wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG - CHƯƠNG 1

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sau đúng hay sai: “Chuỗi cung ứng là dòng di chuyển có kiểm soát của nguyên liệu hoặc thành phẩm từ nhà cung ứng đến sản xuất, phân phối, bán lẻ và cuối cùng là đến tay khách hàng”

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhận định sau đúng hay sai: “Chủ thể tham gia vào chuỗi cung ứng mở rộng chỉ bao gồm nhà vận tải và khách hàng”

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Theo nghiên cứu của Michael H.Hugos, đáp án nào không phải là một trong năm nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của một chuỗi cung ứng:

a)

Sản xuất

b)

Nhân lực

c)

Hàng tồn kho

d)

Vận tải

4.

Theo nghiên cứu của Michael H.Hugos, đáp án nào không phải là một trong năm nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của một chuỗi cung ứng:

a)

Tài chính

b)

Thông tin

c)

Địa điểm

d)

Không có đáp án đúng

5.

Theo nghiên cứu của Michael H.Hugos, đáp án nào là một trong năm nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của chuỗi cung ứng

a)

Nhân lực

b)

Tài chính

c)

Địa điểm

d)

Không có đáp án đúng

6.

Theo nghiên cứu của Michael H.Hugos, đáp án nào là một trong năm nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của chuỗi cung ứng:

a)

Sản xuất

b)

Nhân khẩu học

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Không có đáp án đúng

7.

Theo nghiên cứu của Chopra & Meindl, để hiểu được khách hàng trên thị trường mà công ty đang phục vụ, nhà quản trị cần quan tâm đến yếu tố nào sau đây:

a)

Tính đa dạng trong nhu cầu về sản phẩm

b)

Số lượng sản phẩm cần thiết trong mỗi lô hàng

8.

Theo nghiên cứu của Chopra & Meindl, để hiểu được khách hàng trên thị trường mà công ty đang phục vụ, nhà quản trị cần quan tâm đến yếu tố nào sau đây:

a)

Giá của sản phẩm

b)

Tính đa dạng trong nhu cầu về sản phẩm

c)

Mức độ yêu cầu về dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Theo nghiên cứu của Chopra & Meindl, để hiểu được khách hàng trên thị trường mà công ty đang phục vụ, nhà quản trị chuỗi cung ứng cần quan tâm đến yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Mức độ yêu cầu về dịch vụ

b)

Sự biến động của các yếu tố thuộc môi trường vi mô

c)

Số lượng sản phẩm cần thiết trong mỗi lô hàng

d)

Tính đa dạng trong nhu cầu về sản phẩm

10.

Lựa chọn đáp án thể hiện hoạt động cơ bản trong quản trị chuỗi cung ứng:

a)

Lập kế hoạch và tìm nguồn

b)

Thực hiện

c)

Phân phối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Chủ thể nào có thể là thành viên tham gia vào chuỗi cung ứng:

a)

Nhà cung cấp

b)

Các trung tâm sản xuất

c)

Các trung tâm phân phối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Thành viên tham gia vào chuỗi cung ứng có thể là các chủ thể sau, ngoại trừ:

a)

Doanh nghiệp vận chuyển

b)

Doanh nghiệp kinh doanh kho bãi

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà bán lẻ

13.

Các doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm và phân phối sản phẩm đến khách hàng, các nhà sản xuất nguyên vật liệu, sản xuất thành phẩm được gọi là:

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Không có đáp án đúng

14.

Những cá nhân, doanh nghiệp cung cấp nguyên vật liệu thô hoặc nguyên vật liệu đã qua sơ chế cho các nhà sản xuất ở công đoạn tiếp theo được gọi là:

a)

Nhà cung cấp nguyên vật liệu đầu vào

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Nhà sản xuất

d)

Người tiêu dùng

15.

Các doanh nghiệp kinh doanh thương mại, mua và dự trữ hàng với số lượng lớn, bán hàng và phục vụ khách hàng theo sự biến động của nhu cầu được gọi là:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà phân phối

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Không có đáp án đúng

16.

Người cung cấp dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ kho bãi và thực hiện những hoạt động gắn liền với sự dịch chuyển vật chất giữa các thành viên trong chuỗi cung ứng được gọi là:

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Nhà bán lẻ

d)

Khách hàng

17.

