Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG I – DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x = A cos (ωt + φ).
x = ω cos (tφ + A).
x = t cos (φA + ω).
x = ω cos (Aω + t).
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A cos (ωt + φ), trong đó φ có giá trị dương. Đại lượng φ gọi là
biên độ dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
pha ban đầu của dao động.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Giá trị cực tiểu của li độ trong quá trình vật dao động là
A.
0.
–A.
–2A.
Câu 4. Chu kì dao động điều hòa là
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 1 s.
khoảng thời gian để vật trở lại vị trí ban đầu theo quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động.
Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cơ điều hòa là một
chuyển động có quỹ đạo trong không gian.
dao động tuần hoàn.
dao động có quỹ đạo là đường hình sin.
chuyển động có quỹ đạo hình sin.
Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 1 s.
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một chu kì.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 1 phút.
Một vật nhỏ dao động với phương trình x = 6 cos ωt (cm). Dao động của vật nhỏ có biên độ là
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos (10t – π/2) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng 2π/3 là
–2,5cm.
5cm.
0cm.
2,5cm.
Một vật dao động điều hòa. Trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2 s.
30 s.
0,5 s.
1 s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (5πt + π/6) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
–3 cm và 5π rad/s.
3 cm và –5π rad/s.
3 cm và 5π rad/s.
3π cm và 5π rad/s.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
2 cm.
Một dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos (2πt – 3π/2) cm. Pha ban đầu của dao động của vật là
–π/2 rad.
π/2 rad.
3π/2 rad.
–π rad.
Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị lớn nhất (cực đại) khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng.
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. ở biên.
Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị bằng không (vật dừng lại tức thời) khi vật ở
biên dương (x = A)
biên âm (x = –A)
đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
biên dương hoặc biên âm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
luôn có giá trị không đổi.
luôn có giá trị dương.
là hằng bậc hai của thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
Trong quá trình dao động, vật có tốc độ cực đại khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng.
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. biên dương (x = A).
Vector vận tốc của vật dao động điều hòa luôn
ngược hướng chuyển động.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
Vận tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
cùng tần số và ngược pha với li độ.
cùng tần số và vuông pha với li độ.
cùng tần số và cùng pha với li độ.
khác tần số và vuông pha với li độ.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
cùng tần số và ngược pha với li độ.
cùng tần số và cùng pha với li độ.
khác tần số và cùng pha với li độ.
cùng tần số và vuông pha với li độ.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vector gia tốc của vật
A. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
B. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
C. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
D. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng.
B. ở biên (dương hoặc âm).
C. ở vị trí x = 0.
D. ở biên dương (x = A).
Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực tiểu (–ω²A) khi vật
đi qua vị trí cân bằng.
ở biên (dương hoặc âm).
ở biên âm (x = –A).
ở biên dương (x = A).
Phát biểu nào sau đây sai về gia tốc của một vật dao động điều hòa?
Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc.
Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Vector gia tốc luôn cùng hướng với vector vận tốc.
Vector gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Tốc độ cực đại của vật dao động là
vmax = ωA.
vmax = ω²A.
vmax = ωA².
vmax = ω²A².
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên ra vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, tại thời điểm nào đó vận tốc và gia tốc của vật có giá trị dương. Trạng thái chuyển động của vật khi đó là
nhanh dần theo chiều dương.
chậm dần theo chiều dương.
nhanh dần theo chiều âm.
chậm dần theo chiều âm.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?
A. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
B. Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha.
C. Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với li độ.
D. Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = A cos(ωt + φ). Khi đi từ vị trí biên âm tới biên dương thì
vận tốc vừa vượt quá giá trị tăng từ 0 lên cực đại ωA rồi giảm về 0.
tốc độ của vật tăng lên.
vận tốc có giá trị âm.
gia tốc của vật có giá trị tăng từ cực tiểu –ω²A lên cực đại ω²A.
Một chất điểm đang dao động điều hòa thì
ở vị trí cân bằng, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.
ở vị trí biên, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc có giá trị cực đại.
ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc có giá trị cực đại.
ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
vector vận tốc ngược chiều với vector gia tốc.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 8π cos 4πt (cm/s), t tính bằng s. Góc tọa độ ở vị trí cân bằng. Biên độ dao động của vật là
A. 2 cm.
B. 1 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Khi vật qua vị trí có li độ 2 cm thì gia tốc của vật là
–2 m/s².
40 cm/s².
–40 cm/s².
2 m/s².
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(5πt – π/3) (cm, t tính bằng s). Tại thời điểm vật có vận tốc v = 10π cm/s và đang tăng thì giá trị của li độ là
–2√2 cm.
2√3 cm.
2√3 cm.
–2√3 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(10πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị là
10π cm/s.
–20π cm/s.
–10π cm/s.
20π cm/s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6sin 4πt (cm). Gia tốc của vật lúc t = 5 s là
947,5 cm/s².
947,5 cm/s².
–947,5 cm/s².
0.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Gia tốc của chất điểm dao động với phương trình
a = –5cos(10t + π) m/s².
a = –5sin(10t + π) m/s².
a = –5sin(10t + π) cm/s².
a = –5cos(10t + π) cm/s².
Một vật dao động điều hòa có vận tốc phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Biên độ dao động là
2 cm.
10 cm.
4 cm.
8 cm.
Hình vẽ dưới đây là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Tốc độ cực đại của vật là
5,24 cm/s.
1,05 cm/s.
3,14 cm/s.
6,28 cm/s.
Vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm
qua vị trí cân bằng theo chiều âm
qua vị trí cân bằng theo chiều dương
ở biên âm
ở biên dương
Cho biết tính đúng sai khi nói về dao động điều hòa. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là tần số dao động.
Đại lượng không đổi theo thời gian là biên độ dao động.
Quỹ đạo dao động của vật là vecto biểu diễn dạng hình sin.
Pha ban đầu của dao động phụ thuộc vào góc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos (ωt + φ). Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Biên độ A là độ dời lớn nhất của vật khi dao động
(ωt + φ) được gọi là pha dao động, cho biết trạng thái dao động của vật tại thời điểm t = 0.
Bốn đại lượng A, ω, t, φ là các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa
Nếu cho ω = 4π rad/s, thì trong 1 phút vật thực hiện được 240 dao động.
Hai vật dao động điều hòa có phương trình lần lượt là: x₁ = 4 cos (5πt + π/3) cm, x₂ = 6 cos (5πt – π/2) cm. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Pha ban đầu của x₁ là π/3 rad.
Hai vật dao động điều hòa khác tần số
Dao động x₂ chậm pha hơn x₁.
Độ lệch pha của hai dao động là π/6 rad.
Quan sát một cột mốc cố định ở mép mặt nước, người ta ghi lại dao động của phao như trong đồ thị. Độ lệch là li độ từ phao đến mốc nước khi mặt nước lặng. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Chuyển động của phao là một dao động điều hòa
Phao dao động trên quỹ đạo dài 20 cm.
Lần đầu tiên, phao ở vị trí cao nhất là sau t = 0,4s kể từ lúc bắt đầu ghi lại dao động
Lần thứ 3 phao lên đến độ cao lớn nhất là lúc t = 2,4s.
Đồ thị dao động của 2 vật (1) và (2) được mô tả như hình vẽ. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Vật (1) và (2) cùng dao động điều hòa với chu kì T = 2s.
Vật (1) có biên độ lớn hơn và dao động sớm pha hơn so với vật (2).
Sau Δt = 1/6 s kể từ thời điểm vật (1) đạt giá trị cực đại thì vật (2) cũng đạt giá trị cực đại
Độ lệch pha của hai dao động là π/6.
Một chất điểm đang dao động điều hòa. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì gia tốc của vật giảm.
Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.
Khi vật đi từ vị trí gia tốc có giá trị cực tiểu đến vị trí gia tốc có giá trị cực đại thì vận tốc của vật tăng rồi giảm.
Một chất điểm đang dao động điều hòa. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(3πt - π/3) cm. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Chất điểm dao động trên trục quay đạo có chiều dài là 6 cm.
Số dao động vật thực hiện được trong 10 giây là 15 dao động.
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2/3 s là -9√3 cm/s.
Gia tốc của vật tại thời điểm t = 2/3 s là -27π² cm/s².
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc v = 10cos(πt+3π) cm/s (t tính bằng giây). Lấy π2 = 10. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Quỹ đạo động của vật là một đoạn thẳng dài 20 cm.
Đồ thị biểu diễn dao động vận tốc là đường hình sin.
Gia tốc cực đại của vật bằng 1 m/s^2.
Khi vận tốc cực đại thì gia tốc có độ lớn xấp xỉ bằng 0,866 m/s^2.
Phương trình dao động của một vật là x = 5cos(4πt) cm. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Phương trình vận tốc của vật là v = 20πcos(4πt+2π) cm/s.
Phương trình gia tốc của vật là a = 80π2cos(4πt) cm/s^2.
Vận tốc cực đại của vật là 40\pi cm/s.
Gia tốc cực đại của vật là 80π2 cm/s^2.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình gia tốc 80cos(4t−2π) cm/s^2. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Biên độ dao động của vật là 5 cm.
Ở vị trí biên gia tốc của vật có độ lớn 80cm/s2 .
Khi a = 40 cm/s^2 thì vật có li độ x = −2,5 cm.
Tại t = 0,25 s vật có vận tốc v = 20 cm/s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt+3π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π là bao nhiêu centimet? (Kết quả lấy đến chữ số hàng đơn vị)
-5 cm
0 cm
5 cm
2 cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=2cos(2πt−6π) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25s bằng bao nhiêu centimet? (Kết quả lấy đến chữ số hàng đơn vị)
1 cm
0 cm
2 cm
-1 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos 4πt cm. Chu kì dao động của vật bằng bao nhiêu giây? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
0,5
0,2
1,0
2,0
Một vật dao động có phương trình x = 6cos(5πt + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Trong thời gian 20s vật đi được quãng đường bao nhiêu met? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
120
60
180
240
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 5cos(πt + π/3) cm (t tính bằng giây). Lấy π² = 10. Gia tốc của chất điểm khi chất điểm qua vị trí có có li độ 3 cm có độ lớn bằng bao nhiêu cm/s²? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
40
30
50
20
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên Ox với quỹ đạo dài 16 cm. Tại thời điểm t₀, vận tốc v của chất điểm lần lượt là 40 cm/s và 4√3 m/s². Tần số góc của chất điểm là bao nhiêu rad/s? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
10
8
12
6
Câu 7: Một quả cầu dao động điều hòa với biên độ 5 cm, chu kỳ 0,4 s. Vận tốc của quả cầu tại thời điểm vật có li độ 3 cm và đang chuyển động theo chiều dương là bao nhiêu cm/s?
31,4
25,2
15,7
40,0
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ tối đa là 20cm/s. Nếu chất điểm có tốc độ là 10cm/s thì tại vị trí có có li độ là 100√3 cm/s². Biên độ dao động của vật là bao nhiêu centimet? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
2
4
6
8
Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Vận tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng có giá trị là bao nhiêu cm/s? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
37
25
42
31
Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình li độ là x = 4cos(10πt + φ) cm. Khi pha dao động là 7π/6 rad thì chất điểm đó có vận tốc bằng bao nhiêu cm/s? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
-20
10
-12,6
8,7
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,4 s với chiều dài quỹ đạo là 9cm. Lấy π² = 10. Gia tốc cực đại bằng bao nhiêu cm/s²? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
56
36
80
100
Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 m/s², vận tốc cực đại bằng 2,16 m/s. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng dài có độ lớn bao nhiêu cm? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
10,8
8,6
12,4
15,2
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(πt + π/6) cm (t tính bằng giây). Lấy π² = 10. Tốc độ của chất điểm ở thời điểm t = 0,5 s bằng bao nhiêu cm/s? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
17,32
15,71
20,00
12,50
Câu 1: Biên độ, chu kì, tần số và tần số góc của dao động có phương trình x = 0,6cos(180πt) mm lần lượt là bao nhiêu?
0,6 mm; 1/90 s; 90 Hz; 180π rad/s
0,6 mm; 1/180 s; 180 Hz; 90π rad/s
0,6 mm; 1/180 s; 90 Hz; 180π rad/s
0,6 mm; 1/90 s; 180 Hz; 90π rad/s
Câu 1: Một máy cơ khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần đúng là dao động điều hoà với phương trình dao động có dạng: x = 0,6cos(180πt) mm. Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của máy là bao nhiêu?
v_max = 108 mm/s, a_max = 19440 mm/s²
v_max = 0,6 mm/s, a_max = 180 mm/s²
v_max = 180 mm/s, a_max = 0,6 mm/s²
v_max = 19440 mm/s, a_max = 108 mm/s²
Câu 1: Phương trình vận tốc của dao động có phương trình x = 0,6cos(180πt) mm là gì?
v = -108πsin(180πt) mm/s
v = 0,6sin(180πt) mm/s
v = 180πcos(180πt) mm/s
v = -0,6sin(180πt) mm/s
Câu 1: Một máy cơ khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần đúng là dao động điều hoà với phương trình dao động có dạng: x = 0,6cos(180πt) mm. Tại thời điểm t = 1/45 s, vận tốc và gia tốc của vật là bao nhiêu?
v = 0 mm/s, a = -19.080 mm/s²
v = 0 mm/s, a = 0 mm/s²
v = 0,6 mm/s, a = -19.080 mm/s²
v = 0,6 mm/s, a = 0 mm/s²
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc: a=12π2cos(2πt+2π) cm/s^2. Giá trị biên độ dao động của vật là bao nhiêu?
2 cm
6 cm
12 cm
1 cm
Câu 2: Phương trình dao động của vật có gia tốc a=12π2cos(2πt+2π) cm/s^2 là gì?
x = 6cos(2πt + π/2) cm
x = 6cos(2πt) cm
x = 12cos(2πt + π/2) cm
x = 6cos(2πt + π) cm
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khởi động cho tốc độ 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 403 cm/s^2. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?
10 cm
20 cm
40 cm
√40 cm
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khởi động cho tốc độ 103 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40\sqrt{3} cm/s^2. b) Độ lớn li độ của chất điểm khi tốc độ là 103 cm/s bằng bao nhiêu?
10 cm
5 cm
20 cm
15 cm
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại mọi thời điểm t li độ x2/25 + v2/250 = 1. Chu kì dao động của chất điểm là bao nhiêu?
2π s
5π s
10π s
π s
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại mọi thời điểm t li độ x2/25 + v2/250 = 1. b) Tại thời điểm t = 2s/3, vật có li độ x=2,5cm và di chuyển nhanh dần. Lấy π2=10 . Phương trình vận tốc của chất điểm là:
v = 25πcos(3πt/2)
v = 25πsin(3πt/2)
v = 10πcos(3πt/2)
v = 10πsin(3πt/2)
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn dây dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Lấy π = 3,14. Biên độ, chu kì và tần số góc của chất điểm lần lượt là bao nhiêu?
5 cm; 1,57 s; 4 rad/s
10 cm; 1,57 s; 4 rad/s
10 cm; 1,57 s; 3,14 rad/s
5 cm; 1,57 s; 3,14 rad/s
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn dây dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Lấy π = 3,14. b) Vận tốc của vật tại li độ 2,5 cm là bao nhiêu?
25 cm/s
20 cm/s
15 cm/s
10 cm/s
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn dây dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Lấy π = 3,14. c) Li độ của vật khi vận tốc có giá trị 10√2 cm/s là bao nhiêu?
5 cm
7,07 cm
0 cm
10 cm
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn dây dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Lấy π = 3,14. d) Vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng là bao nhiêu?
v = 18,85 cm/s; a = 37,7 cm/s²
v = 15,7 cm/s; a = 31,4 cm/s²
v = 20,0 cm/s; a = 40,0 cm/s²
v = 10,0 cm/s; a = 20,0 cm/s²
Câu 6: Dựa vào đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào thời gian của một chất điểm dao động điều hòa, giá trị nào sau đây là đúng về chu kì, tần số góc và biên độ của dao động?
Chu kì 2s, tần số góc π rad/s, biên độ 5cm
Chu kì 1s, tần số góc 2π rad/s, biên độ 10cm
Chu kì 4s, tần số góc π/2 rad/s, biên độ 2cm
Chu kì 0,5s, tần số góc 4π rad/s, biên độ 20cm
Câu 6: Phương trình li độ của chất điểm dao động điều hòa có đồ thị vận tốc như hình vẽ là gì?
x = 5cos(2πt + π/2) (cm)
x = 5sin(2πt) (cm)
x = 5cos(2πt) (cm)
x = 5sin(2πt + π/2) (cm)
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, góc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Biết phương trình vận tốc của chất điểm là v = -20πsin(2πt + π/6) cm/s. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?
10 cm
20 cm
5 cm
40 cm
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, góc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Biết phương trình vận tốc của chất điểm là v = -20πsin(2πt + π/6) cm/s. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2025 s là bao nhiêu?
10π cm/s
-10π cm/s
20π cm/s
-20π cm/s
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, góc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Biết phương trình vận tốc của chất điểm là v = -20πsin(2πt + π/6) cm/s. Phương trình li độ của chất điểm là:
x = 10cos(2πt + π/6) cm
x = 20cos(2πt + π/6) cm
x = 10sin(2πt + π/6) cm
x = 20sin(2πt + π/6) cm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x = A cos (ωt + φ).
x = ωcos (φt + φ).
x = tcos(φA + t).
x = φcos (Aω + t).
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A cos (ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là
biên độ dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
pha ban đầu của dao động.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Giá trị cực tiểu của li độ trong quá trình vật dao động là
A.
0.
–A.
–2A.
Chu kì dao động điều hòa là
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 1 s.
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động.
Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật là hàm số cosin (hoặc sin) của thời gian. Dao động cơ điều hòa là một
chuyển động có giới hạn trong không gian.
chuyển động học.
dao động tuần hoàn.
chuyển động có quỹ đạo hình sin.
Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kì.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
Một vật nhỏ dao động với phương trình x = 6cos(ωt(cm)). Dao động của vật nhỏ có biên độ là
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10t - π/2) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng 2π/3 là
–2,5cm.
5cm.
0cm.
2,5cm.
Một vật dao động điều hòa. Trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2 s.
30 s.
0,5 s.
1 s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5πt + π/6) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
-3 cm và 5π rad/s.
3 cm và -5π rad/s.
3 cm và 5π rad/s.
3π cm và 5π rad/s.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
2 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt – 3π/2) cm. Pha ban đầu của dao động của vật là
-π/2 rad.
π/2 rad.
3π/2 rad.
-π rad.
Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị lớn nhất (cực đại) khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng.
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. ở biên.
Một quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị bằng không (vật dừng lại tức thời) khi vật ở
biên dương (x = A)
biên âm (x = -A)
đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
biên dương hoặc biên âm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
luôn có giá trị không đổi.
luôn có giá trị dương.
là hàm bậc hai của thời gian.
là hàm điều hòa của thời gian.
Trong quá trình dao động, vật có tốc độ cực đại khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng.
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. biên âm (x = -A).
D. biên dương (x = A).
Vector vận tốc của vật dao động điều hòa luôn
ngược hướng chuyển động.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
