NEW
Font size
WorksheetsVLC_Động_học_CĐ_Test_01
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 1mins
Phát biểu nào sau đây SAI?
Phương trình quỹ đạo biểu diễn mối liên hệ giữa các tọa độ không gian của chất điểm.
Phương trình chuyển động và phương trình quỹ đạo là khác nhau.
Tại mỗi điểm của quỹ đạo, vectơ vận tốc tức thời không tiếp tuyến với quỹ đạo.
Phương trình chuyển động biểu diễn sự phụ thuộc của các toạ độ không gian của chất điểm vào thời gian.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Gia tốc tiếp tuyến at đặc trưng cho sự thay đổi về phương của vận tốc.
Chuyển động thẳng đều là chuyển động có vận tốc không đổi cả về phương, chiều và độ lớn.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc luôn bằng không.
Gia tốc pháp tuyến an đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Vận tốc tức thời đặc trưng cho phương, chiều và sự nhanh, chậm của chuyển động tại mỗi thời điểm.
Tốc độ tức thời đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động tại mỗi thời điểm.
Tốc độ trung bình đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động trong khoảng thời gian khảo sát.
Gia tốc đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.
Gọi a vaˋ v là gia tốc và tốc độ của một vật chuyển động theo chiều dương (+) trục Oy. Phát biểu bào sau đây là SAI?
a ↑↑ oy ⟹ v ta˘ng.
a =0 ⟹ v = const.
a ↑↓ oy ⟹ v giảm.
a ↑↑ oy ⟹ v giảm.
Chọn phát biểu SAI: Vật đang có vận tốc v0 , nếu thu gia tốc a =const thì nó sẽ chuyển động
thẳng nhanh dần đều nếu a ↑↑ v0
thẳng chậm dần đều nếu a ↑↓ v0
thẳng đều với vận tốc v0
tròn đều nếu a ⊥ v0
Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc phụ thuộc theo thời gian là v=v0−kt2 với k là hằng số dương, v0 là tốc độ ban đầu. Chuyển động của chất điểm là chuyển động
chậm dần đều.
chậm dần.
nhanh dần.
biến đổi đều.
Chọn phát biểu đúng.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc pháp tuyến an = 0 và gia tốc tiếp tuyến at = const.
Trong chuyển động tròn biến đổi đều thì gia tốc tiếp tuyến at = 0.
Trong chuyển động tròn đều thì gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến đều khác không.
Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc tiếp tuyến at = 0 và gia tốc pháp tuyến an ≠ 0.
Chất điểm là một vật có kích thước
rất nhỏ so với quãng đường mà nó đi được.
rất nhỏ, chỉ bằng kích thước của nguyên tử.
rất nhỏ, chỉ bằng kích thước của phân tử.
rất nhỏ so với kích thước của Trái Đất.
Gia tốc pháp tuyến an đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm
về phương của chuyển động.
về độ lớn của vận tốc.
về chiều của vận tốc.
của chuyển động.
Gia tốc tiếp tuyến at đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm
về phương của chuyển động.
về độ lớn của vận tốc.
về chiều của vận tốc.
của chuyển động.
Một hòn đá được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0, đồng thời một hòn đá khác được thả rơi tự do cũng ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hai hòn đá chạm đất cùng một tốc độ.
Hai hòn đá chạm đất cùng một thời điểm.
Hai hòn đá chạm đất cùng một vị trí.
Gia tốc của hai hòn đá là khác nhau.
Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu v0 hợp với phương ngang một góc α. Tầm xa của viên đạn đạt cực đại khi góc α bằng:
300
450
600
900
Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu v0 hợp với phương ngang một góc α. Tầm cao của viên đạn đạt cực đại khi góc α bằng:
300
450
600
900
Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất nó đi được quãng đường 3 m. Hỏi trong giây thứ hai chất điểm đi được quãng đường bằng bao nhiêu?
6 m.
9 m.
12 m.
15 m.
Một chất điểm chuyển động tròn biến đổi đều. Phát biểu nào sau đây là sai?
Vector vận tốc góc và vector gia tốc góc có phương vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo,
Vector gia tốc góc cùng chiều với vector vận tốc góc, nếu chuyển động là nhanh dần.
Vector gia tốc góc ngược chiều với vector vận tốc góc, nếu chuyển động là chậm dần.
Vector vận tốc góc và vector gia tốc góc có phương vuông góc với nhau.
Một chất điểm chuyển động tròn biến đổi đều. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Vector vận tốc góc và vector gia tốc góc đều có phương vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.
Vector gia tốc góc cùng chiều với vector vận tốc góc khi chuyển động là nhanh dần.
Vector gia tốc góc ngược chiều với vector vận tốc góc khi chuyển động là chậm dần.