Nhận định sau đúng hay sai: “Một chuỗi cung ứng là sự sắp xếp, bố trí các công ty để mang sản phẩm và dịch vụ đến với thị trường”

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhận định sau đúng hay sai: “Khả năng đáp ứng nhanh của doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất có thể đạt được bằng cách xây dựng nhà máy có công suất dự thừa lớn, có kỹ thuật sản xuất linh hoạt để sản xuất nhiều sản phẩm đa dạng”

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhận định sau đúng hay sai: “Hiệu quả vận hành trong sản xuất của doanh nghiệp có thể gia tăng bằng cách tổ chức sản xuất tại nhiều nhà máy nhỏ gần những nhóm khách hàng chính để giảm thời gian giao hàng”

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhận định sau đúng hay sai: “Để gia tăng tính hiệu quả trong sản xuất, doanh nghiệp nên tập trung hoạt động sản xuất tại các nhà máy trung tâm lớn để đạt được lợi thế kinh tế nhờ quy mô”

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhận định sau đúng hay sai: “Nếu muốn sản xuất có tính phân tán nhanh, doanh nghiệp có thể xây dựng nhà máy với rất ít công suất dự thừa và tối ưu hóa việc vận hành để sản xuất”

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhận định sau đúng hay sai: “Để đảm bảo tính đáp ứng nhanh trong hoạt động dự trữ, doanh nghiệp có thể dự trữ lượng tồn kho cao cho một loạt các sản phẩm”

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định sau đúng hay sai: “Khả năng đáp ứng nhanh trong hoạt động dự trữ của doanh nghiệp có thể gia tăng bằng cách giảm lượng hàng tồn kho đối với tất cả các mặt hàng”.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nhận định sau đúng hay sai: “Lợi thế kinh tế nhờ quy mô và tiết kiệm chi phí trong quản trị dự trữ có thể đạt được bằng cách chỉ dự trữ hàng tồn kho trong một vài địa điểm ở vị trí trung tâm”.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhận định sau đúng hay sai: “Doanh nghiệp có thể gia tăng khả năng phản ứng nhanh trong quản trị dự trữ bằng cách cất giữ sản phẩm tại nhiều địa điểm để có sẵn hàng tồn kho, cung cấp cho khách hàng càng nhanh càng tốt”

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhận định sau đúng hay sai: McDonald mở nhiều cửa hàng ở các thị trường có doanh số cao là giải pháp vị trí để cao tính hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định sau đúng hay sai: Công ty Dell đã phục vụ các thị trường rộng lớn về mặt địa lý với chỉ một vài địa điểm trung tâm có thể thực hiện một loạt các chức năng khác nhau là giải pháp vị trí để cao tính đáp ứng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhận định sau đúng hay sai: Giải pháp vị trí nhấn mạnh vai trò của tính đáp ứng nhanh là công ty nên mở nhiều địa điểm để tiếp cận gần hơn với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tính đáp ứng nhanh trong vận chuyển có thể đạt được thông qua phương thức vận chuyển nào:

a)

Máy bay

b)

Tàu thủy

c)

Xe lửa

d)

Đường ống

30.

Nhận định sau đúng hay sai: Để đảm bảo tính đáp ứng nhanh trong lĩnh vực thông tin, doanh nghiệp cần tập trung vào việc thu thập và chia sẻ dữ liệu kịp thời, chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhận định sau đúng hay sai: Để đảm bảo tính đáp ứng nhanh trong lĩnh vực thông tin, doanh nghiệp cần tập trung vào việc thu thập và chia sẻ dữ liệu kịp thời, chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đáp án nào không phải là đặc trưng của tính đáp ứng nhanh trong lĩnh vực sản xuất:

a)

Sản xuất linh hoạt

b)

Nhiều nhà máy nhỏ

c)

Sản xuất tập trung

d)

Không có đáp án đúng

33.

Nhận định sau đúng hay sai: Quản lý chuỗi cung ứng là sự kết hợp của sản xuất, hàng tồn kho, địa điểm và vận tải giữa các bên tham gia trong một chuỗi cung ứng để đạt được sự kết hợp tốt nhất giữa sự đáp ứng nhu cầu thị trường và hiệu quả kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đáp án nào thể hiện các bước gắn kết chuỗi cung ứng với chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Hiểu rõ khách hàng trên thị trường mà doanh nghiệp đang phục vụ

b)

Xác định năng lực cốt lõi và vai trò của doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng

c)

Phát triển năng lực cần có của chuỗi cung ứng

d)

Tất cả các đáp án

35.

Bước đầu tiên cần thực hiện để gắn kết chuỗi cung ứng với chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Xác định năng lực cốt lõi và vai trò của doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng

b)

Hiểu rõ khách hàng trên thị trường mà doanh nghiệp đang phục vụ

c)

Phát triển năng lực cần có của chuỗi cung ứng

d)

Không có đáp án đúng

36.

