wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hối Phiếu

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệp vụ chấp nhận hối phiếu là bắt buộc với loại hối phiếu nào

a)

HP có kỳ hạn X ngày kể từ ngày nhìn thấy

b)

HP có kỳ hạn X ngày sau ngày ký phát

2.

Người bị ký phát hối phiếu sẽ phải ký chấp nhận vào bao nhiêu tờ của một bộ hối phiếu?

a)

Tờ nào đến trước và từ chối tờ còn lại

b)

1 tờ bất kỳ do họ chọn

3.

Người lập và phát hành hối phiếu là:

a)

Người thụ hưởng trị giá hàng hóa đã xuất khẩu

b)

Người thanh toán cho trị giá hàng hóa được giao dịch theo hợp đồng

4.

Người thiết lập và phát hành phiếu thưởng là:

a)

Người nhận tác động giá trị hàng hóa đã được xuất khẩu

b)

Người thanh toán cho giá trị hàng hóa được giao dịch hợp lý

5.

Đối với hối phiếu thương mại ai là người phát hành hối phiếu?

a)

Người nhập khẩu

b)

Người xuất khẩu

c)

Ngân hàng mở L/C

6.

Người bảo lãnh hối phiếu có thể là:

a)

Người ký phát/Bên thứ 3

b)

Người bị ký phát/Bên thứ 3

c)

Bên thứ 3

7.

Mỗi bộ hối phiếu được lập để đòi tiền cho bao nhiêu lô hàng?

a)

Một lô hàng cụ thể mà bên xuất khẩu đã giao hàng

b)

Do bên xuất khẩu quyết định

c)

Tùy hai bên thoả thuận theo hợp đồng

8.

Hối phiếu vô danh có thể chuyển thành loại nào?

a)

Hối phiếu đích danh.

b)

Hối phiếu loại D/P.

c)

Hối phiếu loại D/A.

9.

Số tiền trên hối phiếu được tính bằng:

a)

Một tỷ lệ bất kỳ trên trị giá invoice theo hợp đồng

b)

100% trị giá invoice của lô hàng mà hối phiếu đòi tiền

10.

Loại hối phiếu mà không cần ký hậu khi chuyển nhượng là?

a)

Hối phiếu đích danh.

b)

Hối phiếu vô danh. (HP xuất trình)

c)

Hối phiếu theo lệnh.

11.

Việc ký chấp nhận hối phiếu nhờ thu sẽ được thực hiện bởi:

a)

Ngân hàng thu hộ

b)

Người bị ký phát hối phiếu

12.

Hối phiếu trơn là hối phiếu không kèm theo chứng từ......Trong ngoại thương, hối phiếu trơn được dùng chủ yếu để đòi tiền những người nhập khẩu.....

a)

Thương mại/Mới ký kết

b)

Thương mại/Tin cậy

c)

Tài chính/Mới ký kết

13.

Trị giá hối phiếu được lập theo cơ sở số liệu của chứ

4 lines
14.

Trị giá hối phiếu được lập theo cơ sở số liệu của chứng từ nào sau đây

a)

B/L

b)

Packing list

c)

Invoice

15.

Trong các nghiệp vụ liên quan hối phiếu: Chấp nhận, Bảo lãnh, Chuyển nhượng. Nghiệp vụ nào không thể thực hiện 1 phần giá trị hối phiếu

a)

Bảo lãnh

b)

Chuyển nhượng

16.

Với hai loại: hối phiếu thương mại và hối phiếu ngân hàng thì phát biểu nào dưới đây là phát biểu chính xác về hai loại hối phiếu này?

a)

Hối phiếu ngân hàng là hối phiếu do ngân hàng ký phát, hối phiếu thương mại là hối phiếu do các nhà xuất, nhập khẩu ký phát.

b)

Hối phiếu ngân hàng là hối phiếu do ngân hàng trả tiền,, hối phiếu thương mại là hối phiếu do nhà nhập khẩu trả tiền

17.

Các bên tham gia trong hối phiếu không bao gồm?

a)

Applicant.

b)

Drawer. (người ký phát hối phiếu)

c)

Acceptor. (người chấp nhận)

d)

Drawee. (người bị ký phát)

18.

Ngày ký phát hối phiếu trả ngay là nội dung bắt buộc vì ngày này được sử dụng để xác định?

a)

Ngày đáo hạn hối phiếu.

b)

Thời hạn hiệu lực của hối phiếu.

c)

Ngày giao hàng.

d)

Thời hạn xuất trình chứng từ.

19.

Phương tiện thanh toán quốc tế phổ biến trong thực tế là phương tiện nào?

a)

Hối phiếu

b)

Kỳ phiếu.

c)

Séc.

20.

