wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kinh tế học

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai về nội dung: “Sẵn sàng thích ứng với tác động của bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư”?

a)

Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

b)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo.

c)

Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học - công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế.

d)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

2.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là mâu thuẫn giữa?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Cung và cầu

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

3.

Hình thức đầu tiên của tổ chức độc quyền là:

a)

Xanh-đi-ca

b)

Các-ten

c)

Công-xoóc-xi-om

d)

Tơ-rớt

4.

Sự phân chia lãnh thổ giữa các cường quốc tư bản độc quyền nhằm:

a)

Để giành giật thị trường, nguồn nguyên liệu, nơi đầu tư

b)

Để hợp tác kinh tế

5.

Hàng hóa có hai thuộc tính là?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị và giá cả

c)

Giá cả và giá trị trao đổi

d)

Giá cả và công dụng

6.

Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đối với sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản?

a)

Củng cố, hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Quyết định sự thống trị của chủ nghĩa tư bản.

c)

Chuyển biến từ sản xuất nhỏ, thủ công, phân tán lên sản xuất lớn, tập trung, hiện đại.

d)

Nâng cao năng suất lao động xã hội.

7.

Nên kinh tế hàng hóa hình thành và phát triển khi có các điều kiện nào?

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động và hệ thống thể chế kinh tế

8.

Đường lối công nghiệp hóa ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội III

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội IV

d)

Đại hội V

9.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Có kỹ năng và kinh nghiệm

b)

Người lao động tự do và không sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Có bằng cấp và sức khỏe

d)

Có giấy phép và hợp đồng

10.

Ý nào sau đây không đúng?

a)

Lượng giá trị hàng hóa = hao phí lao động quá khứ + hao phí lao động mới kết tinh thêm

b)

Lượng giá trị hàng hóa = c+v+m

c)

Lượng giá trị hàng hóa = chi phí sản xuất + giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa = chi phí sản xuất + lợi nhuận

11.

Giá trị của hàng hóa là?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Giá cả hàng hóa

12.

Khi cường độ lao động tăng lên, tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm xuống

c)

Không thể xác định

d)

Tăng lên

13.

Học thuyết Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh được mở đầu bằng các quan điểm lý luận của ai?

a)

David Ricardo

b)

Thomas Mun

c)

Adam Smith

d)

William Petty

14.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') cho ta biết điều gì?

a)

Tính toán chi phí sản xuất

b)

Xác định giá bán sản phẩm

c)

Đo lường trình độ bóc lột sức lao động

d)

Cho biết tổng lợi nhuận

15.

Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển của doanh nghiệp:

a)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược kinh doanh từ nguồn lực công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo.

b)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược kinh doanh xuất phát từ nguồn lực, trong đó, nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo.

c)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược trong đó, nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo.

16.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu vào năm nào?

a)

1715

b)

1815

c)

1615

d)

1515

17.

Tờ-rốt là hình thức tổ chức độc quyền có đặc điểm:

a)

Tự nguyện

b)

Không chính thức

c)

Sáp nhập doanh nghiệp, mất tư cách pháp nhân riêng

d)

Mềm dẻo

18.

Hàng hóa sức lao động có giá trị và giá trị sử dụng đặc biệt vì?

a)

Gắn với lao động trí óc

b)

Là tài sản vô hình

c)

Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn bản thân nó

d)

Không có giá cả

19.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Sự hao phí sức lao động trong sản xuất công nghiệp

b)

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa

c)

Lao động tạo ra giá trị sử dụng

d)

Sự hao phí sức lao động trong sản xuất nông nghiệp

20.

Giá cả độc quyền là giá cả:

a)

Luôn bằng giá trị

b)

Luôn thấp hơn giá trị

c)

Luôn cao hơn giá trị

d)

Được hình thành do độc quyền và thường cao hơn giá trị

21.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Giá trị thặng dư thu được nhờ tăng năng suất lao động xã hội

b)

Giá trị thặng dư thu được nhờ tăng giá bán

c)

Giá trị thặng dư thu được nhờ kéo dài ngày lao động

d)

Phần giá trị thặng dư đói ra ngoài giá trị thặng dư bình quân, do áp dụng kỹ thuật tiên tiến nhất

22.

