Font size
WorksheetsBài tập Tiếng Việt lớp 3
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?
Chân lấm tay bùn
Chân lấm tay lem
Chân lấm mặt bùn
Chân cát tay bùn
Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
chăm chỉ
chăm bẵm
chăm nom
chăm sóc
Đi học về, Giang thấy ông nội đang tưới hoa trong vườn nên muốn giúp ông. Trong tình huống này, Giang nên nói gì?
Ông ơi, cháu hái những bông hoa này được không ạ?
Ông ơi, ai đã trồng những cây hoa này thế ạ?
Ông ơi, cháu giúp ông tưới hoa nhé!
Ông ơi, cháu giúp ông trồng hoa nhé!
Đọc và cho biết đoạn văn sau thể hiện điều gì? "Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê. Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bước vào đời. Chẳng riêng gì tôi, mà hầu hết những đứa nhỏ sinh ra ở trong làng đều coi con đê là bạn. Chúng cùng nô đùa, chơi trò đuổi bắt, chơi ô ăn quan trên đê mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bãi làm việc." (Theo Nguyễn Hoàng Đại)
Nỗi nhớ của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê khi ở xa
Niềm vui của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê được tu sửa
Nỗi buồn của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê không còn nữa
Tình yêu, sự gắn bó của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê quê hương
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách treo một giỏ mây đựng hòn đá thần. (2) Đó là hòn đá mà già làng nhặt lấy khi chọn đất lập làng. (3) Xung quanh hòn đá thần, người ta treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ của dòng họ truyền lại và chiêng trống dùng khi cúng tế. (4) Gian giữa với bếp lửa là trung tâm của nhà rông. (5) Các già làng thường họp tại đây để bàn những việc lớn. (6) Đây cũng là nơi tiếp khách của làng. (Theo Nguyễn Văn Huy) Chú thích: Già làng: người cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên. Nông cụ: công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp.
Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm.
Đoạn văn trên không có câu giới thiệu.
Câu (3) và (5) là câu nêu hoạt động.
Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống.
. / ? / , / !
. / . / , / !
. / , / , / !
. / ? / , / ?
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống ngay sau từ "ạ" trong lời hỏi của Chí.
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm hỏi (?)
Dấu chấm than (!)
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống giữa cụm "Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí".
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm hỏi (?)
Dấu chấm than (!)
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!" Chọn dấu câu đúng cho ô trống ngay sau cụm "Con của mẹ ngoan lắm".
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm hỏi (?)
Dấu chấm than (!)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Ô chữ hình vuông có viền hoa chứa các chữ cái như: M Ã U Đ Ơ N; N H À I N G; C N D P G Q; G M C B P B; K N M A I U; P Đ A O I R. Ô chữ trên có bao nhiêu từ chỉ loài hoa?
3
4
5
6
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đọc đoạn thơ sau rồi cho biết có bao nhiêu từ chỉ hoạt động. Thác như dải lụa trắng tinh Cỏ cây môn môn sắc xanh mượt mà Bầy nai gặm cỏ nhẩn nha Mây trời trắng muốt la cà khắp nơi. (Theo Mai An) Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?
1
2
3
4
Giải câu đố sau rồi chọn đáp án đúng: Dẻ nguyên hoa đẹp núi rừng Thêm huyền mặt phẳng, đồ dùng đặt lên. Từ để nguyên là từ gì?
ban
bàn
bản
băn
Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng của từ "hoà đồng".
Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay
Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội
Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng của từ "lịch sự".
Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay
Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội
Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng của từ "cẩn thận".
Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay
Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải: Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gấc leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào. (Theo Vũ Hùng) Chọn nội dung đúng miêu tả "mộc nhĩ".
xoè ra như những vành tai đang lắng nghe.
lên xanh mướt.
giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào.
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải: Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gấc leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào. (Theo Vũ Hùng) Chọn nội dung đúng miêu tả "những giàn lạc tiên".
xoè ra như những vành tai đang lắng nghe.
lên xanh mướt.
giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào.
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải: Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gấc leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào. (Theo Vũ Hùng) Chọn nội dung đúng miêu tả "những đám kê mới gieo".
xoè ra như những vành tai đang lắng nghe.
lên xanh mướt.
giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào.
Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải: chọn câu thơ đúng cho hình ảnh cánh đồng hoa hướng dương dưới bầu trời xanh.
Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá "mặt trời tí hon".
Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đoá hoa tím muôn phần đẹp tươi.
Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.
Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải: chọn câu thơ đúng cho hình ảnh khu rừng ngập sắc xuân với nhiều đóa hoa tím.
Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá "mặt trời tí hon".
Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đoá hoa tím muôn phần đẹp tươi.
Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.
Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải: chọn câu thơ đúng cho hình ảnh đàn ngựa trên thảo nguyên rộng.
Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá "mặt trời tí hon".
Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đoá hoa tím muôn phần đẹp tươi.
Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: trập. Các tiếng để chọn: chững, trùng, veo, trí, chóng.
chững
trùng
veo
trí
chóng
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: chập. Các tiếng để chọn: chững, trùng, veo, chang, chóng.
chững
trùng
veo
chang
chóng
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: trang. Các tiếng để chọn: trí, chững, veo, chang, chóng.
trí
chững
veo
chang
chóng
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: chang. Các tiếng để chọn: chang, chững, trùng, veo, chóng.
chang
chững
trùng
veo
chóng
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: chong. Các tiếng để chọn: chóng, chững, trùng, veo, chang.
chóng
chững
trùng
veo
chang
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả. Tiếng: trong. Các tiếng để chọn: veo, chững, trùng, chang, trí.
veo
chững
trùng
chang
trí
Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng cho câu: Trọng tài đưa ra quyết định rất [...], không thiên vị đội nào. Các từ để chọn: công nhân, công bằng, công trình.
công nhân
công bằng
công trình
Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng cho câu: Chú kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế [...]. Các từ để chọn: công nhân, công bằng, công trình.
công nhân
công bằng
công trình
Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng cho câu: Bác Bình là [...] của nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng. Các từ để chọn: công nhân, công bằng, công trình.
công nhân
công bằng
công trình
Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: vo gạo.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: ngọt lịm.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: nấu chè.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: thơm phức.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: cắt bánh.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: béo ngậy.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm có nhãn: Từ ngữ chỉ sự vật (ví dụ: bánh chưng, chả cá), Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động. Từ cần xếp: chè ngô.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Cốm là đặc sản của mùa thu Hà Nội phải không" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Mùa đông về, cảnh cây trơ trụi lá" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Những bông sen nở rộ khi mùa hè sang" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Cây đào trên sân nở hoa từ khi nào thế" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay" thuộc nhóm nào
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm
Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "vo gạo" thuộc nhóm nào
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "ngọt lịm" thuộc nhóm nào
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "nấu chè" thuộc nhóm nào
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "thơm phức" thuộc nhóm nào
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "cắt bánh" thuộc nhóm nào
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "nóng ngậy" thuộc nhóm nào
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ ngữ: "chè ngô" thuộc nhóm nào
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Hãy xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Chọn tất cả câu thuộc nhóm "Câu giới thiệu".
Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú.
Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam.
Hãy xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Chọn tất cả câu thuộc nhóm "Câu nêu đặc điểm".
Người dân Cà Mau rất hiền lành, chất phác.
Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.
Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "thích" thuộc nhóm nào?
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "lí" thuộc nhóm nào?
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "lịch" thuộc nhóm nào?
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Lưu ý: Với các tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp. Với tiếng "hợp", tiếng "kết" thuộc nhóm nào?
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" để tạo thành từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Hãy chọn tất cả những từ viết đúng chính tả trong danh sách sau: giao lưu, giục giỡ, rời rang, dịu dàng, rộn rã.
giao lưu
giục giỡ
rời rang
dịu dàng
Dựa vào hình một con cá cộng một con ngựa, chọn từ hoàn chỉnh tạo thành từ các chữ đã cho.
cá ngựa
cá voi
ngựa vằn
cá rồng
Từ các tiếng: Thương, người, như, thể, thương, thân; chọn câu tục ngữ hoàn chỉnh.
Thương người như thể thương thân.
Thương thân như thể thương người.
Như thể thương người thương thân.
Từ các chữ: B, a, o, d, u, n, g; chọn từ chỉ phẩm chất tạo thành.
bao dung
dung bao
bông dâu
Từ các tiếng: Chị, em, ở, công, viên, trồng, cây; chọn câu hoàn chỉnh.
Chị em ở công viên trồng cây.
Em chị trồng cây ở công viên.
Ở công viên chị em trồng cây.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Cô giáo khen bài văn của Chiến rất hay và giàu cảm xúc. Từ chỉ hoạt động trong câu trên là từ nào?
giàu
khen
hay
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh: Mùa xuân về, vạt hoa cải nở rộ như một tấm thảm ______ trải bên bờ sông.
đỏ rực
trắng muốt
vàng hoe
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Câu văn ở vị trí số nào miêu tả đúng hình ảnh này?
Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng.
Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh.
Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: Câu văn ở vị trí số nào miêu tả đúng hình ảnh trên?
Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng.
Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh.
Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây.
