wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 8910 TÍ NỊ GỬI BÉ TY

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật, dinh dưỡng là quá trình…

a)

tổng hợp chất hữu cơ từ vô cơ

b)

thu nhận, tiêu hóa, hấp thụ và sử dụng thức ăn

c)

phân giải ATP

d)

tạo ra ánh sáng

2.

Tiêu hóa là quá trình…

a)

biến đổi thức ăn thành chất đơn giản hơn

b)

tạo năng lượng từ ATP

c)

tổng hợp protein

d)

hấp thụ khí O₂

3.

Tiêu hóa cơ học chủ yếu nhờ…

a)

enzyme

b)

nhu động ruột

c)

co bóp và nghiền nát

d)

hormone

4.

Tiêu hóa hóa học là nhờ…

a)

cơ co bóp

b)

enzyme

c)

HCl

d)

hơi nước

5.

Động vật đơn bào tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

Ngoài bào

b)

Nội bào

c)

Hỗn hợp

d)

Thẩm thấu

6.

Thủy tức tiêu hóa bằng cách…

a)

nội bào

b)

ngoại bào

c)

kết hợp ngoại + nội

d)

thụ động

7.

Hệ tiêu hóa ống có đặc điểm…

a)

Một lỗ tiêu hóa

b)

Hai lỗ: miệng – hậu môn

c)

Không có cơ quan chuyên hóa

d)

Chỉ tiêu hóa cơ học

8.

Dạ dày 4 ngăn thuộc về…

a)

Ngựa

b)

Lợn

c)

d)

9.

Ngăn dạ cỏ có vai trò chính là…

a)

Tiêu hóa protein

b)

Vi sinh vật phân giải cellulose

c)

Tiêu hóa lipid

d)

Hấp thụ nước

10.

Động vật ăn thực vật có đặc điểm răng…

a)

Nanh dài, sắc

b)

Cửa bén, nanh nhỏ, hàm lớn

c)

Nanh cực dài

d)

Toàn răng nhọn

11.

Động vật ăn thịt có răng đặc trưng là…

a)

Răng hàm phẳng

b)

Răng nanh nhọn dài

c)

Răng cửa lớn

d)

Không có răng

12.

Enzym phân giải tinh bột trong nước bọt là…

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

Amylase

d)

Maltase

13.

Pepsin hoạt động trong môi trường…

a)

Trung tính

b)

Kiềm

c)

Acid

d)

Không đổi pH

14.

Thành phần nào KHÔNG tiêu hóa được ở ruột non?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Cellulose

d)

Glucid

15.

Ở người, hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu tại…

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Miệng

16.

Nhu động ruột là…

a)

Co giãn liên tục đẩy thức ăn

b)

Hấp thụ vitamin

c)

Tiết dịch

d)

Tạo phân

17.

Lipid được tiêu hóa nhờ enzyme…

a)

Amylase

b)

Pepsin

c)

Lipase

d)

Trypsin

18.

Vai trò mật trong tiêu hóa lipid:

a)

Tiêu hóa hoàn toàn

b)

Nhũ tương hóa

c)

Tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa vitamin

19.

Ruột già chủ yếu…

a)

Hấp thụ nước

b)

Tiêu hóa protein

c)

Nghiền nát thức ăn

d)

Tiêu hóa tinh bột

20.

Vitamin K được tạo ra nhờ…

a)

Dạ dày

b)

Tuyến tụy

c)

Vi khuẩn ruột già

d)

Gan

21.

Ở giun đất, tiêu hóa diễn ra tại…

a)

Miệng

b)

Dạ dày cơ

c)

Manh tràng

d)

Ruột thẳng

22.

Loài có dạ dày đơn:

a)

b)

Cừu

c)

Lợn

d)

23.

Nhóm động vật nào ăn mùn bã hữu cơ?

a)

b)

Heo

c)

Giun đất

d)

Hổ

24.

Lớp động vật có men cellulase tự tiết?

a)

b)

Ngựa

c)

Mối

d)

Heo

25.

Tiêu hóa nội bào phổ biến ở…

a)

Người

b)

Bò sát

c)

Động vật đơn bào

d)

Thú ăn thịt

26.

Tuyến tụy tiết enzyme tiêu hóa…

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Cả A, B, C

27.

Thức ăn ở dạ cỏ có pH:

a)

1–2

b)

4–5

c)

6–7

d)

9–10

28.

Ở thỏ, tiêu hóa cellulose diễn ra mạnh ở…

a)

Ruột non

b)

Manh tràng

c)

Dạ dày

d)

Ruột thẳng

29.

Ở người, tiêu hóa tinh bột bắt đầu từ…

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

30.

Thức ăn xuống dạ dày nhờ…

a)

Trọng lực

b)

Nhu động thực quản

c)

Áp suất âm

d)

Hô hấp

31.

Protein bắt đầu tiêu hóa ở…

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

32.

Bò nhai lại để…

a)

Tăng hấp thụ nước

b)

Tiêu hóa cơ học tốt hơn

c)

Giữ nhiệt

d)

Giảm pH

33.

Nước được hấp thụ chủ yếu ở…

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non + già

d)

Thực quản

34.

Bò nhai lại để…

a)

Tăng hấp thụ nước

b)

Tiêu hóa cơ học tốt hơn

c)

Giữ nhiệt

d)

Giảm pH

35.

Cơ quan chứa vi sinh vật phân giải cellulose ở động vật nhai lại?

a)

Dạ cỏ

b)

Lá sách

c)

Muối khế

d)

Dạ múi

36.

Hô hấp là quá trình…

a)

tạo thức ăn

b)

trao đổi khí với môi trường

c)

tạo ánh sáng

d)

tổng hợp lipid

37.

Bề mặt hô hấp cần có đặc tính…

a)

khô

b)

dày

c)

mỏng, ẩm, nhiều mao mạch

d)

cứng

38.

Động vật đơn bào trao đổi khí qua…

a)

Mang

b)

Da

c)

Bề mặt cơ thể

d)

Phổi

39.

Ở giun đất, khí khuếch tán qua…

a)

Da

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Túi khí

40.

Mang là cơ quan hô hấp của…

a)

Thú

b)

Chim

c)

d)

Bò sát

41.

Trao đổi khí ở mang hiệu quả do…

a)

Máu chảy cùng chiều nước

b)

Máu và nước chảy ngược chiều

c)

Máu không chảy

d)

Nước đứng yên

42.

Côn trùng hô hấp bằng…

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Ống khí

d)

Da

43.

Hệ thống túi khí thuộc về…

a)

Chim

b)

c)

Bò sát

d)

Ếch

44.

Ếch hô hấp bằng…

a)

Da

b)

Phổi

c)

Miệng

d)

Tất cả các cách trên

45.

Ở người, trao đổi khí xảy ra ở…

a)

Phế quản

b)

Phế nang

c)

Khí quản

d)

Hầu

46.

Hô hấp ngoài là…

a)

Tế bào trao đổi khí

b)

Máu – phổi trao đổi khí

c)

Tiêu hóa + hô hấp

d)

Thực vật hô hấp

47.

Hemoglobin có ái lực cao với…

a)

CO₂

b)

CO

c)

O₂

d)

N₂

48.

CO gây độc vì…

a)

Không tan

b)

Kết hợp mạnh với hemoglobin

c)

Giảm nhịp thở

d)

Phá hủy phổi

49.

Động vật nào có hệ hô hấp hiệu quả nhất?

a)

b)

Chim

c)

Thú

d)

Bò sát

50.

Cơ hô hấp chính của người:

a)

Cơ chân

b)

Cơ tay

c)

Cơ hoành

d)

Cơ lưng

51.

Hít vào là quá trình…

a)

Cơ hoành co

b)

Cơ hoành giãn

c)

Phổi xẹp

d)

Không đổi

52.

Cá chết nhanh khi thiếu oxy vì…

a)

Mang dễ khô

b)

Máu không tuần hoàn

c)

Không có hemoglobin

d)

Cơ yếu

53.

Phổi của chim đặc biệt nhờ…

a)

Có mang phụ

b)

Có túi khí

c)

Có ống khí

d)

Không trao đổi khí

54.

Côn trùng kích thước nhỏ do…

a)

Không có phổi

b)

Hệ ống khí hạn chế kích thước

c)

Thiếu hemoglobin

d)

Thiếu vitamin

55.

Khí CO₂ được vận chuyển chủ yếu dạng…

a)

CO₂ hòa tan

b)

Carbaminohemoglobin

c)

Ion HCO₃⁻

d)

Không có dạng vận chuyển

56.

Ống khí có ở…

a)

Bò sát

b)

Côn trùng

c)

d)

Thú

57.

Phổi đơn giản nhất ở…

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

58.

Ếch có thể hô hấp qua da chủ yếu khi…

a)

Chạy nhanh

b)

Mùa đông ngủ

c)

Kiệt sức

d)

Trên cạn ban ngày

59.

Phổi chim trao đổi khí theo kiểu…

a)

1 chiều

b)

2 chiều

c)

Không đổi chiều

d)

Đảo chiều

60.

Trao đổi khí trong phổi người diễn ra nhờ…

a)

Chủ động

b)

Thụ động khuếch tán

c)

Bơm cơ học

d)

Lực đẩy khí

61.

Tuần hoàn là quá trình…

a)

Đưa khí vào phổi

b)

Vận chuyển chất trong cơ thể

c)

Tạo ATP

d)

Không đổi

62.

Động vật đơn bào không cần hệ tuần hoàn vì…

a)

Không tồn tại

b)

Kích thước nhỏ, khuếch tán được

c)

Không có máu

d)

Nước nhiều

63.

Tim 2 ngăn có ở…

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

64.

Tim 3 ngăn có ở…

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

65.

Tim 4 ngăn có ở…

a)

b)

Ếch

c)

Thằn lằn

d)

Chim

66.

Hệ tuần hoàn kín có ở…

a)

Côn trùng

b)

Giun đốt

c)

Sên

d)

Nhện

67.

Hệ tuần hoàn hở có ở…

a)

Thú

b)

Côn trùng

c)

Chim

d)

68.

Máu chảy từ tim → phổi → tim → cơ quan là tuần hoàn…

a)

Kép

b)

Đơn

c)

Không hoàn chỉnh

d)

Rối loạn

69.

Động vật có tuần hoàn đơn:

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

70.

Máu đỏ tươi do…

a)

CO₂ cao

b)

Hemoglobin gắn O₂

c)

Thiếu O₂

d)

Nhiệt cao

71.

Huyết áp cao nhất tại…

a)

Tĩnh mạch

b)

Mao mạch

c)

Động mạch

d)

Tim phải

72.

Tĩnh mạch có đặc điểm…

a)

Thành dày

b)

Có van

c)

Áp lực cao

d)

Đường kính nhỏ

73.

Máu chảy chậm nhất tại…

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tim

74.

Ở người, tim có…

a)

1 tâm nhĩ

b)

2 tâm nhĩ

c)

1 tâm thất

d)

3 thất

75.

Tâm thất trái có thành dày vì…

a)

Bơm máu vào phổi

b)

Bơm máu đi toàn cơ thể

c)

Bơm máu về tim

d)

Không chức năng

76.

Hệ tuần hoàn hở vận chuyển máu…

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Rất áp lực cao

d)

Không vận chuyển được

77.

Máu chảy về tim nhờ…

a)

Áp lực cơ

b)

Van tĩnh mạch

c)

Hô hấp

d)

Cả A, B, C

78.

Hệ tuần hoàn kín có ưu điểm…

a)

Áp lực thấp

b)

Chảy nhanh

c)

Không điều khiển được

d)

Không mang khí

79.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hoàn chỉnh?

a)

Bò sát

b)

c)

Ếch

d)

Chim

80.

Tế bào máu vận chuyển oxy là…

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Tất cả

81.

Đại tuần hoàn đưa máu đến…

a)

Phổi

b)

Cơ quan cơ thể

c)

Dạ dày

d)

Khí quản

82.

Tiểu tuần hoàn là…

a)

Tim – cơ thể – tim

b)

Tim – phổi – tim

c)

Tim – não – tim

d)

Tim – gan – tim

83.

Bạch cầu có chức năng…

a)

Vận chuyển khí

b)

Miễn dịch

c)

Đóng cục máu

d)

Mang nhiệt

84.

Tiểu cầu có vai trò…

a)

Miễn dịch

b)

Đóng máu

c)

Vận chuyển CO₂

d)

Tăng áp

85.

Hệ tuần hoàn của cá là…

a)

Đơn, kín

b)

Kép, kín

c)

Đơn, hở

d)

Kép, hở

86.

Hệ tuần hoàn của côn trùng là…

a)

Kín

b)

Hở

c)

Nửa kín

d)

Kép

87.

Động mạch phổi mang máu…

a)

Giàu O₂

b)

Giàu CO₂

c)

Trung tính

d)

Không khí

88.

Tĩnh mạch phổi mang máu…

a)

Giàu O₂

b)

Giàu CO₂

c)

Trung tính

d)

Không khí

89.

Van tim có chức năng…

a)

Đẩy máu

b)

Ngăn dòng máu chảy ngược

c)

Điều hòa nhịp

d)

Giảm áp

90.

Nhịp tim tăng khi…

a)

Nghỉ ngơi

b)

Vận động

c)

Ngủ

d)

Thư giãn

91.

Máu từ tâm nhĩ phải chảy xuống…

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm thất phải

d)

Phổi

92.

Tim cá có mấy ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Động vật nào có hệ tuần hoàn kép nhưng chưa hoàn chỉnh?

a)

Ếch

b)

Chim

c)

Thú

d)

94.

Lực co bóp tim mạnh nhất ở…

a)

Tâm nhĩ

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái

95.

Ở người, máu giàu CO₂ nhất tại…

a)

Tĩnh mạch chủ

b)

Động mạch chủ

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch phổi

96.

Máu chảy từ tim trái đi qua…

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch chủ

97.

Ở hệ tuần hoàn hở, máu tiếp xúc trực tiếp với…

a)

Không khí

b)

Tế bào mô

c)

Xương

d)

Dịch tiểu

98.

Hemoglobin nằm chủ yếu trong…

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

99.

Chu kỳ tim gồm…

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

100.

Lực đẩy máu qua hệ mạch chủ yếu nhờ…

a)

Co bóp tim

b)

Van tĩnh mạch

c)

Trọng lực

d)

Xương đòn