wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sóng cơ và Sóng điện từ (Lớp 11)

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai khi nói về bước sóng.

a)

Bước sóng của sóng cơ bằng khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.

b)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.

c)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất mà dao động cùng pha.

2.

Tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ dao động của các phần tử môi trường.

b)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.

d)

số lần dao động của các phần tử môi trường trong một giây.

3.

Cường độ sóng là

a)

năng lượng sóng truyền được qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

b)

năng lượng sóng truyền được qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng sóng truyền được qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng.

d)

năng lượng sóng truyền đi trong không gian trong một đơn vị thời gian.

4.

Theo định nghĩa, sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

6.

Đơn vị đo cường độ sóng là

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Ben (B).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m²).

d)

Oát trên mét vuông (W/m²).

7.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

8.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

9.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tốc độ vv . Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ\lambda , khi đó chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T=vλT=\dfrac{v}{\lambda}

b)

T=vλT=v\lambda

c)

T=λvT=\dfrac{\lambda}{v}

d)

T=2πvλT=\dfrac{2\pi v}{\lambda}

10.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

biên độ dao động của nguồn.

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

11.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

d)

vuông pha nhau

12.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

Ngược pha

b)

Cùng pha

c)

Lệch pha π2\dfrac{\pi}{2}

d)

Lệch pha π4\dfrac{\pi}{4}

13.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử của môi trường trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

14.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

15.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

16.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

17.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

18.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

19.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

là sóng ngang.

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c=3108m/sc=3\cdot10^8\,\text{m/s} .

20.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

truyền đi cùng một vận tốc trong mọi môi trường

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

21.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm0{,}75\,\mu\text{m} ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

22.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37C37^\circ\text{C} là một nguồn phát ra loại bức xạ nào?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia gamma

c)

Tia X

d)

Tia tử ngoại

23.

Với f1,f2,f3f_1, f_2, f_3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ\gamma ), quan hệ đúng là

a)

f1>f3>f2f_1 > f_3 > f_2

b)

f3>f1>f2f_3 > f_1 > f_2

c)

f3>f2>f1f_3 > f_2 > f_1

d)

f2>f1>f3f_2 > f_1 > f_3

24.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần, dãy nào sau đây là đúng?

a)

Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia X

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia X

25.

Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là sóng dọc hoặc sóng ngang

b)

Là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

Có thành phần điện trường và từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

Không truyền được trong chân không

26.

Chọn phát biểu đúng về sự truyền của sóng điện từ trong chân không.

a)

Tia γ\gamma truyền nhanh hơn sóng vô tuyến vì có bước sóng ngắn hơn

b)

Ánh sáng nhìn thấy truyền chậm hơn tia tử ngoại vì có bước sóng dài hơn

c)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ

d)

Tia gamma truyền nhanh hơn tia X vì có tần số lớn hơn

27.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ bằng bao nhiêu?

a)

2×108 m/s2\times10^8\ \text{m/s}

b)

3×105 km/h3\times10^5\ \text{km/h}

c)

3×108 m/s3\times10^8\ \text{m/s}

d)

3×108 m/s3\times10^{-8}\ \text{m/s}

28.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

380 nm380\ \text{nm} đến 760 nm760\ \text{nm}

b)

380 mm380\ \text{mm} đến 760 mm760\ \text{mm}

c)

380 μm380\ \mu\text{m} đến 760 μm760\ \mu\text{m}

d)

380 pm380\ \text{pm} đến 760 pm760\ \text{pm}

29.

Sóng điện từ có bước sóng 3×1010 m3\times10^{-10}\ \text{m} thuộc loại nào?

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia gamma

30.

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có khoảng bước sóng nào?

a)

Từ khoảng 0,38 μm0{,}38\ \mu\text{m} đến vài milimét

b)

Từ khoảng 0,76 μm0{,}76\ \mu\text{m} đến vài milimét

c)

Từ khoảng 0,38 μm0{,}38\ \mu\text{m} đến vài nanomét

d)

Từ khoảng 0,76 μm0{,}76\ \mu\text{m} đến vài nanomét

31.

Tia tử ngoại là sóng điện từ có khoảng bước sóng nào?

a)

Từ khoảng 0,38 μm0{,}38\ \mu\text{m} đến vài milimét

b)

Từ khoảng 0,76 μm0{,}76\ \mu\text{m} đến vài milimét

c)

Từ khoảng 0,38 μm0{,}38\ \mu\text{m} đến vài nanomét

d)

Từ khoảng 0,76 μm0{,}76\ \mu\text{m} đến vài nanomét

32.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần, sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang

c)

Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ và khúc xạ

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm

34.

Để xảy ra hiện tượng giao thoa, hai nguồn sóng phải có tính chất nào?

a)

Dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

b)

Dao động cùng biên độ, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

c)

Dao động cùng phương, cùng tần số và cùng pha

d)

Dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng về điều kiện xuất hiện giao thoa sóng?

a)

Ở đâu có sóng thì ở đó có hiện tượng giao thoa

b)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau

c)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng biên độ gặp nhau

d)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau

36.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

Đơn sắc

b)

Kết hợp

c)

Cùng màu sắc

d)

Cùng cường độ

37.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

Một ước số của bước sóng

b)

Một bội số nguyên của bước sóng

c)

Một bội số lẻ của nửa bước sóng

d)

Một ước số của nửa bước sóng

38.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân ii được tính theo công thức nào?

a)

i=λaDi=\dfrac{\lambda a}{D}

b)

i=λDai=\lambda D a

c)

i=λDai=\dfrac{\lambda D}{a}

d)

i=λ2Di=\dfrac{\lambda^2}{D}

39.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng có bước sóng λ\lambda , tại điểm AA trên màn quan sát cách S1S_1 đoạn d1d_1 và cách S2S_2 đoạn d2d_2 xuất hiện vân sáng khi

a)

d2d1=kλ (kN)d_2-d_1=k\lambda\ (k\in\mathbb{N})

b)

d2d1=(k+0,5)λ (kN)d_2-d_1=(k+0{,}5)\lambda\ (k\in\mathbb{N})

c)

d2d1=(k12)λ (kN)d_2-d_1=(k-\tfrac{1}{2})\lambda\ (k\in\mathbb{N})

d)

d2d1=kλ2 (kN)d_2-d_1=\dfrac{k\lambda}{2}\ (k\in\mathbb{N})

40.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

Bằng hai lần bước sóng

b)

Bằng một bước sóng

c)

Bằng một nửa bước sóng

d)

Bằng một phần tư bước sóng

41.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, nếu tại điểm MM trên màn là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1,S2S_1, S_2 đến MM bằng

a)

Nguyên lần bước sóng

b)

Nguyên lần nửa bước sóng

c)

Nửa nguyên lần bước sóng

d)

Nửa bước sóng

42.

Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ có quan hệ pha với sóng tới như thế nào?

a)

Luôn ngược pha với sóng tới

b)

Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

c)

Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

d)

Cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

43.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Hai bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

44.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.

45.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

46.

Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ\lambda . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài LL của dây phải thỏa mãn điều kiện là

a)

L=λL=\lambda

b)

L=λ2L=\frac{\lambda}{2}

c)

L=2λL=2\lambda

d)

L=λ4L=\frac{\lambda}{4}

47.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.