Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tiếng Trung Cơ Bản

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chúng ta cùng đi đến trường đi!

a)

吧 (ba)

b)

吗 (ma)

c)

呢 (ne)

d)

的 (de)

2.

Dù rất khó, tôi cũng phải giúp đỡ anh ấy.

a)

唱歌 (chànggē)

b)

穿 (chuān)

c)

帮助 (bāngzhù)

d)

出 (chū)

3.

Mỗi sáng ông nội đều đọc báo.

a)

船 (chuán)

b)

书 (shū)

c)

报纸 (bàozhǐ)

d)

次 (cì)

4.

Bạn đừng nói chuyện, nghe thầy giáo giảng.

a)

不 (bù)

b)

没 (méi)

c)

别 (bié)

d)

非 (fēi)

5.

Tôi thấy bộ quần áo màu trắng này rất đẹp.

a)

百 (bǎi)

b)

白 (bái)

c)

北 (běi)

d)

不 (bù)

6.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua - cấu trúc so sánh.

a)

比 (bǐ)

b)

跟 (gēn)

c)

和 (hé)

d)

从 (cóng)

7.

Con đường này rất dài.

a)

长 (cháng)

b)

短 (duǎn)

c)

大 (dà)

d)

高 (gāo)

8.

Em gái rất thích hát.

a)

听歌 (tīnggē)

b)

唱歌 (chànggē)

c)

跳舞 (tiàowǔ)

d)

说话 (shuōhuà)

9.

Bạn từ đâu ra vậy?

a)

去 (qù)

b)

回 (huí)

c)

进 (jìn)

d)

出 (chū)

10.

Bên ngoài rất lạnh, bạn cần mặc thêm áo.

a)

穿 (chuān)

b)

戴 (dài)

c)

做 (zuò)

d)

买 (mǎi)

11.

Chúng ta đi thuyền đến đó đi.

a)

车 (chē)

b)

飞机 (fēijī)

c)

船 (chuán)

d)

路 (lù)

12.

Tôi đã đi Trung Quốc một lần.

a)

个 (gè)

b)

次 (cì)

c)

本 (běn)

d)

只 (zhī)

13.

Anh ấy từ trường về nhà.

4 lines
14.

Tôi đã đi Trung Quốc một lần.

a)

个 (gè)

b)

次 (cì)

c)

本 (běn)

d)

只 (zhī)

15.

Anh ấy từ trường về nhà.

a)

在 (zài)

b)

从 (cóng)

c)

离 (lí)

d)

往 (wǎng)

16.

Món đồ này một trăm tệ.

a)

白 (bái)

b)

十 (shí)

c)

百 (bǎi)

d)

千 (qiān)

17.

Anh trai cao hơn tôi, nhưng tóc của anh ấy không dài bằng tôi.

a)

(1) 比 - (2) 长

b)

(1) 和 - (2) 短

c)

(1) 比 - (2) 穿

d)

(1) 从 - (2) 长

18.

Chúng ta cùng đi đến trường đi!

a)

吧 (ba)

b)

吗 (ma)

c)

呢 (ne)

d)

的 (de)

19.

Dù rất khó, tôi cũng phải giúp đỡ anh ấy.

a)

唱歌 (chànggē)

b)

穿 (chuān)

c)

帮助 (bāngzhù)

d)

出 (chū)

20.

Mỗi sáng ông nội đều đọc báo.

a)

船 (chuán)

b)

书 (shū)

c)

报纸 (bàozhǐ)

d)

次 (cì)

21.

Bạn đừng nói chuyện, nghe thầy giáo giảng.

a)

不 (bù)

b)

没 (méi)

c)

别 (bié)

d)

非 (fēi)

22.

Tôi thấy bộ quần áo màu trắng này rất đẹp.

a)

百 (bǎi)

b)

白 (bái)

c)

北 (běi)

d)

不 (bù)

23.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua - cấu trúc so sánh.

a)

比 (bǐ)

b)

跟 (gēn)

c)

和 (hé)

d)

从 (cóng)

24.

Con đường này rất dài.

a)

长 (cháng)

b)

短 (duǎn)

c)

大 (dà)

d)

高 (gāo)

25.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

a)

比 (bǐ)

b)

跟 (gēn)

c)

和 (hé)

d)

从 (cóng)

26.

Con đường này rất dài.

a)

长 (cháng)

b)

短 (duǎn)

c)

大 (dà)

d)

高 (gāo)

27.

Em gái rất thích hát.

a)

听歌 (tīnggē)

b)

唱歌 (chànggē)

c)

跳舞 (tiàowǔ)

d)

说话 (shuōhuà)

28.

Bạn từ đâu ra vậy?

a)

去 (qù)

b)

回 (huí)

c)

进 (jìn)

d)

出 (chū)

29.

Bên ngoài rất lạnh, bạn cần mặc thêm áo.

a)

穿 (chuān)

b)

戴 (dài)

c)

做 (zuò)

d)

买 (mǎi)

30.

Chúng ta đi thuyền đến đó đi.

a)

车 (chē)

b)

飞机 (fēijī)

c)

船 (chuán)

d)

路 (lù)

31.

Tôi đã đi Trung Quốc một lần.

a)

个 (gè)

b)

次 (cì)

c)

本 (běn)

d)

只 (zhī)

32.

Anh ấy từ trường về nhà.

a)

在 (zài)

b)

从 (cóng)

c)

离 (lí)

d)

往 (wǎng)

33.

Món đồ này một trăm tệ.

a)

白 (bái)

b)

十 (shí)

c)

百 (bǎi)

d)

千 (qiān)

34.

Anh trai cao hơn tôi, nhưng tóc của anh ấy không dài bằng tôi.

a)

(1) 比 - (2) 长

b)

(1) 和 - (2) 短

c)

(1) 比 - (2) 穿

d)

(1) 从 - (2) 长