wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 6 - Trích xuất câu hỏi

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

tính từ

b)

danh từ

c)

đại từ

d)

động từ

2.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào sau đây để tạo thành động từ?

a)

qua, manh

b)

hoá, vàng

c)

chờ, muốn

d)

quan, cho

3.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Giọt sương long lanh như những hạt pha lê.

b)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

c)

Dòng sông hiền hoà chảy quanh xóm làng.

d)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

4.

Câu văn nào sau đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Giọt sương đã ngủ ở đó suốt đêm qua.

b)

Con suối lớn ồn ào, quanh co.

c)

Những giọt sương đọng trên lá như những hạt ngọc.

d)

Sương muối phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

5.

Điền từ loại thích hợp để hoàn thành câu: Các từ "viết, vẽ, hát" đều là ... từ.

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

6.

Điền tên loài quả bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" phù hợp với miêu tả: "Lắm múi vị chua, kết trái theo mùa".

a)

chanh

b)

trám

c)

chôm chôm

d)

trứng cá

7.

Từ nào sau đây không chỉ về vẻ đẹp tâm hồn và tính cách của con người?

a)

thuỳ mị

b)

nhân ái

c)

thật thà

d)

thon thả

8.

Tìm từ trái nghĩa với "lười biếng" dựa vào câu thơ: "Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù."

a)

chăm chỉ

b)

bao nhiêu

c)

mờ màu

d)

siêng, cần cù

9.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

10.

Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

b)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

c)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

d)

Câu chuyện, này thật, hay!

11.

Từ nào trái nghĩa với từ "nhân hậu"?

a)

độc ác

b)

vui vẻ

c)

đoàn kết

d)

giúp đỡ

12.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào ô trống để tạo từ đúng chính tả: cầ… th…; h…i h…

a)

cầu than; hỏi hang

b)

cầu thang; hỏi han

c)

câu thang; hổi han

d)

cầu thăn; hỏi hăng

13.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

thật thà

b)

trung kiên

c)

trung hiếu

d)

trung nghĩa

14.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

cuộc sống, bình yên

b)

lũ lụt, hạn hán

c)

dũng sĩ, gan dạ

d)

trao đổi, bạn bè

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bố hứa […] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi.

a)

sắp

b)

đang

c)

đã

d)

sẽ

16.

Điền từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ: Công thành … toại.

a)

tâm

b)

danh

c)

vinh

d)

nghiệp

17.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

hiện tượng tự nhiên

c)

thời gian

d)

vật

18.

Chọn cặp từ đúng bằng cách điền "l" hoặc "n" vào ô trống: …hân …òng; …ồng …àn.

a)

nhân lòng; nồng nàn

b)

nhăn lông; nong nàn

c)

nhân lồng; nông nàng

d)

nhâng lòng; nồng nàng

19.

Trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào? "Đêm trong đến không ngờ / Sen cũng thơm quá đỗi / Cánh đồng như giấc mơ / Ướp mùi hương lúa mới."

a)

đêm

b)

sen

c)

giấc mơ

d)

mùi hương

20.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

rõ ràng, dung rinh

b)

dạy dỗ, dán dị

c)

tham gia, rắc rối

d)

rậm dạp, di chuyển

21.

Từ nào trong câu sau là động từ? "Những trái khế khi cắt lát giống như những ngôi sao trên bầu trời đêm."

a)

lát

b)

giống

c)

cắt

d)

đêm

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyến

b)

chất triu

c)

chung bình

d)

chính trực

23.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"?

a)

bằng hữu

b)

tiết kiệm

c)

chờ đợi

d)

giản dị

24.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

b)

nấu nướng, kể chuyện

c)

gấu bông, bông hoa

d)

dịu dàng, vội vã

25.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

khiêm nhã

b)

nhã nhặn

c)

lễ độ

d)

lịch sự

26.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự kiên trì?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Người ta là hoa đất.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

27.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Đoàn … có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

tụ

b)

nhóm

c)

kết

d)

hợp

28.

Khổ thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? "Nếu chúng mình có phép lạ / Ngủ dậy thành người lớn ngay / Đứa thì lặn xuống đáy biển"

a)

trở thành người lớn ngay

b)

có phép bay lên trời

c)

đi lặn xuống đáy biển mãi mãi

d)

có nhiều đồ chơi mới

29.

Giải câu đố sau: Cây gì cho quả quyện trầu, để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

a)

Cây cau

b)

Cây dừa

c)

Cây trầu

d)

Cây tre

30.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Ông em săn sóc cho những chú mèo con mới ra đời.

b)

Mỗi độ Tết đến, lòng tôi lại mang một nỗi buồn mang mác vì nhớ quê nhà.

c)

Cả lớp tôi cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

d)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

31.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu duyên

b)

Sơn thuỷ hữu ích

c)

Sơn thuỷ hữu ý

d)

Sơn thuỷ hữu tình

32.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trong đêm trăng, tiếng dương cầm từ đâu vọng lại du dương, êm ái.

b)

Ở lưng chừng ngọn đồi mọc lên hai cây phong lớn.

c)

Những quả sấu xanh tròn như những viên bi ai ném lên cây.

d)

Gốc cây chồi lên những cái rễ to nhỏ khác nhau như những con rắn.

33.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn văn sau (chọn phương án chấm, phẩy, hai chấm, dấu gạch đầu dòng, dấu hỏi được đặt đúng nhất): Đang đi trên đường, các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường. Trông thấy cụ mệt mỏi, đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu, một bạn thắc mắc … Một em khác tiếp lời … Thế rồi, các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

a)

Đang đi trên đường, các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường. Trông thấy cụ mệt mỏi, đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu, một bạn thắc mắc: - Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ? Một em khác tiếp lời: - Có phải cụ bị ốm không? Hay cụ đánh mất cái gì? Thế rồi, các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

b)

Đang đi trên đường; các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường! Trông thấy cụ mệt mỏi, đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu một bạn thắc mắc: Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ? Một em khác tiếp lời: Có phải cụ bị ốm không, hay cụ đánh mất cái gì. Thế rồi các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

c)

Đang đi trên đường, các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường, trông thấy cụ mệt mỏi. Đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu, một bạn thắc mắc? Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ. Một em khác tiếp lời: Có phải cụ bị ốm không; hay cụ đánh mất cái gì? Thế rồi các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

d)

Đang đi trên đường. Các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường. Trông thấy cụ mệt mỏi; đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu. Một bạn thắc mắc: - Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ! Một em khác tiếp lời: - Có phải cụ bị ốm không, hay cụ đánh mất cái gì? Thế rồi các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

34.

Điền tiếng có vần "ay" hoặc "ai" thích hợp vào chỗ trống: Đôi … em cầm cành hoa … vàng đến chúc Tết ông bà.

a)

tay, mai

b)

tai, may

c)

tay, may

d)

tai, mai

35.

Tiếng nào ghép với "trang" để tạo thành động từ?

a)

phục

b)

trại

c)

sức

d)

trí

36.

Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả ngôi trường?

a)

mảnh mai, vạm vỡ

b)

khang trang, rộng lớn

c)

hồng hào, xanh xao

d)

dục ngầu, trong vắt

37.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Một miếng khi … bằng một gói khi ….

a)

đói, no

b)

no, đói

c)

rét, ấm

d)

vui, buồn

38.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì? Việt Nam đẹp khắp trăm miền Bốn mùa một sắc trời riêng đất này. Xóm làng, đồng ruộng, rừng cây Non cao gió đụng, sông đầy nắng chang. (Lê Anh Xuân)

a)

Niềm yêu mến đối với nét đẹp văn hoá của dân tộc

b)

Niềm tự hào đối với vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước

c)

Lòng biết ơn đối với những anh hùng của dân tộc

d)

Niềm yêu mến đối với các danh lam thắng cảnh nổi tiếng của đất nước

39.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Chiếc áo choàng màu đỏ như đốm nắng đang trôi.

b)

Gió mở túi hương ra toả đầy nơi bé ngủ!

c)

Đêm giăng đèn mở hội thắp lên ngàn ánh sao.

d)

Nắng trưa giữa lớp trời xanh chim non học chữ trên cành líu lo.

40.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh: Sau cơn mưa, vài giọt nước còn đọng lại trên chiếc lá sen xanh như …

a)

Tấm thảm nhung xanh mượt

b)

Những hạt ngọc lấp lánh

c)

Đốm nắng đang trôi

d)

Cột nước tung bọt trắng xoá

41.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nặng nề

b)

núc nủ

c)

nao núng

d)

nung nấu

42.

Điền r/d hoặc gi thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: biên …ới; hãnh …iện. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

biên giới; hãnh diện

b)

biên dới; hãnh diện

c)

biên rới; hãnh giện

d)

biên giối; hãnh dện

43.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta chăm chỉ lao động?

a)

Môi hở răng lạnh.

b)

Đất lành chim đậu.

c)

Của bền tại người.

d)

Năng nhặt chặt bị.

44.

Chọn từ trái nghĩa với cố định.

a)

ổn định

b)

bất biến

c)

thay đổi

d)

bền vững

45.

Chọn từ trái nghĩa với đoàn kết.

a)

chung sức

b)

thuận hòa

c)

chia rẽ

d)

đồng lòng

46.

Chọn từ trái nghĩa với thuận lợi.

a)

khó khăn

b)

hanh thông

c)

dễ dàng

d)

thuận tiện

47.

Chọn từ trái nghĩa với dũng cảm.

a)

can đảm

b)

gan dạ

c)

hèn nhát

d)

quả cảm

48.

Chọn từ trái nghĩa với biến mất.

a)

xuất hiện

b)

tan biến

c)

lặn mất

d)

biến khỏi

49.

Đọc đoạn thơ rồi cho biết bạn nhỏ yêu thích loài cây nào: Vườn em nhiều cây trái/ Nhãn, mít, hồng, bưởi, mơ/ Riêng em ưa cây sấu/ Cây sấu của tuổi thơ.

a)

Bạn nhỏ yêu thích cây mơ.

b)

Bạn nhỏ yêu thích cây nhãn.

c)

Bạn nhỏ yêu thích cây sấu.

d)

Bạn nhỏ yêu thích cây mít.

50.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh phù hợp với bức tranh thác nước?

a)

Sâu trong rừng, con thác réo ngân nga những bài ca hùng tráng của rừng già.

b)

Dòng thác từ trên cao đổ xuống, tung bọt trắng xoá như dải lụa khổng lồ.

c)

Mặt hồ rộng, phẳng lặng như một tấm gương xanh biếc.

d)

Nhìn từ trên cao xuống, dòng sông như một con rắn uốn lượn.

51.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Thắng không kiêu, bại không khóc.

b)

Thắng không vui, bại không buồn.

c)

Thắng không kiêu, bại không nản.

d)

Thắng không thua, bại không nản.

52.

Từ "thu" trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Mùa thu đến mang theo gió heo may se lạnh và nắng vàng hanh hao.

b)

Tờ mờ sáng, mấy bác ngư dân thu lưới để trở về đất liền.

c)

Bầu trời trong xanh và cao hơn mỗi độ thu về.

d)

Thu sang, hoa sen trong đầm cũng dần tàn lụi.

53.

Chọn từ đồng nghĩa với lẻ loi.

a)

rải rác

b)

cô đơn

c)

khen ngợi

d)

tráng lệ

54.

Chọn từ đồng nghĩa với lẻ tẻ.

a)

rải rác

b)

khen ngợi

c)

thanh mảnh

d)

tráng lệ

55.

Chọn từ đồng nghĩa với tuyên dương.

a)

khen ngợi

b)

rải rác

c)

cô đơn

d)

thanh mảnh

56.

Chọn từ đồng nghĩa với nguy nga.

a)

tráng lệ

b)

cô đơn

c)

thanh mảnh

d)

rải rác

57.

Chọn từ đồng nghĩa với mảnh mai.

a)

rải rác

b)

thanh mảnh

c)

tráng lệ

d)

khen ngợi

58.

Đây là từ gì?

a)

kiệt tác

b)

tìm kiếm

c)

khiêm tốn

d)

tiết kiệm

59.

Giải câu đố sau: Bỏ đầu tiếng gọi thiết tha/ Bỏ đuôi hoá trái ai mà chẳng hay/ Giữ nguyên là thứ vui say/ Được chơi cùng nước những ngày hè sang. Từ để nguyên là từ nào?

a)

hoi

b)

xoi

c)

bơi

d)

phoi

60.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

màu sắc

b)

sẵn sàng

c)

xin phép

d)

quan xát

61.

Đoạn văn sau thể hiện điều gì: "Căn nhà tôi ở núp dưới rừng cọ. Ngôi trường tôi học cũng khuất trong rừng cọ. Ngày ngày đến lớp, tôi đi trong rừng cọ. Không đếm được bao nhiêu tàu lá cọ xoè ô lập kín trên đầu."

a)

Tình yêu ngôi trường và thiên nhiên rừng cọ quê hương.

b)

Sự lo lắng vì rừng cọ che khuất lối đi đến trường.

c)

Kỉ niệm buồn về những ngày mưa gió trên đường đến lớp.

d)

Mong muốn rời xa quê để học nơi khác.