wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tri giác

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng tổng giác là gì?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí và đặc điểm nhân cách

b)

Sự phụ thuộc của tri giác vào không gian xung quanh

c)

Sự ổn định của hệ thần kinh

d)

Cả A, B và C đều đúng

2.

Cách hiểu nào là phù hợp với tính lựa chọn của tri giác?

a)

Con người không chủ động lựa chọn đối tượng tri giác

b)

Sự lựa chọn đối tượng tri giác phụ thuộc vào mục đích tri giác

c)

Thể hiện bản chất của con người

d)

Cả A, B và C đều đúng

3.

Tính ổn định của tri giác là do đâu?

a)

Cấu trúc của sự vật ổn định tương đối trong một không gian, thời gian nhất định

b)

Cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngược

c)

Do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

4.

Sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác diễn ra như thế nào?

a)

Chỉ diễn ra đồng thời

b)

Chỉ diễn ra nối tiếp

c)

Diễn ra đồng thời hoặc nối tiếp

d)

Diễn ra vừa đồng thời vừa nối tiếp

5.

Ý nào dưới đây không đúng với tri giác?

a)

Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại

b)

Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật

c)

Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp

d)

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng

6.

Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật nào?

a)

Tính đối tượng của tri giác

b)

Tính lựa chọn của tri giác

c)

Tính ổn định của tri giác

d)

Tính tổng giác

7.

Khi tri giác con người tách đối tượng ra khỏi bối cảnh xung quanh, lấy nó làm đối tượng phản ánh của mình. Đó là nội dung của quy luật nào?

a)

Tính đối tượng của tri giác.

b)

Tính lựa chọn của tri giác.

c)

Tính ý nghĩa của tri giác.

d)

Tính ổn định của tri giác.

8.

Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.

b)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác.

c)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác.

d)

Tính ý nghĩa của tri giác.

9.

Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lý, có mở đầu, diễn biến và kết thúc.

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội.

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.

10.

Hãy lựa chọn 1 đáp án đúng để điền vào khái niệm tư duy: Tư duy là một … tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết.

a)

Sự phản ánh

b)

Quá trình

c)

Hành động

d)

Trạng thái

e)

Cảm xúc

11.

Anh/Chị hãy lựa chọn 1 đáp án đúng cho khái niệm Tư duy:

a)

A. Là một trạng thái tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ có tính quy luật của sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết

b)

B. Là một thuộc tính tâm lý phản ánh bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết

c)

C. Là một quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

12.

Đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy:

a)

A. Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác dưới đây.

b)

B. Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.

c)

C. Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ bên trong mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

13.

Anh/chị hãy tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người:

a)

A. Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.

b)

B. Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.

c)

C. Kết quả nhận thức mang tính khái quát.

d)

D. Diễn ra theo một quá trình.

14.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở:

a)

A. Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

B. Sự chặt chẽ trong việc giải quyết vấn đề

c)

C. Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

15.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng.

b)

Một quá trình tâm lí.

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng.

d)

Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ.

16.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.

b)

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được.

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết.

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân.

17.

Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn xác định và biểu đạt vấn đề của tư duy?

a)

Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết (tiến hành trong đầu hay trong thực tiễn) để khẳng định giả thuyết (hay phủ định giả thuyết).

b)

Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c)

Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d)

Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.

18.

Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn sàng lọc liên tưởng, hình thành giả thuyết của tư duy?

a)

Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết (tiến hành trong đầu hay trong thực tiễn) để khẳng định giả thuyết (hay phủ định giả thuyết).

b)

Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c)

Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d)

Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định và hình thành giả thuyết.

19.

Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn kiểm tra giả thuyết của tư duy?

a)

Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết (tiến hành trong đầu hay trong thực tiễn) để khẳng định giả thuyết hay phủ định giả thuyết hoặc chính xác hóa giả thuyết.

b)

Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c)

Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d)

Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.

20.

Hãy lựa chọn 1 đáp án đúng để điền vào khái niệm: Tưởng tượng là một quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những... đã có.

a)

Quá trình

b)

Trạng thái

c)

Thuộc tính

d)

Biểu tượng

21.

Điều nào không đúng với tưởng tượng:

a)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề.

b)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tưởng minh.

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát.

22.

Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người:

a)

Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn.

b)

Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn.

c)

Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng hoặc tái tạo những hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác.

d)

Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống.

23.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

Tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội.

b)

Luôn được thực hiện ngẫu nhiên.

c)

Chỉ có giá trị với xã hội.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

24.

Đáp án nào đề cập đến vai trò của tưởng tượng:

a)

Cho phép con người hình dung ra kết quả cuối cùng của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

b)

Cho phép con người hình dung ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

c)

Cho phép con người tạo ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

d)

Cho phép con người hình dung ra kết quả của quá trình lao động mà không cần thực hiện lao động.

25.

Là phương pháp ghép các bộ phận của nhiều sự vật, hiện tượng khác nhau lại tạo ra hình ảnh mới. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

26.

Đây là cách sáng tạo hình ảnh mới bằng việc liên hợp các bộ phận của nhiều .... lại tạo ra hình ảnh mới. Hãy tìm từ đúng để điền vào chỗ chấm cho phù hợp với cách sáng tạo liên hợp trong tưởng tượng.

a)

Sự vật khác nhau

b)

Sự vật giống nhau

c)

Phương thức

d)

Loại hình

27.

Tạo hình ảnh mới bằng việc nhấn mạnh, khuyếch đại hoặc đưa lên hàng đầu một phẩm chất của sự vật, hiện tượng. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Nhấn mạnh chi tiết thuộc tính của sự vật

d)

Loại suy

28.

Tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở tổng hợp sáng tạo các thuộc tính điển hình. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

29.

Là cách tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở mô phỏng, bắt chước những chi tiết, bộ phận của những sự vật có thực. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

30.

Trong các đặc điểm phản ánh dưới đây, đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lí khác?

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.

b)

Phản ánh cái mới, cái chưa biết.

c)

Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh

d)

Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.

31.

Anh/chị hãy chọn một đáp án đúng được liệt kê dưới đây để hoàn chỉnh khái niệm về trí nhớ. Là một quá trình tâm lý phản ánh những… của cá nhân dưới hình thức biểu tượng.

a)

Kinh nghiệm

b)

Hiểu biết

c)

Thái độ

d)

Suy nghĩ

32.

Mức độ ghi nhớ có chủ định phụ thuộc vào:

a)

Động cơ, mục đích ghi nhớ

b)

Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.

c)

Hành động được lặp lại nhiều lần.

d)

Tính mới mẻ của tài liệu.

33.

Mức độ ghi nhớ không chủ định phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Động cơ, mục đích ghi nhớ

b)

Sự hấp dẫn của đối tượng ghi nhớ

c)

Hành động được lặp lại nhiều lần

d)

Tài liệu ngắn, dễ học

34.

Sản phẩm của trí nhớ là gì?

a)

Hình ảnh

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Rung cảm

35.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

a)

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã tri giác.

b)

Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.

c)

Kinh nghiệm của con người.

d)

Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng.

36.

Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định?

a)

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.

b)

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.

c)

Có mục đích định trước.

d)

Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ.

37.

Điều nào mà ghi nhớ có chủ định ít phụ thuộc nhất?

a)

Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.

b)

Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động.

c)

Tài liệu tạo nên nội dung hoạt động.

d)

Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.

38.

Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa?

a)

Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ logic giữa các phần trong tài liệu.

b)

Tốn ít thời gian, dễ hồi tưởng lại.

c)

Tốn ít thời gian, dễ ghi nhớ.

d)

Tốn ít thời gian, dễ quên.

39.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?

a)

Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.

b)

Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn.

c)

Thực chất là quá trình ôn tập.

d)

Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

40.

Mối quan hệ nào dưới đây giữa các quá trình cơ bản của trí nhớ (ghi lại, giữ gìn, nhận lại, nhớ lại, quên) phản ánh đúng bản chất của quá trình trí nhớ?

a)

Các quá trình trí nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.

b)

Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau.

c)

Các quá trình trí nhớ tác động theo một hướng nhất định.

d)

Các quá trình trí nhớ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.

41.

Là quá trình củng cố những tài liệu đã ghi nhớ được cho khỏi mất. Quá trình này không đơn giản là bảo quản, cho khỏi thất thoát, mà là một quá trình phức tạp. Đây là nội dung của quá trình nào trong trí nhớ?

a)

Hồi tưởng

b)

Giữ gìn

c)

Ghi nhớ

d)

Quên

42.

Đây là quá trình nào của trí nhớ: quá trình làm sống lại, xuất hiện lại những nội dung đã được ghi nhớ và giữ gìn trước đây.

a)

Tái hiện

b)

Quên

c)

Ghi nhớ

d)

Nhận lại

43.

Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là…

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Ghi nhớ không chủ định

c)

Ghi nhớ có chủ định

d)

Trí nhớ dài hạn

44.

Quá trình hình thành trí nhớ có mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?

a)

3 giai đoạn: ghi nhớ, lưu trữ và tái hiện

b)

2 giai đoạn: ghi nhớ và tái hiện

c)

4 giai đoạn: ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên

d)

1 giai đoạn: ghi nhớ

45.

Quá trình không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?

a)

Mất trí nhớ

b)

Đãng trí

c)

Lơ đảng

d)

Quên

46.

Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.

a)

Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.

b)

Nội dung tài liệu không phù hợp nhu cầu sở thích, không gắn với xúc cảm.

c)

Tài liệu ít được sử dụng.

d)

Cả A, B và C đều đúng

47.

Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ không chủ định trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ logic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

48.

Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ máy móc trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ logic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

49.

Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ ý nghĩa trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ logic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

50.

Hãy chọn đáp án mô tả cho quá trình nhận lại trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ logic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

51.

Hãy chọn đáp án mô tả cho quá trình nhớ lại trong các đáp án được nêu ra dưới đây.

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

52.

Hãy chọn đáp án mô tả cho việc quên hoàn toàn trong các đáp án được nêu ra dưới đây.

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

53.

Hãy chọn đáp án mô tả cho việc quên cục bộ trong các đáp án được nêu ra dưới đây.