Để gắn kết chuỗi cung ứng với chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp, tiếp sau “Hiểu rõ khách hàng trên thị trường mà doanh nghiệp đang phục vụ” là bước nào:

a)

Xây dựng chính sách marketing mix

b)

Đánh giá mức độ hấp dẫn của thị trường

c)

Xác định năng lực cốt lõi và vai trò của doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng

d)

Không có đáp án đúng

37.

Nhận định sau đúng hay sai: Chuỗi cung ứng gồm nhiều thành viên tham gia, hoạt động vì mục tiêu riêng của mỗi thành viên và chịu tác động của nhiều nhân tố.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nhận định sau đúng hay sai: Chuỗi cung ứng là những hoạt động vận chuyển, dự trữ, bảo quản liên quan đến dòng vận động vật chất giữa các thành viên của chuỗi.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhận định sau đúng hay sai: Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng là tối đa hóa giá trị tạo ra cho toàn hệ thống.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhận định sau đúng hay sai: Hiệu quả của chuỗi cung ứng được đo lường bởi lợi nhuận của chuỗi chứ không phải lợi nhuận của mỗi thành viên hay mỗi khâu riêng lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nhận định sau đúng hay sai: Quản trị chuỗi cung ứng là quản trị tất cả các hoạt động có trong một chuỗi cung ứng để nâng cao giá trị cho khách hàng tiêu thụ cuối cùng và đạt được lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhận định sau đúng hay sai: Quản trị chuỗi cung ứng là yếu tố liên kết để luân chuyển hiệu quả và năng suất dòng thành phẩm, nguyên vật liệu, dịch vụ, thông tin và tài chính giữa nhà cung ứng nguyên vật liệu và nhà sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Để đánh giá hiệu quả việc tìm nguồn thu mua nguyên vật liệu, công ty cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Dịch vụ khách hàng và linh hoạt theo nhu cầu

b)

Dịch vụ khách hàng và phát triển sản phẩm

c)

Hiệu quả nội bộ và linh hoạt theo nhu cầu

d)

Phát triển sản phẩm

44.

Để đánh giá hiệu quả việc lập chương trình sản xuất, công ty cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Dịch vụ khách hàng và linh hoạt theo nhu cầu

b)

Dịch vụ khách hàng và phát triển sản phẩm

c)

Hiệu quả nội bộ và linh hoạt theo nhu cầu

d)

Phát triển sản phẩm

45.

Để đo lường hiệu quả dịch vụ khách hàng đối với hình thức sản xuất để dự trữ (BTS), nên sử dụng các chỉ tiêu:

a)

Tỷ lệ đơn hàng hoàn thành và giao hàng đúng hạn

b)

Tần suất và thời hạn của đơn hàng bị trễ

c)

Số lượng hàng thu hồi để bảo hành

d)

Số lượng đơn hàng bị trễ

46.

Vì sao đánh giá hiệu quả dịch vụ khách hàng cần phân biệt giữa hình thức BTS và BTO?

a)

Do đối tượng khách hàng đa dạng

b)

Do nhu cầu đối với sản phẩm và thời gian giao hàng khác nhau

c)

Do hình thức sản xuất là yếu tố quan trọng

d)

Do sự phân biệt của thị trường đối với 2 loại sản xuất này

47.

Công ty X có chi phí bán hàng hàng năm là 50 tỷ đồng/năm, giá trị hàng tồn kho trung bình hàng năm là 2,5 tỷ đồng, số ngày lưu kho bình quân là 10 ngày. Vòng quay hàng tồn kho là:

a)

20

b)

5

c)

10

d)

15

48.

t có Lợi nhuận trước lãi vay là 30 tỷ đồng/năm, Doanh thu hàng năm 100 tỷ đồng. Lợi nhuận trên doanh số của công ty là:

a)

300,000 đồng

b)

300,000,000 đồng

c)

3,000,000 đồng

d)

30,000,000 đồng

49.

Một chuỗi cung ứng sản phẩm thời trang có thời gian thiết kế sản phẩm là 30 ngày, cắt may 10 ngày, vận chuyển 3 ngày, trưng bày trong cửa hàng 15 ngày. Thời gian chu kỳ hoạt động của chuỗi cung ứng này là:

a)

58 ngày

b)

40 ngày

c)

43 ngày

d)

55 ngày

50.

Đánh giá chuỗi cung ứng truyền thống thường tập trung vào yếu tố nào?

a)

Sản xuất và phân phối

b)

Lập kế hoạch và sản xuất

c)

Tìm nguồn và phân phối

d)

Lập kế hoạch và phân phối

51.

Nhận định đúng hay sai: Chuỗi cung ứng hiện đại phải cân bằng giữa chi phí thấp với yêu cầu dịch vụ khách hàng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Những chuẩn đo lường chuỗi cung ứng truyền thống tập trung vào:

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Tính kinh tế và năng suất

d)

Tính linh hoạt theo nhu cầu

53.

Chương trình quản lý hiệu quả của chuỗi cung ứng ngày nay tập trung vào:

a)

Đo lường tính kinh tế và năng suất

b)

Đo lường doanh thu, lợi nhuận

54.

Một công ty sản xuất linh kiện máy tính xuất khẩu bằng đường biển nhưng cần giao hàng nhanh, đúng hạn. Công ty nên:

a)

Sử dụng phương thức vận chuyển nhanh

b)

Giữ nguyên phương thức vận tải biển

c)

Để nhiều kho lưu trữ tại nước ngoài

d)

Để nhiều kho lưu trữ trong nước

55.

Những hoạt động nào của các thành viên trong chuỗi được đưa vào mô hình SCOR?

a)

A. Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, bán hàng

b)

B. Kế hoạch, tìm nguồn, sản xuất, vận chuyển

c)

C. Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, phân phối

d)

D. Kế hoạch, tìm nguồn, sản xuất, phân phối

56.

Trong những chuẩn đo lường hiệu quả của mô hình SCOR, cấp độ 3 không sử dụng chuẩn đo lường về:

a)

Sự mô phỏng

b)

Sự phức tạp

c)

Cấu hình

d)

Thực tế

57.

Mô hình SCOR được mô tả như một bản vẽ kiến trúc cho một căn nhà mà ở đó các thành viên trong chuỗi cung ứng cần định hướng trên các phương diện:

a)

Các hoạt động nội bộ và hệ thống đo lường

b)

Chiến lược kinh doanh và hoạt động nội bộ của các thành viên

c)

Các hoạt động nội bộ và sự cộng tác

d)

Chiến lược kinh doanh, sự cộng tác và hệ thống đo lường

58.

Trong những chuẩn đo lường hiệu quả của mô hình SCOR, cấp độ 2 sử dụng chuẩn đo lường về:

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Năng suất

d)

Hiệu quả

59.

Mỗi cấp độ đo lường hiệu quả chuỗi cung ứng trong mô hình SCOR được thực hiện theo những hoạt động nào?

4 lines
60.

Bên cạnh yếu tố tài chính, BSC tập trung quan tâm tới 3 thước đo phi tài chính khác có ảnh hưởng tới hiệu quả hoạt động doanh nghiệp là:

a)

Hiệu quả nội bộ, dịch vụ khách hàng, linh hoạt theo nhu cầu

b)

Dịch vụ khách hàng, linh hoạt theo nhu cầu, phát triển sản phẩm

c)

Hiệu quả nội bộ, linh hoạt theo nhu cầu

d)

Dịch vụ khách hàng, hiệu quả nội bộ, phát triển sản phẩm

61.

Mô hình BSC (Balanced scorecard) bao gồm mấy yếu tố được coi là thước đo của hiệu quả hoạt động doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong mô hình BSC được xây dựng, 4 thước đo hiệu quả của doanh nghiệp độc lập với nhau và doanh nghiệp có quyền lựa chọn thực hiện hoặc bỏ qua một vài trong số đó.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhận định sau đúng hay sai: Các thước đo trong BSC (Balanced Scorecard) được triển khai chi tiết với nhiều chỉ tiêu đánh giá, phù hợp với các mô hình cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Lợi ích của mô hình BSC đối với đánh giá hiệu quả của chuỗi cung ứng là, ngoại trừ:

a)

Đánh giá hiệu quả toàn diện hơn

b)

Lập kế hoạch chiến lược tốt hơn

c)

Cải thiện hình thức truyền thông

d)

Cải thiện hiệu suất báo cáo

65.

Công ty A đang cố gắng đo lường mọi thứ nhưng không phải từ góc độ chiến lược, dẫn đến quá tải dữ liệu trong BSC. Công ty nên:

a)

Xác định các hoạt động nội bộ đang diễn ra

b)

Xác định từng công việc cụ thể cho từng loại sản phẩm

c)

Xác định rõ chiến lược và đánh giá các yếu tố mục tiêu

66.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong mô hình thị trường phát triển, công ty không nên để hàng tồn kho vượt quá sản lượng bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai