wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV CT1

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cặp quan hệ từ trong câu dưới đây biểu thị quan hệ gì? Mặc dù cơn bão đã qua nhưng nó để lại những tổn thất lớn về người và của.

a)

A. Quan hệ giả thiết – kết quả

b)

B. Quan hệ tương phản

c)

C. Quan hệ tăng tiến

d)

D. Quan hệ nguyên nhân – kết quả

2.

Giải câu đố sau: Hoa gì tên gọi ngọt ngào Thu sang nở rộ, nồng nàn hương thơm?

a)

hoa gạo

b)

hoa cúc

c)

hoa hồng

d)

hoa sữa

3.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “trôi nổi, phồng lên rồi lại xẹp xuống”?

a)

phập phều

b)

lung lay

c)

lơ lửng

d)

chấp chới

4.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ dưới đây? “Mầm non mắt lim dim Có nhìn qua kẽ lá Thấy mây bay hối hả Thấy lá phát màu phun.” (Võ Quảng)

a)

A. Nhân hoá

b)

B. So sánh và nhân hoá

c)

C. So sánh và điệp ngữ

d)

D. So sánh

5.

Đại từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây? Bà ngoại Lan có nuôi một chú mèo tam thể, […] rất tinh nhanh và đáng yêu.

a)

chúng tôi

b)

chúng nó

c)

ta

d)

6.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa hoàn toàn đối lập nhau.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau về âm và nghĩa.

7.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "bảo" có nghĩa là "giữ, chịu trách nhiệm"?

a)

chỉ bảo

b)

bảo ban

c)

bảo tồn

d)

dạy bảo

8.

Ăn kĩ no lâu, cày [...] tốt lúa

a)

nhanh

b)

mau

c)

chăm

d)

sâu

9.

Theo bài tập đọc "Đất Cà Mau", người dân nơi đây có tính cách như thế nào?

a)

Siêng năng và quyết đoán

b)

Tốt bụng và hóm hỉnh

c)

Kiêu ngạo và khó gần gũi

d)

Thông minh và giàu nghị lực

10.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A. sản xuất, số sổ

b)

B. say sưa, san sẻ

c)

C. sột soạt, xấp xỉ

d)

D. xuất xứ, soi kết

11.

"Những chiếc lá bàng" trong câu "Những chiếc lá bàng to bằng cái mẹt bún của bà bán ốc" được so sánh với điều gì?

a)

mẹt bún

b)

bà bán ốc

c)

ốc

d)

bún

12.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: "Buổi sáng ở quê nội Núi đôi ngủ trong mây Mặt trời như trái chín Treo lửng lơ vòm cây."

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

13.

Trong câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? “Những cô hàng xén răng đen Cười như mùa thu toả nắng.” (Hoàng Cầm)

a)

lặp từ

b)

nhân hoá

c)

so sánh

d)

điệp ngữ

14.

Sự vật nào được nhân hoá trong câu văn sau? “Cho đến lúc mặt trời chìm chế ngự trị trên chòm mây, ngọn núi mới trở lại màu xanh biếc thường ngày của nó.” (Thẩm Thệ Hà)

a)

làn sương

b)

vầng trăng

c)

chòm mây

d)

mặt trời

15.

Phép nhân hoá trong đoạn thơ dưới đây dùng để tả về sự vật nào?

a)

nền trời

b)

ngôi nhà

c)

bài thơ

d)

bức tranh

16.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Mặt đất đã kiệt sức bừng thức dậy, áo yếm đón lấy những giọt mưa ấm áp, trong lành.

b)

Hàng ngàn búp non lá hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.

c)

Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.

d)

Vài đám mây trắng đứng trên trời như những chiếc thuyền buồm khoan thai lướt trên mặt biển.

17.

Từ nào dùng để so sánh trong câu: “Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.”

a)

những ngôi sao

b)

ngoài kia

18.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về nghĩa nhưng khác hẳn nhau về âm.

c)

Từ đồng âm là những từ khác nhau về âm.

d)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về nghĩa.

19.

Đáp án nào có chứa cặp từ đồng âm?

a)

công lí, công bằng

b)

ước mơ, mong ước

c)

đầu đỏ, đầu xe

d)

mệt mỏi, mệt nhọc

20.

Đáp án nào không chứa cặp từ đồng âm?

a)

số chín, chín đỏ

b)

lá phổi, lá cây

c)

dây đồng, đồng bào

d)

mệt mỏi, mệt nhọc

21.

Đáp án nào chứa cặp từ đồng âm?

a)

A. đỉnh đầu, đỉnh núi

b)

B. chân trời, chẳng bận

c)

C. đường phố, đường phở

d)

D. tay áo, tay chân

22.

Từ “anh” trong câu nào là đại từ?

a)

Anh cho em mượn quyển sách nhé!

b)

Cả bố và anh đều thích xem bóng đá.

c)

Anh tôi là bác sĩ.

d)

Mẹ mua cho hai anh em quần áo mới.

23.

Câu 23: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Danh chính ngôn …………thuận

a)

danh chính ngôn thuận

b)

danh chính ngôn hòa

c)

danh chính ngôn hợp

d)

danh chính ngôn đúng

24.

Câu 24: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Vàng thật không sợ …………lửa

a)

lửa

b)

nước

c)

gió

d)

đá

25.

Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng “hoa” được dùng với nghĩa gốc?

a)

hoa tay

b)

hoa văn

26.

Tiếng “hoa” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ khen em có mười hoa tay.

b)

Hoa văn trên trống đồng mang ý nghĩa đặc biệt.

c)

Mùa thu, hoa sữa thơm nồng nàn.

d)

Xe đạp của em vừa bị gãy nan hoa.

27.

Cặp từ nào dưới đây chứa tiếng “đồng” đồng âm với nhau?

a)

mục đồng, đồng xu

b)

đồng đội, đồng hương

c)

tương đồng, đồng cỏ

d)

tương đồng, đồng thau

28.

Cặp từ nào dưới đây chứa tiếng “thu” đồng âm với nhau?

a)

thu hoạch, thu thập

b)

mùa thu, thu gom

c)

thu giữ, thu dọn

d)

thu mua, thu hồi

29.

Đáp án nào dưới đây có chứa các từ nhiều nghĩa?

a)

sao chép – ngôi sao

b)

bay nhảy – cái bay

c)

cửa sổ – cửa sông

d)

phép tính – tính nết

30.

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đồng âm?

a)

A. lá cây – lá phổi

b)

B. chân bóng – chăn nuôi

c)

C. mũi thuyền – cái mũi

d)

D. đôi mắt – mắt dứa

31.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về nghĩa nhưng khác hẳn nhau về âm.

c)

Từ đồng âm là những từ khác nhau về âm.

d)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về nghĩa.

32.

Đáp án nào có chứa cặp từ đồng âm?

4 lines
33.

Đáp án nào không chứa cặp từ đồng âm?

a)

A. số chín, chín đỏ

b)

B. lá phổi, lá cây

c)

C. dây đồng, đồng bào

d)

D. cá cược, con cá

34.

Đáp án nào chứa cặp từ đồng âm?

a)

A. đỉnh đầu, đỉnh núi

b)

B. chân trời, chân bàn

c)

C. đường phèn, đường phố

d)

D. tay áo, tay chân

35.

Đáp án nào không chứa các từ đồng âm?

a)

A. đường dây, viên đường

b)

B. ca nước, tăng ca

c)

C. bàn luận, bàn ghế

d)

D. mặt mũi, mặt nạ

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được các từ đồng âm: ca sĩ, ……, ca nước

a)

ca bệnh

b)

ca nhạc

c)

tiếng ca

d)

ca hát

37.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được các từ đồng âm: dao sắc, màu sắc

a)

mắt sắc

b)

sắc thuốc

c)

kiếm sắc

d)

gươm sắc

38.

Tìm câu văn có từ “tay” mang nghĩa gốc.

a)

Bé không làm thỉnh thoảng bị ợ tay.

b)

Tay áo của bé bị lấm bẩn.

c)

Cậu ấy là một tay vợt cừ khôi.

d)

Chiếc tay nắm cửa đã bị hỏng.

39.

Tìm câu văn có từ “chạy” mang nghĩa gốc.

a)

Thỏ chạy thi với rùa.

b)

Đồng hồ chạy chậm.

c)

Tàu hỏa chạy rất nhanh.

d)

Bác ấy chạy chữa khắp nơi mà không khỏi bệnh.

40.

Tìm câu văn có từ "lá" mang nghĩa gốc.

a)

Mỗi người sẽ được nhận một lá phiếu bầu cử.

b)

Lá thư này mới được gửi hôm qua.

c)

Lá cây có màu xanh.

d)

Rừng xanh là lá phổi của nhân loại.

41.

Dòng nào dưới đây thích hợp nhất để giải nghĩa từ "hạnh phúc"?

a)

Hớn hở, hào hứng sẵn sàng làm mọi việc.

b)

Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

c)

Cảm thấy phấn khởi do tinh thần được kích động, cổ vũ.

d)

Cảm thấy vừa ý, cho là ổn, là được.

42.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành đoạn thơ sau: Nặng đừng... ngủ quên Trên những bức tường Làn gió nào ve mang hương Ủ đây những rãnh......... tường chưa trát vữa. (Theo Đồng Xuân Lan)

a)

nặng đừng quên; rãnh trơn

b)

nặng đừng nhớ; rãnh sâu

c)

nặng đừng mơ; rãnh cạn

d)

nặng đừng chờ; rãnh thô

43.

Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống: lựa .......... trọn .......... trọn vẹn

a)

tr, tr

b)

ch, ch

c)

ch, tr

d)

tr, ch

44.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Anh em thuận hòa là nhà có ..........phúc

a)

hạnh phúc

b)

may mắn

c)

giàu sang

d)

bình an

45.

Từ ở vị trí số .......... trái nghĩa với từ "hạnh phúc".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. thon thả
2. đen nhánh
3. mịn màng
Từ ở vị trí số .......... dùng để miêu tả dáng người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên có nghĩa là sống sót Bỏ huyền thay nặng gồng trồng ngày hè. Từ giữ nguyên là từ ..........hà

a)

dưa hà

b)

mưa hà

c)

lửa hà

d)

cửa hà

48.

Trong bài tập đọc "Chuỗi ngọc lam", cô bé Gioen muốn mua chuỗi ngọc để tặng ai?

a)

A. Người chị đã nuôi cô bé từ khi mẹ mất

b)

B. Người chị mới gặp nhưng vô cùng thân thiết

c)

C. Người chị đã cứu cô bé trong vụ tai nạn

d)

D. Người chị thân yêu không may đã qua đời

49.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Cây ngay không sợ chết đứng.

50.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ sự vật có trong câu văn sau? Thu sang, cây bàng thay áo đỏ vàng rồi dần dần rụng lá, chỉ còn lại những cành khẳng khiu.

a)

A. thu, cây bàng, khẳng khiu

b)

B. cây bàng, thân, lá, cành

c)

C. cây bàng, áo, cành, khẳng khiu

d)

D. cây bàng, áo, lá, cành

51.

Câu nào dưới đây có động từ chỉ trạng thái?

a)

Huyền phân vân không biết nên chọn món quà nào để tặng mẹ.

b)

Chủ nhật tuần này là sinh nhật của mẹ.

c)

Huyền sẽ làm một giỏ hoa bằng giấy để tặng sinh nhật mẹ.

d)

Cả gia đình Huyền sẽ đi dã ngoại vào cuối tuần này.

52.

Câu 22: Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống: công ………chúng ………trúng tuyển

a)

công chúng, trúng tuyển

b)

công trúng, chúng tuyển

c)

công chúng, chúng tuyển

d)

công trúng, trúng tuyển

53.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành đoạn thơ sau: “Hạt gạo làng ta Có vị …………phù sa Của sông …………kinh thầy Có hương sen thơm Trong hồ nước đầy Có lời mẹ hát Ngọt bùi đắng cay…”.

a)

phù sa, kinh thầy

b)

mặn, Hồng

c)

ngọt, Đáy

d)

chua, Cửu Long

54.

Tìm từ chứa vần “ao” hoặc “au” là tên loài cây thân thẳng hình cột, không phân cành, lá mọc thành chùm ở ngọn, quả nhỏ hình trứng mọc thành buồng, dùng để ăn trầu.

a)

cau

b)

dao

c)

sao

d)

bầu

55.

Chọn tính từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau: Sáng sớm, những giọt sương ………… còn đọng trên phiến lá.

a)

chói chang

b)

long lanh

c)

ngào ngạt

56.

Bài tập đọc “Thầy thuốc như mẹ hiền” cho thấy Hải Thượng Lãn Ông là người như thế nào?

a)

Tự kiêu, ngạo mạn

b)

Hiền từ, nhân hậu

c)

Hài hước, hóm hỉnh

d)

Dũng cảm, kiên cường

57.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ miêu tả tiếng nước chảy?

a)

lọc xọc, ầm ì

b)

lộp bộp, sột soạt

c)

róc rách, ào ào

d)

lao xao, cuồn cuộn

58.

Câu nào dưới đây có từ đồng nghĩa với từ “khen ngợi”?

a)

Cô giáo tuyên dương bạn Hoa có nhiều tiến bộ trong học tập.

b)

Chúng tôi đã sẵn sàng cho hành trình khám phá sắp tới.

c)

Bố mẹ ghi nhận thành tích và khen ngợi sự cố gắng của con.

d)

Bố mẹ rất vui vì hai anh em hoà thuận, yêu thương nhau.

59.

Từ các tiếng “nghệ, nhân, danh” có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ chỉ người?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

60.

Câu nào dưới đây sử dụng hình ảnh nhân hoá phù hợp để miêu tả bức tranh sau?

a)

A. Bầu trời mùa thu cao và trong xanh hơn.

b)

B. Mùa thu, cảnh vật khoác lên mình tấm áo vàng dịu dàng.

c)

C. Cành lá đung đưa trong làn gió mùa thu.

d)

D. Dòng sông uốn lượn như dải lụa mềm mại.

61.

Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống: ……rắn chắc phút ……giây

a)

rắn chắc, giây

b)

dắn chắc, rây

c)

giắn chắc, dây

d)

rắn chắc, dây

62.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rào đào

b)

gon ghẻ

c)

bàn ghé

d)

ầm mạnh

63.

Tìm từ chứa vần “im” hoặc “iêm” chỉ vật nhỏ bằng kim loại dùng để cài giấy tờ.

a)

ghim

b)

kim

c)

kìm

d)

liêm

64.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau: Chia ngọt ........ sẻ bùi

a)

bùi

b)

cay

c)

đắng

d)

mặn

65.

Giải câu đố sau: Để nguyên mùa lạnh trong năm Thêm huyền ruộng đất ta trồng lúa, ngô. Từ đề nguyên là từ ........

a)

đông

b)

xuân

c)

hạ

d)

thu

66.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

hoang man

b)

lãng mạn

c)

thênh thang

d)

hiên ngan

67.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

quả na

b)

con na

c)

nong lanh

d)

ná cây

68.

Chọn quan hệ từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (của, thì, vì) Căn nhà ........ của ông bà đã cũ nhưng luôn sạch sẽ, thoáng mát.

a)

của

b)

thì

c)

d)

69.

Cặp quan hệ từ trong câu “Nếu trời tiếp tục mưa lớn thì nhiều tuyến phố sẽ bị ngập.” biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Giả thiết – kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

70.

Chọn quan hệ từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Anh ngã xuống trên đường băng Tân Sơn Nhất ...... anh gương đứng lên từ súng trên xác trực thăng.” (Dáng đứng Việt Nam – Lê Anh Xuân)

a)

A. và

b)

B. vì

c)

C. nhưng

d)

D. nên

71.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

tròn xoe, chẳng chịt, ý tứ

b)

chú ý, treo leo, trách nhiệm

72.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Nhà Hoa nằm trên con phố tấp nập ở trung tâm thị trấn.

b)

Cuối tuần này, nhà Nam sẽ chuyển đến một căn hộ trung cư.

c)

Mai tham gia vòng khảo cuộc thi vẽ tranh của trường.

d)

Trung bình mỗi ngày của hàng bán được 30 tạ gạo.

73.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

vàng ống, chang chứa

b)

hành lang, mang vác

c)

niềm man, hoà tan

d)

ngân cạn, râm ran

74.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Me em rất thích dàn lật.

b)

Cánh đồng lúa rộng bát ngát.

c)

Quả sung có vị chăn chác.

d)

Ngoài trời lác đác mấy hạt mưa.

75.

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống: thường ........xót thiếu ........sót

a)

thường xót thiếu sót

b)

thường sót thiếu xót

c)

thường xót thiếu xót

d)

thường sót thiếu sót

76.

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống: Suôn ........sẻ ........xét nghiệm

a)

Suôn sẻ xét nghiệm

b)

Suôn xẻ xét nghiệm

c)

Suôn sẻ xét nghiệm

d)

Suôn xẻ xét nghiệm

77.

Tìm từ chứa vần “en” hoặc “eng” là tên loài cây mọc ở nước, lá to tròn, hoa màu hồng hay trắng, nhị vàng, hương thơm nhẹ, hạt dùng để ăn hoặc làm thuốc.

a)

sen

b)

beng

c)

len

d)

meng

78.

Điền “tr” hoặc “ch” vào chỗ trống: lụa ........tron ........trọn vẹn

a)

lụa trơn trọn vẹn

b)

lụa chon chon vẹn

c)

lụa trơn chon vẹn

d)

lụa chon trọn vẹn

79.

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống sau:

a)

xứ sở sàn xuất xuất sắc

b)

xứ sỡ sàn suất xuất sắc

c)

xứ sở xàn xuất xuất sắc

d)

xứ sở sàn xuất xuất xắc

80.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

buồng mận

b)

buồng bán

c)

loang choạng

d)

chạng vạng

81.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

quy cũ

b)

quy chế

c)

quy đôi

d)

quy chuẩn

82.

Đoạn văn dưới đây miêu tả khung cảnh thiên nhiên vào thời điểm nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Buổi chiều

83.

Đoạn thơ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

a)

Cần phải sống chan hòa với thiên nhiên

b)

Cần phải gần bó với cộng đồng, yêu thương mọi người

c)

Cần phải biết bảo vệ môi trường sống của các loài vật

d)

Cần phải biết yêu thương các loài vật, các loài hoa

84.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: Hơi lạnh vẫn còn vương khắp đất trời nhưng cậu nhận ra [...] đã đến gần lắm. Những cành cây khẳng khiu chống lại cái lạnh của mùa đông đã nhú những lộc biếc đầu tiên. Màu xanh êm dịu làm đất trời sáng bừng lên sức sống. (Theo Lục Mạnh Cường)

a)

mùa xuân

b)

mùa đông

c)

mùa hạ

d)

mùa thu

85.

Bức tranh sau có thể dùng để minh họa cho câu thơ nào dưới đây?

a)

A. Bên sông dựng chiếc cầu vồng Rung rinh gánh tiếng hót cong hai đầu.

b)

B. Đồng xanh bay là cánh cò Hương sen tỏa ngát mộng mơ những chiều.

86.

Bức tranh nào dưới đây thích hợp nhất để minh họa cho khổ thơ sau?

a)

A. [Hình ảnh A]

b)

B. [Hình ảnh B]

c)

C. [Hình ảnh C]

d)

D. [Hình ảnh D]

87.

Chủ ngữ “Những chiếc bút mực” có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu kể “Ai làm gì?”

a)

Thì thầm trò chuyện về cậu chủ nhỏ.

b)

Màu xanh, dài khoảng một gang tay.

c)

Có vỏ ngoài nhỏ nhắn, xinh xắn.

d)

Là người bạn thân thiết của học trò.

88.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Chị tre chải tóc bên ao Nắng mây áo trắng ghé vào soi gương.

b)

Vừng đông ló mặt đỏ au Gió xua mây xám cho bầu trời xanh.

c)

Cửa sổ là mắt của nhà Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài.

89.

Câu nào dưới đây sử dụng sai cặp quan hệ từ?

a)

A. Ca khúc này không những có giai điệu hay mà lời hát còn rất ý nghĩa.

b)

B. Vì trời mưa nhưng con đường vào bản trở nên lầy lội hơn.

c)

C. Tuy đã ôn bài rất kĩ nhưng Tuấn vẫn cảm thấy lo lắng trước khi thi sắp tới.

d)

D. Nhờ cơn mưa rào mà cây cối trở nên xanh tươi hơn hẳn.

90.

Từ “cách” trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với từ “cách” trong câu “Nhà tôi và nhà bạn Hương cách nhau không xa.”

a)

cách thức

b)

cách trở

c)

ngăn cách

d)

xa cách