wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về ổ lăn và nhíp ô tô

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

A. Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung, có đường kính trong d = 17 mm B. Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung, có đường kính trong d = 15 mm C. Ổ bi đỡ chặn, cỡ nhẹ, có đường kính trong d = 17 mm D. Ổ bi đỡ, cỡ trung, có đường kính trong d = 17 mm

a)

Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung, có đường kính trong d = 17 mm

b)

Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung, có đường kính trong d = 15 mm

c)

Ổ bi đỡ chặn, cỡ nhẹ, có đường kính trong d = 17 mm

d)

Ổ bi đỡ, cỡ trung, có đường kính trong d = 17 mm

2.

Công thức Héc tính toán ứng suất tiếp xúc (MPa) giữa con lăn với vòng trong và vòng ngoài của ổ bi cầu?

a)

σ_H = 0,388 FnE2ρ2\frac{F_n E^2}{\rho^2}

b)

σ_H = FnE2ρ2\sqrt{\frac{F_n E^2}{\rho^2}}

c)

σ_H = 0,388 E2ρ2\sqrt{\frac{E^2}{\rho^2}}

d)

σ_H = 0,388 Fnρ2\frac{F_n}{\rho^2}

3.

Công thức Héc tính toán ứng suất tiếp xúc (MPa) giữa con lăn với vòng trong và vòng ngoài của ổ bi đũa?

a)

σ_H = 0,418 qHEρ\frac{q_H E}{\rho}

b)

σ_H = qHEρ\sqrt{\frac{q_H E}{\rho}}

c)

σ_H = 0,418 Eρ\sqrt{\frac{E}{\rho}}

d)

σ_H = 0,418 qHρ\frac{q_H}{\rho}

4.

Các tiêu chí tính toán ổ lăn bao gồm?

a)

Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh và tải động của ổ.

b)

Chỉ kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ.

c)

Chỉ kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ.

d)

Kiểm nghiệm độ bền mỏi của ổ.

5.

Câu 203: Nhíp sử dụng trên các dòng xe tải thuộc loại lò xo nào?

a)

Lò xo lá

b)

Lò xo xoắn

c)

Lò xo cuộn

d)

Lò xo khí

6.

Số bậc tự do tương đối giữa hai khâu để rời trong không gian là?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

Không xác định

7.

Cơ cấu tay máy này là?

a)

Cơ cấu tạo thành từ chuỗi động hở, có 3 bậc tự do

b)

Cơ cấu tạo thành từ chuỗi động kín, có 3 bậc tự do

c)

Cơ cấu tạo thành từ chuỗi động hở, có 2 bậc tự do

d)

Cơ cấu không gian tạo thành từ chuỗi động kín, có 1 bậc tự do

8.

Cơ cấu nào có ràng buộc trùng và số ràng buộc trùng bằng bao nhiêu?

a)

Cơ cấu số 2 có ràng buộc trùng, có số ràng buộc trùng bằng 1

b)

Cơ cấu số 1 có ràng buộc trùng, có số ràng buộc trùng bằng 2

c)

Cơ cấu số 3 có ràng buộc trùng, có số ràng buộc trùng bằng 1

d)

Cơ cấu số 2 và 3 có ràng buộc trùng, có số ràng buộc trùng bằng 1

9.

Câu 215: Cơ cấu nào có ràng buộc thừa và số ràng buộc thừa bằng bao nhiêu?

a)

Cơ cấu phẳng có 1 ràng buộc thừa

b)

Cơ cấu không gian có 2 ràng buộc thừa

c)

Cơ cấu phẳng có 2 ràng buộc thừa

d)

Cơ cấu không gian có 1 ràng buộc thừa

10.

Cho các hình vẽ sau: Hãy chọn đáp án đúng.

a)

A. Cơ cấu số 1, 3 có ràng buộc thừa, có số ràng buộc thừa bằng 1

b)

B. Cơ cấu số 1 có ràng buộc thừa, có số ràng buộc thừa bằng 2

c)

C. Cơ cấu số 1, 3 có ràng buộc thừa, có số ràng buộc thừa bằng 2

d)

D. Cơ cấu số 1, 2 có ràng buộc thừa, có số ràng buộc thừa bằng 1

11.

Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 1 trong cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng trên ta cần có:

a)

|l2 - l3| ≤ |l4 - l1|; l2 + l3 ≥ l4 + l1

b)

|l2 + l3| ≤ |l4 - l1|

c)

|l2 + l3| ≥ l4 + l1

d)

|l2 + l3| ≥ l4 + l1

12.

Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 3 trong cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng trên ta cần có:

a)

|l2 - l1| ≤ |l4 - l3|

b)

l2 + l1 ≥ l4 + l3

13.

Quan sát hai hình vẽ dưới đây, chọn đáp án đúng:

a)

Cả hai hình vẽ trên đều đúng, Áp lực tại khớp chứa 2 ẩn

b)

Cả hai hình vẽ trên đều đúng, Áp lực tại khớp chứa 1 ẩn

c)

Chỉ có hình vẽ 1 đúng, Áp lực tại khớp chứa 2 ẩn

d)

Cả hai hình vẽ trên đều sai, Áp lực tại khớp chứa 5 ẩn

14.

Hệ phương trình cân bằng lực cho khâu 3 trong trường hợp nào là đúng?

a)

∑X₃ = -R₃b' - P₃ = 0; ∑Y₃ = R₃y' + R₃b = 0; ∑m₃c = x.R₃b' - l₃c.P₃ = 0

b)

∑X₃ = R₃y' + R₃b = 0; ∑m₃c = x.R₃b - l₃c.P₃ = 0

c)

∑X₃ = -R₃b' - P₃ = 0; ∑m₃c = x.R₃b' - l₃c.P₃ = 0

d)

∑X₃ = -R₃b' - P₃ = 0; ∑Y₃ = R₃y' + R₃b = 0; ∑m₃c = x.R₃b - l₃c.P₃ = 0

15.

Hệ phương trình cân bằng lực cho khâu 3 trong trường hợp nào là đúng?

a)

∑X₃ = -R₃x - P₃ = 0 ∑Y₃ = R₃y + R₃b = 0 ∑m₃c = x.R₃b - l₃c.P₃ = 0

b)

∑X₃ = R₃y + R₃b = 0 ∑m₃c = x.R₃b - l₃c.P₃ = 0

c)

∑X₃ = -R₃x - P₃ = 0 ∑m₃c = x.R₃b - l₃c.P₃ = 0

d)

∑X₃ = -R₃x - P₃ = 0 ∑X₃ = R₃y + R₃b = 0

16.

Cho cơ cấu chịu ngoại lực P₃, sơ đồ phân tích lực trên khâu 3 như hình vẽ: Hệ phương trình cân bằng lực cho khâu 3 trong trường hợp nào là đúng?

a)

∑X₃ = -R₃x - P₃ = 0 ∑Y₃ = R₃y + R₃b = 0 ∑m₃c = x.R₃b - l₃c.P₃ = 0

b)

∑Y₃ = R₃y + R₃b = 0 ∑m₃c = x.R₃b - l₃c.P₃ = 0

17.

Nguyên tắc cân bằng vật quay đây là:

a)

Phân phối lại khối lượng trên hai mặt phẳng tuỳ ý vuông góc với trục quay của vật

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Phân phối lại khối lượng sao cho trọng tâm của vật về trùng tâm quay để khử lực quán tính sinh ra khi chi tiết quay

d)

Phân phối lại khối lượng của vật quay để khử lực quán tính ly tâm và moment quán tính ly tâm của vật quay

18.

Số bậc tự do tương đối giữa hai khâu là?

a)

Số khả năng chuyển động độc lập tương đối của khâu này đối với khâu kia (tức là số khả năng chuyển động độc lập của khâu này trong một hệ quy chiếu gắn liền với khâu kia).

b)

Tập hợp hai thành phần khớp động của hai khâu trong một phép nối động

c)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu

d)

Số thông số vị trí độc lập cần cho trước để vị trí của toàn bộ cơ cấu hoàn toàn xác định

19.

Nguyên tắc cân bằng cơ cấu theo phương pháp khối tâm là:

a)

Bố trí lại khối lượng các khâu sao cho khối tâm của cơ cấu luôn cố định

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Phân phối lại khối lượng sao cho trọng tâm của vật về trùng tâm quay để khử lực quán tính sinh ra khi chi tiết quay

d)

Phân phối lại khối lượng của vật quay để khử lực quán tính ly tâm và moment quán tính ly tâm của vật quay

20.

Câu 228: Phương pháp khối tâm được sử dụng để cân bằng cơ cấu tay quay con trượt như thế nào?

a)

Bằng cách xác định vị trí khối tâm của toàn bộ hệ thống và thêm khối lượng cân bằng tại vị trí đó.

b)

Bằng cách tăng tốc độ quay của tay quay.

c)

Bằng cách giảm ma sát giữa các bộ phận chuyển động.

d)

Bằng cách thay đổi chiều dài của tay quay.

21.

Sơ đồ phân tích như trên thì cách tính nào sau đây là đúng?

a)

A. s1=m2+m3m1I1\vec{s}_1 = -\frac{m_2 + m_3}{m_1} \vec{I}_1 , s2=m3m2I2\vec{s}_2 = -\frac{m_3}{m_2} \vec{I}_2

b)

B. s1=m2+m3m1I1\vec{s}_1 = -\frac{m_2 + m_3}{m_1} \vec{I}_1

c)

C. s2=m3m2I2\vec{s}_2 = -\frac{m_3}{m_2} \vec{I}_2

d)

D. s1=m2+m3m1I1\vec{s}_1 = -\frac{m_2 + m_3}{m_1} \vec{I}_1s3=m3m2I2\vec{s}_3 = -\frac{m_3}{m_2} \vec{I}_2

22.

Đĩa tròn như hình vẽ, quay đều với vận tốc góc ω = 20 rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 4 khối lượng mất cân bằng. Độ lớn các khối lượng mất cân bằng và khoảng cách từ khối tâm các khối lượng đó tới trục quay lần lượt bằng: m1 = 10kg; m2 = 15kg; m3 = m4 = 30kg; r1 = r2 = r3 = r4 = 200mm.

a)

2000 N

b)

1600 N

c)

1200 N

d)

1900 N

23.

Đĩa tròn quay đều với vận tốc góc ω = 20 rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 2 khối lượng mất cân bằng. Để đĩa cân bằng, ta cần phải khoét đĩa bằng lỗ tròn có một khối lượng 50kg tại điểm có tọa độ bằng bao nhiêu?

a)

X=-80mm, Y=60mm

b)

X=-60mm, Y=80mm

c)

X=60mm, Y=80mm

d)

X=10mm, Y=1000mm

24.

Động năng của tất cả các khâu trong máy và cơ cấu được xác định theo công thức:

a)

E = ∑Ek = ∑(1/2 mk V²sk + 1/2 Jk ω²k)

b)

Ek = 1/2 mk V²sk + 1/2 Jk ω²k

c)

ΔE = 1/2 ∑(mk V²sk + Jk ω²k)|φ0

d)

Nc = ∑Nk = ∑(M̄k ω̄k + P̄k V̄k)

25.

Động năng của khâu bất kỳ trong máy và cơ cấu được xác định theo công thức:

a)

Ek = 1/2 mk V²sk + 1/2 Jk ω²k

b)

E = ∑k Ek = ∑(1/2 mk V²sk + 1/2 Jk ω²k)

c)

ΔE = 1/2 ∑(mk V²sk + Jk ω²k)|φ0

d)

Ek = 1/2 mk V²sk

26.

Công suất của tất cả các lực đặt trên các khâu của máy và cơ cấu được xác định theo công thức:

a)

N_c = Nk=(Mkωk+PkVk)\sum N_k = \sum (\overline{M}_k \overline{\omega}_k + \overline{P}_k \overline{V}_k)

b)

ΔE=12k(mkVsk2+Jkωk2)φ0\Delta E = \frac{1}{2} \sum_k (m_k V_{sk}^2 + J_k \omega_k^2)|_{\varphi_0}

c)

E = kEk=k(12mkVsk2+12Jkωk2)\sum_k E_k = \sum_k (\frac{1}{2} m_k V_{sk}^2 + \frac{1}{2} J_k \omega_k^2)

d)

E_k = 12mkVsk2\frac{1}{2} m_k V_{sk}^2

27.

Trong các cơ cấu cam sau đây, cơ cấu cam nào là cơ cấu cam có cần chuyển động tịnh tiến?

a)

a, b

b)

a, b, c

c)

b, c, d, e

d)

a, b, c, e

28.

Trong các cơ cấu cam sau đây, cơ cấu cam nào là cơ cấu cam cần lắc?

a)

c, e

b)

a, b, e

c)

b, c, d, e

d)

b, c, e

29.

Dựa vào hình vẽ bên dưới, động song phẳng là trường hợp nào?

a)

A. d

b)

B. a, b, d

c)

C. b, c, d, e

d)

D. b, c, e

30.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng tính toán Qtt: là tải trọng dùng để tính toán xác định kích thước của chi tiết máy. Trị số của nó phụ thuộc vào tải trọng tương đương và hàng loạt nhân tố như sự tập trung tải trọng, tải trọng động, điều kiện vận hành...

b)

Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

c)

Tải trọng tĩnh: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó. Tải trọng này được xác định từ tải trọng danh nghĩa thông qua hệ số tính toán. Nó chính là lực và mô men quản tính trong bài toán cân bằng động cơ cấu.

d)

Tải trọng va đập: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.

31.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về độ bền mòn?

a)

Độ bền mòn là khả năng chống lại sự suy giảm chiều dày lớp bề mặt tiếp xúc của chi tiết máy. Mòn là kết quả tác dụng của ứng suất tiếp xúc hoặc áp suất khi các bề mặt tiếp xúc trượt tương đối với nhau trong điều kiện không có bôi trơn mà sát ướt.

b)

Độ bền mòn là kết quả tác dụng của ứng suất tiếp xúc hoặc áp suất khi các bề mặt tiếp xúc trượt tương đối với nhau trong điều kiện không có bôi trơn mà sát ướt.

c)

Độ bền mòn là làm việc bình thường của xúc của chi tiết máy trong một phạm vi nhiệt độ cần thiết. Nó là một chỉ tiêu quan trọng trong việc tính toán thiết kế các bộ truyền nhỏ ăn khớp như bộ truyền bánh răng - bánh răng, bộ truyền Vít - Đai ốc.

d)

Độ bền mòn là khả năng chống lại biến dạng đàn hồi hoặc thay đổi hình dáng của nó khi chịu tải.

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về độ bền?

4 lines
33.

Độ bền là khả năng tiếp nhận tải trọng của chi tiết máy mà không bị phá hỏng (không bị biến dạng dù quá mức cho phép hoặc không bị phá huỷ). Độ bền là chỉ tiêu quan trọng nhất đối với phần lớn các chi tiết máy.

a)

Độ bền là khả năng tiếp nhận tải trọng của chi tiết máy mà không bị phá hỏng (không bị biến dạng dù quá mức cho phép hoặc không bị phá huỷ). Độ bền là chỉ tiêu quan trọng nhất đối với phần lớn các chi tiết máy.

b)

Độ bền là kết quả tác dụng của ứng suất tiếp xúc hoặc áp suất khi các bề mặt tiếp xúc trượt tương đối với nhau trong điều kiện không có bôi trơn ma sát ướt.

c)

Độ bền là làm việc ở bình thường của xúc của Chi tiết máy trong một phạm vi nhiệt độ cần thiết.

d)

Độ bền là khả năng chống lại biến dạng đàn hồi hoặc thay đổi hình dáng của nó khi chịu tải.

34.

Công thức tổng quát để tính hằng số đàn hồi của vật liệu khi tiếp xúc là?

a)

Z_M = π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]/(2E1E2)\sqrt{\pi [E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]} / (2E_1E_2)

b)

σH=ZMqH/2ρ\sigma_H = Z_M \sqrt{q_H / 2\rho}

c)

\rho = \rho_1\rho_2 / (\rho_2 \pm \rho_1)

d)

σH=0,418qHE/ρ\sigma_H = 0,418 \sqrt{q_HE / \rho}

35.

Công thức để tính bán kính cong tương đương khi tiếp xúc là?

a)

ho = ho_1 ho_2 / ( ho_2 + ho_1)

b)

Z_M = π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]/(2E1E2)\sqrt{\pi [E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]} / (2E_1E_2)

c)

σH=0,418qHE/ρ\sigma_H = 0,418 \sqrt{q_HE / \rho}

d)

σH=ZMqH/2ρ\sigma_H = Z_M \sqrt{q_H / 2\rho}

36.

Công thức tổng quát để tính ứng suất theo Héc khi tiếp xúc là?

4 lines
37.

Cho mối hàn chồng, kiểu hàn dọc, bất đối xứng. Biết e1 = 20 mm; e2 = 60 mm; l2 = 40 mm. Chiều dài l1 thỏa mãn điều kiện bền đều bằng bao nhiêu mm?

a)

120

b)

100

c)

80

d)

60

38.

Cho mối hàn chồng kiểu hàn ngang, hàn hai đường như hình vẽ. Biết chiều dài l = 50 mm, bề rộng mối hàn k = 5 mm, chịu lực kéo F = 3000 N. Tính ứng suất trong mối hàn (N/mm²)?

a)

≈ 8,57

b)

≈ 5,78

c)

5

d)

5

39.

Mối ghép bu lông lắp lỏng, chịu lực kéo F = 10.000 N, ứng suất cho phép của vật liệu chế tạo bu lông [σx] = 110 MPa. Bu lông nào sau đây có thể sử dụng trong mối ghép?

a)

M12

b)

M10

c)

M8

d)

M6

40.

Mối ghép bu lông lắp lỏng, chịu lực kéo F = 20.000 N, ứng suất cho phép của vật liệu chế tạo bu lông [σk] = 160 Mpa. Bu lông nào sau đây có thể sử dụng trong mối ghép?

a)

M16

b)

M10

c)

M8

d)

M5

41.

Đường kính chân ren (mm) của mối ghép bu lông xiết chặt chịu lực xiết V = 9000 N, không chịu ngoại lực bằng bao nhiêu, biết ứng suất cho phép của vật liệu chế tạo bu lông [σk] = 110 Mpa?

a)

d1 ≥ 11,63

b)

d1 ≥ 10,63

c)

d1 ≥ 6,3

d)

d1 ≥ 5,63

42.

Mối hàn góc kiểu chữ K, chịu đồng thời lực kéo F và mô men uốn M. Công thức kiểm tra độ bền của mối hàn này là công thức nào sau đây?

a)

σud = F/ls + 6M/l²s ≤ [σ']

b)

σud = F/ls ≤ [σ']

c)

σud = 6M/l²s ≤ [σ']

d)

σud = 6F/l²s + M/l²s ≤ [σ']

43.

Câu 249: Đường kính chân ren của mối ghép bu lông lắp lỏng, chịu lực kéo F được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

d = √(4F/(πσ))

b)

d = F/(πσ)

c)

d = 2F/(πσ)

d)

d = √(F/(πσ))

44.

Đường kính chân ren của mối ghép bu lông xiết chặt (lực xiết F), không chịu ngoại lực được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

A. d₁ ≥ 4Fπ[σ]\sqrt{\frac{4F}{\pi[\sigma]}}

b)

B. d₁ ≥ 4Fπ\frac{4F}{\pi}

c)

C. d₁ ≥ F[σ]\sqrt{\frac{F}{[\sigma]}}

d)

D. d₁ ≥ 4Fπ[σ]\frac{4F}{\pi[\sigma]}

45.

Đường kính chân ren của mối ghép bu lông xiết chặt (lực xiết V), không chịu ngoại lực được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

A. d₁ ≥ 1,3.4Vπ[σ]\sqrt{\frac{1,3.4V}{\pi[\sigma]}}

b)

B. d₁ ≥ 4Vπ[σ]\sqrt{\frac{4V}{\pi[\sigma]}}

c)

C. d₁ ≥ 1,3Vπ[σ]\sqrt{\frac{1,3V}{\pi[\sigma]}}

d)

D. d₁ ≥ 1,3.4Vπ\frac{1,3.4V}{\pi}

46.

Ren hệ mét (M) là gì?

a)

là ren kẹp chặt, tiết diện ren là tam giác đều, đơn vị đo mm

b)

là ren dùng trong hệ inch, tiết diện ren là hình vuông, đơn vị đo inch

c)

là ren dùng cho các thiết bị điện tử, tiết diện ren là hình tròn, đơn vị đo cm

d)

là ren dùng trong ngành xây dựng, tiết diện ren là hình lục giác, đơn vị đo m

47.

Bu lông M8 nghĩa là gì?

a)

là bu lông kẹp chặt, hệ mét, đường kính định ren bằng 8 mm.

b)

là bu lông kẹp chặt, hệ mét, đường kính chân ren bằng 8 mm.

c)

là bu lông kẹp chặt, hệ mét, đường kính thân bu lông bằng 8 mm.

d)

là bu lông kẹp chặt, hệ mét, đường kính đầu bu lông bằng 8 mm.

48.

Kí hiệu ren M12x1,5x3 nghĩa là gì?

a)

Ren hệ mét, đường kính định ren bằng 12mm, bước ren 1,5mm và số đầu mối ren bằng 3.

b)

Ren hệ mét, đường kính định ren bằng 12mm, chiều dài phần ren là 1,5mm và số đầu mối ren bằng 3.

c)

Ren hệ mét, đường kính định ren bằng 12mm, bước ren 1,5mm và số đầu mối ren bằng 1.

d)

Ren hệ mét, đường kính định ren bằng 12mm, bước ren 3mm và số đầu mối ren bằng 1.

49.

Mối ghép then có tác dụng gì?

a)

Then có tác dụng truyền động quay (truyền mô men xoắn) từ trục sang may-ơ hoặc ngược lại; hoặc để dẫn hướng.

b)

Then dùng để cố định trục với ổ lăn.

c)

Then dùng để chặn bánh răng không bị trượt dọc trục.

d)

Then dùng để tăng mô men xoắn cho trục.

50.

Cho truyền động đai thang như hình vẽ. Bánh đai chủ động có đường kính d1=160 mm, bánh đai bị động có đường kính d2=420 mm, hệ số trượt đai ξ = 2%. Tỷ số truyền của bộ truyền đai là bao nhiêu?

a)

≈ 2,67

b)

2

c)

3

d)

5

51.

Truyền động đai răng như hình vẽ. Bánh đai chủ động có đường kính d1=100 mm; bánh đai bị động có đường kính d2 = 200 mm. Tỷ số truyền của bộ truyền này là bao nhiêu? tăng tốc hay giảm tốc?

a)

2; giảm tốc

b)

2; tăng tốc

c)

½; giảm tốc

d)

½; tăng tốc

52.

Truyền động đai răng như hình vẽ. Bánh đai chủ động có đường kính d1=200 mm; bánh đai bị động có đường kính d2=400 mm. Bánh đai chủ động quay với tốc độ 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh đai bị động bằng bao nhiêu?

a)

380 vòng/phút

b)

400 vòng/phút

c)

480 vòng/phút

d)

500 vòng/phút

53.

Cho truyền động bánh ma sát trụ vỏ cấp tốc độ như hình vẽ, d1 = 150 mm, đường kính bánh ma sát bị động d2 có thể điều chỉnh trong khoảng 200 mm đến 600 mm. Truyền động không xảy ra hiện tượng trượt. Tốc độ quay của bánh ma sát chủ động là 900 vòng/phút. Dải tốc độ quay của bánh ma sát bị động là bao nhiêu?

a)

225 vòng/phút đến 675 vòng/phút

b)

250 vòng/phút đến 650 vòng/phút

54.

Tính vận tốc dài (m/s) của bộ truyền đai thẳng, biết bánh đai chủ động có đường kính d₁ = 100 mm quay với tốc độ n₁ = 500 vòng/phút?

a)

A. 5π/6

b)

B. 6π/5

c)

C. π/3

d)

D. π

55.

Bộ truyền đai có tỷ số truyền u, mô men xoắn của bánh đai chủ động là T₁ (Nm), hiệu suất bộ truyền là η (%). Công thức tính mô men xoắn của bánh đai bị động là công thức nào sau đây?

a)

T₂ = ηuT₁

b)

T₂ = ηT₁

c)

T₂ = uT₁

d)

T₁ = ηuT₂

56.

Đối với truyền đai dẹt (thẳng), để đảm bảo ma sát truyền, góc ôm đai α₁ cần thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

α₁ ≥ 120°

b)

α₁ ≥ 90°

c)

α₁ ≤ 120°

d)

α₁ ≤ 90°

57.

Đối với truyền đai động đai (dẹt), để đảm bảo ma sát truyền, góc ôm đai α₁ cần thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

α₁ ≥ 150°

b)

α₁ ≥ 120°

c)

α₁ ≤ 150°

d)

α₁ ≤ 120°

58.

Bộ truyền đai có đường kính bánh đai chủ động và bị động lần lượt là d₁, d₂; khoảng cách trục là a. Công thức nào sau đây xác định chiều dài đai L của bộ truyền?

4 lines
59.

Bộ truyền đai có đường kính bánh đai chủ động và bị động lần lượt là d1, d2; khoảng cách trục là a. Công thức nào sau đây xác định góc ôm đai bánh đai chủ động?

a)

α1 = 180° - 57° (d2 - d1)/a

b)

α1 = 180° - 57° (d1 - d2)/a

c)

α1 = 180° - (d1 + d2)/a

d)

α1 = 180° - (d2 + d1)/a

60.

Cho bộ truyền đai như hình vẽ. Góc α trong hình vẽ là góc gì?

a)

Góc ôm đai

b)

Góc nghiêng bánh đai

c)

Góc nâng của bộ truyền

d)

Góc ăn khớp

61.

Bộ truyền bánh răng-thanh răng có mô đun m = 4; bánh răng trụ có 40 răng, khi bánh răng quay được một vòng, thanh răng tịnh tiến một lượng bằng bao nhiêu (mm)?

a)

160π

b)

10π

c)

160

d)

10

62.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 20 răng; tốc độ quay bánh răng chủ động n1 = 900 vòng/phút. Để bánh răng bị động quay với tốc độ 300 vòng/phút, thì số răng Z2 của bánh răng bị động bằng bao nhiêu răng?

a)

50 răng

b)

60 răng

c)

70 răng

d)

80 răng

63.

A. 60 B. 20 C. 40 D. 80

a)

A. 60

b)

B. 20

c)

C. 40

d)

D. 80

64.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 27 răng; tốc độ quay bánh răng chủ động n1 = 1000 vòng/phút. Để bánh răng bị động quay với tốc độ 250 vòng/phút, thì số răng Z2 của bánh răng bị động bằng bao nhiêu răng?

a)

108

b)

107

c)

106

d)

105

65.

Bộ truyền bánh răng trụ răng V có Z1 = 23 răng; tốc độ quay bánh răng chủ động n1 = 2000 vòng/phút. Để bánh răng bị động quay với tốc độ 500 vòng/phút, thì số răng Z2 của bánh răng bị động bằng bao nhiêu răng?

a)

92

b)

90

c)

91

d)

93

66.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z2 = 93 răng; tốc độ quay bánh răng chủ động n1 = 1200 vòng/phút. Để bánh răng bị động quay với tốc độ 400 vòng/phút, thì số răng Z1 của bánh răng chủ động bằng bao nhiêu răng?

a)

31

b)

30

c)

32

d)

29

67.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có mô đun m = 3; Z1 = 21 răng; tỷ số truyền u = 3. Đường kính vòng chia bánh răng bị động bằng bao nhiêu mm?

a)

d_v2 = 189

b)

d_v2 = 190

c)

d_v2 = 188

d)

d_v2 = 191

68.

Bánh răng trụ răng nghiêng có mô đun pháp tuyến m = 4, số răng Z = 40, đường kính vòng chia (vòng lăn) của bánh răng bằng bao nhiêu mm?

(a)  

69.

Bánh răng côn răng thẳng quay với tốc độ 760 vòng/phút, công suất truyền động P = 3.5 (kW). Mô men xoắn T của bánh răng bằng bao nhiêu N.mm?

a)

≈ 43980

b)

≈ 4398

c)

≈ 439

d)

≈ 43

70.

Chi tiết số 2 trong hình sau đây thuộc loại bánh răng nào?

a)

Bánh răng trụ răng thẳng

b)

Bánh răng trụ răng nghiêng

c)

Thanh răng

d)

Bánh vít

71.

Bánh răng trụ có mô đun m, số răng Z, đường kính vòng chia (vòng lăn) d của bánh răng bằng bao nhiêu?

a)

d = mZ

b)

d = m(Z + 2)

c)

d = m(Z - 2)

d)

d = m(29 - Z)

72.

Vận tốc vòng (m/s) của cặp bánh răng ăn khớp được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

v=(m.Z1/2.103)(π.n1/30)v = (m.Z1/2.10^3) * (\pi.n1/30)

b)

v = (m.Z1/2) * (π.n1/30)

c)

v = (Z1/2) * (π.n1/30)

73.

Góc nghiêng răng β của bánh răng trụ răng nghiêng nằm trong khoảng cho phép nào?

a)

β = (8° ÷ 15°)

b)

β = (18° ÷ 25°)

c)

β = (5° ÷ 8°)

d)

Không giới hạn góc nghiêng răng.

74.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có tỷ số truyền là u, khoảng cách trục là a_w, mô đun bánh răng là m, góc nghiêng răng β. Công thức nào sau đây xác định số răng của bánh răng chủ động?

a)

Z_1 = (2a_w cos β) / [m(u+1)]

b)

Z_1 = (2a_w cos β) / m

c)

Z_1 = (2m cos β) / [a_w(u+1)]

d)

Z_1 = (2a_w) / [m(u+1)cos β]

75.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có khoảng cách trục là a_w, mô đun bánh răng là m, số răng bánh răng chủ động và bị động lần lượt là Z_1 và Z_2. Góc nghiêng thực tế được tính như thế nào?

a)

β = arccos[(m(Z_1 + Z_2))/(2a_w)]

b)

β = arccos[(mZ_1)/(2a_w)]

c)

β = arccos[(mZ_2)/(2a_w)]

d)

β = arccos[(m(Z_1 - Z_2))/(2a_w)]

76.

Trong thực tế, khi đã tính khoảng cách trục a_w, mô đun m của bánh răng thường được chọn theo công thức thực nghiệm nào sau đây?

a)

m = (1% ÷ 2%)a_w

b)

m = (10% ÷ 20%)a_w

77.

Hệ thống bánh răng thường là gì?

a)

Là hệ thống bánh răng mà các bánh răng đều có đường trục cố định.

b)

Là hệ thống bánh răng mà tất cả các bánh răng đều là bánh răng trụ.

c)

Là hệ thống bánh răng mà tất cả các bánh răng đều là bánh răng côn.

d)

Là hệ thống bánh răng mà tất cả các bánh răng đều là bánh răng trụ răng nghiêng.

78.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 2 đầu mối; bánh vít 80 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

38 lần

b)

48 lần

c)

58 lần

d)

68 lần

79.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít có công suất 4 (kW), tốc độ quay 1000 vòng/phút. Mô men xoắn của trục vít bằng bao nhiêu N.mm?

a)

38200

b)

48200

c)

58200

d)

68200

80.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít có công suất 4 (kW), tốc độ quay 200 vòng/phút. Trục vít 2 đầu mối; bánh vít 80 răng, bộ truyền có hiệu suất 95%. Mô men xoắn của bánh vít bằng bao nhiêu N.mm?

a)

7258

b)

2758

c)

5728

d)

7852

81.

Người ta sử dụng hộp giảm tốc trục vít-bánh vít. Biết tốc độ quay của trục vít là n1 = 800 vòng/phút, bánh vít có số răng Z2 = 40. Hỏi để tốc độ quay của bánh vít bằng 40 vòng/phút thì cần sử dụng trục vít có bao nhiêu đầu mối?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

82.

Truyền động trục vít-đai ốc, trục vít có 4 đầu mối, bước ren p = 10 (mm). Khi trục vít quay được 1 vòng, đai ốc tịnh tiến một lượng bao nhiêu mm?

a)

40

b)

10

c)

4

d)

14

83.

Truyền động trục vít-đai ốc, trục vít có 1 đầu mối, bước ren p = 5 (mm). Khi trục vít quay được 1 vòng, đai ốc tịnh tiến một lượng bao nhiêu mm?

a)

5

b)

1

c)

6

d)

4

84.

Truyền động trục vít-đai ốc, trục vít có 2 đầu mối, bước ren p = 12 (mm). Tính vận tốc (m/s) của đai ốc (bàn máy) khi trục vít quay với tốc độ 1000 vòng/phút?

a)

0,4

b)

1

c)

0,2

d)

2

85.

Trong hình vẽ sau đây, các đại lượng p1, aw và da2 lần lượt là gì?

a)

Bước ren trục vít, khoảng cách trục bộ truyền và đường kính đỉnh răng bánh vít.

b)

Bước ren trục vít, khoảng cách trục bộ truyền và đường kính chân răng bánh vít.

c)

Chiều dài ren trục vít, khoảng cách trục và đường kính vòng chia bánh vít.

d)

Chiều dài ren trục vít, khoảng cách trục bộ truyền và đường kính đỉnh răng bánh vít.

86.

Góc γ trong hình vẽ sau đây là góc gì?

a)

Góc γ là góc nghiêng của ren trục vít.

b)

Góc γ là góc giữa hai mặt phẳng vuông góc.

c)

Góc γ là góc giữa trục vít và mặt phẳng tiếp xúc.

d)

Góc γ là góc giữa đường kính và bán kính.

87.

Hình vẽ sau đây mô tả góc nào của ren?

a)

Góc nâng ren

b)

Góc nghiêng ren

c)

Góc ma sát của ren

d)

Góc dốc ren

88.

Hình vẽ (kết cấu bánh vít) sau đây mô tả điều gì?

a)

Để tiết kiệm vật liệu ở bánh vít (đồng thanh, đắt tiền), phần vành răng được làm bằng đồng thanh, phần thân làm bằng thép; và được liên kết bởi mối ghép bu lông.

b)

Để tăng độ cứng cho bánh vít

c)

Để tăng khả năng dễ lắp và thay thế

d)

Để tăng mô men xoắn cho bánh vít

89.

Về truyền động trục vít – đai ốc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

dùng để biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại.

b)

dùng để biến chuyển động quay thành chuyển động quay

c)

dùng để biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động tịnh tiến.

d)

dùng để biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

90.

Truyền động trục vít-đai ốc, trục vít có Z đầu mối, bước ren p (mm). Khi trục vít quay được 1 vòng, đai ốc tịnh tiến một lượng bao nhiêu mm?

a)

Z.p

b)

Z

c)

p

91.

Truyền động trục vít-đai ốc, trục vít có Z đầu mối, bước ren p (mm). Trục vít quay với tốc độ n vòng/phút, tính vận tốc di chuyển của đai ốc (m/s)?

a)

v = (nZp)/60.000

b)

v = (np)/60.000

c)

v = (nZ)/60.000

d)

v = (nZp)/60

92.

Công thức thực nghiệm xác định số răng đĩa xích chủ động Z1 (răng) khi đã biết tỷ số truyền của bộ truyền xích?

a)

Z1 = 29 - 2uk

b)

Z1 = 19 - 2uk

c)

Z1 = 2uk

d)

Z1 = 29 - uk

93.

Trục xe đạp, xe máy là loại trục gì?

a)

Trục tâm

b)

Trục bạc

c)

Trục khuỷu

d)

Trục đàn hồi

94.

Ngõng trục là gì?

a)

Là đoạn trục để lắp với ổ trượt hoặc ổ lăn

b)

Là đoạn trục để lắp với bánh răng

c)

Là đoạn trục để lắp với đĩa xích

d)

Là đoạn trục để lắp với bánh đai

95.

Câu 298: Thân trục là gì?

a)

A. Bộ phận nối giữa các chi tiết máy và truyền chuyển động quay.

b)

B. Bộ phận dùng để chứa dầu bôi trơn.

c)

C. Bộ phận dùng để giảm ma sát giữa các chi tiết máy.

d)

D. Bộ phận dùng để cố định các chi tiết máy.

96.

Vai trục có tác dụng gì?

a)

dùng để chặn các chi tiết máy lắp trên trục, không cho phép các chi tiết máy này chuyển động dọc trục.

b)

dùng để đỡ các chi tiết máy quay trên trục.

c)

dùng để lắp với bánh đai.

d)

dùng để lắp với đĩa xích.

97.

Cho kết cấu trục như hình vẽ. Các đoạn trục 1 và 4 gọi là gì?

a)

Ngõng trục

b)

Thân trục

c)

Vai trục

d)

Đoạn trục công-xôn.

98.

Cho kết cấu trục như hình vẽ. Đoạn trục 3 gọi là gì?

a)

Thân trục

b)

Ngõng trục

c)

Vai trục

d)

Đoạn trục công-xôn.

99.

Tên gọi của loại ổ trong hình vẽ sau đây?

a)

Ổ đũa trụ, hai dãy.

b)

Ổ bi, hai dãy.

c)

Ổ đũa trụ.

d)

Ổ bi.

100.

Khi tính toán thiết kế trục, đường kính chính xác của ngõng trục phải lấy theo dây tiêu chuẩn nào của ổ lăn?

a)

Dây tiêu chuẩn kích thước đường kính trong.

b)

Dây tiêu chuẩn kích thước đường kính ngoài.

c)

Dây tiêu chuẩn kích thước đường kính con lăn.

d)

Dây tiêu chuẩn kích thước đường kính vòng cách.