Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trích xuất từ worksheet kênh phân phối và định giá

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi tăng giá sản phẩm tiêu dùng đại trà, không có khác biệt so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp có thể

a)

Thu hút thêm khách hàng

b)

Tăng lợi nhuận

c)

Đối diện với nhiều khó khăn như giảm khách hàng trung thành, giảm lợi nhuận

d)

Loại bỏ được đối thủ cạnh tranh

2.

Khách hàng ít có sự nhạy cảm về giá đối với loại sản phẩm

a)

Không có sự khác biệt với sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh

b)

Độc đáo, ít có khả năng bị sản phẩm khác thay thế

c)

Bị cạnh tranh bởi nhiều sản phẩm thay thế

d)

Hàng tiêu dùng không thiết yếu

3.

Phương pháp định giá dựa vào chi phí có nhược điểm cơ bản nhất là

a)

Doanh nghiệp có thể bị lỗ

b)

Không tính đến nhu cầu của thị trường

c)

Chi phí có định trung bình giảm khi sản phẩm sản xuất tăng

d)

Chi phí sản xuất tăng giảm ở các mức sản lượng khác nhau

4.

Khi doanh nghiệp muốn có một tỷ lệ lợi nhuận nhất định trên vốn đầu tư, cần sử dụng phương pháp

a)

Xác định giá theo phương pháp hoà vốn

b)

Xác định giá theo lợi nhuận mục tiêu

c)

Xác định giá từ chi phí trung bình

d)

Xác định giá dựa vào mức giá hiện hành

5.

Một cuộc nghiên cứu cho thấy nếu chấp nhận giảm giá 10%10\% thì lượng cầu tăng 7%7\% , sản phẩm đó có độ co giãn của cầu đối với giá

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Không cao hơn, không thấp hơn

d)

Co giãn đơn vị

6.

Bán lẻ là một trung gian của hệ thống kênh phân phối thực hiện việc bán hàng hoá

a)

Cho nhà sản xuất để họ sản xuất ra sản phẩm khác

b)

Cho nhà bán buôn để họ bán lại kiếm lời

c)

Cho người tiêu dùng cuối cùng

d)

Cho những người bán lẻ khác

7.

Tất cả những thứ sau đây có thể vận động xuôi chiều trong kênh phân phối, ngoại trừ

a)

Tiền

b)

Sản phẩm vật chất

c)

Thông tin

d)

Xúc tiến

8.

Kênh phân phối là một tập hợp của

a)

Các cá nhân

b)

Các tổ chức

c)

Các cá nhân và các tổ chức độc lập và phụ thuộc lẫn nhau

d)

Các doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp thương mại

9.

Phương án nào sau đây phản ánh không đúng về cấu trúc kênh

a)

Ba yếu tố phản ánh cấu trúc kênh là chiều dài, chiều rộng của kênh và loại trung gian thương mại trong kênh

b)

Cấu trúc kênh là một nhóm các thành viên của kênh mà tập hợp các công việc được phân chia cho họ

c)

Trong kênh phải có ít nhất một trung gian

d)

Cấu trúc kênh giữa các doanh nghiệp khác nhau có thể khác nhau

10.

Điều nào sau đây đúng với kênh phân phối hàng hoá/ dịch vụ

a)

Phải có người bán buôn tham gia

b)

Phải có người bán buôn, người bán lẻ tham gia

c)

Là một tập hợp những cá nhân hoặc doanh nghiệp tham gia vào dòng chảy hàng hoá/ dịch vụ từ sản xuất đến tiêu dùng

d)

Không nhất thiết phải được tổ chức thành hệ thống chặt chẽ

11.

Trong một kênh phân phối, số cấp trung gian thương mại tối thiểu có thể là

a)

Không có cấp trung gian

b)

Một cấp trung gian

c)

Hai cấp trung gian

d)

Hai cấp trung gian trở lên

12.

Nhà phân phối bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại cho người tiêu dùng được gọi là

a)

Nhà bán lẻ

b)

Nhà bán buôn

c)

Nhà sản xuất

13.

Phân phối độc quyền có đặc điểm là

a)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua vô số trung gian thương mại ở mỗi cấp độ phân phối

b)

Trên mỗi khu vực thị trường, doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm thông qua một trung gian phân phối duy nhất

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian đã được chọn lọc theo những tiêu chuẩn nhất định ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng

14.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của kênh phân phối?

a)

Vận chuyển và phân tán sản phẩm

b)

Kích thích tiêu thụ

c)

Thiết lập mối quan hệ

d)

Thiết kế và phát triển sản phẩm mới

15.

Đại lý bán là trung gian thương mại không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đại diện cho nhà sản xuất thực hiện việc bán hàng hóa

b)

Có quyền sở hữu hàng hóa

c)

Không có quyền sở hữu hàng hóa

d)

Có mối liên hệ chặt chẽ, lâu dài với nhà sản xuất thông qua hợp đồng

16.

Người môi giới là trung gian không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đại diện cho người mua hoặc người bán thực hiện việc mua bán hàng hóa

b)

Có quyền sở hữu hàng hóa

c)

Không có quyền sở hữu hàng hóa

d)

Hợp đồng môi giới chỉ có giá trị theo từng thương vụ

17.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh có:

a)

Không có cấp trung gian nào

b)

Có 1 cấp trung gian

c)

Có 2 cấp trung gian

d)

Có 3 cấp trung gian

18.

Trong một kênh bất kỳ về hàng tiêu dùng, đối tượng cần phải có là:

a)

Người bán buôn

b)

Người bán lẻ

c)

Người tiêu dùng

d)

Đại lý bán

19.

Theo bề rộng của kênh phân phối, có bao loại kênh là:

a)

Phân phối trực tiếp, rộng rãi, độc quyền trực tiếp

b)

Phân phối chọn lọc, hai cấp

c)

Phân phối trực tiếp, hai cấp, độc quyền

d)

Phân phối chọn lọc, rộng rãi, độc quyền

20.

Chiều dài của kênh phân phối được xác định bằng:

a)

Số lượng trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

b)

Số lượng trung gian trong các cấp độ phân phối

c)

Số cấp trung gian có mặt trong kênh phân phối

d)

Chiều dài quãng đường từ nhà sản xuất đến điểm bán lẻ

21.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của kênh phân phối?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Cải tiến quy trình sản xuất

c)

San sẻ rủi ro

d)

Tài trợ

22.

Kênh phân phối gián tiếp là kênh có ít nhất:

a)

1 cấp trung gian

b)

2 cấp trung gian

c)

3 cấp trung gian

d)

Từ 3 cấp trung gian trở lên

23.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

24.

Đại lý khác nhà bán lẻ ở đặc điểm sau:

a)

Bán trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Là đại diện cho cả người mua và người bán

c)

Là trung gian phân phối hàng hóa cho nhà sản xuất

d)

Không có quyền sở hữu hàng hóa, chỉ giúp người mua hay người bán thực hiện việc mua bán

25.

Phân phối đại trà có đặc điểm là:

a)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua vô số trung gian thương mại ở mỗi cấp độ phân phối

b)

Trên mỗi khu vực thị trường, doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm thông qua một trung gian phân phối duy nhất

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian đã được chọn lọc theo những tiêu chuẩn nhất định ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng

26.

Phân phối chọn lọc có đặc điểm là:

a)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua vô số trung gian thương mại ở mỗi cấp độ phân phối

b)

Trên mỗi khu vực thị trường, doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm thông qua một trung gian phân phối duy nhất

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian đã được chọn lọc theo những tiêu chuẩn nhất định ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng

27.

Hoạt động nhượng quyền kinh doanh thuộc loại kênh phân phối liên kết dọc (Vertical Marketing System – VMS) nào dưới đây?

a)

VMS tập đoàn

b)

VMS hợp đồng

c)

VMS được quản lý

d)

VMS liên kết ngang

28.

Những người sản xuất sử dụng những người trung gian vì tất cả những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Những nhà sản xuất thiếu nguồn tài chính.

b)

Những nhà sản xuất không có khả năng phân phối một khối lượng sản phẩm quá lớn.

c)

Những nhà sản xuất không muốn tham gia vào phân phối sản phẩm.

d)

Những nhà sản xuất có tốc độ hoàn vốn trong sản xuất nhanh hơn trong bán lẻ.

29.

Để lựa chọn một kênh phân phối phù hợp nhất với hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp, cần căn cứ vào:

a)

Mục tiêu và thị trường, đặc điểm người tiêu dùng, đặc điểm sản phẩm, đặc điểm của cạnh tranh.

b)

Mục tiêu của tổ chức, đặc điểm người tiêu dùng, đặc điểm sản phẩm, kênh phân phối của người cạnh tranh, đặc điểm của người trung gian, đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp và đặc điểm của môi trường kinh doanh.

c)

Quy định của chính phủ về phân phối, đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp và đặc điểm của môi trường kinh doanh.

d)

Đặc điểm của người trung gian, quy định của chính phủ về phân phối, đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp và đặc điểm của môi trường kinh doanh.

30.

Trường hợp nào dưới đây đúng với hệ thống marketing theo chiều dọc (Vertical marketing system – VMS) được quản lý:

a)

Người sản xuất quy mô lớn có các nhãn hiệu hàng hoá nổi tiếng có thể đạt được sự ủng hộ và hợp tác kinh doanh mạnh mẽ của những người bán lẻ.

b)

Người sản xuất làm chủ các trung gian kế tiếp trong kênh phân phối.

c)

Các thành viên của kênh phân phối phối hợp với nhau theo quan hệ hợp đồng để thực hiện hành vi phân phối hàng hoá hay dịch vụ.

d)

Hệ thống độc quyền kinh tiêu của người bán lẻ được người sản xuất bảo trợ.

31.

Người bán buôn ứng trước hàng hoá cho người bán lẻ là thực hiện chức năng nào sau đây của kênh phân phối?

a)

Thiết lập các mối quan hệ bán hàng

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến

32.

Những trung gian marketing được sử dụng trong hệ thống phân phối chủ yếu là do:

a)

Đảm nhiệm chức năng nhất định và có hiệu quả trong phân phối.

b)

Hỗ trợ các nhà sản xuất về nguồn lực tài chính và vật chất kỹ thuật.

c)

Họ có những chức năng không thể thay thế trong phân phối hàng hoá.

d)

Hoạt động có hiệu quả cao trong phân phối hàng hoá.

33.

Trong chính sách phân phối của doanh nghiệp, chức năng nào sau đây thuộc quyết định phân phối vật chất?

a)

Tiêu chuẩn hoá và phân loại sản phẩm

b)

Tài trợ cho trung gian marketing và phân chia rủi ro

c)

Lưu kho và vận chuyển

d)

Thu thập thông tin thị trường

34.

Dòng chảy trong kênh thể hiện sự chuyển quyền sở hữu hàng hóa từ người sản xuất qua các thành viên khác trong kênh đến người tiêu dùng được gọi là:

a)

Dòng chảy thông tin

b)

Dòng đàm phán

c)

Dòng chia sẻ rủi ro

d)

Dòng chuyển quyền sở hữu

35.

Phương án nào sau đây phản ánh không đúng về bản chất của hoạt động quản lý kênh?

a)

Là nhiệm vụ của người lãnh đạo kênh, không liên quan tới các thành viên khác trong kênh.

b)

Là toàn bộ các công việc quản lý điều hành hoạt động của hệ thống kênh nhằm đảm bảo sự hợp tác giữa các thành viên kênh qua đó thực hiện được các mục tiêu đã định.

c)

Là quản lý toàn bộ các dòng chảy trong kênh.

d)

Là quản lý các kênh đã có và đang hoạt động.

36.

Dòng chảy trong kênh thể hiện sự trao đổi song phương nhằm xác định trách nhiệm và quyền lợi giữa các bên tham gia vào quá trình mua bán trong kênh được gọi là:

a)

Dòng chảy thông tin

b)

Dòng đàm phán

c)

Dòng chia sẻ rủi ro

d)

Dòng chuyển quyền sở hữu

37.

Yếu tố nào sau đây không phản ánh đặc điểm của kênh phân phối liên kết dọc?

a)

Kênh liên kết dọc quan tâm tới lợi ích lâu dài của mỗi thành viên kênh và cả hệ thống kênh.

b)

Mỗi một thành viên kênh chỉ cần quan tâm tới việc thực hiện mục tiêu của riêng mình.

c)

Đàm phán với các thành viên cung cấp trong việc phân chia thị trường.

d)

Chia sẻ rủi ro phát sinh trong quá trình phân phối.

38.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Thông tin, thuyết phục và nhắc nhở khách hàng về sản phẩm và thương hiệu.

b)

Phân phối lại quyền sở hữu giữa các thành viên kênh.

c)

Chuẩn hoá sản phẩm và phân loại theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

d)

Tăng tồn kho để bảo đảm khả năng cung ứng liên tục.

39.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là gì?

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Nhiễu

d)

Phương tiện truyền thông

40.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói được xem như là gì?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mại

d)

Quảng cáo

41.

Quá trình xử lý thông tin của người nhận tin từ thông điệp truyền thông marketing được gọi là gì?

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Nhiễu

42.

Marketing trực tiếp là sự kết hợp của yếu tố nào?

a)

Quảng cáo và bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo và xúc tiến bán

c)

Quảng cáo, bán hàng cá nhân và xúc tiến bán

d)

Quảng cáo và quan hệ công chúng và xúc tiến bán

43.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “khuyến mãi hay xúc tiến bán hàng là tất cả các biện pháp tác động tức thời ngắn hạn để ...... việc dùng thử hoặc mua nhiều hơn sản phẩm/dịch vụ nhờ cung cấp những lợi ích bổ sung cho khách hàng.”

a)

Bắt buộc

b)

Lôi kéo

c)

Khuyến khích

d)

Hạn chế

44.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “Quảng cáo bao gồm mọi hình thức truyền tin ....... về những ý tưởng, hàng hóa hoặc dịch vụ được thực hiện theo yêu cầu của chủ thể quảng cáo và phải thanh toán các chi phí”

a)

Khách quan và gián tiếp

b)

Chủ quan và gián tiếp

c)

Khách quan và trực tiếp

d)

Chủ quan và trực tiếp

45.

Chức năng truyền thông quan hệ công chúng là gì?

a)

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận

b)

Đáp ứng dư luận, phát triển các mối quan hệ với công chúng

c)

Xây dựng và phát triển các mối quan hệ với các nhóm công chúng

d)

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận, xây dựng và phát triển các mối quan hệ với các nhóm công chúng

46.

Chủ thể của thông điệp truyền thông marketing về một sản phẩm là ai?

a)

Khách hàng của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp có sản phẩm cần truyền tin

c)

Nhà phân phối

d)

Các phương tiện truyền thông

47.

Các trạng thái phản ứng của người nhận tin khi tiếp nhận một thông điệp truyền thông về sản phẩm/tổ chức lần lượt là gì?

a)

Biết, ưa thích, tin, hiểu, thiện cảm, hành động mua

b)

Biết, hiểu, thiện cảm, ưa thích, tin, hành động mua

c)

Biết, tin, thiện cảm, ưa thích, hiểu, hành động mua

d)

Hiểu, biết, ưa thích, thiện cảm, tin, hành động mua

48.

Chữ “P4” trong marketing – mix là để chỉ cho nội dung nào?

a)

Chính sách giá cả

b)

Chính sách xúc tiến marketing

c)

Chính sách phân phối

d)

Chính sách sản phẩm

49.

Hoạt động xúc tiến marketing bao gồm nhiều mục đích, trong đó mục đích quan trọng nhất là gì?

a)

Giới thiệu thành tựu của doanh nghiệp

b)

Truyền tin về sản phẩm và doanh nghiệp tới khách hàng mục tiêu

c)

Quảng cáo về năng lực của doanh nghiệp

d)

Giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp

50.

Công cụ giúp doanh nghiệp xây dựng hình ảnh, quan hệ đối với công chúng là gì?

a)

Quảng cáo

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

51.

Chức năng của quảng cáo là gì?

a)

Chức năng gợi nhớ, thuyết phục

b)

Chức năng thuyết phục, thông tin

c)

Chức năng thông tin, gợi nhớ

d)

Chức năng gợi nhớ, thông tin, thuyết phục

52.

Khi thiết kế thông điệp truyền thông, các chú điểm mà người thiết kế thường hướng tới là gì?

a)

Lợi ích kinh tế của người mua, cảm xúc, đạo đức

b)

Lợi ích kinh tế của người bán

c)

Lợi ích kinh tế của người mua, cảm xúc, đạo đức

d)

Cảm xúc, đạo đức

53.

Marketing trực tiếp:

a)

Là hình thức truyền thông một chiều đến khách hàng.

b)

Là việc chi đưa ra các chính sách giảm giá, tặng quà để khuyến khích khách mua hàng.

c)

Là sự kết hợp của cả ba công cụ quảng cáo, xúc tiến bán hàng và bán hàng cá nhân.

d)

Là việc gặp gỡ và bán hàng trực tiếp tại địa chỉ của khách hàng.

54.

Khi thiết kế thông điệp truyền thông, các chủ đề mà người thiết kế thường hướng tới là, ngoại trừ:

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế của người mua

c)

Đạo đức

d)

Lợi ích kinh tế của người bán

55.

Phương tiện truyền thông nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ

a)

Báo chí

b)

Internet

c)

Truyền hình

d)

Thư quảng cáo

56.

Theo quá trình xúc tiến marketing, người gửi tin là:

a)

Doanh nghiệp thương mại

b)

Khách hàng

c)

Tổ chức có nhu cầu gửi tin cho khách hàng mục tiêu của họ.

d)

Doanh nghiệp truyền thông

57.

“Thiện cảm” là một trong các trạng thái của người nhận tin khi tiếp nhận thông điệp truyền thông, “thiện cảm” thuộc giai đoạn:

a)

Nhận thức

b)

Cảm thụ

c)

Hành vi

d)

Nhận thức và hành vi

58.

“Biết” là một trong các trạng thái của người nhận tin khi tiếp nhận thông điệp truyền thông, “biết” thuộc giai đoạn:

a)

Nhận thức

b)

Cảm thụ

c)

Hành vi

d)

Cảm thụ và hành vi

59.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm tiêu dùng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

d)

Là một công cụ khác

60.

Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ được chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc?

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chi theo khả năng

61.

Phương pháp xác định ngân sách truyền thông có cơ sở khoa học nhất là phương pháp:

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chi theo khả năng

62.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp thì hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ thân thiết đối với khách hàng:

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mãi

63.

Khi các công ty gửi thư chào hàng qua các phương tiện truyền thông như: tin nhắn điện thoại, Email… có nghĩa là họ đang sử dụng công cụ:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Marketing trực tiếp

d)

Khuyến mãi

64.

Quảng cáo và quan hệ với công chúng thích hợp nhất với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu (Introduction) và Tăng trưởng (Growth)

b)

Tăng trưởng (Growth) và Bão hòa (Maturity)

c)

Bão hòa (Maturity) và Suy thoái (Decline)

d)

Suy thoái (Decline)

65.

Xúc tiến bán là công cụ quan trọng nhất đối với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu (Introduction)

b)

Tăng trưởng (Growth)

c)

Bão hòa (Maturity)

d)

Suy thoái (Decline)