Ngày lao động là 8h, m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

200%

b)

250%

c)

300%

d)

150%

23.

Việc giảm thời gian lao động tất yếu bằng cách tăng năng suất lao động xã hội sẽ làm tăng loại giá trị thặng dư nào?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị thặng dư bình quân

d)

Giá trị thặng dư tương đối

24.

Chọn đáp án đúng về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển của chính phủ:

a)

Việc quản lý quá trình sản xuất của các doanh nghiệp trở lên dễ dàng hơn thông qua ứng dụng các công nghệ như internet.

b)

Phương thức quản trị, điều hành của chính phủ cũng có sự thay đổi nhanh chóng để thích ứng với sự phát triển của công nghệ mới, hình thành hệ thống tin học hóa trong quản lý và “chính phủ điện tử”.

c)

Tạo cơ hội cho các nước phát triển nhiều ngành kinh tế và những ngành mới thông qua ứng dụng những thành tựu về công nghệ thông tin.

d)

Chuyển biến từ sản xuất nhỏ, thủ công, phân tán lên sản xuất lớn, tập trung, hiện đại.

25.

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng lĩnh vực nào tạo ra giá trị mới?

a)

Công nghiệp

b)

Tài chính

c)

Thương nghiệp

d)

Nông nghiệp

26.

Kinh tế chính trị theo nghĩa hẹp nghiên cứu điều gì?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Các hoạt động tiêu dùng

c)

Quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất nhất định

d)

Quy luật thị trường

27.

Giá trị thặng dư được tạo ra từ quá trình nào?

a)

Phân phối tài sản

b)

Sản xuất sử dụng hàng hóa sức lao động

c)

Thương mại quốc tế

d)

Lưu thông hàng hóa

28.

Trong KTTTĐH XHCN ở Việt Nam, vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước thể hiện rõ nhất thông qua việc nào sau đây?

a)

Khu vực kinh tế nhà nước đảm bảo các cân đối lớn, chi phối các lĩnh vực then chốt, và thúc đẩy phát triển hệ thống an sinh xã hội.

b)

Các doanh nghiệp nhà nước đóng góp nhiều nhất cho ngân sách nhà nước

c)

Khu vực kinh tế nhà nước kiểm soát hoàn toàn lĩnh vực ngân hàng và tài chính.

d)

Kinh tế nhà nước chiếm tỷ trọng lớn nhất trong GDP.

29.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Khoa học - công nghệ

b)

Con người

c)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

30.

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được?

a)

Do cạnh tranh tự do

b)

Từ hoạt động xuất khẩu

c)

Cao hơn lợi nhuận bình quân do vị thế độc quyền

d)

Chỉ từ sản xuất nông nghiệp

31.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động của người làm việc hiệu quả nhất

c)

Tổng thời gian lao động

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

32.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm và hiệu quả kinh tế cho xã hội?

a)

Tăng số lượng lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng thời gian lao động

33.

Độc quyền tư bản chủ nghĩa là:

a)

Kinh tế nông nghiệp là chủ yếu

b)

Giai đoạn tư bản tập trung cao độ, hình thành các tổ chức độc quyền chi phối kinh tế

c)

Kinh tế nhà nước quản lý toàn phần

d)

Kinh tế tự do cạnh tranh hoàn toàn

34.

Trong tầm nghiên cứu của Chủ nghĩa trọng thương là lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Tài chính

c)

Công nghiệp

d)

Lưu thông – thương nghiệp

35.

Tính 'định hướng xã hội chủ nghĩa' của Kinh tế thị trường ở Việt Nam được bảo đảm bằng yếu tố nào là chủ yếu?

a)

Mọi thành phần kinh tế đều được khuyến khích phát triển.

b)

Sự ưu tiên tuyệt đối cho khu vực kinh tế tập thể.

c)

Tỷ trọng GDP của khu vực kinh tế nhà nước luôn phải đạt trên 50%

d)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và vai trò quản lý, điều tiết của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

36.

Lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá:

a)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội

b)

Công nghiệp hoá là quy luật của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau

c)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau

d)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau

37.

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau. Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với thúc đẩy lực lượng sản xuất:

a)

A. Việc quản lý quá trình sản xuất của các doanh nghiệp trở lên dễ dàng hơn thông qua ứng dụng các công nghệ như internet.

b)

B. Về đối tượng lao động, đưa sản xuất của con người vượt quá giới hạn về tài nguyên thiên nhiên cũng như sự phụ thuộc của sản xuất và nguồn năng lượng truyền thống.

c)

C. Về tư liệu lao động, máy móc ra đời thay thế cho lao động thủ công.

d)

D. Về người lao động, tạo điều kiện thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực.

38.

Tính 'phát triển bền vững' trong KTTTĐH XHCN ở Việt Nam được hiểu là sự kết hợp hài hòa của các trụ cột nào?

a)

Tăng cường hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường xuất khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tăng trưởng kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng và dịch vụ.

d)

Kinh tế tăng trưởng ổn định, xã hội công bằng và môi trường được bảo vệ.

39.

Tái sản xuất giản đơn là gì?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tích lũy

b)

Một phần giá trị thặng dư được tiêu dùng, một phần tích lũy

c)

Tái sản xuất với quy mô không thay đổi, giá trị thặng dư sử dụng hết cho tiêu dùng

d)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng cho cá nhân nhà tư bản

40.

Hàng hóa có hai thuộc tính do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là:

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

Lao động tay chân và lao động trí óc

41.

Một trong những thách thức của việc xây dựng kinh tế thị trường định hướng XHCN là?

a)

Tăng trưởng kinh tế quá nhanh

b)

Thiếu tính cạnh tranh

c)

Xử lý mối quan hệ giữa thị trường và nhà nước, tăng trưởng và công bằng xã hội

d)

Tình trạng lạm phát cao

42.

Hàng hóa là?

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

b)

Sản phẩm của lao động phục vụ nhu cầu sử dụng của người sản xuất

c)

Sản phẩm phục vụ tiêu dùng

d)

Sản phẩm phục vụ sản xuất

43.

Nguồn gốc trực tiếp và chủ yếu của tích lũy tư bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Các khoản vay từ ngân hàng và tổ chức tài chính

b)

Tài sản kế thừa của các nhà tư bản

c)

Giá trị thặng dư do công nhân tạo ra

d)

Giá trị tiết kiệm từ tiêu dùng cá nhân

44.

Lao động giản đơn là loại lao động nào?

a)

Lao động trong công nghiệp

b)

Lao động trong nông nghiệp

c)

Không đòi hỏi quá trình đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu cũng có thể thao tác được

d)

Phải trải qua quá trình đào tạo chuyên môn theo các tiêu chuẩn nghề nghiệp khác nhau

45.

Giá trị sử dụng của hàng hóa thể hiện ở?

a)

Tổng cầu của hàng hóa trên thị trường

b)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

46.

Độc quyền xuất hiện trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa vào khoảng:

a)

Giữa thế kỷ 20

b)

Cuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20

c)

Thế kỷ 16

d)

Đầu thế kỷ 18

47.

Chọn đáp án sai trong số các đáp án về thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất – xã hội lạc hậu sang nền sản xuất – xã hội hiện đại:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học – công nghệ mới, hiện đại.

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức.

c)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

48.

Xuất khẩu tư bản trở thành tất yếu vào cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX nhằm mục đích:

a)

Giúp các nước nghèo phát triển

b)

Nâng cao trình độ khoa học

c)

Tăng cường giao lưu văn hóa

d)

Giải quyết vấn đề thừa tư bản và tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch

49.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Bán sản phẩm với giá cao

b)

Tái sản xuất giản đơn

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

d)

Tiêu dùng giá trị thặng dư

50.

