WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về phản ứng viêm
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Viêm là phản ứng sinh học nhằm mục đích gì?
Phá hủy mô
Tăng sinh tế bào
Loại bỏ tác nhân gây hại và sửa chữa mô
Ngăn ngừa mất nước
Dạng viêm nào có thời gian kéo dài và có thể gây tổn thương mô?
Viêm bán cấp
Viêm nhẹ
Viêm cấp tính
Viêm mạn tính
Dấu hiệu “functio laesa” có nghĩa là gì?
Sưng
Đỏ
Mất chức năng
Nóng
Ai là người bổ sung dấu hiệu thứ năm “functio laesa” trong viêm?
Hippocrates
Galen
Virchow
Celsus
Dấu hiệu rubor trong viêm là gì?
Đau
Đỏ
Nóng
Mất chức năng
Viêm cấp tính thường kéo dài trong bao lâu?
Hàng tuần
Hàng tháng
Trong vài ngày
Hàng năm
Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm là:
Tổn thương hóa học
Thiếu máu
Vi sinh vật
Phản ứng thần kinh
Đâu không phải là nguyên nhân gây viêm?
Nhiễm trùng
Hoại tử mô
Dị vật
Sự phát triển xương
Các receptor nhận diện vi sinh vật được gọi là:
HLA
PRRs
APCs
MHC
Toll-like receptors (TLRs) nhận diện:
Tế bào thần kinh
Hồng cầu
Sản phẩm vi sinh vật
Các yếu tố tăng trưởng
Phản ứng mạch máu đầu tiên trong viêm cấp là:
Tăng tính thấm
Giảm lưu lượng máu
Giãn mạch
Kết dính bạch cầu
Chất nào sau đây gây giãn mạch trong viêm?
TGF-β
IL-10
Histamin
Fibrinogen
“Stasis” là:
Giảm tính thấm
Dòng máu nhanh
Ứ máu
Tan huyết
Tăng tính thấm mạch máu xảy ra do:
Teo mô
Co rút tế bào nội mô
Giảm áp lực thẩm thấu
Giãn cơ
Bradykinin là chất:
Giảm đau
Giảm thấm
Gây giãn mạch và đau
Trung hòa histamin
Mạch bạch huyết trong viêm có vai trò gì?
Hấp thu glucose
Tạo máu
Dẫn lưu dịch viêm
Sản xuất tế bào T
Lymphadenitis là gì?
Viêm mô mềm
Viêm mạch máu
Viêm hạch bạch huyết
Viêm tuyến yên
Quá trình “rolling” của bạch cầu do phân tử nào điều hòa?
Integrin
Selectin
ICAM-1
Collagenase
PECAM-1 có vai trò trong quá trình nào?
Di chuyển bạch cầu qua nội mô
Gây sốt
Gây đau
Tăng sinh collagen
Hóa hướng động là gì?
Phân chia bạch cầu
Gắn bạch cầu vào nội mô
Di chuyển bạch cầu về phía tín hiệu hóa học
Hoại tử tế bào
Chất trung gian kháng viêm được tạo ra trong giai đoạn kết thúc viêm là gì?
IL-6
IL-1
Lipoxin
C5a
Cytokine nào sau đây là chống viêm?
TNF
IL-10
IL-1
IL-8
Lipoxin được tổng hợp từ chất nào?
Histamin
Nitric oxide
Axit arachidonic
Cholesterol
Tế bào chết trong viêm được loại bỏ bởi quá trình nào hoặc tế bào nào?
Tế bào plasma
Neutrophil
Erythrocyte
Đại thực bào qua efferocytosis
“Con đường chống viêm cholinergic” liên quan đến cấu phần nào?
Đáp ứng miễn dịch dịch thể
Dây thần kinh phế vị
Tế bào mast
Mạch bạch huyết
Histamin được lưu trữ chủ yếu trong loại tế bào nào?
Tế bào mast
Hồng cầu
Tế bào T
Đại thực bào
Prostaglandin có tác dụng sinh lý nào?
Gây co mạch
Gây giãn mạch và đau
Tiêu diệt vi khuẩn
Kết dính bạch cầu
C5a là sản phẩm của hệ thống hoặc quá trình nào?
Tế bào T
Hệ thống bổ thể
Neutrophil
Thrombin
Cytokine nào gây viêm mạnh nhất?
TGF-β
IL-4
TNF
IL-12
Nitric oxide có tác dụng chính nào sau đây?
Gây hoại tử
Gây sốt
Giãn mạch và ức chế kết tụ tiểu cầu
Tăng huyết áp
Viêm thanh dịch đặc trưng bởi điều gì?
Dịch nhiều protein và bạch cầu
Dịch nghèo tế bào
Áp xe
Loét
Viêm tơ huyết có đặc điểm nào sau đây?
Do vi khuẩn sinh mủ
Tổn thương nhẹ
Lắng đọng fibrin
Không liên quan đến mạch máu
Thành phần chủ yếu có nhiều trong viêm mủ là gì?
Đại thực bào
Hồng cầu
Bạch cầu trung tính
Tế bào mast
Áp xe được định nghĩa là gì?
Viêm không có mủ
U ác tính
Ổ mủ khu trú
Dị vật
Loét được hiểu là gì?
U hạt
Mất mô bề mặt
Sự tích tụ dịch
Viêm tơ huyết
Kết quả khả quan nhất của viêm cấp là gì?
Viêm mạn tính
Hoại tử
Hồi phục hoàn toàn
Áp xe
Khi nào viêm cấp chuyển thành viêm mạn tính?
Hết tác nhân gây viêm
Tác nhân viêm còn tồn tại
Hệ miễn dịch hoạt động mạnh
Cơ xơ hóa hoàn toàn
Mô xơ hình thành trong trường hợp nào?
Mô có khả năng tái sinh cao
Có vi khuẩn sinh mủ
Tổn thương nghiêm trọng
Có tăng tính thấm nhẹ
Đặc điểm của viêm mạn tính là gì?
Chủ yếu neutrophil
Tăng sinh mạch máu
Không có phá huỷ mô
Không có xơ hóa
Tế bào chủ yếu trong viêm mạn tính là tế bào nào?
Neutrophil
Đại thực bào
Tiểu cầu
Hồng cầu
Nguyên nhân hàng đầu gây viêm mạn tính là gì?
Dị ứng
Nhiễm trùng dai dẳng
Loét
Thiếu máu
Vi khuẩn gây viêm u hạt điển hình là loại nào?
E. coli
Staphylococcus
Mycobacterium tuberculosis
Neisseria
Tế bào lympho CD4+ tiết cytokine nhằm mục đích gì?
Gây độc trực tiếp
Điều chỉnh viêm
Tiêu hóa vi khuẩn
Tăng áp suất
Tế bào plasma có vai trò chính trong hoạt động nào?
Giải phóng histamin
Sản xuất kháng thể
Giảm đau
Co mạch
Viêm mạn tính gây xơ hóa chủ yếu do hoạt động của tế bào nào?
Tế bào mast
Nguyên bào sợi
Eosinophil
Tế bào biểu mô
Sửa chữa mô bằng tái sinh xảy ra trong trường hợp nào?
Tổn thương nhẹ và mô có khả năng tái tạo
Có áp xe
Có viêm u hạt
Có collagen lắng đọng
Yếu tố kích thích hình thành mạch máu trong sửa chữa là gì?
TNF
IL-10
VEGF
C3a
TGF-β có vai trò nào sau đây trong sửa chữa mô?
Hóa hướng động
Ức chế collagen
Tăng lắng đọng collagen
Gây đau
Eosinophil thường thấy trong bối cảnh nào?
Viêm do virus
Viêm u hạt
Phản ứng dị ứng và ký sinh trùng
Xơ hóa
Quá trình tạo sẹo bao gồm bước nào sau đây?
Phá huỷ nội mô
Lắng đọng collagen
Giảm nguyên bào sợi
Hoại tử
