wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP KHTN 8 (SINH HỌC) - TRẮC NGHIỆM

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các cơ quan: mũi, khí quản, thanh quản, phế quản thuộc về

a)

hô hấp.

b)

tuần hoàn.

c)

tiêu hóa.

d)

thần kinh.

2.

Ở cơ thể người có quan: Cơ, xương khớp thuộc hệ cơ quan

a)

tiêu hóa.

b)

hô hấp.

c)

vận động.

d)

bài tiết.

3.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm

a)

Cơ đầu và cơ thân.

b)

Xương thân và xương chi.

c)

Bộ xương và hệ cơ.

d)

Xương thân và hệ cơ.

4.

Thành phần hóa học của xương gồm:

a)

A. Chất khoáng và chất hữu cơ.

b)

B. Chất khoáng giúp xương vững chắc.

c)

C. Chất hữu cơ giúp xương có tính dẻo dai.

d)

D. Bộ xương có khoảng 206 xương.

5.

Khi sơ cứu và băng bó cho người khác bị gãy xương cẳng tay. Em cần thực hiện các thao tác sau: 1. Đặt tay bị gãy vào sát thân nạn nhân. 2. Dùng dây vải rộng hoặc băng y tế buộc cố định nẹp. 3. Dùng khăn vải làm dây đeo vào cổ để đỡ cẳng tay. 4. Đặt 2 nẹp vào hai phía cẳng tay, nẹp dài từ khuỷu tay tới cổ tay đồng thời lót bông hoặc gạc y tế vào phía trong nẹp. Thứ tự các thao tác đúng là

a)

1234.

b)

1423.

c)

1432.

d)

4312.

6.

Để chống cong vẹo cột sống, em cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Ăn uống đủ chất.

7.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

b)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

c)

Do tai nạn giao thông.

d)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

8.

Để có một bộ xương chắc khỏe chúng ta cần làm gì?

a)

Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao.

c)

Tắm nắng buổi trưa nắng.

d)

Lao động vừa sức.

e)

Ăn uống đủ chất đặc biệt thực phẩm giàu calcium.

9.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactose.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Saccarose.

10.

Ở dạ dày loại thức ăn nào dưới đây bước đầu được biến đổi?

a)

Vitamin.

b)

Protein.

c)

Carbohydrate.

d)

Chất béo.

11.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

Ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

12.

Khi nói về chế độ dinh dưỡng ở người, cho các nhận định sau: (1) Nhu cầu dinh dưỡng của mỗi người phụ thuộc nhiều yếu tố. (2) Nhu cầu dinh dưỡng của người già cao hơn trẻ em vì trẻ em ít vận động. (3) Nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em cao hơn người già vì trẻ em cần nguyên liệu để xây dựng cơ thể. (4) Nguyên tắc lập khẩu phần là đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Sâu răng là một trong những vấn đề sức khỏe phổ biến nhất trên thế giới, đặc biệt phổ biến ở trẻ em, thanh thiếu niên và người lớn tuổi. Một chiếc răng người bị sâu nguyên nhân là do đâu?

a)

Tiêu hóa kém của vi khuẩn.

b)

Một loại acid do vi khuẩn tiết ra.

c)

Dư thừa chất béo trong thức ăn.

d)

Thiếu chất xơ trong thức ăn.

14.

Biện pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu quả tiêu hóa và hấp thụ thức ăn?

a)

Ăn quá nhanh, không nhai kĩ thức ăn

b)

Ăn đúng giờ, đủ bữa

c)

Nhai kĩ thức ăn trước khi nuốt

d)

Ăn thực phẩm sạch, đảm bảo vệ sinh

15.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%.

b)

60%.

c)

45%.

d)

55%.

16.

Loại tế bào hình dĩa, không có nhân, lồi 2 mặt giúp vận chuyển và trao đổi khí O2, CO2:

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Sinh tố.

d)

Hồng cầu.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vaccine?

a)

Tiêm vaccine là đưa vào cơ thể một kháng thể để chống lại các tác nhân gây bệnh.

b)

Tiêm vaccine là đưa vào cơ thể chính vi khuẩn vi rút gây bệnh đã bị làm yếu hoặc chết để kích thích tế bào bạch cầu tiết ra kháng thể.

c)

Tiêm vaccine là đưa vào cơ thể một kháng thể để hỗ trợ cơ thể sản sinh miễn dịch chủ động để dự phòng bệnh.

d)

Tiêm vaccine là đưa vào cơ thể một kháng nguyên để ức chế tác nhân gây bệnh, giúp chữa bệnh.

18.

Tâm thất phải nhận máu từ cơ quan nào?

a)

Tĩnh mạch chủ.

b)

Động mạch phổi.

c)

Động mạch chủ.

d)

Tâm nhĩ phải.

19.

Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu?

a)

7 trường hợp.

b)

2 trường hợp.

c)

3 trường hợp.

d)

6 trường hợp.

20.

Một học sinh lớp 8 có khối lượng cơ thể là 50kg. Thể tích máu gần đúng nhất khoảng bao nhiêu lít máu? Biết lượng máu trung bình của con người là 75ml/kg cơ thể.

a)

4 lít.

b)

4,25 lít.

c)

3,5 lít.

d)

3,75 lít.

21.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận thần kinh trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

A. Hạch thần kinh.

b)

B. Trụ não.

c)

C. Tuỷ sống.

d)

D. Tiểu não.

22.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở.

b)

màng tiền đình.

c)

màng nhĩ.

d)

Vòi nhĩ.

23.

Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ thần kinh.

24.

Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn.

25.

Khi chúng ta chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?

a)

1,2,3,4,5,6.

b)

1, 3,4, 5, 6, 7.

c)

1,2,3,4,5,7.

d)

1,2,3,4,6,7.

26.

Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ cơ.

b)

Hệ xương.

c)

Hệ vận động.

d)

Hệ tuần hoàn.

27.

Gan không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tạo chất nhờn.

b)

Loại bỏ các chất độc hại.

c)

Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hóa.

d)

Dự trữ glucose (đường).

28.

Chức năng của phế nang là

a)

làm ẩm không khí.

b)

cung cấp O2 cho phổi.

c)

trao đổi khí.

d)

dẫn khí vào phổi.

29.

Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già?

a)

Tiêu hóa thức ăn.

b)

Tiết dịch vị.

c)

Tiết dịch mật.

d)

Tái hấp thu nước và tạo phân.

30.

Các dấu hiệu nào dưới đây không đúng ở người bị đột quỵ?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn.

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị.

c)

Lúc nào đói thì ăn, ăn theo sở thích.

d)

Ăn chậm, nhai kĩ.

31.

Hệ hô hấp không gồm cơ quan nào dưới đây?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Khí quản.

d)

Họng.

32.

Vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis là tác nhân gây bệnh nào dưới đây?

a)

Viêm phế quản.

b)

Viêm phổi.

c)

Viêm đường hô hấp.

d)

Lao phổi.

33.

Đơn vị cấu tạo của phổi là gì?

a)

phế quản.

b)

thanh quản.

c)

khí quản.

d)

phế nang.

34.

Ở phổi và các tế bào, chất khí được trao đổi theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán.

c)

Thực bào

d)

Cả 3 cơ chế trên

35.

Bệnh lao phổi dễ lây lan qua đường nào khi tiếp xúc gần với bệnh nhân?

a)

Tiêu hóa.

b)

Hô hấp.

c)

Bài tiết.

d)

Tuần hoàn.

36.

Ý nghĩa của việc bịt mũi nạn nhân trong phương pháp hô hấp thổi ngạt là gì?

a)

Kích thích nạn nhân sớm hô hấp lại bình thường bằng miệng.

b)

Kích thích tim co bóp nhanh hơn, cung cấp nhiều oxygen hơn cho cơ thể.

c)

Nạn nhân sẽ nhận được nhiều carbon dioxide vào phổi hơn, tăng khả năng hồi phục của nạn nhân.

d)

Nạn nhân sẽ nhận được nhiều oxygen vào phổi hơn, tăng hiệu quả của biện pháp hô hấp nhân tạo.

37.

Bộ phận nào dưới đây có chức năng làm ấm và làm ẩm không khí vào phổi?

a)

phế quản.

b)

mũi.

c)

thanh quản.

d)

khí quản.

38.

Môi trường trong của cơ thể gồm

a)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

b)

Máu, nước mô, bạch huyết.

c)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.

d)

Máu, nước mô, bạch cầu.

39.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

40.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí carbonic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến cơ quan

a)

sinh dục.

b)

hô hấp.

c)

tiêu hoá.

d)

bài tiết.