Chọn đáp án sai về đặc điểm của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam?

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học – công nghệ mới, hiện đại.

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong điều kiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức.

51.

Đáp án nào là định nghĩa đúng về nền kinh tế tri thức?

a)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

52.

Yếu tố nào là mục tiêu lâu dài để phân biệt nền kinh tế Việt Nam với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm

b)

Mục tiêu hướng tới: 'Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh'.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu hàng năm

d)

Số lượng các doanh nghiệp tư nhân hoạt động trên thị trường.

53.

Tài sản xuất mở rộng là gì?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng

b)

Quy mô sản xuất giản đơn

c)

Giá trị thặng dư được biến thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất

d)

Sản xuất chỉ đáp ứng nhu cầu cơ bản

54.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức?

a)

M = (c+v) x m'

b)

M = m' / (c+v)

c)

M = m' x C

d)

M = m' x V

55.

Hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu hiện nay là gì?

a)

Viện trợ phát triển

b)

Xuất khẩu lao động

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

56.

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với nền kinh tế có tác dụng?

a)

Đảm bảo định hướng XHCN cho sự phát triển kinh tế thị trường

b)

Đảm bảo an ninh quốc gia và an toàn kinh tế

c)

Đảm bảo tăng trường kinh tế nhanh

d)

. Bảo vệ độc quyền nhà nước về kinh tế

57.

Giá trị thặng dư tương đối thu được từ?

a)

Giảm chi phí vận chuyển

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng giờ làm việc

d)

Tăng giá bán

58.

Công thức chung của tư bản theo C. Mác là?

a)

H – H – T

b)

H – T – H

c)

T – H – T’

d)

T – H – T

59.

Tư bản tài chính là sự hợp nhất giữa:

a)

Tư bản quốc gia và tư bản nước ngoài

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp

d)

Tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp

60.

Lao động phức tạp là loại lao động nào?

a)

Lao động trong công nghiệp

b)

Không đòi hỏi quá trình đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu cũng có thể thao tác được

c)

Lao động trong nông nghiệp

d)

Phải trải qua quá trình đào tạo chuyên môn theo các tiêu chuẩn nghề nghiệp khác nhau

61.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) được tính bằng công thức?

a)

m’ = m/v x 100%

b)

m’ = c/v x 100%

c)

m’ = (c+v)/m x 100%

d)

m’ = m/c x 100%

62.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được giải thích chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Sự cần thiết phải xóa bỏ hoàn toàn khu vực kinh tế tư nhân để kinh tế nhà nước giữ vai trò tuyệt đối.

b)

Yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế và tuân thủ các cam kết thương mại trong hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Kinh nghiệm thành công của các nước xã hội chủ nghĩa khác đã chuyển đổi sang kinh tế thị trường.

d)

Sự thống nhất giữa tính phổ biến của kinh tế thị trường và các nguyên tắc, mục tiêu cơ bản của chủ nghĩa xã hội.

63.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

Quan hệ cạnh tranh trên thị trường hàng hóa

64.

Lý do khách quan nào sau đây là quan trọng nhất cho việc áp dụng kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tại Việt Nam

a)

Mục tiêu đẩy nhanh tốc độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Nhu cầu đẩy mạnh cải cách và mở cửa kinh tế

c)

Mục tiêu nâng cao hiệu quả hoạt động của khu vực kinh tế nhà nước

d)

Xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay

65.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

66.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối vì trong thời kỳ quá độ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

Nhiều hình thức kinh doanh

67.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là:

a)

Hình thức phân phối thu nhập

b)

Vai trò của kinh tế nhà nước

c)

Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Vai trò của nhà nước và mục tiêu phát triển

68.

Tập đoàn độc quyền Con-sơn là tổ chức:

a)

Nhóm các nhà khoa học

b)

Kết hợp nhiều công ty khác lĩnh vực thành một khối dưới sự chỉ phối tài chính chung

c)

Tập thể nhà nước

d)

Các hợp tác xã liên kết

69.

Đặc điểm nổi bật nhất của độc quyền tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Mở rộng quyền sở hữu công nhân đối với tư liệu sản xuất

b)

Tự do cạnh tranh giữa các doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Sản xuất hàng hóa nhỏ lẻ theo đơn đặt hàng

d)

Tập trung sản xuất và tư bản ở quy mô lớn dẫn đến hình thành các tổ chức độc quyền

70.

Các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất hiện nay tại Việt Nam bao gồm:

a)

Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể

b)

Sở hữu toàn dân, sở hữu riêng, sở hữu chung

c)

Sở hữu nhà nước, sở hữu tư nhân, sở hữu của tổ chức chính trị - xã hội

d)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

71.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là số lượng hàng hóa và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

b)

Là giá cả của sức lao động

c)

Là số tiền trong số lượng + thưởng + thu nhập khác

d)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng

72.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Tư bản bất biến là một bộ phận của tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động là một bộ phận của tư bản khả biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến luôn thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

73.

Hình thức phân phối thu nhập nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường:

a)

Phân phối theo nhu cầu

b)

Phân phối theo vốn và tài sản

c)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi xã hội

d)

Phân phối lại theo các chính sách của nhà nước

74.

Cho đến nay lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

75.

Quan hệ nào sau đây có vai trò quyết định đến quan hệ phân phối?

a)

A. Quan hệ xã hội, đạo đức

b)

B. Quan hệ phân công lao động

c)

C. Quan hệ tổ chức quản lý

d)

D. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

76.

Chọn đáp án sai về đặc điểm của kinh tế tri thức:

a)

A. Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học – công nghệ ngày càng chiếm đa số.

b)

B. Cơ cấu kinh tế cho phép khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài

c)

C. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là vốn quý nhất, là nguồn lực quan trọng hàng đầu.

d)

D. Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập mạng thông tin đa phương tiện phủ khắp cả nước.

77.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Tùy thuộc vào năng lực quản lý

78.

Mục tiêu chiến lược của Việt Nam đến giữa thế kỷ XXI là gì?

a)

Trở thành nước phát triển, theo định hướng XHCN

b)

Trở thành nước phát triển, theo định hướng TBCN

c)

Trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình cao

d)

Trở thành cường quốc công nghiệp

79.

Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp lần thứ hai đối với sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản?

a)

Nâng cao năng suất lao động xã hội.

b)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cực bộ trong sản xuất.

c)

Phân công lao động, chuyên môn hoá sản xuất được ứng dụng rộng dài trong các doanh nghiệp.

d)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất tự động hoá toàn diện các khâu của sản xuất.

80.

Trong hình thức độc quyền Các-ten, các doanh nghiệp:

a)

Sáp nhập toàn bộ

b)

Không có ràng buộc

c)

Liên kết thỏa thuận về giá cả, thị trường nhưng vẫn độc lập

d)

Cạnh tranh hoàn toàn

81.

Chọn đáp án đúng về chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư:

a)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học – công nghệ ngày càng chiếm đa số.

b)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo.

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn

82.

Nước nào tiến hành công nghiệp hóa đầu tiên trên thế giới?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

83.

Chủ trương "đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng ta?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội VI

d)

Đại hội VII

84.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình tổng quát của?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Giai đoạn kinh tế tư cung tự cấp

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

d)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại

85.

Tính chất "định hướng xã hội chủ nghĩa" của kinh tế thị trường Việt Nam thể hiện qua việc?

a)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Từ bỏ các quy luật kinh tế thị trường

c)

Thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Thực hiện chính sách kinh tế kế hoạch hóa tập trung

86.

Công cụ điều tiết chủ yếu của nhà nước đối với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Chính sách phúc lợi xã hội

b)

Luật pháp, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách kinh tế

c)

Công cụ kế hoạch hóa

d)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

87.

Tư bản khi biến là phần tư bản dùng để?

a)

Mua máy móc

b)

Đầu tư bất động sản

c)

Mua sức lao động

d)

Chi cho thuê

88.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây về các phạm trù tư bản:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Tư bản khả biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

c)

Phạm trù tư bản khả biến rộng hơn phạm trù tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến luôn thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

89.

Lao động cụ thể phản ánh:

a)

Chính sách lao động – việc làm của nhà nước

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Quan hệ cung – cầu trên thị trường lao động

90.

Nguồn gốc chủ yếu của lợi nhuận độc quyền cao trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Lợi nhuận do đối mới công nghệ tạo ra trong nội bộ các tập đoàn độc quyền

b)

Lợi tức do đầu tư tài chính xuyên biên giới

c)

Tranh lệch tỷ giá và chi phí đầu vào

d)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư từ các doanh nghiệp tư bản vừa và nhỏ nằm ngoài độc quyền

91.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến hình thành tổ chức độc quyền là do:

a)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

b)

Chính sách hỗ trợ của nhà nước

c)

Khủng hoảng kinh tế

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và cạnh tranh gay gắt

92.

Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c)

Kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế thị trường xã hội

93.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng nhất về sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?

a)

Giá trị thặng dư không còn đóng vai trò trung tâm trong sản xuất hiện đại

b)

Máy móc hiện đại làm giảm vai trò của lao động sống và khiến giá trị thặng dư giảm dần

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư ngày càng tăng lên nhờ áp dụng công nghệ cao

d)

Giá trị thặng dư chỉ còn tồn tại trong lĩnh vực sản xuất vật chất

94.

Khi cường độ lao động tăng lên, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

A. Tăng lên

b)

B. Tùy thuộc vào năng suất lao động

c)

C. Giảm xuống

d)

D. Không thay đổi

95.

Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với việc thúc đẩy quan hệ sản xuất?

a)

Buộc các nước phải điều chỉnh chế độ sở hữu, thực hiện đa dạng hóa các hình thức sở hữu, lấy sở hữu tư nhân làm nòng cốt, phát huy tối đa sức mạnh và ưu thế của sở hữu nhà nước

b)

Tạo cơ hội cho các nước phát triển nhiều ngành kinh tế và những ngành mới thông qua ứng dụng những thành tựu về công nghệ thông tin

c)

Việc quản lý quá trình sản xuất của các doanh nghiệp trở lên dễ dàng hơn thông qua ứng dụng các công nghệ như internet

d)

Giúp cho việc phân phối và tiêu dùng trở nên dễ dàng và nhanh chóng, thay đổi đời sống của con người

96.

Việc phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường là một yêu cầu của?

a)

Tăng trưởng kinh tế nóng

b)

Phát triển ngắn hạn

c)

Phát triển bền vững

d)

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng

97.

Chọn đáp án đúng nhất: Nội dung tạo lập điều kiện để thể chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ:

a)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: tư duy phát triển; môi trường quốc tế thuận lợi và trình độ văn minh của xã hội

b)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: thể chế và nguồn lực; môi trường quốc tế thuận lợi, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân

c)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: duy phát triển; thể chế nguồn lực; môi trường quốc tế thuận lợi và trình độ văn minh của xã hội, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân

d)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: duy phát triển; môi trường quốc tế thuận lợi trình độ văn minh của xã hội, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân

98.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây: Ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Do sự khác nhau về trình độ của lực lượng sản xuất

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau

d)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

99.

Theo C. Mác, sản xuất hàng hóa là?

a)

Sản xuất để tích trữ

b)

. Sản xuất để sử dụng

c)

Sản xuất để trao đổi, mua bán

d)

Sản xuất để tiêu dùng cá nhân

100.

Khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động sẽ làm cho giá cả hàng hóa:

a)

Tăng lên

b)

Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

c)

. Không thay đổi

d)

Giảm xuống

101.

Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở nước ta là:

a)

thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế và phát huy nội lực.

b)

đa phương hoá các quan hệ đối ngoại thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế

c)

chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công thực hiện đa phương hoá các quan hệ đối ngoại

d)

chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.