến gene thường xảy ra ở gene trên nhiễm sắc thể thường, ít xảy ra ở gene trên nhiễm sắc thể giới tính hoặc gene ngoài nhân.
a)
Đúng
b)
Sai
91.
25. Khi các base nitơ ở dạng hiếm bắt cặp nhầm trong quá trình tái bản DNA, có thể gây đột biến thay thế cặp nucleotide.
a)
Đúng
b)
Sai
92.
26. Acridin tác động vào mạch khuôn của DNA trong tái bản, gây đột biến mất một cặp nucleotide.
a)
Đúng
b)
Sai
93.
27. 5-BrU là tác nhân gây đột biến thay thế cặp A–T bằng G≡C hoặc ngược lại.
a)
Đúng
b)
Sai
94.
28. Đột biến gene có thể phát sinh ở mọi thời điểm trong chu kỳ tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
95.
29. Trong tái bản DNA, guanin dạng hiếm có thể bắt cặp với thymine.
a)
Đúng
b)
Sai
96.
30. Đột biến gene có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục.
a)
Đúng
b)
Sai
97.
31. Phần lớn đột biến điểm không được di truyền cho thế hệ sau.
a)
Đúng
b)
Sai
98.
32. Đột biến điểm phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử luôn biểu hiện ở đời con và truyền cho thế hệ sau nếu xảy ra ở giao tử mang gen hữu tính.
a)
Đúng
b)
Sai
99.
33. Đột biến gene xảy ra trong nguyên phân của tế bào soma thì không di truyền qua sinh sản hữu tính.
a)
Đúng
b)
Sai
100.
34. Các đột biến gene đều có khả năng di truyền cho thế hệ sau thông qua sinh sản hữu tính.
a)
Đúng
b)
Sai
101.
35. Đột biến gene tạo ra các allele mới trong quần thể, làm tăng sự đa dạng di truyền.
a)
Đúng
b)
Sai
102.
36. Tất cả các đột biến gene đều tạo ra allele mới cho quần thể.
a)
Đúng
b)
Sai
103.
37. Đột biến gene có thể gây hại, trung tính hoặc có lợi.
a)
Đúng
b)
Sai
104.
38. Mức độ gây hại của đột biến gene phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene.
a)
Đúng
b)
Sai
105.
39. Đột biến gene đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.
a)
Đúng
b)
Sai
106.
40. Có thể xác định tính trạng trội, lặn và kiểu hình đột biến (do một gene hay nhiều gene chi phối) khi lai các dòng đột biến với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai