wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktl7

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Alpha là xác suất ___

a)

Xác suất chấp nhận H1 một cách sai lầm

b)

Xác suất loại bỏ H0 khi H0 đúng

c)

Không đủ thông tin trả lời

d)

Xác suất false negative

2.

Khi kiểm định giả thuyết, ta cần thiết lập bước 1 để bao hàm ___ trường hợp.

a)

4

b)

5

c)

2

d)

6

3.

Khi số dư có phân phối chuẩn, chỉ số kiểm định của một hệ số hồi quy sẽ có phân phối

a)

Phân phối t

b)

Phân phối chuẩn

c)

phân phối chi bình phương

d)

Phân phối F

4.

Định lý Gauss-Markov đảm bảo

a)

E(s2)=sigma2E(s^2) = sigma^2

b)

Ước lượng không thiên lệch

c)

E(b) = beta

d)

Ước lượng có phương sai nhỏ nhất so với các ước lượng không thiên lệch

e)

Tâtf cả đều đúng

5.

“Ta loại bỏ H0 một cách sai lầm” được gọi là

a)

Sai lầm dạng 1

b)

Sai lầm dạng 2

6.

Xác suất quyết định đúng true negative thông thường được xác định ở mức

a)

5%

b)

95%

7.

Xác suất sai lầm dạng 2 thông thường được xác định ở mức

a)

50%

b)

5%

c)

Không xác định được

d)

95%

8.

Với mô hình hồi quy tuyến tính có 3 biến độc lập và n = 20, khi ta kiểm định giả thuyết H0: β(2)=0\beta(2)=0 , giá trị kiểm định F có phân phối F với độ tự do là:

a)

1;16

b)

3;16

c)

1;17

d)

17

9.

Định lý Gauss-Markov đảm bảo

a)

Ước lượng hiệu quả nhất

b)

var(b) nhỏ nhất

c)

Ước lượng hiệu quả nhất

d)

Mô hình hiệu quả nhất

e)

R2 cao nhất

10.

Hiện tượng phương sai không đồng nhất là:

a)

Phương sai của các sai số không bằng nhau

b)

Phương sai của hệ số hồi quy không bằng nhau

c)

Phương sai của biến độc lập không bằng nhau

d)

Phương sai của các beta không bằng nhau

11.

Ta có thể dùng kiểm định F để kiểm định ___.

a)

Một chiều

b)

Đa chiều

c)

Kiểm định độ hiệu quả của mô hình

d)

Hai chiều

12.

Mô hình có hiệu quả cao sẽ đảm bảo

a)

Ước lượng không thiên lệch

b)

Sai số có phân phối chuẩn

c)

Ước lượng đạt tính chất BLUE

d)

Ước lượng tối ưu

13.

Những thông tin sau là cần thiết trong kiểm định t cho giả thuyết H0: β(2)=0\beta(2)=0 , ngoại trừ:

a)

Kích thước mẫu

b)

Số biến X trong mô hình

c)

Xác suất sai lầm dạng 2

d)

Xác suất sai lầm dạng 1

14.

Ta không thể dùng kiểm định F để kiểm định ___

a)

giả thuyết hai chiều

b)

giả thuyết một chiều

c)

giả thuyết nhóm

d)

giả thuyết phức hợp

e)

giả thuyết đơn

15.

Ước lượng BLUE cần có R2R^2 cao

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không liên quan

16.

H0H_0 đúng mà ta lại loại bỏ nó được gọi là

a)

Sai lầm dạng 1

b)

Sai lầm dạng 2

17.

Xác suất sai lầm dạng 2 được ký hiệu

a)

Beta

b)

Alpha

18.

Những điều sau là đúng về mô hình ước lượng, ngoại trừ

a)

Dạng giống như mô hình kinh tế lượng

b)

Có vô số mô hình ước lượng tuỳ theo việc lấy mẫu

c)

Kết quả không thay đổi theo mẫu thử.

d)

Hệ số ước lượng là số ngẫu nhiên

19.

Để thực hiện kiểm định t, bạn phải ước lượng 2 mô hình hồi quy: một mô hình đầy đủ và một mô hình hạn chế (bằng cách thay các giả thuyết H0H_0 vào mô hình đầy đủ)

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Điều nào sau đây sai về xác suất sai lầm dạng 2

a)

Hệ số ước lượng càng gần giả thuyết H0H_0 thì xác suất sai lầm dạng 2 càng cao

b)

Xác suất sai lầm dạng 2 đồng biến với xác suất sai lầm dạng 1

c)

Xác suất sai lầm dạng 2 là ngoài tầm kiểm soát

d)

Số lượng quan sát càng nhiều thì xác suất sai lầm dạng 2 giảm

21.

R2R^2 cho ta biết

a)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi biến độc lập so với tổng bình phương sai lệch của biến phụ thuộc

b)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi các biến độc lập so với tổng bình phương sai số

c)

Phần trăm của Tổng bình phương số dư so với tổng bình phương sai lệch

d)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi mô hình so với tổng bình phương sai số

e)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi số dư so với tổng bình phương sai số

22.

Xác suất quyết định dạng false negative thường được xác định ở mức

a)

95%

b)

5%

c)

Không xác định được

d)

50%

23.

Ta chấp nhận H0H_0 một cách sai lầm được gọi là

a)

Sai lầm dạng 1

b)

Sai lầm dạng 2

24.

Với mỗi quan sát trong hồi quy tuyến tính, giá trị của YY tương ứng với giá trị X=X0X = X_0 bao gồm

a)

Một phần của y luôn luôn hiện hữu, không liên quan gì tới giá trị của x.

b)

Một phần của y có liên quan với giá trị của x

c)

Phần sai sót ngẫu nhiên, thay đổi qua các quan sát.

d)

Tất cả những điều trên đều đúng.

e)

Tất cả những điều trên đều không liên quan.

25.

Sai lầm dạng 2

a)

H0H_0 đúng mà ta lại kết luận là sai

b)

H0H_0 sai mà ta kết luận là đúng

26.

H1H_1 đúng mà ta không chọn nó” được gọi là

a)

Sai lầm dạng 2

b)

Sai lầm dạng 1

27.

Một mô hình hồi quy đa biến có 5 biến độc lập với 100 quan sát. Nếu bạn kiểm định sự phù hợp của mô hình tuyến tính, bạn sẽ tra bảng chỉ số kiểm định (tc) với độ tự do là

a)

Không có câu trả lời nào đúng

b)

5

c)

95

d)

6

e)

94

28.

Xác suất quyết định dạng false positive thường được xác định ở mức

a)

50%

b)

5%

c)

95%

29.

Ta có thể dùng kiểm định F để kiểm định:

a)

Giả thuyết nhóm

b)

Giả thuyết đơn

c)

Giả thuyết phức hợp

d)

Giả thuyết hai chiều

30.

Kiểm định sự phù hợp của mô hình tuyến tính nghĩa là kiểm định đồng thời tất cả các beta bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Sai lầm dạng 1:

a)

H0 sai mà ta kết luận là đúng

b)

H0 đúng mà ta lại kết luận là sai

32.

Xác suất sai lầm dạng 1 thông thường được xác định ở mức

a)

5%

b)

50%

c)

95%

d)

Không xác định được

33.

Theo định lý Gauss–Markov, số giả thiết về sai số cần thỏa mãn là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

34.

Xác suất quyết định đúng loại dương (true positive) được ký hiệu là gì?

a)

Alpha

b)

1 − alpha

c)

1 − beta

d)

Beta

35.

Khẳng định “Ước lượng BLUE nghĩa là ước lượng tốt nhất” là đúng hay sai?

a)

Không liên quan

b)

Sai

c)

Đúng

36.

Ta có thể dùng kiểm định F để kiểm định loại giả thuyết nào?

a)

Giả thuyết đơn

b)

Tất cả các câu trên

c)

Giả thuyết hai chiều

d)

Giả thuyết nhóm

e)

Giả thuyết phức hợp

37.

Điều nào sau đây sẽ không giúp ước lượng giao điểm (hệ số chặn) của hồi quy tuyến tính đơn chính xác hơn?

a)

Tất cả các câu trên đều sai

b)

Các giá trị X cách rất xa điểm X = 0

c)

X phân tán rộng xung quanh trung bình của nó

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

e)

Phương sai của sai số nhỏ

38.

Khi số dư có phân phối chuẩn, chỉ số kiểm định của một hệ số hồi quy có phân phối nào?

a)

Phân phối F

b)

Phân phối chuẩn

c)

Phân phối t

d)

Phân phối chi bình phương

39.

Ước lượng BLUE cần có R2 cao

a)

Không liên quan

b)

Sai

c)

Đúng

40.

Một mô hình hồi quy đa biến đi qua gốc tọa độ có 5 biến độc lập với 100 quan sát. Khi tính phương sai của sai số, bạn lấy tổng sai số bình phương chia cho bao nhiêu bậc tự do?

a)

5

b)

95

c)

94

d)

6

e)

Không câu trả lời nào đúng

41.

Một mô hình ước lượng có kết quả: y^=20+0.75X\hat{y} = 20 + 0{.}75X . Số dư tại điểm X=100X = 100 , Y=90Y = 90 bằng bao nhiêu?

a)

25

b)

15

c)

0

d)

-5

e)

5

42.

Ta dùng kiểm định t để kiểm định loại giả thuyết nào?

a)

Giả thuyết hai chiều

b)

Một giả thuyết

c)

Tất cả

d)

Giả thuyết phức hợp

e)

Giả thuyết một chiều

43.

Khẳng định “Ước lượng tối ưu tuyến tính không thiên lệch cần có R2R^2 càng cao càng tốt” là đúng hay sai?

a)

Không liên quan

b)

Sai

c)

Đúng

44.

Khẳng định “Tổng thể luôn có thể quan sát được” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Những điều sau là đúng về mô hình ước lượng, ngoại trừ:

a)

Kết quả thay đổi theo mẫu thử

b)

Có vô số mô hình ước lượng tùy theo việc lấy mẫu

c)

Mô hình ước lượng là đại diện cho mô hình kinh tế lượng

d)

Dạng giống như mô hình kinh tế lượng

e)

Tất cả đều đúng

46.

Khẳng định “Ước lượng BLUE yêu cầu phân phối của hệ số beta là phân phối chuẩn” là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không liên quan

47.

Khẳng định “Ước lượng BLUE yêu cầu thu thập tập dữ liệu càng lớn càng tốt” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Không liên quan

c)

Sai

48.

Mô hình tuyến tính là gì?

a)

Mô hình phổ biến nhất

b)

Đơn giản

c)

Là mô hình có hai biến

d)

Mô hình bậc 1 theo các hệ số hồi quy

49.

Khi nào cần quan tâm đến giả định ceteris paribus?

a)

Khi so sánh sự khác biệt

b)

Đi du lịch

c)

Nghiên cứu về Sinh học

d)

Giao dịch tài chính

50.

Khẳng định “Mô hình hồi quy tuyến tính là mô hình đường thẳng” là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Một mô hình hồi quy đơn giản có kết quả như sau: b2 = 5.1; se(b2) = 1.7, và n = 156. Ta có thể kết luận:

a)

.Mô hình không hiệu quả

b)

Mô hình tuyến tính là phù hợp

c)

.Không đủ thông tin để đưa ra nhận xét

d)

Ước lượng đạt tính chất BLUE

e)

Mô hình hiệu quả

52.

Giả sử ta có tập dữ liệu gồm 22 quan sát và định lý Gauss-Markov được đảm bảo. Để ước lượng phương sai của sai số của mô hình hồi quy y=b1+b2*X2+b3*X3+e, ta lấy tổng bình phương số dư chia cho bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

22

d)

21

53.

Định lý Gauss – Markov cần bao nhiêu giả thiết về sai số?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6