wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Té ngã ở người cao tuổi

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Té ngã ở người cao tuổi là:

a)

Hiện tượng hiếm gặp

b)

Hiện tượng phổ biến, có thể gây chấn thương, mất độc lập, tử vong

c)

Chỉ xảy ra ở người bệnh nặng

d)

Không nguy hiểm

2.

Tỷ lệ người >65 tuổi té ít nhất 1 lần/năm là:

a)

10-15%

b)

20-25%

c)

35-40%

d)

50-60%

3.

Người cao tuổi nào có nguy cơ té ngã cao nhất?

a)

≥80 tuổi

b)

60-65 tuổi

c)

50-55 tuổi

d)

40-45 tuổi

4.

Yếu tố nội tại gây té ngã có thể phòng ngừa bao gồm:

a)

Mất thăng bằng, yếu cơ, dáng đi suy yếu

b)

Ngủ ít

c)

Ăn nhiều đường

d)

Thường xuyên đi xe máy

5.

Hệ thống cảm giác nào ảnh hưởng đến thăng bằng và nguy cơ té ngã?

a)

Thị giác, thính giác, tiền đình

b)

Vị giác và khứu giác

c)

Chỉ thị giác

d)

Chỉ thính giác

6.

Hạ huyết áp tư thế gây té ngã xảy ra ở khoảng bao nhiêu % người >65 tuổi?

a)

1-5%

b)

5-10%

c)

10-20%

d)

10-30%

7.

Tác dụng phụ của thuốc làm tăng nguy cơ té ngã là:

a)

Mệt mỏi, chóng mặt, rối loạn thăng bằng

b)

Tăng cường sức mạnh cơ bắp

c)

Cải thiện tập trung

d)

Không ảnh hưởng đến thăng bằng

8.

Thuốc nào có thể làm tăng nguy cơ té ngã?

a)

Thuốc chống co giật, thuốc ngủ, an thần, chống trầm cảm

b)

Vitamin C

c)

Thuốc hạ đường huyết không gây chóng mặt

d)

Thuốc bổ xương

9.

Hậu quả thường gặp sau té ngã ở người cao tuổi là:

a)

Gãy xương hông, gãy xương, chấn thương mô mềm, chấn thương đầu

b)

Chỉ xây xát nhẹ

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Tăng cân

10.

Té ngã là nguyên nhân thứ mấy gây tổn thương não và tủy sống ở người cao tuổi?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Không gây tổn thương

11.

Té ngã là nguyên nhân thứ mấy gây tổn thương não và tủy sống ở người cao tuổi?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Không gây tổn thương

12.

Sự lo sợ té ngã dẫn đến:

a)

Tăng hoạt động thể lực

b)

Hạn chế hoạt động 10-25%

c)

Không ảnh hưởng sinh hoạt

d)

Giảm nguy cơ té ngã

13.

Đánh giá nguy cơ té ngã cần sàng lọc các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Thị lực

b)

Thính lực

c)

Thuốc đang dùng

d)

Chiều cao của người bệnh

14.

Biện pháp phòng ngừa té ngã tại nhà bao gồm:

a)

Giường thấp, nệm trên sàn cạnh giường, môi trường an toàn

b)

Giường quá cao

c)

Không thay đổi môi trường

d)

Đặt nhiều vật dụng dễ vấp

15.

Chăm sóc bàn chân giúp phòng té ngã vì:

a)

Bàn chân khỏe, giảm nguy cơ mất thăng bằng

b)

Không quan trọng

c)

Chỉ để thẩm mỹ

d)

Không ảnh hưởng đến té ngã

16.

Đa trị liệu trong phòng chống té ngã bao gồm:

a)

Sửa chữa khiếm khuyết cảm giác, tập thể dục, đánh giá huyết áp tư thế, giảm thuốc

b)

Chỉ tập thể dục

c)

Chỉ dùng thuốc

d)

Không can thiệp

17.

Thay đổi đường vào cảm giác theo tuổi làm tăng nguy cơ té ngã là:

a)

Giảm thị lực, giảm thính lực, suy giảm chức năng tiền đình

b)

Tăng thị lực

c)

Cải thiện thính giác

d)

Không thay đổi

18.

Trung tâm xử lý trong TKTW bị ảnh hưởng bởi:

a)

Parkinson, đột quỵ, trầm cảm

b)

Loãng xương

c)

Béo phì

d)

Ăn uống

19.

Yếu tố thuận lợi gây té ngã là:

a)

Hoạt động quá sức, lo sợ té ngã

b)

Ăn uống đầy đủ

c)

Tập thể dục hợp lý

d)

Ngủ đủ giấc

20.

Đánh giá toàn diện nguy cơ té ngã cần:

4 lines
21.

ếu tố thuận lợi gây té ngã là:

a)

Hoạt động quá sức, lo sợ té ngã

b)

Ăn uống đầy đủ

c)

Tập thể dục hợp lý

d)

Ngủ đủ giấc

22.

Đánh giá toàn diện nguy cơ té ngã cần:

a)

Hạ áp tư thế, ECG, kiểm tra thần kinh, chức năng giác quan, dáng đi, thăng bằng

b)

Chỉ đo huyết áp

c)

Chỉ xét nghiệm máu

d)

Chỉ hỏi bệnh

23.

Kỹ năng chăm sóc người cao tuổi để phòng té ngã bao gồm:

a)

Giáo dục BN, sửa chữa thiết bị trợ giúp, hướng dẫn đi bộ an toàn, lớp tập thể dục

b)

Chỉ nhắc nhở

c)

Không cần theo dõi

d)

Chỉ dùng thuốc

24.

Bệnh tim phổi mạn tính là:

a)

Phì đại thất trái do tăng áp lực động mạch chủ

b)

Phì đại thất phải thứ phát do tăng áp lực động mạch phổi do bệnh phổi

c)

Suy tim trái do bệnh van tim

d)

Bệnh mạch vành

25.

Nguyên nhân hay gặp nhất của bệnh tâm phế mạn là:

a)

Bệnh van tim bẩm sinh

b)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

c)

Thiếu máu cơ tim

d)

Nhồi máu phổi

26.

Cơ chế tăng áp động mạch phổi trong tâm phế mạn bao gồm, ngoại trừ:

a)

Giảm oxy máu mao mạch phổi

b)

Phản xạ co mạch phổi

c)

Tổn thương giải phẫu mạch máu phổi

d)

Tăng lưu lượng máu hệ thống

27.

Triệu chứng khó thở trong bệnh tâm phế mạn là:

a)

Chỉ khó thở khi vận động mạnh

b)

Khó thở ngày một tăng, khó thở nhanh, nông, cả hai thì

c)

Khó thở không liên quan vận động

d)

Không khó thở

28.

Biểu hiện ứ máu ngoại biên do suy thất phải, ngoại trừ:

a)

Gan to, đau

b)

Tĩnh mạch cổ nổi

c)

Phù hai chân

d)

Tăng lượng nước tiểu

29.

Dấu hiệu Hartzer là:

a)

Tâm thất phải đập mạnh ở mũi ức

b)

Gan to đau

c)

Phù chân

d)

K

30.

Dấu hiệu Hartzer là:

a)

Tâm thất phải đập mạnh ở mũi ức

b)

Gan to đau

c)

Phù chân

d)

Khó thở

31.

Dấu hiệu ở tim khi tim phải to bao gồm:

a)

Tiếng tim thứ hai vang mạnh và tách đôi ở van động mạch phổi

b)

Thổi tâm thu ở van hai lá

c)

Mạch chậm

d)

Không có dấu hiệu đặc biệt

32.

Mục tiêu điều trị bệnh tâm phế mạn là:

a)

Cải thiện thông khí và điều trị đồng thời bệnh phổi và triệu chứng suy tim

b)

Chỉ điều trị bệnh phổi

c)

Chỉ điều trị suy tim

d)

Chỉ nghỉ ngơi

33.

Biện pháp cải thiện thông khí phổi bao gồm:

a)

Thở oxy ngắt quãng áp lực thấp, làm sạch đường thở, giãn phế quản

b)

Ngừng oxy hoàn toàn

c)

Không làm sạch đường thở

d)

Chỉ dùng kháng sinh

34.

Trong điều trị suy tim phải, việc sử dụng lợi tiểu nhằm mục đích:

a)

Giảm gánh nặng trước tim và giảm phù

b)

Tăng áp lực tim

c)

Tăng oxy máu

d)

Không cần thiết

35.

Khi dùng digital cho bệnh nhân tâm phế mạn cần chú ý:

a)

Theo dõi kỹ vì nguy cơ ngộ độc digital tăng

b)

Không cần theo dõi

c)

Dùng thoải mái, không ảnh hưởng

d)

Digital không được sử dụng

36.

Nhiễm trùng đường thở cần được điều trị kịp thời vì:

a)

Là nguyên nhân gây đợt cấp của bệnh tim phổi mạn

b)

Không liên quan đến bệnh

c)

Chỉ ảnh hưởng đến phổi

d)

Không cần điều trị

37.

Chẩn đoán điều dưỡng giảm lưu thông đường thở do:

a)

Co thắt cơ trơn phế quản, tăng tiết dịch, phù nề niêm mạc phế quản

b)

Chỉ thiếu oxy máu

c)

Chỉ ho

d)

Không có nguyên nhân

38.

Điều dưỡng giảm lưu thông đường thở do:

a)

Co thắt cơ trơn phế quản, tăng tiết dịch, phù nề niêm mạc phế quản

b)

Chỉ thiếu oxy máu

c)

Chỉ ho

d)

Không có nguyên nhân

39.

Nguy cơ thiếu oxy máu ở bệnh nhân tâm phế mạn do:

a)

Giảm trao đổi khí ở phổi

b)

Ăn uống kém

c)

Vận động nhiều

d)

Chỉ do tim

40.

Dinh dưỡng không đáp ứng nhu cầu cơ thể do:

a)

Nuốt phải không khí khi khó thở, ho nhiều, thuốc làm chán ăn

b)

Uống đủ nước

c)

Ăn nhiều rau

d)

Tập thể dục

41.

Khám hô hấp người bệnh tâm phế mạn cần:

a)

Đếm tần số thở, kiểu thở, kiểm tra số lượng và màu sắc đờm

b)

Chỉ nghe tim

c)

Không cần kiểm tra hô hấp

d)

Chỉ quan sát môi

42.

Khám tuần hoàn người bệnh tâm phế mạn cần:

a)

Xác định mỏm tim, nhịp tim, tình trạng ứ trệ tuần hoàn ngoại biên

b)

Chỉ đo huyết áp

c)

Không cần khám

d)

Chỉ kiểm tra chân

43.

Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân tâm phế mạn bao gồm:

a)

Cách tự chăm sóc, phòng bệnh, sử dụng thuốc đúng

b)

Không cần giáo dục

c)

Chỉ dùng thuốc

d)

Chỉ nghỉ ngơi

44.

Triệu chứng thiếu oxy ở bệnh nhân tim phổi mạn bao gồm:

a)

Tím môi, tím đầu chi, ngón tay dùi trống

b)

Tăng cân

c)

Mệt mỏi không liên quan đến oxy

d)

Ăn nhiều

45.

Nhận định chăm sóc người bệnh tâm phế mạn cần hỏi:

a)

Khó thở, ho, đờm, sốt, phù, đái ít, hút thuốc, nghề nghiệp, môi trường sống

b)

Chỉ hỏi ho

c)

Chỉ hỏi khó thở

d)

Không hỏi gì