ISPB hướng dẫn ntn về cách ghi số tiền trên hối phiếu: "Khi số tiền trên hối phiếu được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng....có giá trị thanh toán. Trong trường hợp số tiền trên hối phiếu được ghi 2 lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá trị.... đươc ghi băng chữ có giá trị thanh toán"

a)

Chữ/Nhỏ nhất

b)

Số/Nhỏ nhất

c)

Chữ/Lớn nhất

21.

Các đặc điểm của hối phiếu không bao gồm?

a)

Tính trừu tượng.

b)

Tính lưu thông.

c)

Tính bắt buộc trả tiền.

d)

Tính phổ biến.

22.

Hiểu đúng về tài khoản NOSTRO

(a)  

23.

Các đặc điểm của hối phiếu không bao gồm?

a)

Tính trừu tượng.

b)

Tính lưu thông.

c)

Tính bắt buộc trả tiền.

d)

Tính phổ biến.

24.

Hiểu đúng về tài khoản NOSTRO

a)

Là tài khoản tiền gửi thanh toán của một ngân hàng (nội địa) mở tại một ngân hàng nước ngoài bằng ngoại tệ

b)

Là tài khoản tiền gửi thanh toán của một ngân hàng (nước ngoài) mở tại một ngân hàng nội địa bằng nội tệ, ngân hàng này quản lý hộ và hạch toán theo những chỉ dẫn của ngân hàng nước ngoài.

25.

Từ giác độ ngân hàng ở Việt Nam, tài khoản VOSTRO là gì?

a)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng nội tệ.

b)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng ngoại tệ.

c)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng ngoại tệ.

d)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng nội tệ.

26.

Từ giác độ ngân hàng ở Việt Nam, tài khoản NOSTRO là gì?

a)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng nội tệ

b)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng ngoại tệ

c)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng ngoại tệ

d)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng nội tệ

27.

Trong TTQT, chứng từ được chia thành các nhóm nào

a)

Chứng từ vận tải, Chứng từ tài chính, Chứng từ khác

b)

Chứng từ thương mại, Chứng từ tài chính, Chứng từ khác

28.

Chứng từ nào do bên xuất khẩu phát hành

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Chứng từ vận tải

29.

Sau khi ký nhận phiếu thưởng, nhà nhập khẩu có thể chấp nhận chứng từ và từ chối trả tiền cho người xuất khẩu nếu họ phát hiện ra các chứng từ thương mại đã sai

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Ngân hàng chuyển chứng từ phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trên Chỉ thị nhờ thu nhận được từ Người ủy thác thu là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

31.

N hàng chuyển chứng từ phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trên Chỉ thị nhờ thu nhận được từ Người ủy thác thu là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

32.

Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây không phải là chứng từ tài chính?

a)

Bill of Exchange.

b)

Cheque.

c)

Bill of Lading. (CT thương mại)

d)

Promissory Note

33.

Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính?

a)

B/L.

b)

B/E.

c)

Invoice.

d)

Insurance.

34.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu, điều kiện chấp nhận thanh toán để đổi lấy bộ chứng từ được viết tắt là?

a)

D/P.

b)

D/A.

c)

D/OT.

35.

B/L quan trọng đối với nhà nhập khẩu vì:

a)

Không có thì không theo dõi được lịch trình vận chuyển để chuẩn bị nhận hàng

b)

Chưa có thì không thể nhận được hàng và kiểm tra các quyền lợi liên quan

36.

Sự khác nhau giữa Multimodal Transport B/L và Intermodal Transport B/L là

a)

Số lượng phương tiện vận tải tham gia vận chuyển hàng hóa

b)

Việc tách rời và không tách rời các bộ phận của lô hàng

37.

Có quan điểm cho rằng một DN hoạt động xuất nhập khẩu cần xây dựng được mối quan hệ giao dịch uy tín lâu dài với ngân hàng có cung cấp dịch vụ TTQT.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong TTQT, nếu người bị ký phát hối phiếu là người nhập khẩu hàng hóa thì phương thức thanh toán được lựa chọn thường là

a)

Phương thức tín dụng chứng từ

b)

Phương thức chuyển tiền và nhờ thu

39.

Tập quán quốc tế điều chỉnh phương thức thanh toán nhờ thu do ICC ban hành là

a)

Quy tắc thống nhất về Nhờ thu - URC

b)

Tập quán và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ -UCP

40.

Đâu không phải là tính chất của các văn bản điều chỉnh TTQT (UCP, ISBP, URC)

a)

Tất cả các phiên bản còn nguyên giá trị

b)

Các bên được tự do thỏa thuận áp dụng hay không áp dụng URC/ISBP/UCP

c)

Các bên không thể thỏa thuận loại trừ, bổ sung, thay đổi, điều chỉnh nội dung hay điều khoản của URC/ISBP/UCP

41.

Điều kiện thương mại quốc tế là những thuật n

4 lines
42.

Điều kiện thương mại quốc tế là những thuật ngữ ngắn gọn được hình thành trong thực tiễn thương mại quốc tế, để phân chia ...... và ....... về hàng hóa giữa người mua và người bán trong giao nhận hàng hóa

a)

Chi phí và vị trí giao hàng

b)

Chi phí và rủi ro

43.

Phôi/tờ Séc thanh toán trong nước được NHTM xếp vào nhóm

a)

Giấy tờ các bon

b)

Ấn chỉ

44.

Thời hạn xuất trình đối với séc được ký phát và thanh toán khác châu lục là

a)

08 ngày

b)

20 ngày

c)

70 ngày

45.

Khi người NK thanh toán Séc do người XK phát hành, ngày thanh toán ghi nhận là sau 5 ngày so với ngày phát hành, vậy nhà NK cần trả lãi tính trên giá trị của Séc không?

a)

Không

b)

Tùy kỳ hạn trên Séc

46.

Yếu tố bị cấm của Séc là yếu tố nào?

a)

Tiêu đề "Séc"

b)

Nơi trả tiền.

c)

Người trả tiền.

d)

Điều kiện trả tiền.

47.

Người nào sau đây không liên quan đến Séc?

a)

Người ký phát.

b)

Người trả tiền.

c)

Người bảo lãnh.

d)

Người thụ hưởng.

48.

Điều kiện nào (Incoterms 2010) được mô tả "Là điều kiện mà người bán phải thực hiện nghĩa vụ và chi phí tối thiểu, còn người mua phải thực hiện nghĩa vụ và chi phí tối đa"

4 lines
49.

Điều kiện nhóm F và nhóm D (Incoterms 2010) khác nhau ở điểm

a)

Người bán hết trách nhiệm với hàng hóa khi giao hàng cho người chuyên chở tại nơi đi/tại nơi đến

b)

Nhóm D áp dụng với mọi phương tiện vận tải/ Nhóm F chỉ áp dụng với đường thủy

50.

Quy tắc nào dưới đây không thuộc Incoterms 2020?

a)

COD.

b)

CFR.

c)

CPT.

d)

CIP.

51.

Quy tắc nào dưới đây chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua sớm hơn?

a)

CIF.

b)

FAS.

c)

CFR.

d)

FOB.

52.

Quy tắc nào dưới đây chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua muộn hơn?

a)

CIF.

b)

DDP.

c)

CFR.

d)

DPU.

53.

Quy tắc nào dưới đây chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua muộn hơn?

a)

CIF.

b)

C. DDP.

c)

B. CFR.

d)

D. DPU.

54.

Quy tắc nào dưới đây mà hàng hóa được chuyển giao sau khi việc chuyên chở xảy ra?

a)

CIF.

b)

B. DDP.

c)

C. EXW.

d)

D. FOB.

55.

Theo thông tư số 15/2011/TT-NHNN, quy định mức tiền đối với cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh qua các cửa khẩu quốc tế của Việt Nam băng hộ chiếu mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt trên mức quy định phải khai báo Hải quan cửa khẩu là bao nhiêu:

a)

5.000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương; 10.000.000 VND

b)

5.000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương; 15.000.000 VND

56.

Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung nào?

a)

Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ

b)

Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng, thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng

c)

Tất cả các ý trên đều sai

57.

Loại LC nào dưới đây được coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu?

a)

LC không hủy ngang.

b)

LC tuần hoàn.

c)

LC chuyển nhượng.

d)

LC điều khoản đỏ.

58.

Văn bản pháp lý tùy ý nào điều chỉnh phương thức thanh toán LC?

a)

ULB.

b)

URCG.

c)

UCP.

d)

URC.

59.

Thời hạn hiệu lực của LC được tính từ ngày nào?

a)

Ngày giao hàng quy định trong LC.

b)

Ngày ký phát vận đơn.

c)

Ngày phát hành LC.

d)

Ngày thông báo LC.

60.

Trong phương thức thanh toán LC, đâu không phải là hình thức tài trợ ngoại thương cho nhà nhập khẩu?

a)

Tỷ lệ ký quỹ thấp.

b)

Bảo lãnh nhận hàng.

c)

Ký hậu vận đơn.

d)

Xác nhận LC.

61.

Người quyết định bộ chứng xuất trình phù hợp trong phương thức thanh toán LC là ai?

a)

Ngân hàng thông báo.

b)

Người xin mở LC.

c)

Ngân hàng phát hành

62.

Người quyết định bộ chứng xuất trình phù hợp trong phương thức thanh toán LC là ai?

a)

Ngân hàng thông báo.

b)

Người xin mở LC.

c)

Ngân hàng phát hành

63.

Theo LC, bên nào sẽ ký chấp nhận hối phiếu trả chậm?

a)

Nhà nhập khẩu.

b)

Nhà xuất khẩu.

c)

Ngân hàng phát hành LC.

d)

Ngân hàng được chỉ định.

64.

Sửa đổi LC chỉ được thực hiện bởi ngân hàng đã phát hành LC đó là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

65.

Hối phiếu trong phương thức thanh toán LC và phương thức thanh toán nhờ thu khác nhau ở điểm nào?

a)

Người xuất khẩu.

b)

Người nhập khẩu.

c)

Người ký phát.

d)

Người bị ký phát.

66.

Người xuất khẩu ký phát hối phiếu đòi tiền ngân hàng phát hành thuộc phương thức thanh toán nào?

a)

Nhờ thu kèm chứng từ.

b)

Chuyển tiền.

c)

LC.

d)

Ghi sổ.

67.

Người xuất khẩu ký phát hối phiếu đòi tiền người nhập khẩu thuộc phương thức thanh toán nào?

a)

Nhờ thu kèm chứng từ.

b)

Chuyển tiền.

c)

LC.

d)

Ghi sổ.

68.

Thuật ngữ "Chiết khấu" trong Tài trợ ngoại thương có nghĩa là?

a)

Thanh toán ngay lập tức.

b)

Kiểm tra chứng từ, gửi chứng từ đến ngân hàng phát hành để yêu cầu thanh toán.

c)

Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn.

69.

Ngân hàng sẽ áp dụng hình thức chiết khấu nào đối với bộ chứng từ nhờ thu hàng xuất?

a)

Chiết khấu có truy đòi.

b)

Chiết khấu miễn truy đòi.

70.

"Kỳ hạn của nghiệp vụ Factoring là ngắn hạn" là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

71.

"Kỳ hạn của nghiệp vụ Forfaiting là ngắn hạn" là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

72.

Cầm cố và thế chấp khác nhau cơ bản ở điểm

a)

Lãi suất vay sẽ khác nhau

b)

Giao hay không giao tài sản

73.

Các hình thức tài trợ xuất nhập khẩu không bao gồm hình thức tài trợ nào dưới đây?

a)

Tài trợ trên cơ sở hợp đồng xuất nhập khẩu.

b)

Tài trợ trên cở sở phương thức chuyển tiền.

c)

Tài trợ trên cơ sở phương thức nhờ thu.

d)

Tài trợ trên cơ sở phương thức tín dụng chứng từ

74.

Kỳ phiếu có phát sinh yêu cầu chấp nhận thanh toán là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

Phương thức thanh toán có tập quán quốc tế điều chỉnh là?

a)

Chuyển tiền (Remittance).

b)

Nhờ thu (Collection).

c)

Ghi sổ (Open Account).

d)

Nhận hàng trả tiền (COD).

76.

Bank Draft có đặc điểm nào?

a)

Do một ngân hàng ký phát ra lệnh cho một ngân hàng trả tiền người hưởng.

b)

Do một ngân hàng ký phát để đòi tiền nhà nhập khẩu.

c)

Do người xuất khẩu ký phát để đòi tiền ngân hàng.

d)

Do người nhập khẩu ký phát để đòi tiền ngân hàng.

77.

Bao thanh toán xuất nhập khẩu mang lại lợi ích gì cho ngân hàng cung cấp dịch vụ bao thanh toán?

a)

Giúp ngân hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng.

b)

Giúp ngân hàng sử dụng vốn để tạo ra thu nhập cho ngân hàng.

c)

Giúp ngân hàng theo dõi và thu hồi nợ đối với khoản phải thu.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

78.

Thanh toán phi mậu dịch không dùng cho loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa biếu tặng.

b)

Hàng mẫu.

c)

Hàng viện trợ.

d)

Hàng nhập khẩu.

79.

Trong nhờ thu phiếu trơn, ngân hàng xuất trình sẽ hành động như thế nào?

a)

Khống chế bộ chứng từ gửi hàng.

b)

Khống chế bộ chứng từ gửi hàng nếu người xuất khẩu yêu cầu.

c)

Không khống chế bộ chứng từ gửi hàng.

80.

Cho vay ứng trước thực hiện hợp đồng là hình thức tài trợ dành cho bên nào?

a)

Bên xuất khẩu.

b)

Bên nhập khẩu.

c)

Bên vận tải.

d)

Bên bảo hiểm.

81.

Tỷ giá một số ngoại tệ hôm nay (ngày 12/09/2024)

a)

EUR>USD>GPB

b)

USD>GPB>EUR

c)

GPB>EUR>UÚD

82.

