Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ngành trồng trọt giữ vai trò chủ yếu là:

a)

Cung cấp thức ăn cho gia súc

b)

Trang trí cảnh quan

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

d)

Xuất khẩu hàng hóa

2.

Triển vọng phát triển trồng trọt của Việt Nam trong tương lai là:

a)

Giảm giá trị nông sản

b)

Tăng hiệu quả nhờ công nghệ cao

c)

Ngừng sản xuất nông nghiệp

d)

Chỉ trồng cây công nghiệp

3.

Trồng trọt hỗ trợ nhiều nhất cho ngành:

a)

Du lịch

b)

Chăn nuôi

c)

Công nghiệp nặng

d)

Giao thông

4.

Việt Nam được xem là quốc gia có truyền thống:

a)

Sản xuất đồ điện tử

b)

Công nghiệp thép

c)

Nông nghiệp

d)

Khoáng sản

5.

Việt Nam thuận lợi để phát triển trồng trọt vì:

a)

Khí hậu nhiệt đới, đất đai đa dạng

b)

Nằm ở vùng cực Bắc lạnh giá

c)

Nhiều sa mạc

d)

Chỉ có một mùa

6.

Việc ứng dụng khoa học kỹ thuật vào trồng trọt giúp:

a)

Tăng năng suất, chất lượng cây trồng

b)

Giảm năng suất

c)

Tăng chi phí nhưng không hiệu quả

d)

Không tác động gì

7.

Đặc điểm quan trọng của trồng trọt công nghệ cao là:

a)

Ít cần kỹ thuật

b)

Kiểm soát được môi trường

c)

Tăng chi phí vận chuyển

d)

Giảm năng suất

8.

Phương thức trồng trọt truyền thống phụ thuộc nhiều vào:

a)

Máy móc

b)

Công nghệ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Nhà kính

9.

Hệ thống tưới tự động thuộc loại hình:

a)

Trồng truyền thống

b)

Trồng tự nhiên hoàn toàn

c)

Trồng trọt công nghệ cao

d)

Trồng khô hạn

10.

Nhược điểm của trồng trọt công nghệ cao là:

a)

Cần nhiều lao động thủ công

b)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn

c)

Năng suất thấp

d)

Không kiểm soát được môi trường

11.

Phương thức trồng trọt giúp sản xuất rau trái vụ là:

a)

Trồng ngoài tự nhiên

b)

Trồng theo thời tiết tự nhiên

c)

Trồng nông lâm kết hợp

d)

Trồng trong nhà có mái che

12.

Phương thức trồng trọt phổ biến và truyền thống nhất là:

a)

Trồng thủy canh

b)

Trồng mô tế bào

c)

Trồng trong nhà kính

d)

Trồng ngoài tự nhiên

13.

Xu hướng hình thành các vùng chuyên canh nhằm mục đích:

a)

Giảm sản lượng

b)

Nâng cao giá bán

c)

Hạn chế xuất khẩu

d)

Tăng quy mô sản xuất

14.

Tiêu chuẩn VietGap giúp tăng khả năng xuất khẩu nông sản vì:

a)

Giá thành sản phẩm rẻ

b)

Giúp đa dạng sản phẩm nông sản

c)

Giúp cây trồng phát triển nhanh gấp đôi

d)

Đáp ứng các tiêu chí an toàn

15.

Đặc điểm trong điều kiện công nghệ cao có ưu điểm gì?

a)

Tiết kiệm nước

b)

Hạn chế hoàn toàn sâu bệnh

c)

Giảm chi phí đầu tư

d)

Tăng năng suất cây trồng

16.

Phương thức nào là giải pháp nhằm tránh sâu bệnh tích lũy trong đất?

a)

Độc canh

b)

Tăng vụ

c)

Luân canh

d)

Giảm canh

17.

Trồng trọt công nghệ cao không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ứng dụng tự động hóa

b)

Tăng vụ

c)

Sử dụng giống năng suất cao

d)

Dùng hoàn toàn lao động thủ công

e)

Ứng dụng công nghệ sinh học

18.

Trồng trọt công nghệ cao chủ yếu hướng đến mục tiêu:

a)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản

b)

Giảm sản lượng để bảo vệ môi trường

c)

Tăng diện tích đất canh tác

d)

Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu chăm sóc

19.

Nếu sâu bệnh bùng phát liên tục qua các vụ, giải pháp nên áp dụng là:

a)

Độc canh có tăng phân bón

b)

Tăng vụ nhiều hơn

c)

Luân canh với cây ít sâu bệnh

d)

Giảm mật độ gieo trồng

20.

Tăng vụ yêu cầu điều kiện nào để đạt hiệu quả tốt nhất?

a)

Khí hậu và thời vụ phù hợp

b)

Đất phải thật rắn chắc

c)

Sử dụng giống cây lâu năm

d)

Không cần phân bón

21.

Nên giảm cành vào những ngày nắng gắt để hạn chế ẩm độ đất.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cành giâm giá thể tơi xốp, thoát nước tốt để dễ ra rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Cành giảm phải có đủ lá để tăng thoát hơi nước giúp nhanh ra rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trước khi giảm, cành cần cắt vát để tăng diện tích tiếp xúc và dễ hút nước.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cắt vát cành giảm giúp tăng diện tích tiếp xúc với giá thể, hỗ trợ ra rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cành già, hóa gỗ nhiều thường dễ ra rễ hơn cành bánh tẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Là phương pháp nhân giống vô tính, cây con giữ nguyên đặc tính di truyền của cây mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Giá thể giảm cành phải luôn giàu dinh dưỡng thì cành mới có thể ra rễ tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Rừng phòng hộ có vai trò quan trọng trong việc hạn chế xói mòn và bảo vệ nguồn nước.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cháy rừng không ảnh hưởng đến đa dạng sinh học vì cây sẽ mọc lại sau một thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phá rừng làm tăng nguy cơ lũ quét và sạt lở đất tại nhiều khu vực miền núi.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Rừng đặc dụng được sử dụng chủ yếu để khai thác gỗ và lấy lâm sản.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi rừng bị chặt phá, khả năng điều hòa khí hậu của khu vực sẽ bị ảnh hưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Rừng phòng hộ chủ yếu được sử dụng để khai thác gỗ và lâm sản.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tỷ lệ che phủ rừng của Việt Nam cao hơn mức trung bình của thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Rừng ven biển như rừng phi lao có thể bảo vệ đất liền trước gió bão.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu 1. Cho từ/cụm từ sau: suy giảm, xói mòn, cháy rừng, phòng hộ, đặc dụng. Hiện nay, diện tích rừng ở Việt Nam đang có xu hướng ...(1)... do nhiều nguyên nhân trong đó có tình trạng ...(2)... Rừng ...(3)... có vai trò chắn gió, chống ...(4)... và bảo vệ nguồn nước.

a)

(1): suy giảm, (2): cháy rừng, (3): phòng hộ, (4): xói mòn

b)

(1): xói mòn, (2): phòng hộ, (3): đặc dụng, (4): cháy rừng

c)

(1): phòng hộ, (2): suy giảm, (3): cháy rừng, (4): đặc dụng

d)

(1): đặc dụng, (2): xói mòn, (3): suy giảm, (4): phòng hộ

38.

Cho từ/cụm từ sau: làm đất, bón lót, gieo trồng, chăm sóc, tới xốp. Quy trình trồng trọt bắt đầu bằng bước …(1)... nhằm giúp đất …(2)... tạo điều kiện cho rễ phát triển. Sau đó là bước …(3)... đúng thời vụ và khoảng cách. Tiếp theo, tiến hành …(4)... để cây sinh trưởng và phát triển tốt. Điền các từ/cụm từ thích hợp vào các chỗ trống.

a)

(1): làm đất, (2): tới xốp, (3): gieo trồng, (4): chăm sóc

b)

(1): gieo trồng, (2): làm đất, (3): chăm sóc, (4): tới xốp

c)

(1): chăm sóc, (2): bón lót, (3): làm đất, (4): gieo trồng

d)

(1): bón lót, (2): chăm sóc, (3): tới xốp, (4): làm đất