Vector vận tốc góc và vector gia tốc góc đều nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Một hòn đá nhỏ, rơi tự do. Trong giây đầu tiên nó rơi được đoạn đường s1. Trong giây thứ hai nó rơi được đoạn đường s2. Tỉ số s1/s2 bằng
1
2
3
4
Một chất điểm chuyển động trên trục x với phương trình: x=3t3−4t2+2t−18 (SI). Vận tốc của nó lúc t = 2 giây là:
16 sm
− 6 sm
22 sm
28 sm
Một chất điểm chuyển động trên trục x với phương trình: x=3t3−4t2+2t−18 (SI). Gia tốc của nó lúc t = 2 giây là:
5 s2m
18 s2m
22 s2m
28 s2m
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với các phương trình: x=2sinωt ; y=2cosωt. Quỹ đạo của chất điểm là
đường thẳng.
elip.
hyperbol.
đường tròn.
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với các phương trình: x=3cosωt ; y=5sinωt. Quỹ đạo của chất điểm là
đường thẳng.
elip.
parabol.
đường tròn.
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với các phương trình: x=sinπt ; y=1−2sinπt. Quỹ đạo của chất điểm là
đường thẳng.
elip.
hyperbol.
đường tròn.
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với các phương trình: x=cosπt ; y=1−sinπt. Quỹ đạo của chất điểm là
đường thẳng.
elip.
hyperbol.
đường tròn.
Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 2,0 m. Quãng đường đi được tuân theo phương trình: s=t+3t2 (SI). Thời gian để chất điểm đi hết một vòng đầu tiên là:
2,05 giây.
1,89 giây.
1,98 giây.
1,76 giây.
Hai chất điểm chuyển động đều trên hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Biết tốc dài v1=2v2. TỈ số gia tốc pháp tuyến an2an1 của chúng bằng:
0,5
2
4
0,25
Một đĩa tròn có bán kính R = 20 cm, đang quay đều với chu kỳ T = 0,2 s. Tốc độ góc của một điểm nằm trên vành đĩa bằng bao nhiêu?
31,4 rad/s.
3,14 rad/s.
6,28 rad/s.
62,8 rad/s.
Một đĩa tròn có bán kính R = 20 cm, đang quay đều với chu kỳ T = 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa bằng bao nhiêu?
31,4 m/s.
3,14 m/s.
6,28 m/s.
62,8 m/s.
Ném một vật theo phương thẳng đứng xuống dưới từ độ cao 40 m so với mặt đất, với vận tốc đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Tìm thời gian chuyển động của vật. Cho g = 10 m/s2.
2,83 s.
5,6 s.
2,5 s.
3,6 s.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5 m/s, khi đi qua điểm B là 15 m/s. Tìm chiều dài của quãng đường AB.
60 m.
80 m.
50 m.
70 m.
Vật chuyển động theo phương trình: r =2t2. i +3sin(πt). j Tốc độ của vật lúc t = 10 giây là:
41 m/s.
25 m/s.
30 m/s.
9,4 m/s.
Ném một vật theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc ban đầu 15 m/s, từ độ cao 30 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lúc vật chạm đất là:
24,5 m/s.
28,7 m/s.
45 m/s.
30 m/s.
Trái đất quay một vòng xung quanh trục của nó mất 24 giờ. Tính tốc độ góc của Trái đất.
7,3.10−5 srad
3,6.10−5 srad
4,4.10−4 srad
5,2.10−5 srad
Một đồng hồ có kim giờ và kim phút. Tính tốc độ góc của kim giờ.
1,75.10−3 srad
1,45.10−4 srad
7,27.10−5 srad
0,105 srad
Một đồng hồ có kim giờ và kim phút. Tính tốc độ góc của kim phút.
1,75.10−3 srad
1,45.10−4 srad
7,27.10−5 srad
0,105 srad
Đặt một vật lên một mặt phẳng nghiêng nhẵn, dài. Lúc t = 0, buông tay cho vật trượt không ma sát. Trong giây thứ 5 nó đi được quãng đường 36 cm. Gia tốc của vật là
8 cm/s2
80 cm/s2
2,88 cm/s2
1,44 cm/s2
Một chất điểm bắt đầu chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10 cm. Sau khi đi được 5 vòng, vận tốc của chất điểm là 80 cm/s. Tìm gia tốc góc.
8,0 rad/s2
1,6 rad/s2
1,0 rad/s2
2,0 rad/s2
Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10 cm. Tìm gia tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s.
8,0 m/s2
640 m/s2
6,4 m/s2
800 m/s2
Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với đồ thị x(t) như hình vẽ. Xác định tọa độ lúc t = 2,0 giây.
x = 10 m.
x = 25 m.
x = 15 m.
x = 20 m.
Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với đồ thị x(t) như hình vẽ. Xác định quãng đường chất điểm đã đi sau thời gian 2,0 giây, kể từ lúc t = 0.
40 m.
30 m.
15 m.
20 m.
Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với đồ thị x(t) như hình vẽ. Xác định tốc độ trung bình của chất điểm trong thời gian 5,0 giây, kể từ lúc t = 0.
10 m/s.
20 m/s.
6 m/s.
2 m/s.