Tiền ký quyỹ xác nhận LC do ai trả

a)

người xuất khẩu

b)

người nhập khẩu

c)

ngân hàng phát hành

83.

LC được xác nhận có lợi cho ai

a)

người xuất khẩu

b)

người nhập khẩu

c)

ngân hàng phát hành

d)

NH thông báo

84.

Vì lợi ích QG, nhà NK nên lựa chọn

4 lines
85.

LC được xác nhận có lợi cho ai

a)

người xuất khẩu

b)

người nhập khẩu

c)

ngân hàng phát hành

d)

NH thông báo

86.

Vì lợi ích QG, nhà NK nên lựa chọn ĐK giao hàng:

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

CFR

87.

Chiết khấu miễn truy đòi trong thanh toán TD chứng từ thực chất là mua đứt bộ chứng từ hàng hóa:

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Ngày giao hàng đc hiểu là:

a)

Ngày ''Clean on board'' trên BL

b)

Ngày phát hành BL

c)

tùy theo loại BL sử dụng

89.

NH chuyển chứng từ phải ktra ND các chứng từ liệt kê trên yêu cầu nhờ thu nhận đc từ người nhờ thu:

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các ĐK và điều khoản của LC là:

a)

NH phát hành

b)

Người nhập khẩu

c)

ngân hàng chiết khấu

d)

NH được chỉ định (NH bồi hoàn)

91.

Ko thể sử dụng 2 đồng tiền trong cùng 1 hợp đồng TM

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Điều khoản chuyển tải chỉ có thể thực hiện đc khi LC đó cho phép giao hàng từng lần

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Thời điểm NH phát hành LC bị ràng buộc trách nhiệm thanh toán đối vs sửa đổi thư tín dụng đc xác định là:

a)

Từ ngày phát hành sửa đổi LC đó

b)

7 ngày làm việc tiếp theo tính từ ngày phát hành sửa đổi LC đó

c)

Tất cả đều ko chính xác

95.

NH đã xác định thư TD thì phải có trách nhiệm xác nhận những sửa đổi của LC đó

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để

a)

Nhà XK đòi tiền NH phát hành LC

b)

Nhà NK hoàn trả NH phát hành số tiền đã thanh toán cho NTH

c)

NH xác nhận thực hiện cam kết thanh toán

d)

Tất cả các câu trên đều ko đúng

97.

Rủi to của NH phục vụ nhà NK trong TT nhờ thu và TD chứng từ là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong thanh toán TD chứng từ người trả tiền hối phiếu là:

a)

Người XK

b)

Người NK

c)

NH phát hành

d)

NH thanh toán

99.

Sử dụng D/P kỳ hạn trong thanh toán nhờ thu an toàn cho nhà XK hơn D/A

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong thanh toán TD chứng từ người trả tiền hối phiếu là:

a)

Người XK

b)

Người NK

c)

NH phát hành

d)

NH thanh toán

101.

Sử dụng D/P kỳ hạn trong thanh toán nhờ thu an toàn cho nhà XK hơn D/A

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Người ký phát kỳ phiếu là

a)

Người NK

b)

Người XK

c)

Cả a và b

103.

Trong thanh toán nhờ thu người kí hậu hối phiếu là

a)

Người XK

b)

Người NK

c)

Ngân hàng

104.

Trong thương mại QT, nhà XK nên sử dụng loại séc nào

a)

Theo lệnh

b)

Đích danh

c)

Gạch chéo

d)

Xác nhận

105.

Trong thương mại quốc tế, loại séc nào được sử dụng phổ biến

a)

Đích danh

b)

Vô danh

c)

Theo lệnh

d)

Xác nhận

106.

Trong thương mại QT, loại hối phiếu nào đc sử dụng phổ biến

a)

Trả ngay, đích danh

b)

Kỳ hạn, vô danh

c)

Ngân hàng

d)

Theo lệnh

107.

Bộ chứng từ TTQT do ai lập/TMQT đc lập theo yêu cầu của ai

a)

Nhà XK

b)

Nhà NK

c)

Ngân hàng NK

d)

Ngân hàng XK

108.

Trong thương mại QT, khi nào lệnh nhờ thu đc nhà XK lập

a)

Trước khi giao hàng

b)

Sau khi giao hàng

c)

Đúng lúc giao hàng

d)

Nhà NK nhận đc hàng hóa

109.

Trong vận đơn đường biển ghi cước phí "Freight prepaid" thể hiện đây là ĐK cơ sở giao hàng gì

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

EXW

110.

Trong vận đơn đường biển ghi cước phí "Freight to collect" thể hiện đây là ĐK cơ sở giao hàng gì

a)

FOB

b)

CIF

c)

C & F (CFR)

d)

CPT

111.

Ngày ký phát hóa đơn TM là ngày nào

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Sau ngày chứng nhận BH

c)

Sau ngày vận đơn đường biển

d)

Do ng vận chuyển quyết định

112.

Người thiết lập các điều khoản nhờ thu D/P là ai

a)

Importer (ng NK)

b)

Exporter (ng XK)

c)

Remiting (NH nhờ thu)

d)

Collecting bank (NH thu hộ)

113.

Một chứng từ có ngày kí sau ngày lập thì ngày phát hành là

a)

Ngày lập

b)

Ngày ký

c)

Có thể là ngày lập hoặc ngày ký

d)

Do NH tự quyết định

114.

Trong hoạt động TTQT, yếu tố nào dưới đây không được xem là đặc điểm bắt buộc của giao dịch thanh toán quốc tế?

4 lines
115.

Trong hoạt động TTQT, yếu tố nào dưới đây không được xem là đặc điểm bắt buộc của giao dịch thanh toán quốc tế?

a)

Sự tham gia của ít nhất hai hệ thống ngân hàng

b)

Thông thường gắn với việc sử dụng ít nhất hai đồng tiền khác nhau

c)

Sự tồn tại của rủi ro quốc gia

d)

Nghĩa vụ giao nhận hàng hóa phải được thực hiện qua đường biển

116.

Một trong các chức năng quan trọng nhất của TTQT trong thương mại quốc tế là:

a)

Giảm thiểu chi phí vận chuyển

b)

Bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ thanh toán đúng thời hạn

c)

Xóa bỏ hoàn toàn rủi ro tỷ giá

d)

Đơn giản hóa bộ chứng từ xuất nhập khẩu

117.

Trong các chủ thể tham gia TTQT, chủ thể nào có vai trò "trung gian phục vụ thanh toán giữa người mua và người bán"?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

c)

Công ty bảo hiểm

d)

Đại lý tàu biển

118.

Điều kiện nào quy định người bán phải mua bảo hiểm nhưng không bắt buộc phải chịu rủi ro đến điểm đến?

a)

CIP

b)

CIF

c)

DPU

d)

FCA

119.

Điều kiện nào yêu cầu người mua chịu rủi ro ngay khi nhận hàng tại kho người bán?

a)

EXW

b)

FCA

c)

CPT

d)

DAP

120.

Trong Incoterms 2020, điều kiện nào cho phép giao hàng bằng bất kỳ phương thức vận tải nào, nhưng trách nhiệm rủi ro chuyển giao sớm nhất trong nhóm C?

a)

CPT

b)

CIP

c)

CFR

d)

CIF

121.

Điểm khác biệt quan trọng giữa hối phiếu và kỳ phiếu là gì?

a)

Hối phiếu chỉ dành cho xuất khẩu

b)

Hối phiếu do người thụ hưởng lập, kỳ phiếu do người mua lập

c)

Kỳ phiếu có thể chuyển nhượng, hối phiếu không

d)

Hối phiếu không có giá trị pháp lý nếu không có ngân hàng xác nhận

122.

Hối phiếu "to order" muốn chuyển nhượng hợp pháp phải có:

a)

Chữ ký của ngân hàng phát hành

b)

Ký hậu của người thụ hưởng

c)

Dấu kiểm định chất lượng

d)

Số vận đơn kèm theo

123.

Trong thanh toán bằng séc, loại séc nào làm tăng mức độ an toàn cho người phát hành?

a)

Séc vô danh

b)

Séc gạch chéo

124.

Trong thanh toán bằng séc, loại séc nào làm tăng mức độ an toàn cho người phát hành?

a)

Séc vô danh

b)

Séc gạch chéo

c)

Séc trả chậm

d)

Séc đặt cọc

125.

Hối phiếu có kỳ hạn "At sight" có nghĩa:

a)

Thanh toán ngay khi người bị ký phát đồng ý

b)

Thanh toán ngay khi xuất trình

c)

Thanh toán theo thời hạn ghi trên vận đơn

d)

Thanh toán sau ngày ký phát 30 ngày

126.

Trong thẻ thanh toán quốc tế, yếu tố nào dưới đây tạo ra rủi ro đạo đức (moral hazard) lớn nhất?

a)

Chủ thẻ cho người khác mượn thẻ

b)

Đơn vị chấp nhận thẻ trì hoãn đối soát

c)

POS lỗi kết nối mạng

d)

Ngân hàng thay đổi hạn mức

127.

Trong phương thức chuyển tiền (T/T), rủi ro lớn nhất đối với người xuất khẩu là:

a)

Không kiểm soát được tỷ giá

b)

Không có cơ chế buộc người mua thanh toán

c)

Ngân hàng có thể từ chối giao dịch

d)

Bộ chứng từ phức tạp

128.

Trong phương thức nhờ thu (Collection), yếu tố nào làm cho D/P an toàn hơn D/A đối với người bán?

a)

Có xác nhận của ngân hàng

b)

Người mua chỉ nhận chứng từ khi thanh toán ngay

c)

Người mua được nhận hàng trước khi thanh toán

d)

D/P luôn có bảo lãnh thanh toán

129.

Trong L/C, điều khoản "irrevocable" có nghĩa:

a)

Người mở L/C có quyền thay đổi bất kỳ lúc nào

b)

Không thể hủy hoặc sửa đổi nếu không có sự đồng ý của tất cả các bên liên quan

c)

L/C chỉ có hiệu lực khi ngân hàng xác nhận

d)

L/C phải có kỳ hạn trả chậm

130.

Trong thanh toán L/C, ngân hàng kiểm tra chứng từ dựa trên nguyên tắc:

a)

Kiểm tra hàng hóa thực tế

b)

Kiểm tra chứng từ dựa trên bề mặt chứng từ

c)

Kiểm tra điều khoản hợp đồng ngoại thương

d)

So sánh chứng từ với vận đơn điện tử

131.

Theo UCP 600, thời hạn ngân hàng được phép kiểm tra chứng từ là:

a)

3 ngày làm việc

b)

5 ngày làm việc

c)

7 ngày làm việc

d)

10 ngày làm việc

132.

Theo UCP 600, thời hạn ngân hàng được phép kiểm tra chứng từ là:

a)

3 ngày làm việc

b)

5 ngày làm việc

c)

7 ngày làm việc

d)

10 ngày làm việc

133.

Trong tài trợ trước giao hàng, ngân hàng quan tâm nhất đến yếu tố nào?

a)

Giá trị lô hàng

b)

Hợp đồng ngoại thương có hiệu lực

c)

Tỷ lệ chiết khấu thị trường

d)

Tốc độ tăng trưởng khách hàng

134.

Trong bảo lãnh ngân hàng, "bảo lãnh thanh toán vô điều kiện" được hiểu là:

a)

Chỉ trả tiền khi người xin bảo lãnh đồng ý

b)

Trả tiền ngay khi người thụ hưởng yêu cầu, không xét tranh chấp

c)

Trả tiền khi tòa án yêu cầu

d)

Trả tiền khi có chứng từ vận chuyển

135.

Trong factoring quốc tế, phần "retention/holdback" nhằm mục đích:

a)

Bù rủi ro tín dụng và tranh chấp hàng hóa

b)

Tăng lợi nhuận cho nhà factor

c)

Giảm chi phí bảo hiểm

d)

Tăng giá trị khoản phải thu

136.

Trong forfaiting, điều kiện để forfaitor chấp nhận mua khoản phải thu là:

a)

Khoản phải thu được bảo hiểm 100%

b)

Hối phiếu/kỳ phiếu phải được ngân hàng của người nhập khẩu bảo lãnh

c)

Có L/C xác nhận

d)

Có ít nhất 2 chứng từ vận tải

137.

Yếu tố nào làm TTQT khác biệt rõ nhất so với thanh toán trong nước?

a)

Chỉ dùng ngoại tệ

b)

Có sự tham gia của chủ thể cư trú và không cư trú

c)

Phải sử dụng chứng từ vận tải

d)

Tất cả giao dịch đều qua ngân hàng trung ương

138.

Vai trò quan trọng nhất của ngân hàng trong TTQT là gì?

a)

Đảm bảo vận tải biển an toàn

b)

Giảm thiểu rủi ro thanh toán cho các bên

c)

Định giá hàng hóa xuất nhập khẩu

d)

Kiểm tra chất lượng hàng hóa

139.

Trong TTQT, rủi ro quốc gia thường xuất hiện khi:

a)

Hàng hóa bị hư hỏng

b)

Chính phủ nước nhập khẩu kiểm soát ngoại hối

c)

Nhà vận tải giao hàng trễ

d)

Nhà xuất khẩu thay đổi quy cách hàng hóa

140.

Điều kiện nào yêu cầu người bán chịu chi phí vận chuyển đến điểm đến nhưng rủi ro chuyển giao sớm?

a)

CIP

b)

CPT

c)

CFR

d)

EXW

141.

Điều kiện nào bắt buộc người bán chịu toàn

4 lines
142.

Điều kiện nào yêu cầu người bán chịu chi phí vận chuyển đến điểm đến nhưng rủi ro chuyển giao sớm?

a)

CIP

b)

CPT

c)

CFR

d)

EXW

143.

Điều kiện nào bắt buộc người bán chịu toàn bộ chi phí và rủi ro cho đến khi hàng được dỡ xuống tại nơi đến?

a)

DPU

b)

DAP

c)

CIF

d)

FCA

144.

Trong Incoterms 2020, điều kiện nào quy định người mua có trách nhiệm làm thủ tục xuất khẩu?

a)

EXW

b)

FOB

c)

CPT

d)

DDP

145.

Trong hối phiếu, nội dung nào nếu ghi sai có thể làm mất hiệu lực pháp lý?

a)

Số hợp đồng kèm theo

b)

Số tiền bằng số và chữ không khớp nhau

c)

Số vận đơn ghi sai

d)

Sai địa chỉ người thụ hưởng

146.

Kỳ phiếu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn cần ngân hàng xác nhận

b)

Là cam kết đơn phương trả tiền của người ký phát

c)

Không thể chuyển nhượng

d)

Phải lập kèm vận đơn

147.

Séc theo lệnh (Order cheque) muốn chuyển nhượng cần có:

a)

Chữ ký ngân hàng

b)

Chữ ký người được chỉ định

c)

Ký hậu của người thụ hưởng

d)

Bộ chứng từ xuất khẩu

148.

Một hối phiếu quy định "Payable at sight". Khi xuất trình hối phiếu cho người bị ký phát, họ yêu cầu trì hoãn 3 ngày để kiểm tra chứng từ. Theo nguyên tắc của hối phiếu, yêu cầu này:

a)

Chấp nhận được vì người bị ký phát có quyền kiểm tra

b)

Không được chấp nhận vì "at sight" nghĩa là thanh toán ngay khi xuất trình

c)

Chỉ được chấp nhận khi có xác nhận của ngân hàng

d)

Được chấp nhận nếu người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản

149.

Hối phiếu "payable at fixed future date" có nghĩa:

a)

Trả khi xuất trình

b)

Trả sau khi chấp nhận

c)

Trả vào ngày cố định ghi sẵn

d)

Trả theo điều kiện hợp đồng

150.

Trong L/C, ngân hàng được chỉ định không được phép từ chối thanh toán khi:

a)

Hàng giao đúng chất lượng

b)

Bộ chứng từ phù hợp với các điều kiện của L/C

c)

Người mở L/C yêu cầu hoãn

d)

Người thụ hưởng chưa ký hậu vận đơn

151.

Trong UCP 600, chứng từ nào sau đây không bắt buộc phải khớp hoàn toàn số ti

4 lines
152.

Trong UCP 600, chứng từ nào sau đây không bắt buộc phải khớp hoàn toàn số tiền trong L/C?

a)

Invoice

b)

Packing List

c)

Certificate of Origin

d)

Insurance Policy

153.

L/C yêu cầu "Full set of clean on board B/L". Vận đơn có ghi chú "part of cargo damaged before loading". Ngân hàng xử lý thế nào?

a)

Chấp nhận vì hàng hư trước khi xếp

b)

Từ chối vì vận đơn không sạch

c)

Chấp nhận nếu người mua đồng ý

d)

Gửi lại hãng tàu chỉnh sửa

154.

Thời hạn 5 ngày theo UCP 600 dùng để:

a)

Người bán giao hàng

b)

Ngân hàng kiểm tra chứng từ

c)

Người mua chấp nhận bộ chứng từ

d)

Hãng tàu phát hành vận đơn

155.

Trong nhờ thu D/A, rủi ro lớn nhất đối với người bán là:

a)

Người mua không chấp nhận hối phiếu

b)

Người mua chấp nhận hối phiếu nhưng không trả tiền đến hạn

c)

Ngân hàng thu hộ từ chối chứng từ

d)

Vận đơn bị thất lạc

156.

Trong factoring miễn truy đòi, rủi ro nào thuộc về nhà factor?

a)

Rủi ro tỷ giá

b)

Rủi ro tín dụng người mua

c)

Rủi ro hàng bị hư hỏng

d)

Rủi ro vận chuyển

157.

Trong bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Performance Guarantee), ngân hàng phải thanh toán khi:

a)

Người được bảo lãnh xác nhận vi phạm

b)

Người thụ hưởng yêu cầu lần đầu, không cần giải thích

c)

Có phán quyết trọng tài

d)

Hai bên thống nhất mức bồi thường

158.

Forfaiting thường áp dụng cho loại chứng từ nào?

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hối phiếu có ngân hàng bảo lãnh

c)

Packing List

d)

Hóa đơn thương mại

159.

Tài trợ trước giao hàng rủi ro cao chủ yếu vì:

a)

Hàng chưa hình thành

b)

Tỷ giá biến động mạnh

c)

Không có bộ chứng từ vận tải

d)

Chi phí bảo hiểm cao