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

c)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

54.

Ý thức là:

a)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.

b)

Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.

c)

Khả năng hiểu biết của con người.

d)

Tồn tại được nhận thức.

55.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Độ mới lạ của vật kích thích.

b)

Cường độ của vật kích thích.

c)

Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.

d)

Ý thức, mục đích hoạt động.

56.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Đặc điểm vật kích thích

b)

Xu hướng cá nhân

c)

Mục đích hoạt động

d)

Tình cảm của cá nhân

57.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng.

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

58.

Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:

a)

Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.

b)

Gắn liền với phản xạ có điều kiện.

c)

Là một thuộc tính tâm lý.

d)

Khó hình thành, khó mất đi.

59.

Một trong những đặc điểm đặc trưng của tình cảm là:

a)

Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội.

b)

Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.

c)

Gắn liền với phản xạ có điều kiện.

d)

Khó hình thành, khó mất đi.

60.

Đáp án nào chỉ ra đặc điểm không đặc trưng cho tình cảm?

a)

A. Là một thuộc tính tâm lí.

b)

B. Ở dạng tiềm tàng.

c)

C. Có tính nhất thời, đa dạng.

d)

D. Chỉ có ở người.

61.

Đáp án nào nêu lên các mức độ của tình cảm?

a)

A. Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm

b)

B. Màu sắc xúc cảm của cảm giác, cảm giác, tình cảm

c)

C. Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tưởng tượng, tình cảm

d)

D. Màu sắc xúc cảm của cảm giác, nhớ nhung, tình yêu

62.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật thích ứng của xúc cảm, tình cảm?

a)

A. Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác

b)

B. Một loại xúc cảm, tình cảm lặp đi lặp lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

C. Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

D. Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

63.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật lây lan của xúc cảm, tình cảm?

a)

A. Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác

b)

B. Một loại xúc cảm lặp đi lặp lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

C. Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

D. Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

64.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật pha trộn của xúc cảm, tình cảm?

a)

Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác

b)

Một loại xúc cảm lặp đi lặp lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

65.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật di chuyển của xúc cảm, tình cảm?

a)

Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác

b)

Một loại xúc cảm lặp đi lặp lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

66.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật tương phản của xúc cảm, tình cảm?

a)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

b)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

c)

Một trải nghiệm cảm xúc này có thể làm tăng cường một trải nghiệm cảm xúc khác trái ngược với nó

d)

Xúc cảm là cơ sở của tình cảm, tình cảm được hình thành do quá trình tổng hợp hóa, đồng hình hóa và khái quát hóa những xúc cảm đồng loại

67.

Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh điều gì?

a)

Bản thân hành động

b)

Phương thức hành động

c)

Mục đích hành động

d)

Năng lực hành động

68.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính mục đích của ý chí?

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát

d)

Khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra

69.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm ý chí?

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động

70.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động ý chí?

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động.

71.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động tự động hóa?

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động.

72.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính độc lập của ý chí?

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân.

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát.

d)

Khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra.

73.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính bền bỉ của ý chí?

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân.

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát.

d)

Khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra.

74.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính tự chủ của ý chí?

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân.

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát.

d)

Khả năng và thói quen kiểm tra hành vi làm chủ bản thân, kiềm hãm những hoạt động không cần thiết.

75.

Đặc điểm nào đặc trưng của hành động kĩ xảo là:

a)

Luôn gắn với một tình huống xác định.

b)

Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.

c)

Có tính bền vững cao.

d)

Được hình thành chủ yếu bằng nhu cầu.

76.

Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tiến bộ không đồng đều.

b)

Quy luật “đỉnh” của phương pháp luyện tập.

c)

Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.

d)

Quy luật dập tắt kỹ xảo.

77.

Trường hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học?

a)

Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.

b)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.

c)

Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi.

d)

Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi.

78.

Một người có làn da trắng khi mặc bộ đồ màu tối thì càng làm làn da trắng của người đó được nổi bật. Hiện tượng trên là do:

a)

Sự ổn định của các giác quan

b)

Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác.

c)

Sự thích ứng giữa các cảm giác

d)

Độ nhạy cảm của các cảm giác.

79.

Một mùi khó chịu tác động lâu sẽ không gây cảm giác nữa. Điều này phù hợp với:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác.

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác.

c)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác.

d)

Quy luật tính ổn định trong cảm giác.

80.

Khi ta đi từ chỗ sáng vào chỗ tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới thấy rõ. Đây là hiện tượng:

a)

Tăng độ nhạy cảm của cảm giác.

b)

Giảm độ nhạy cảm của cảm giác.

c)

Độ nhạy cảm của cảm giác không thay đổi.

d)

Độ nhạy cảm của cảm giác lúc đầu tăng, sau giảm.

81.

Khi nấu chè, muốn tốn ít đường mà chè vẫn có độ ngọt, người ta thường cho thêm một ít muối vào nồi chè. Đó là sự vận dụng của quy luật:

a)

Ngưỡng cảm giác.

b)

Thích ứng của cảm giác.

c)

Sự tác động qua lại giữa các cảm giác.

d)

Tính ổn định của cảm giác.