wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tiếng Việt lớp 3

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

Chân lấm tay lem

c)

Chân lấm mặt bùn

d)

Chân cát tay bùn

2.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

chăm chỉ

b)

chăm bẵm

c)

chăm nom

d)

chăm sóc

3.

Đi học về, Giang thấy ông nội đang tưới hoa trong vườn nên muốn giúp ông. Trong tình huống này, Giang nên nói gì?

a)

Ông ơi, cháu hái những bông hoa này được không ạ?

b)

Ông ơi, ai đã trồng những cây hoa này thế ạ?

c)

Ông ơi, cháu giúp ông tưới hoa nhé!

d)

Ông ơi, cháu giúp ông trồng hoa nhé!

4.

Đọc và cho biết đoạn văn sau thể hiện điều gì? "Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê. Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bước vào đời. Chẳng riêng gì tôi, mà hầu hết những đứa nhỏ sinh ra ở trong làng đều coi con đê là bạn. Chúng cùng nô đùa, chơi trò đuổi bắt, chơi ô ăn quan trên đê mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bãi làm việc." (Theo Nguyễn Hoàng Đại)

a)

Nỗi nhớ của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê khi ở xa

b)

Niềm vui của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê được tu sửa

c)

Nỗi buồn của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê không còn nữa

d)

Tình yêu, sự gắn bó của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê quê hương

5.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách treo một giỏ mây đựng hòn đá thần. (2) Đó là hòn đá mà già làng nhặt lấy khi chọn đất lập làng. (3) Xung quanh hòn đá thần, người ta treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ của dòng họ truyền lại và chiêng trống dùng khi cúng tế. (4) Gian giữa với bếp lửa là trung tâm của nhà rông. (5) Các già làng thường họp tại đây để bàn những việc lớn. (6) Đây cũng là nơi tiếp khách của làng. (Theo Nguyễn Văn Huy) Chú thích: Già làng: người cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên. Nông cụ: công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp.

a)

Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm.

b)

Đoạn văn trên không có câu giới thiệu.

c)

Câu (3) và (5) là câu nêu hoạt động.

d)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

6.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống.

a)

. / ? / , / !

b)

. / . / , / !

c)

. / , / , / !

d)

. / ? / , / ?

7.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống ngay sau từ "ạ" trong lời hỏi của Chí.

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu chấm hỏi (?)

d)

Dấu chấm than (!)

8.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống giữa cụm "Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí".

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu chấm hỏi (?)

d)

Dấu chấm than (!)

9.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống ngay sau cụm "Con của mẹ ngoan lắm".

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu chấm hỏi (?)

d)

Dấu chấm than (!)

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Ô chữ hình vuông có viền hoa chứa các chữ cái như: M Ã U Đ Ơ N; N H À I N G; C N D P G Q; G M C B P B; K N M A I U; P Đ A O I R. Ô chữ trên có bao nhiêu từ chỉ loài hoa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đọc đoạn thơ sau rồi cho biết có bao nhiêu từ chỉ hoạt động. Thác như dải lụa trắng tinh Cỏ cây môn môn sắc xanh mượt mà Bầy nai gặm cỏ nhẩn nha Mây trời trắng muốt la cà khắp nơi. (Theo Mai An) Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Giải câu đố sau rồi chọn đáp án đúng: Dẻ nguyên hoa đẹp núi rừng Thêm huyền mặt phẳng, đồ dùng đặt lên. Từ để nguyên là từ gì?

a)

ban

b)

bàn

c)

bản

d)

băn

13.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng của từ "hoà đồng".

a)

Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt

b)

Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay

c)

Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

14.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng của từ "lịch sự".

a)

Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt

b)

Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay

c)

Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

15.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng của từ "cẩn thận".

a)

Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt

b)

Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay

c)

Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

16.

Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải: Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gấc leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào. (Theo Vũ Hùng) Chọn nội dung đúng miêu tả "mộc nhĩ".

a)

xoè ra như những vành tai đang lắng nghe.

b)

lên xanh mướt.

c)

giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào.

17.

Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải: Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gấc leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào. (Theo Vũ Hùng) Chọn nội dung đúng miêu tả "những giàn lạc tiên".

a)

xoè ra như những vành tai đang lắng nghe.

b)

lên xanh mướt.

c)

giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào.

18.

Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải: Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gấc leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào. (Theo Vũ Hùng) Chọn nội dung đúng miêu tả "những đám kê mới gieo".

a)

xoè ra như những vành tai đang lắng nghe.

b)

lên xanh mướt.

c)

giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào.

19.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải: chọn câu thơ đúng cho hình ảnh cánh đồng hoa hướng dương dưới bầu trời xanh.

a)

Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá "mặt trời tí hon".

b)

Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đoá hoa tím muôn phần đẹp tươi.

c)

Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.

20.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải: chọn câu thơ đúng cho hình ảnh khu rừng ngập sắc xuân với nhiều đóa hoa tím.

a)

Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá "mặt trời tí hon".

b)

Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đoá hoa tím muôn phần đẹp tươi.

c)

Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.

21.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải: chọn câu thơ đúng cho hình ảnh đàn ngựa trên thảo nguyên rộng.

a)

Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá "mặt trời tí hon".

b)

Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đoá hoa tím muôn phần đẹp tươi.

c)

Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.

22.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: trập. Các tiếng để chọn: chững, trùng, veo, trí, chóng.

a)

chững

b)

trùng

c)

veo

d)

trí

e)

chóng

23.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: chập. Các tiếng để chọn: chững, trùng, veo, chang, chóng.

a)

chững

b)

trùng

c)

veo

d)

chang

e)

chóng

24.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: trang. Các tiếng để chọn: trí, chững, veo, chang, chóng.

a)

trí

b)

chững

c)

veo

d)

chang

e)

chóng

25.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: chang. Các tiếng để chọn: chang, chững, trùng, veo, chóng.

a)

chang

b)

chững

c)

trùng

d)

veo

e)

chóng

26.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: chong. Các tiếng để chọn: chóng, chững, trùng, veo, chang.

a)

chóng

b)

chững

c)

trùng

d)

veo

e)

chang

27.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: trong. Các tiếng để chọn: veo, chững, trùng, chang, trí.

a)

veo

b)

chững

c)

trùng

d)

chang

e)

trí

28.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng cho câu: Trọng tài đưa ra quyết định rất [...], không thiên vị đội nào. Các từ để chọn: công nhân, công bằng, công trình.

a)

công nhân

b)

công bằng

c)

công trình

29.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng cho câu: Chú kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế [...]. Các từ để chọn: công nhân, công bằng, công trình.

a)

công nhân

b)

công bằng

c)

công trình

30.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng cho câu: Bác Bình là [...] của nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng. Các từ để chọn: công nhân, công bằng, công trình.

a)

công nhân

b)

công bằng

c)

công trình

31.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: vo gạo.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

32.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: ngọt lịm.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

33.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: nấu chè.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

34.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: thơm phức.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

35.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: cắt bánh.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

36.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: béo ngậy.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

37.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: chè ngô.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

38.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Cốm là đặc sản của mùa thu Hà Nội phải không" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

39.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Mùa đông về, cảnh cây trơ trụi lá" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

40.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Những bông sen nở rộ khi mùa hè sang" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

41.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Cây đào trên sân nở hoa từ khi nào thế" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

42.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

43.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

44.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

45.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay" thuộc nhóm nào

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

46.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "vo gạo" thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

47.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "ngọt lịm" thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

48.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "nấu chè" thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

49.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "thơm phức" thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

50.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "cắt bánh" thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

51.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "nóng ngậy" thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

52.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "chè ngô" thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

53.

Hãy xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Chọn tất cả câu thuộc nhóm "Câu giới thiệu".

a)

Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú.

b)

Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam.

54.

Hãy xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Chọn tất cả câu thuộc nhóm "Câu nêu đặc điểm".

a)

Người dân Cà Mau rất hiền lành, chất phác.

b)

Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.

55.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "thích" thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

56.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "lí" thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

57.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "lịch" thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

58.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "kết" thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

59.

Hãy chọn tất cả những từ viết đúng chính tả trong danh sách sau: giao lưu, giục giỡ, rời rang, dịu dàng, rộn rã.

a)

giao lưu

b)

giục giỡ

c)

rời rang

d)

dịu dàng

60.

Dựa vào hình một con cá cộng một con ngựa, chọn từ hoàn chỉnh tạo thành từ các chữ đã cho.

a)

cá ngựa

b)

cá voi

c)

ngựa vằn

d)

cá rồng

61.

Từ các tiếng: Thương, người, như, thể, thương, thân; chọn câu tục ngữ hoàn chỉnh.

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thương thân như thể thương người.

c)

Như thể thương người thương thân.

62.

Từ các chữ: B, a, o, d, u, n, g; chọn từ chỉ phẩm chất tạo thành.

a)

bao dung

b)

dung bao

c)

bông dâu

63.

Từ các tiếng: Chị, em, ở, công, viên, trồng, cây; chọn câu hoàn chỉnh.

a)

Chị em ở công viên trồng cây.

b)

Em chị trồng cây ở công viên.

c)

Ở công viên chị em trồng cây.

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Cô giáo khen bài văn của Chiến rất hay và giàu cảm xúc. Từ chỉ hoạt động trong câu trên là từ nào?

a)

giàu

b)

khen

c)

hay

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh: Mùa xuân về, vạt hoa cải nở rộ như một tấm thảm ______ trải bên bờ sông.

a)

đỏ rực

b)

trắng muốt

c)

vàng hoe

66.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Câu văn ở vị trí số nào miêu tả đúng hình ảnh này?

a)

Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng.

b)

Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh.

c)

Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây.

67.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: Câu văn ở vị trí số nào miêu tả đúng hình ảnh trên?

a)

Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng.

b)

Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh.

c)

Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây.