Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐCQ HỆ CƠ

Total questions: 28

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cơ nhị đầu cánh tay thuộc nhóm cơ:

a)

Lớp nông vùng cánh tay trước

b)

Lớp sâu vùng cánh tay trước

c)

Vùng cánh tay sau

2.

Các cơ cẳng tay được chia làm hai vùng:

a)

Các cơ vùng cẳng tay trước và sau

b)

Các cơ vùng cẳng tay trong và ngoài

c)

Các cơ vùng cẳng tay trên và dưới.

3.

Cơ tam đầu cẳng chân thuộc nhóm cơ:

a)

Vùng cẳng chân trước

b)

Lớp nông vùng cẳng chân sau

c)

Lớp sâu vùng cẳng chân sau

4.

Cơ tam đầu cẳng tay là cơ có …đầu nguyên ủy.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

5.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nội tại vùng vai:

a)

Cơ thang

b)

Cơ trên gai

c)

Cơ lưng rộng

6.

Cơ mông to thuộc nhóm cơ:

a)

Lớp nông vùng mông

b)

Lớp giữa vùng mông

c)

Lớp sâu vùng mông

7.

Cơ tam đầu cánh tay thuộc nhóm cơ:

a)

Lớp nông vùng cánh tay trước

b)

Lớp sâu vùng cánh tay sau

c)

Vùng cánh tay sau

8.

Cơ mông nhỡ : động tác giạng đùi và xoay trong đùi.

a)

Đúng.

b)

Sai

9.

Cơ dài gấp ngón tay cái có động tác gấp ngón tay cái.

a)

Đúng.

b)

Sai

10.

Cơ nhị đầu cánh tay thực hiện động tác gấp cẳng tay.

a)

Đúng.

b)

Sai

11.

Cơ Delta là 1 cơ dày và khoẻ trùm lên khơp vai tạo nên ụ vai. Cơ này là vị trí thường dùng để tiêm bắp

a)

Đúng.

b)

Sai

12.

Cơ mông nhỡ thực hiện động tác giạng đùi và xoay trong đùi.

a)

Đúng.

b)

Sai

13.

Các cơ của cẳng chân được chia thành hai vùng trước và sau.

a)

Đúng.

b)

Sai

14.

Cơ tròn lớn thuộc nhóm cơ vùng vai

a)

Đúng.

b)

Sai

15.

Cơ hoành có hình vòm, mặt lõm hướng về phía ngực.

a)

Đúng.

b)

Sai

16.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ tam đầu cẳng chân sau:

a)

Cơ dép.

b)

Cơ bụng chân ( đầu trong).

c)

Cơ bụng chân ( đầu ngoài).

d)

Cơ mác dài

17.

Cơ nào sau đây thuộc lớp giữa của cơ vùng mông:

a)

Cơ mông to

b)

Cơ mông nhỡ.

c)

Cơ căng mạc đùi.

d)

Cơ mông bé.

18.

Các cơ nào sau đây thuộc vùng cánh tay sau:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay.

c)

Cơ quạ cánh tay.

d)

Cả A, B và C

19.

Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ vùng cẳng chân trước:

a)

Cơ chày trước.

b)

Cơ duỗi dài ngón cái.

c)

Cơ duỗi chung ngón chân.

d)

Cả A, B và C.

20.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ khu đùi trong:

a)

Cơ khép lớn.

b)

Cơ khép ngắn.

c)

Cơ khép dài.

d)
21.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ khu đùi trong:

a)

Cơ khép lớn.

b)

Cơ khép ngắn.

c)

Cơ khép dài.

d)

Cơ căng mạc đùi.

22.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng vai:

a)

Cơ Delta.

b)

Cơ tròn bé

c)

Cơ thang.

d)

Cơ lưng rộng .

23.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng đùi :

a)

Cơ tứ đầu đùi.

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ căng mạc đùi

24.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ ngoại lai vùng vai:

a)

Cơ thang

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ tròn lớn

d)

Cả A, B và C

25.

Cơ nào sau đây thuộc cơ vùng cánh tay trước:

a)

Cơ tam đầu cánh tay

b)

Cơ Delta

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cả A, B và C

26.

Cơ nào sau đây thuộc cơ khu đùi trước :

a)

Cơ may

b)

Cơ thắt lưng chậu

c)

Cơ tứ đầu đùi

d)

Cả A, B và C

27.

Bệnh nhân Lê Thị M, 36 tuổi. Có chỉ định tiêm bắp vùng mông. Bạn xác định vị trí tiêm nào sau đây:

a)

¼ trên ngoài vùng mông.

b)

¼ Trên trong vùng mông.

c)

¼ dưới trong vùng mông.

28.

Bệnh nhi 3 tuổi. Có chỉ định tiêm bắp đùi. Bạn xác định vị trí tiêm nào:

a)

1/3 giữa, mặt trước ngoài cơ tứ đầu đùi.

b)

1/3 trên, mặt trước trong cơ tứ đầu đùi.

c)

1/3 dưới, mặt trước trong cơ tứ đầu đùi.