Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra ngữ văn lớp 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng? Chọn một đáp án đúng

a)

biển cả

b)

Thu Bồn

c)

Nghệ An

d)

Hà Nội

2.

Từ nào viết sai chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Đà lạt

d)

Vũng Tàu

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"? Chọn một đáp án đúng

a)

đúng câm

b)

hiền lành

c)

thành thật

d)

mạnh mẽ

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ? Chọn một đáp án đúng

a)

Hiền như bụt

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như thần

5.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn tỏ hơn sao; Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi. Chọn một đáp án đúng

a)

mờ, tỏ, lở, cao

b)

trăng, mờ, núi, lở

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

mờ, tỏ, hơn, cao

6.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ? Chọn một đáp án đúng

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài/ Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

b)

Anh em như thể chân tay/ Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Lên non mới biết non cao/ Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ, có tông/ Như cây có cội, như sông có nguồn.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? Chọn một đáp án đúng

a)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

d)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

8.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ. Chọn một đáp án đúng

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

hái, cắm

9.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng. Chọn một đáp án đúng

a)

làng

b)

tre

c)

mặt trời

d)

núp

10.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ? Chọn một đáp án đúng

a)

niên, nếu

b)

ban, chỉ

c)

học, cận

d)

bối, vật

11.

Từ nào dưới đây là tính từ? Chọn một đáp án đúng

a)

công bằng

b)

công trường

c)

công trình

d)

công bố

12.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc? Chọn một đáp án đúng

a)

man mác

b)

mênh mông

c)

mũm mĩm

d)

mượt mà

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái? Chọn một đáp án đúng

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Ước sao được vậy

c)

Tôn ti trật tự

d)

Một nắng hai sương

14.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới. Chọn một đáp án đúng

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ? Chọn một đáp án đúng

a)

mát mẻ, lang thang

b)

thanh cao, ung dung

c)

khát vọng, ước mơ

d)

sang trọng, trân trọng

16.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì? Chọn một đáp án đúng

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

17.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ? Chọn một đáp án đúng

a)

Quang minh chính đại

b)

Quang minh chính diện

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính nghĩa

18.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá? Chọn một đáp án đúng

a)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

19.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Chọn một đáp án đúng

a)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

b)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

c)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

d)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

20.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ? Chọn một đáp án đúng

a)

luận

b)

đêm

c)

sao

d)

hòm

21.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng? Chọn một đáp án đúng

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

22.

Đây là từ gì? Chọn một đáp án đúng

a)

khéo léo

b)

khỏe mạnh

c)

ngoan ngoãn

d)

chăm chỉ

23.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

1 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

24.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động). Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là ............... từ.

a)

danh

b)

động

25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." có ............... động từ.

a)

2

b)

3

c)

4

26.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống. Trong ............a đình Lan, chị Hoa là người có làn ..............a trắng hồng, mịn màng nhất. Thứ tự các chữ cái cần điền là:

a)

r, d

b)

d, gi

c)

gi, d

d)

d, r

27.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ......

a)

sàn

b)

xàn

28.

Giải câu đố sau: Có huyền làm nhẵn gỗ cây; Thay sắc chấm chỉ hằng ngày đưa tin; Thay hỏi là tỏ lời khuyên; Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ............

a)

bão

b)

báo

c)

bào

d)

bảo

29.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Đà lạt

d)

Vũng Tàu

30.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

dũng cảm

b)

hiền lành

c)

thành thật

d)

mạnh mẽ

31.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như bụt

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như thần

32.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn to hơn sao; Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đời.

a)

mờ, to, lở, cao

b)

trăng, mờ, núi, lở

c)

trăng, sao, núi, đời

d)

mờ, to, hơn, cao

33.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

b)

Anh em như thể chân tay

c)

Lên non mới biết non cao; Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ, có tông; Như cây có cội, như sông có nguồn.

34.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

d)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

35.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

hái, cắm

36.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

làng

b)

tre

c)

mặt trời

d)

núp

37.

Tiếng "bào" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

niên, nêu

b)

ban, chì

c)

học, cận

d)

bồi, vật

38.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công trường

c)

công trình

d)

công bố

39.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

man mác

b)

mênh mông

c)

mũm mĩm

d)

mượt mà

40.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Ước sao được vậy

c)

Tôn ti trật tự

d)

Một nắng hai sương

41.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

42.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

mát mẻ, lang thang

b)

thanh cao, ung dung

c)

khát vọng, ước mơ

d)

sang trọng, trân trọng

43.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

44.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính đại

b)

Quang minh chính diện

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính nghĩa

45.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

46.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

a)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

b)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

c)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

d)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

47.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

an

b)

minh

c)

tĩnh

d)

đẳng

48.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

49.

Đây là từ gì?

a)

cheo leo

b)

theo dõi

c)

khéo léo

d)

khỏe mạnh

50.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

1 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

51.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ………ứng túng

(a)  

52.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ………ùng nấu

(a)  

53.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là …………… từ.

(a)  

54.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Bên này là ………úi uy nghiêm (giữ nguyên các chữ có dấu phẩy).

(a)  

55.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Bên kia là cánh đồng …………iền chân mây (giữ nguyên các chữ có dấu phẩy).

(a)  

56.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Xóm ……………àng xanh mát bóng cây (giữ nguyên các chữ có dấu phẩy).

(a)  

57.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Sông xa trắng cánh buồm bay ……………ưng trời (giữ nguyên các chữ có dấu phẩy).

(a)  

58.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." Có …………… động từ.

(a)  

59.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong …………a đình Lan, chị Hoa là người có làn ……………a trắng hồng, mịn màng nhất (giữ nguyên các chữ có dấu phẩy).

(a)  

60.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ………

(a)  

61.

Giải câu đố sau: Có huyền làm nhàn gò cầy; Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin; Thay hỏi là tỏ lời khuyên; Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ nào?

a)

bao

b)

báo

c)

bão

d)

bảo